1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 thi online luyện tập lập phương trình elip

12 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 699,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu đề thi: + Đề thi củng cố lý thuyết về các yếu tố của phương trình chính tắc elip.. + Rèn luyện một số bài toán lập phương trình elip cơ bản.. Cho elip E có phương trình chính tắ

Trang 1

Mục tiêu đề thi:

+) Đề thi củng cố lý thuyết về các yếu tố của phương trình chính tắc elip

+) Rèn luyện một số bài toán lập phương trình elip cơ bản

Câu 1 (NB) Cho elip (E) có phương trình chính tắc là

1

đề sau, mệnh đề nào đúng?

A c2a2b2 B b2a2c2 C a2b2c2 D c a b

Câu 2 (TH) Cho elip (E) có tiêu cự là 2c , độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 2a và 2b Trong các mệnh

đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.c b a B.c a b C.c b a D.caba

Câu 3 (TH) Cho elip (E) có hai tiêu điểm là F , F1 2 và có độ dài trục lớn là 2a Trong các mệnh đề sau, mệnh

đề nào đúng?

A.2aF F1 2 B.2aF F1 2 C.2aF F1 2 D.4aF F1 2

Câu 4 (TH) Cho elip 2 2

(E) : x 4y 400 Chu vi hình chữ nhật cơ sở là:

A.6 10 B.10 C.3 10 D.12 10

Câu 5 (NB) Elip (E) có độ dài trục bé bằng tiêu cự Tâm sai của (E) là:

A. 1

2

1

Câu 6 (NB) Cho elip

x y (E) : 1

I (E) có các tiêu điểm F (0; 4)1  và F (0; 4)2

a  5 III (E) có đỉnh A ( 5; 0)1 

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A I và II B II và III C I và III D IV và I

ĐỀ ONLINE – LẬP PHƯƠNG TRÌNH ELIP – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

MÔN TOÁN LỚP 10

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

Câu 7 (NB) Elip có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục nhỏ là 8 có phương trình chính tắc là:

A.

x y

1

3616  B.

x y

14 64  C.

x y

1

12  8  D.

x y

1

1636  Câu 8 (TH) Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn là 12, tiêu cự là 10 là:

A

x y

1

36  9  B.

x y

1

36 25 C.

x y

1

3611  D.

x y

1

3610 

Câu 9 (TH) Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn là 20, tâm sai là e 3

5

 là:

A.

x y

1

10036  B.

x y

1

10064  C.

x y

1

400256  D.

x y

1

10049 

Câu 10 (TH) Phương trình chính tắc của elip có tiêu cự là 6, tâm sai là e 3

5

A.

x y

1

10016  B.

x y

1

64 25 C.

x y

1

10064  D.

x y

1

2516 

Câu 11 (NB) Phương trình chính tắc của elip có hai đỉnh là A(5; 0) và B(0;3) là:

A.

x y

1

5  3  B.

x y

1

10036  C.

x y

1

25 9  D.

x y

1

10 6 

Câu 12 (NB) Cho elip chính tắc (E) có tiêu điểm F (4; 0)1 và một đỉnh là A(5; 0) Phương trình chính tắc của elip (E) là:

A.

x y

1

2516  B.

x y

1

5  4  C.

x y

1

25 9  D.x y 1

5 4

Câu 13 (VD) Phương trình chính tắc của elip có hai tiêu điểm là F ( 1; 0), F (1; 0)1  2 và tâm sai e 1

5

 là:

A.

x y

1

2425  B.

x y

1

2425  C.

x y

1

2524  D.

x y

1

2524  

Câu 14 (VD) Phương trình chính tắc của elip có một đỉnh là B(0; 2) , tiêu cự là 2 5 là:

A.

x y

1

7  2  B.

x y

1

20 4  C.

x y

1

4  1  D.

x y

1

9  4 

Câu 15 (VD) Phương trình chính tắc của elip có một đỉnh là A(0; 4) , tâm sai e 3

5

A.

x y

1

16  9  B.

x y

1

25 9  C.

x y

1

2516  D.

x y

1

3616 

Câu 16 (VD) Phương trình chính tắc của elip có đỉnh là A(2; 0) và đi qua M( 1; 3)

2

Trang 3

x y

1

4  1  B.

x y

1

4  2  C.

x y

1

9  4  D.

x y

1

9  1 

Câu 17 (VD) Phương trình chính tắc của elip có đi qua M(1; 2 )

5 , tiêu cự là 4 là:

A.

x y

1

25 21 B.

x y

1

25 4  C.

x y

1

5  1  D.

x y

1

5  4 

Câu 18 (VD) Phương trình chính tắc của elip có đi qua hai điểm M(2 2; )1

3 và

5 N(2; )

3 là:

A.

x y

1

4  1  B.

x y

1

9  4  C.

x y

1

9  1  D.

x y

1

16 9 

Câu 19 (VDC) Phương trình chính tắc của elip có diện tích hình chữ nhật cơ sở là 8 và e 12

4

A.

x y

1

4  3  B.

x y

1

4  1  C.

x y

1

1  4  D.

x y

1

3  4 

Câu 20 (VDC) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3cos ;0), B(0; 2sin )  với  thay đổi Tập

A Một elip có phương trình 2 2

1

x 9y

1

4  00 

B Một elip có phương trình 2 2

100

9x y

1 4

 

C Một hypebol có phương trình 2 2

1

x 9y

1

4  00 

4 10

x 9y

1 0

  

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1:

Phương pháp:

Áp dụng lý thuyết phương trình chính tắc của elip

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

  với a b 0 và a2 b2c2 với 2c là tiêu cự của (E)

Cách làm:

a b c

Đáp án: C

Câu 2:

Phương pháp:

Áp dụng lý thuyết phương trình chính tắc của elip

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  với a b 0 và a2 b2c2 với 2c là tiêu cự của (E) Cách làm:

a b c và a, b, c0 nên ta có a2 c2  a c Hiển nhiên ba

Đáp án: D

Câu 3:

Phương pháp:

Áp dụng lý thuyết phương trình chính tắc của elip

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  với a b 0 và a2 b2c2 với 2c là tiêu cự của (E) Cách làm:

Elip (E) có hai tiêu điểm là F , F1 2 ta có 2cF F1 2

Vì a2 b2c2 và a, b, c0 nên ta có a2 c2  a c Do đó 2aF F1 2

Trang 5

Đáp án: B

Câu 4:

Phương pháp:

Từ phương trình (E) tìm độ dài trục lớn 2a và độ dài trục bé 2b Chu vi hình chữ nhật cơ sở bằng 2 2a 2b

Cách làm:

(E) : x 4y 40 0 1

40 10

 

Chu vi hình chữ nhật cơ sở là: 2 2a 2b2 4 10 2 1012 10

Đáp án: D

Câu 5:

Phương pháp:

Tính tỉ số e c

a

 2c là tiêu cự của elip

 2a là độ dài trục lớn của elip

 2b là độ dài trục bé của elip

a b c

Cách làm:

Elip có độ dài trục bé bằng tiêu cự nên ta có b c Mặt khác ta có a2 b2c2 , suy ra a2 2c2 hay a 2c

Đáp án: A

Câu 6:

Phương pháp:

Từ phương trình của elip và lý thuyết elip tìm các hệ số a, b, c rồi kết luận

Cách làm:

Từ phương trình elip

x y (E) : 1

 

 



Suy ra ta có:

Trang 6

I (E) có các tiêu điểm F ( 4; 0)1  và F (4; 0)2

a  5 III (E) có đỉnh A ( 5; 0)1 

IV (E) có độ dài trục nhỏ bằng 2b6

Đáp án: D

Câu 7:

Phương pháp:

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

 Elip có độ dài trục lớn bằng 2a

Elip có độ dài trục bé bằng 2b

Cách làm:

Độ dài trục lớn là 12, suy ra 2a 12 hay a6

Độ dài trục nhỏ là 8, suy ra 2b 8 hay b4

Vậy elip cần tìm là

x y

1

3616 

Đáp án: A

Câu 8:

Phương pháp:

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

Elip có độ dài trục lớn bằng 2a

a b c

Cách làm:

Độ dài trục lớn là 12, suy ra 2a 12 hay a6

Tiêu cự là 10, suy ra 2c 10 hay c5

Mặt khác, ta có a2 b2c2, suy ra b2 a2c2 36 25 11 

Đáp án: C

Câu 9:

Phương pháp:

Trang 7

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

 Elip có độ dài trục lớn bằng 2a

a

 và ta cũng có a2 b2c2

Cách làm:

Độ dài trục lớn là 20, suy ra 2a 20 hay a10

5

a 5 suy ra c6 Mặt khác, ta có a2 b2c2, suy ra b2 a2c2 100 36 64

Đáp án: B

Câu 10:

Phương pháp:

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

 Elip có tiêu cự bằng 2c

a

 và ta cũng có a2 b2c2

Cách làm:

Tiêu cự elip bằng 6, suy ra 2c 6 hay c3

5

a 5 suy ra a5 Mặt khác, ta có a2 b2c2 , suy ra b2 a2c2 25 9 16 

Đáp án: D

Câu 11:

Phương pháp:

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

Chú ý Elip có 4 đỉnh là A1a; 0 , A 2  a; 0 , B 0; b , B1   2 0; b

Cách làm:

Elip có hai đỉnh là A(5; 0) và B(0;3) suy ra a5 và b3 Do đó, phương trình chính tắc của elip là:

x y

1

25 9 

Trang 8

Đáp án: C

Câu 12:

Phương pháp:

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

 Elip có 4 đỉnh là A1a; 0 , A 2  a; 0 , B 0; b , B1   2 0; b

a b c

Cách làm:

Elip có tiêu điểm F (4; 0)1 suy ra c4, elip có một đỉnh là A(5; 0) suy ra a5

Mặt khác ta có b2 a2c225 16 9

Vậy elip có phương trình là

x y

1

25 9 

Đáp án: C

Câu 13:

Phương pháp:

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

 Elip có 4 đỉnh là A1a; 0 , A 2  a; 0 , B 0; b , B1   2 0; b

a b c

Cách làm:

Elip có hai tiêu điểm là F ( 1; 0), F (1; 0)1  2 suy ra c 1

Elip có tâm sai e 1

5

a   5 Mặt khác ta có b2 a2c225 1 24

Vậy elip có phương trình là

x y

1

2524 

Đáp án: C

Câu 14:

Phương pháp:

Trang 9

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

 Elip có 4 đỉnh là A1a; 0 , A 2  a; 0 , B 0; b , B1   2 0; b

a b c Cách làm:

Elip có một đỉnh là B(0; 2) suy ra b2

Elip có tiêu cự là 2 5 suy ra c2 5 c 5

Mặt khác ta có a2 b2c2   4 5 9

Vậy elip có dạng

x y

1

9  4 

Đáp án: D

Câu 15:

Phương pháp:

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

 Elip có 4 đỉnh là A1a; 0 , A 2  a; 0 , B 0; b , B1   2 0; b

a

 và ta có a2c2 b2

Cách làm:

Elip có một đỉnh là A(0; 4) suy ra b4

5

a 5 Vì a, c0 nên ta có

2

2

c

5

9

2

Mặt khác ta có a2c2b216

Ta có hệ phương trình

9

a c

25

Vậy phương trình của elip là:

x y

1

2516 

Đáp án: C

Câu 16:

Phương pháp:

Trang 10

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

 Elip có 4 đỉnh là A1a; 0 , A 2  a; 0 , B 0; b , B1   2 0; b

 Elip đi qua điểm M x ; y 0 0 tức là ta có

2

2

1

Cách làm:

Elip có đỉnh là A(2; 0) suy ra a2 Phương trình elip cần tìm có dạng

2

1

Vì elip qua M( 1; 3)

2

2

1 4b

3

Vậy elip có phương trình là

x y

1

4  1 

Đáp án: A

Câu 17:

Phương pháp:

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

 Elip có tiêu cự là 2c

a b c

 Elip đi qua điểm M x ; y 0 0 tức là ta có

2

2

1

Cách làm:

Phương trình elip cần tìm có dạng

1

Elip có tiêu cự là 4 suy ra 2c 4  c 2 Mặt khác ta có: a2b2c24

Vì elip qua M 1; 2

5

Ta có hệ phương trình

2 2

Vậy elip có phương trình là

x y

1

 

Trang 11

Đáp án: C

Câu 18:

Phương pháp:

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

Chú ý: Elip đi qua điểm M x ; y 0 0 tức là ta có

2

2

1

Cách làm:

Phương trình elip cần tìm có dạng

1

3

3

Ta có hệ phương trình

2

2

1

Vậy elip có phương trình là

x y

1

9  1 

Đáp án: C

Câu 19:

Phương pháp:

Phương trình chính tắc của elip có dạng

1

a b  Tìm a, b

 Hình chữ nhật cơ sở của elip có chiều dài bằng 2a và chiều rộng bằng 2b

 Elip có e c

a

 với a2b2 c2

Cách làm:

Phương trình elip cần tìm có dạng

1

Diện tích hình chữ nhật cơ sở bằng 4ab

Trang 12

Theo bài ra ta có 2 2

4ab 8 ab 2 a b 4

4

a  4 Vì c, a0 nên ta có

2

2

4

12 16

Mặt khác ta có: a2b2 c2

Ta có hệ phương trình

2 2

3

4

3a a

4

c

Vậy elip có phương trình là

x y

1

4  1 

Đáp án: B

Câu 20:

Phương pháp:

Giả sử M x ; y 0 0 Biến đổi tương đương biểu thức 2AM 5MB 0  , sau đó làm mất tham số 

Cách làm:

Giả sử M x ; y 0 0ta có:

0

0

0

1

3

10

   



Mặt khác ta có cos2 sin2 1 nên ta có:

x 9y

1

4 100 

Đáp án: A

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm