1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS c4 gioi han 2

11 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không tồn tại limu... Không có giới hạn.. Câu 176: Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức: A.. Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút g

Trang 1

Bài 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ Câu 126: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A lim 1k 0

n  với klà số nguyên dương

B Nếu q 1 thì limq  n 0

C Nếu limu na và limv   thì lim n n 0

n

u

v

D Nếu limu na và limv nb thì lim n

n

vb

Câu 127: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Nếu limu navàlimv nbthìlimu nv n  a b

B Nếu limu navàlimv nbthìlimu nv n a b

C Nếu limu n vàlimv n thìlimu nv n 0.

D Nếu lim  n

n

u a và 1 a0thìlimu n 0.

Câu 128: Tính lim2 5

3

n n

 bằng:

Câu 129: lim 1

1

n n

Câu 130: Kết quả của lim222 3 1

4 2

 

  bằng bao nhiêu?

Câu 131: lim1 3 2 3 3

 

  là:

A 3

2

5

Câu 132: Giới hạn lim 3 312 6

 bằng bao nhiêu?

2

Câu 133: Tính

2

lim

 

2

Câu 134: lim 1

1

n n

  

  

là:

Câu 135: lim 2 2 1 4 2 1

5

n

Trang 2

Câu 136: Tính    

2

2 3 3 4 lim

A 8

3

3

Câu 137: Cho 2 1

3

n A n

 ; 4 2 22 1

B

n

 

 ; 10 33 2 1

C

 

A ChỉB CB Chỉ A CC A B C  D Chỉ A B

Câu 138: Giá trị của giới hạn lim 55 6 2 1

  là:

Câu 139: Tìm tất cả các giá trị của a sao cho lim 3 3 2017 1.

3 1

an n

A a 27 B a 1 C a 3 D Không tồn tại a

Câu 140: Tìm lim3 2 3 1

n

 

 ta được:

A 3

4

Câu 141: Tìm lim 4 3 2 5

 

 ta được:

2

lim

 

ta được:

A 3

3 1 C 1

3

Câu 143: Tìm lim4.3 7 1

2.5 7

n n

n n

 ta được:

5

Câu 144: lim 3 1

2 2.3 1

n

  là:

A 1

2

2

Câu 145: Tìm tất cả các giá trị của a sao cho

a a

A a 1 B a 1 C a 1 D Không tồn tại a

Câu 146: Cho dãy số  u với n 7 1 3 2

4 2.7

u

 

 Khi đó limu bằng: n

A 7

2

2

2

Trang 3

Câu 147: Kết quả của lim4 2.2 6.7

8 3.7

Câu 148: Giá trị giới hạn của dãy số   3 1

2 2.3 1

n

  bằng

A 3

2

Câu 149: Giới hạn lim2 3.4

4 5.3

 bằng bao nhiêu?

5

Câu 150: Tìm lim 2 3 1

1

n

  

 ta được:

A  1 B 1

Câu 151: Tìm lim2 3 2 3 1

3 2

n

 ta được:

A 2

Câu 152: Tìm lim 3 22 5 1

  ta được:

A 3

2

Câu 153: Tìm lim 3 2 21

n

  ta được:

3 Câu 154: Tìm

4

2 lim

( 1)(2 )( 1)

n

n n n  ta được:

Câu 155: Tìm

4 2

4 2

lim

1

  ta được:

Câu 156: Giá trị giới hạn của hàm số lim 32 3 3

  bằng:

A 3

2

5

Câu 157: Tìm lim 32 1

n

  ta được:

Câu 158: Tìm lim1 2 3 2

n

   

  ta được:

Trang 4

A 0 B 1

Câu 159: Tìm lim1 2 3 2

n

   

  ta được:

Câu 160: lim 1 2 3 2

2

n n

Câu 161: Cho dãy số  u với n 1 2 3 2

1

n

n u

n

 Khi đó:

A Không tồn tại limu n B lim 1

4

n

C lim 1

2

n

Câu 162: Tính giới hạn lim1 2 22 33 2

n n

A 2

Câu 163: Cho dãy số (un) với u  n 2 2 2  2 n

n

u 

n

u 

n

u 

Câu 164:

2 2

lim

n n

n

  với a  và 1 b  là:1

A

a

b

 1

1

a

b

 1

1

a

b

 1

1

a

b

 1

1

Câu 165: lim 4cos 3sin

1

n

Câu 166: Tìm lim 3n 2 3n 2 ta được:

Câu 167: Tính lim n23n10n bằng:

Câu 168: Tính lim n22n10 n bằng:

Câu 169: Tìm limn n 3 n2 ta được:

Câu 170: Tính lim n2 3n n  2

Trang 5

A 2 B  C 7

2

Câu 171: Tính lim n22n n  3

Câu 172: Giới hạn lim 4n2n 2n bằng bao nhiêu?

Câu 173: limnn2 1 n2 2 là:

A 3

Bài 2: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ Câu 174: Cho hàm số f x xác định trên  a b Hàm số ;  f x liên tục tại   x nếu:0

x x f x x x f x

0

0

lim

x x f x f x

C.    

0

0

lim

x x f x f x

  D x0a b;  và    

lim

x x f x f x

Câu 175: xlim cos  x là:

C Không có giới hạn D 0

Câu 176: Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô

định của phân thức:

A Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn.

B Nhân biểu thức liên hợp ở mẫu.

C Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất.

D Sử dụng định nghĩa.

Câu 177: Với klà số nguyên dương Kết quả của giới hạn limx x k

Câu 178: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A lim 3 ( ) ( ) 3 lim ( ) 3 lim ( )

x x f x g x x x f x x x g x

B lim 3 ( ) ( ) lim [3 ( ) 3 ( )]

x x f x g x x x f x f x

C lim3 ( ) ( ) 3 lim [ ( ) ( )]

x x f x g x x x f x g x

D lim 3 ( ) ( ) lim 3 ( ) lim3 ( )

x x f x g x x x f x x x g x

Câu 179: Kết quả của giới hạn lim 1k

x  x (với k nguyên dương) là:

Câu 180: Khẳng định nào sau đây là đúng?

x x f x g x x x f x x x g x

x x f x g x x x f x g x

x x f x g x x x f x x x g x

x x f x g x x x f x g x

Câu 181: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Trang 6

A lim k

x x

   B lim k

x x

     C lim 1 0

k

x xD lim 1 0

k

x  x

Câu 182: Giá trị của giới hạn  2 

2

lim 6 2 8

   là:

Câu 183: Tính giới hạn

2 3

lim

x

x

A 3

Câu 184: Tính 2

1

1 lim

4 3

x

x

  :

Câu 185: Kết quả của lim2 2 5

  là

Câu 186: Giá trị giới hạn của hàm số 32

1

3 lim

2

x

x x

 

 bằng:

2

Câu 187: Tính

3

4 1

lim (2 1)( 3)

x

x x

Câu 188: Tính 2

0

lim

2 2 2

x

x

 

  :

7

Câu 189: Tính 2

1

1 lim

2 3

x

x

 

2

Câu 190: Kết quả của 2

1

lim

1

x

x x

 là

2

Câu 191: Giá trị giới hạn của hàm số 2 2

4

3 4 lim

4

x

 

 

 bằng:

A 5

4

Câu 192: Tính giới hạn 2

5

2 15 lim

2 10

x

x

 

Câu 193: Giá trị của giới hạn 2

1

lim

1

x

x

 

Trang 7

Câu 194: Tính 2

3

9 lim

3

x

x x

 bằng:

Câu 195: 76

1

1 lim

1

x

x x

 bằng:

7

Câu 196:

1

lim

1

m n x

x

 bằng:

Câu 197: Giới hạn

1

lim

1

x

x

 bằng bao nhiêu?

Câu 198: Giá trị giới hạn của hàm số 3

4

64 lim 4

x

x x

 bằng:

Câu 199: Giá trị giới hạn của hàm số 3

3

27 lim

3

x

x x

 

 bằng:

Câu 200: Giá trị giới hạn của hàm số 2

1

lim

1

x

x x

 bằng

6

Câu 201: Giá trị giới hạn của hàm số

0

lim

x

x x

Câu 202: Giới hạn 2

2

lim

2

x

x x

 

 bằng bao nhiêu?

7

Câu 203: Tính

3

lim

x

3

Câu 204: Tính 2

2

2 lim

2

x

x x

 

A. 1

2 2

Câu 205: Hàm nào trong các hàm sau có giới hạn tại điểm

A   1

2

f x

x

2

f x

x

C   1

2

f x

x

2

f x

x

Câu 206: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại:

A lim1 1

2

x

x x

 

  B lim1 1

2

x

x x

C lim1 1

2

x

x x

D lim1 1

2

x

x x

 

Trang 8

Câu 207: Tính lim0 1 1

x x

x

Câu 208: Giới hạn của hàm số nào dưới đây có kết quả bằng 1?

A 2

1

lim

1

x

x

 

1

3 2 lim

1

x

x

 

1

lim

1

x

x

 

1

lim

1

x

x

 

Câu 209: Tính

0

1 cos 4 lim

3 sin 2

x

x

A 4

3

Câu 210: Tính

0

.sin 2 lim

1 cos 2

x

x

Câu 211: Giá trị giới hạn của hàm số

0

lim

x

 bằng:

Câu 212: Cho hàm số   2 3

3

x

f x

x

 , khi đó  

3

lim

x f x

A 2

3

Câu 213: Cho hàm số  

2 1 khi 1

1 khi 1

f x



Khi đó xlim ( )1 f x bằng

Câu 214: Cho hàm số   1

2

f x

x

 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số chỉ có giới hạn phải tại điểm x 2

B Hàm số có giới hạn trái và giới hạn phải bằng nhau.

C Hàm số có giới hạn tại điểm x 2

D Hàm số chỉ có giới hạn trái tại điểm x 2

Câu 215: Xác định

2

( 1)

3 2 lim

1

x

x

 

 

Câu 216: Kết quả của x lim( 1) 3x x 12

 là

Câu 217: Cho hàm số:  

f x



trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A  

0

x f x

0

x f x

Câu 218: Giới hạn

1

lim

1

x

x x

 

 bằng bao nhiêu?

Trang 9

A 1

7

Câu 219: Tính giới hạn

0

1

xx x

Câu 220: Giá trị của giới hạn

1

lim

1

x

x x

 là:

A 1

Câu 221: Giá trị giới hạn của hàm số

0

2 lim

2

x

Câu 222: Giá trị giới hạn của hàm số

2

2 lim

2

x

x x

 bằng

Câu 223: Giá trị giới hạn của hàm số

1

2 2 lim

1

x

x x

 

 bằng

Câu 224: Tính lim 19 3

9

x

x x

 

 

 bằng:

9

Câu 225: Tính lim 21 3

5

x

x x

  

 

 bằng:

5

Câu 226: Giá trị của giới hạn lim 223 3 55

2

x

 

  là

A 1

Câu 227: lim 4 4 24 1

1

x

x

 

Câu 228: Giá trị giới hạn của hàm số lim 2 1

1

x

x x

 

Câu 229: Tính lim 2

2

x

x x

   

Câu 230: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không phải là giới hạn vô định:

2 0

1 1 lim

x

x

 

x x

x

2 lim 2

4 

2

3 lim

x

x

 

D 23

2

8 lim

4

x

x x

Câu 231: Giá trị giới hạn của hàm số lim 2 52 4 3

x

x

  

Trang 10

Câu 232: Giá trị giới hạn của hàm số lim 355 74 3 11

3

x

  

Câu 233: Giới hạn của hàm số sau đây bằng bao nhiêu: lim  2 2 

   

Câu 234: Tính lim 2 4 2

     

A 1

2

Câu 235: Giá trị giới hạn của hàm số lim 2 7 1 2 3 2

        bằng

2

Câu 236: Giá trị giới hạn của hàm số lim 2 3 3 2 8 

       bằng

2

Câu 237: Tính giới hạn lim 5 3

1

x

x x

x

  

Câu 238: Tính  4 2 

      bằng:

Bài 3: HÀM SỐ LIÊN TỤC Câu 239: Hàm số f x   x25x 6 liên tục trên:

A.2;3  B [ 1;6] C ( 1;6) D.2;3 

Câu 240: Hàm số   1 1

2

x

A Liên tục trên ( ; 2] B Liên tục trên

C Liên tục trên \{2} D Liên tục trên [2;)

Câu 241: Hàm số  

2 1 khi 1 khi 1

f x



liên tục tại điểm x  khi m nhận giá trị0 1

Câu 242: Giá trị của tham số m của hàm số:  

2 1 1

f

x

khi x x

x

i

tại x 0

Câu 243: Giá trị của tham số m của hàm số  

2

1

khi x x

f x

1

x 

A m 1 B m 2 C m 3 D m 4

Trang 11

Câu 244: Cho hàm số  

2 2 khi 2

3 khi 2

f x

x



Xác định a để f x liên tục trên   

A a 3 B a 5 C a 5 D a 3

Câu 245: Tìm m để hàm số  

3 3

khi x

  



 

liên tục tại x 0 3

A m 0 B m 6 C m 4 D m 2

Câu 246: Cho hàm số  

8 3

1 1

x

khi x

  

 

Xác định tất cả các giá trị của

tham số a để f x liên tục trên   8;

6

6

a D không tồn tại a

Câu 247: Tìm m để hàm số    

4

4

x

khi x x

f x



liên tục tại x  0 4

A 7

3

3

3

Câu 248: Cho hàm số  

2

2

5 6

2 2

khi x

 

Xác định tất cả các giá trị của

tham số a để f x liên tục trên   

A a B a 1 C a 13 D không tồn tại a

Câu 249: Giá trị của tham số m của hàm số:  

2 3 2

1 1

1

x

 

liên tục tại

1

x 

Câu 250: Để phương trìnhx3 3mx m  có ít nhất một nghiệm trong 0 0;1 thì giá 

trị của m là

A m 0 hoặc 1

2

2

m

2

0

m 

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w