1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS c4 gioi han 3

11 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐểdãysốU cógiớihạn, giátrịcủa n blà: A... Kếtquảcủagiớihạnxlim  x klà: Câu 365: Vớik làsốnguyêndương, c làhằngsố... Liêntụctạix 0vàx 1Phươngtrìnhx34x 4 0luôncónghiệmtrênkhoảng

Trang 1

Câu 251: Giátrịgiớihạncủadãysốlim2 3 2 33 1

1 2

  

n bằng:

Câu 252: Giátrịgiớihạncủadãysốlim3 3 2 2 1

2 1

  

A 1

2

Câu 253: limn4 50n11 bằng:

Câu 254: lim 73 n2 n bằng:3

2 15

n n

n bằng:

A 1

2

Câu 256:

4 2

lim

3 5

n n

A 2

Câu 257:

2 2

2 15 11 lim

n n

  bằng:

A 2

3

Câu 258: lim23 3 1 1 3  2 

  bằng:

Câu 259: Trongbốngiớihạnsauđây, giớihạnnào là 1

2

2 3

n n

B lim 23 3

2 1

n n n

C lim 2 2

2

n n

n n

  D lim 2 3

3

n

n 

Câu 260: Trongbốngiớihạnsauđây, giớihạnnào là 0 ?

A lim 2 1

3.2 3

n

1 2

n n

C lim 12 3

2

n

2 3

lim

2

n n

.

lim 2n 3n   B lim 3 22

1 3

n



C lim 12 3

2

n

 



lim

1.2 2.3 n n 1

Trang 2

Câu 263: Tínhtổng: 1 1 1 1

3 9 27

2

Câu 264: lim 2n2 3 n21 bằng:

1

n  n bằng:

1 7.2

n n

 bằng:

3.2 7.4

 bằng:

2

nn bằng:

2.4n 3

 bằng:

Câu 270: limnsinn22 3n2

n

 bằng:

5

lim

1 4

n

4

M 

2

n

 bằng:

2

2

3

n

li n

 bằng

3

n

  bằng:

2 7

 

  bằng:

Câu 276: Giátrịgiớihạncủadãysốlim 2 1 3.51

 bằng:

Trang 3

A 3

5

3

n

   

   

 

bằng:

Câu 278: Giátrịgiớihạncủadãysốlim 8n22 1

n

 bằng:

Câu 279: Giátrịgiớihạncủadãysốlim 23 3

2

n n

 

 bằng :

Câu 280: Giátrịgiớihạncủadãysốlim 2  1

1

n

n

bằng:

Câu 281: Giátrịgiớihạncủadãysốlimn 1

n

 bằng:

1

n n

 bằng:

A.1

Câu 283: Giátrịgiớihạncủadãysốlim 2 2 2

2 1

n n n

 

 bằng:

2 .

Câu 284: Giátrịgiớihạncủadãysốlim 2 23 1

n n

  

 bằng:

2

4 2

lim

1

n n

 

  bằng:

2

2.3 4

 bằng:

2 .

3 2 2

lim

1 2 1

n n

 

  bằng:

Câu 288: Giá trị của dãy số lim 1 2 2 1

3

n n

3

Trang 4

Câu 289: Giá trị của dãy số lim 2 1

2 1

n n n n

  

 bằng:

3

Câu 290: Giá trị của dãy số lim 23 1 2 2

n n

 

  bằng:

3

Câu 291: Giá trị của dãy số limn32n2 bằng:

:

l

n

i

n

  bằng

A 1

Câu 293:

2

4 2

n n n

lim

n

 

  bằng

Câu 294:

2

2sin lim

1 2

A 1

2

lim

n n

n

bằng

A 1

3

Câu 296: lim 3 2 4 n 1 5.3n

3

81

2 3.4

n

 bằng

A 4

3

Câu 298: lim n2 n 1 nbằng

2

D  

n

n n

   

  bằng

A 1

4

2

Trang 5

Câu 300: Tìmgiớihạncủadãysố u với n

n

u

Câu 301: Giá trị của dãy số lim 4 52 2 4

2 1

n

 bằng:

A 1

Câu 302: Giá trị của dãy số lim 2 n3n2 3bằng:

Câu 303: Giá trị của dãy số lim 2n4 3n211bằng:

Câu 304: Giá trị của dãy số lim5 2 3 7

3 2

n

 

 bằng:

Câu 305: TrongcácdãysốcósốhạngtổngquátU sauđây, n

dãynàocósốhạngbằng0 :

A

2

n

n U

n

1

n

n U n

1

n

n U

n

1

n

n U n

n

n b U

n

 , trongđóblàcáchằngsố ĐểdãysốU cógiớihạn, giátrịcủa nblà:

A bnhậnmộtgiátrịduynhấtlà 2 B bnhậnmộtgiátrịduynhấtlà 5

C Khôngcógiátrịnàocủab D Vớimọigiátrịcủab.

n n

 

  cógiátrịbằng:

A 1

4

Câu 308: Giá trị của dãy số lim 2 4 3

2 3

n

 

 bằng:

Câu 309: Giá trị của dãy số lim n 1 n n bằng:

Câu 310: Giá trị của dãy số lim n2  n 1 nbằng:

Câu 311: Giá trị của dãy số lim 2 n 3n

 bằng:

Câu 312: Giá trị của dãy số lim3 1

1 2

n n

 bằng:

Trang 6

Câu 313: Giá trị của dãy số lim 2 1

3

nn bằng:

3

2.4n 3

 bằng:

Câu 315: Giá trị của dãy số lim 1  1 2

n

bằng:

A 1

6

Câu 316: Giá trị của dãy số limn n

n

 bằng:

Câu 317: Giá trị của dãy số lim 2 2

3

n

 bằng:

3

Câu 318: Giá trị của dãy số lim 4 222 20

n n

  

  bằng:

Câu 319: Giá trị của dãy số lim2 100 3

7.2 10.3

 

 bằng:

A 1

10

12

10

Câu 320: Giá trị của dãy số lim 4.2 n 15.3n 1000

Câu 321: Giá trị của dãy số lim n 2 2

n

  bằng:

3 1

n

 

 bằng:

3

Câu 323: Giá trị của dãy số lim42 3

3 1

n n

 bằng:

2

lim

x

x x

x x

 

  bằng

4

16 lim

4

x

x x

 bằng:

Trang 7

Câu 326: Giá trị của dãy số lim 2 44 2 3

x

x x

x x

  

 

  bằng

3

2 3

x

x x

  

 bằng

A 1

2

3

Câu 328: Giá trị của dãy số lim 2 33 7 21

2 11 5

x

 

 

  bằng:

0

lim

x

x

x x

  bằng:

 2

2

4 lim

2

xx bằng:

2

   bằng

1

2 1 lim

x

x

 

 

 bằng:

2

3 2

lim

x

x

 bằng:

A 3

0

1 lim 1

x

  bằng:

2

8 lim

4

x

x x

 bằng:

2

3 1 lim

2 1

x

x

 

 bằng

Câu 337: Giá trị của dãy số lim 2 2 23 7

x

x

  

 

 bằng:

A 7

2

Câu 338: Giá trị của dãy số lim 222 3 5

2

x

x

x x

  

 

  bằng

Trang 8

Câu 339: Giá trị của dãy số lim 23 4 12

2

x

x

x x

 

 bằng:

A 1

Câu 340: Giá trị của dãy số lim 3 3 3 7

4 1

x

x x x

 

 

 bằng:

A 3

2

4

1

lim

2

x

x x

x x

 

  bằng:

3

3 lim

27

x

x

 

 bằng:

A 1

3

1

1 lim

1

x

x x

 

 bằng

3

1

lim

x

x x

x x

 

 

 bằng:

A 5

2

Câu 345: Giá trị của dãy số xlim x 2x3 bằng:

Câu 346: Giá trị của dãy số lim 4 3 3 2

2

x

x x

x x

  

 

 bằng:

2

Câu 347: Giá trị của dãy số lim 2 3 4 3

   

1

lim

x

x x

 

2

2

3

M 

2 3

x

x

x

 

2

L  D L 

3

3 lim

3

x

x

Khiđó L bằng

Trang 9

Câu 1: Giớihạn lim 5 2 22 3

1

x

x

 

 

 bằng:

 tồntại,

giátrịcủa a là:

Câu 352:

5 3

lim

2 1

x

x x

 

 

2 3 2

lim

x

x

Câu 354: x  lim  5x22x x 5bằng

2 1

1 1 2 lim

1

x

x x

 

 

 

bằng

1

2 1 lim

1

x

x x

x x

  bằng

3 D  1

Câu 358:

4 2 3

2 lim

1 3 1

x

x x

 

 

      bằng

Câu 360:

2

1 lim

2

x

x x

A 1

1

x

x x x

  

 

 bằng

7

lim

x

x

Trang 10

Câu 363: lim 5 2 2 5

5

Câu 364: Vớiklàsốnguyêndươngchẵn Kếtquảcủagiớihạnxlim  x klà:

Câu 365: Vớik làsốnguyêndương, c làhằngsố Kếtquảcủagiớihạn

x

c x

  là:

Câu 366: Giớihạncủahàmsốnàodướiđâycókếtquảbằng1 ?

1

3 2 lim

1

x

x

 

 

2

3 2 lim

2

x

x

 

 

1

3 2 lim

1

x

x

 

 

1

4 3 lim

1

x

x

 

 

2

lim

x

x



1

lim

2

x

x x

 

  C 3 2

1

1 lim

x

x



0

lim

6

x

x

Câu 368: Trongbốngiớihạnsauđây, giớihạnnàolà 1 ?

A

0

lim

x

x x

1

x

x x

  

1

lim

1

x

x

  

 2

1

2 1 lim

1

x

x x

Câu 369: Trongbốngiớihạnsauđây, giớihạnnàolà  ?

A

2

lim

2

x

x x

2

lim

2

x

x x

C lim 3 4

2

x

x x

 

2

x

x x

  

2

1 1

( )

5

1 2

khi x x

f x



Xácđịnh a

đểhàmsốliêntụctạiđiểmx 1

A a 3 B a 5 C a 3 D a 5

( )

a x khi x

f x

a x khi x



đểhàmsốliêntụctrên 

2

2

2

3 2

1 cos

0 sin

x khi x

khi x

 



Trang 11

C Liêntụctạix 0vàx 1 D Liêntụctạix 0vàx 1

Phươngtrìnhx34x 4 0luôncónghiệmtrênkhoảng1;1  I

Phươngtrìnhx3 x 1 0 cóítnhấtmộtnghiệmdươngbéhơn1. II

Tronghaicâutrên:

C Chỉcó II sai. D Cảhaicâuđềusai.

.Tìmkhẳngđịnhsaitrongcáckhẳngđịnhsau:

A Hàmsốđãcholiêntụctrênnửakhoảng ;0

B Hàmsốđãcholiêntụctạix2

C Hàmsốđãcholiêntụctrênnửakhoảng0;  

D Hàmsốgiánđoạntạix0

.Tìmkhẳngđịnhsaitrongcáckhẳngđịnhsau:

A Phươngtrìnhđãchocóbanghiệmphânbiệt.

B Phươngtrìnhđãchochỉcómộtnghiệmtrongkhoảng0;1 

C Phươngtrìnhđãchocóítnhấtmộtnghiệmtrongkhoảng2;0

D Phươngtrìnhđãchocóítnhấtmộtnghiệmtrongkhoảng 1 1;

2 2

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w