1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH c2 tich vo huong cua hai vecto

10 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn A Ta thấy vế trái của 4 phương án giống nhau... Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?. Lời giải Chọn C Ta đi tính tích vô hướng ở các phương án.. Lời giải Chọn D Phương án A: Do

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO Câu 1 Trong mp Oxy cho A4;6 , B1;4 , 7;3

2

C Khảng định nào sau đây sai

A.   3; 2 

2

AC B. AB AC. 0

C.   13

AB D. 13

2

Lời giải Chọn D

Phương án A:    3; 2 

AB , nên loại A

Phương án B:   . 0

Phương án C :   13

AB nên loại C 3; 9

2

AC

Phương án D: Ta có 6; 5

2

BC suy ra

2

6

 

   

 

Câu 2 Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 Trong các kết

quả sau đây, hãy chọn kết quả đúng:

A.a b  a b  B.a b . 0 C.a b . 1 D.a b   a b 

Lời giải Chọn A

Ta thấy vế trái của 4 phương án giống nhau

Bài toán cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 suy ra

a b ,  00

Do đó a b  a b  .cos 0o a b  nên chọn A

Câu 3 Cho các vectơ a1; 2 ,  b  2; 6  Khi đó góc giữa chúng là

Lời giải Chọn A

Ta có a1; 2 ,  b  2; 6 , suy ra cos ;  . 10 2

2

5 40

 

 

 a b

a b

Câu 4 Cho    2; 1 

OM ,  3; 1 

ON Tính góc của   , 

OM ON

2

Lời giải Chọn A

2

5 10

 

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy cho a1;3 , b  2;1 Tích vô hướng của 2 vectơ a b .

là:

2

Chương

Trang 2

A 1 B 2 C 3 D 4.

Lời giải Chọn A

Ta có a1;3 , b  2;1, suy ra  a b 1 2 3.1 1

Câu 6 Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?

A a2; 1  và b  3;4 B a3; 4  và b  3;4

C.a  2; 3  và b  6;4 D a7; 3  và b3; 7 

Lời giải Chọn C

Phương án A: a b  2 3    1 410 0 suy ra A sai

Phương án B: a b  3 3   4 4 0  suy ra B sai

Phương án C: a b  2 6  3.4 0  a b suy ra C đúng.

Phương án D: a b  7.3  3 7   42 0 suy ra D sai

Câu 7 Cho 2 vec tơ aa a1; 2,bb b , tìm biểu thức sai:1; 2

A.a b a b   1 1 a b2 2 B.a b   a b .cos ,a b 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

a b a b a b

Lời giải Chọn C

Phương án A : biểu thức tọa độ tích vô hướng a b a b   1 1 a b2 2 nên loại A

Phương án B : Công thức tích vô hướng của hai véc tơ a b  a b  .cos ,a b  nên loại B

Phương án C: 1 2 2  2 1 2 2  2 2 

2

a b a b a b a b ab ab nên chọn C

Câu 8 Cho tam giác đều ABC cạnh a2 Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A.                               2

AB AC BC BC B.  2

BC CA

C.   4

  

AB BC AC D.    2

BC AC BA

Lời giải Chọn C

Ta đi tính tích vô hướng ở các phương án So sánh vế trái với vế phải

Phương án A:  cos 60o 2    2

AB AC AB AC x AB AC BC BCnên loại A

Phương án B:   cos120o 2

BC CA BC AC nên loại B

Phương án C:                                4

AB BC AC AC AC ,   2.2.cos120o 2

Câu 9 Cho tam giác ABC cân tại A , A120ovà AB a Tính  BA CA.

A. 2

2

a

B. 2

2

a

2

2

Lời giải Chọn B

2

 

BA CA BA CA a

nào sau đây đúng?

A.  . 0

AB AC B.               .                .

AB AC AC AB.

Trang 3

C.                                                           

AB AC BC AB AC BC D. AB AC.  BA BC.

Lời giải Chọn D

Phương án A: Do  cos 60o 0

 

AB AC AB AC nên loại A

 

  

 

   

 

AB AC

Phương án C: Do   

AB AC BCvà  AB AC BC  không cùng phương nên loại C Phương án D:ABAC BC a  , 2

2

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

, C5; 1 .Tính cos A

A. 2

5

5

Lời giải Chọn B

Ta có    2; 1 

AB ,  4; 3 

     

 2  2 2  2

2 4 1 3

cos =

 

AB AC A

mệnh đề nào sau đây sai?

2

OA OC OA AC

AB AC AC AD

Lời giải Chọn C

Phương án A: 

OA OBsuy ra . 0

 

OA OB nên loại A

Phương án B: . 0

 

OA OC và 1 0

 

OA AC suy ra 1 0

2

OA OC OA AC nên loại B

2

 

AB AC AB AC AB AB AB

 

AB AC AB CD nên chọn C

3;1

B , C6;0 Khảng định nào sau đây đúng

A.   4; 2 

AC B.B 135o C.  20

3

BC

Lời giải Chọn B

Phương án A: do  4;2

AB nên loại A Phương án B:

Ta có 4; 2

AB suy ra  20

AB ,    4; 2 

20 10 2

 

BA BC

Trang 4

Câu 14. Cho hình vuông ABCD cạnh a Hỏi

mệnh đề nào sau đây sai?

A.   2

 

AB CD a

C.                  2

AB BC AC a D.              AB AD CB CD.                 . 0

Lời giải Chọn B

Phương án A:Do  00  2

 

DA CB DA CB cos a nên loạiA

 

AB CD AB CD a nên chọn B

lớn AB4a, đáy nhỏ CD2a, đường cao AD3a ; I là trung điểm của AD

Câu nào sau đây sai?

A.  8 2

AB DC a B. AD CD. 0 C. AD AB. 0 D. DA DB. 0

Lời giải Chọn D

Phương án A:  cos 0o 8 2

 

AB DC AB DC a nên loại A

Phương án B: 

AD CD suy ra 0

 

AD CD nên loại B

Phương án C:ADAB suy ra   . 0

AD AB nên loại C

Phương án D:DA không vuông góc với DBsuy ra . 0

 

DA DB nên chọn D

lớn AB4a, đáy nhỏ CD2a, đường cao AD3a ; I là trung điểm của AD

Khi đó                 

IA IB ID bằng :

A.9 2

2

2

Lời giải Chọn B

2

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

các đường cao AH BK, ; vẽHIAC. Câu nào sau đây đúng?

A.              BA BC.               2BA BH. B.          CB CA     .               4CB CI.

C.                .               2

AC AB BC BA BC D.Cả ba câu trên.

Lời giải Chọn D

Phương án A: 2  . 2 .

BC BH BA BC BA BH nên đẳng thức ở phương án A là đúng

Phương án B: 4  . 4 .

CA CI CB CA CB CI nên đẳng thức ở phương án B là đúng

Phương án C: 

2

2

1

2 2

2

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

 

AC AB BC BC BC a

thức ở phương án C là đúng

Vậy chọn D

các đường cao AH BK, ; vẽHIAC. Câu nào sau đây đúng?

A.                  2

AB AC BC a B. 2

8

  a

2

2

  a

Lời giải

Trang 5

Chọn C

2 2

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

Phương án B:do cos 0o 2

2

Phương án C:do cos 60o 2

2

đề nào sau đây sai?

A.  . 0.

 

AB AC a

 

AB CD a D.(                 )  2

AB CD BC AD a

Lời giải Chọn C

Ta đi tính tích vô hướng ở vế trái của 4 phương án

Phương án A:                 . 0

AB AD AB AD nên loại A

Phương án B:  cos 45o  2

 

AB AC AB AC a nên loại B

Phương án C:  cos180o  2

 

AB CD a a a nên chọn C

 50o

B Hệ thức nào sau đây là sai?

A. , 130o

AB BC B. ,  40o

 

BC AC C. ,  50o

AB CB D. , 120o

 

Lời giải Chọn D

Phương án A: ,  1800  ,  130o

AB BC AB CB nên loại A

Phương án B: ,   ,  40o

BC AC CB CA nên loại B

Phương án C: ,   ,  50o

AB CB BA BC nên loại C

Phương án D: ,  1800  ,  140o

AC CB CA CB nên chọn D

vectơ : a 3i 6j và  8 4

b i j Kết luận nào sau đây sai?

A.a b . 0. B.abC. a b  0 D.  a b 0

Lời giải Chọn C

3;6 ; 8; 4

Phương án A:a b . 24 24 0  nên loại A

Phương án B:a b . 0 suy ra a vuông góc bnên loại B

Phương án C: a b   326 82 2  42 0 nên chọn C

1; 2 , 4;1 , 5; 4

A B C Tính BAC ?

A. o

120

Lời giải Chọn B

Ta có  3; 1 

AC suy ra cos ;  . 10 2

10 20 2

 

AB AC

AB AC

 ;  45o

AB AC

Trang 6

Câu 23. Cho các vectơ a1; 3 ,  b2;5 Tính

tích vô hướng của a a  2b

Lời giải Chọn D

Ta có a a . 10, a b . 13 suy ra a a  2b 16

cos   ,

AB CA

A.1

2

2

Lời giải Chọn D

Đầu tiên ta đi tìm số đo của góc   , 

AB CA sau đó mới tính cos AB CA, 

2

Câu 25. Cho hai điểm A3, 2 ,  B4,3  Tìm

điểm M thuộc trục Ox và có hoành độ dương để tam giác MAB vuông tại M

A.M7;0 B.M5;0 C.M3;0 D.M9;0.

Lời giải Chọn C

Ta có A3, 2 ,  B4,3 , gọi M x ;0 , x0 Khi đó   3; 2 

AM x ,    4; 3 

 

3



Câu 26. ChoA2; 5 , 1; 3 , 5; 1 B  C   Tìm tọa độ

điểm K sao cho   3  2

AK BC CK

A.K4;5 B.K4;5 C.K4; 5  D.K4; 5 

Lời giải Chọn B

Gọi K x y ;  với x y,  

Khi đó    2;  5

AK x y , 3 12; 12 

Theo YCBT   3  2

AK BC CK nên 2 12 2 10

5 12 2 2

   

   

5



x

K

BC a 2.Tính CACB  .

 

CACB a B.

 

CA CB a C. 2

2

CA CB D.   2

CACB a

Lời giải Chọn A

2

 

CA CB

Tính  

AB AD

Trang 7

A.0 B a C. 2

2

Lời giải Chọn A

Ta có    cos 90o 0

b  3;4 Khẳng định nào sau đây là sai?

A.Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là 10 B.Độ lớn của

vectơ a là 5

C.Độ lớn của vectơ b là 5 D.Góc giữa hai vectơ là o

90

Lời giải Chọn D

Ta có 2  2

 32 42 5

2 3  1 410 0

 

thức sai:

A. MA AB. MA AB. B. MA MB. MA MB.

C. AM AB. AM AB. D. MA MB MA MB.  .

Lời giải Chọn D

Phương án A:  ,

MA AB ngược hướng suy ra  cos180o 

 

MA AB MA AB MA AB nên loại A

Phương án B: MA MB, ngược hướng suy ra  cos180o 

 

MA MB MA MB MA MB

nên loại B

Phương án C:  AM AB, cùng hướng suy ra o

 

AM AB AM AB AM ABnên loại C

Phương án D: MA MB, ngược hướng suy ra  cos180o 

 

MA MB MA MB MA MB

nên chọn D

và H là trung điểm BC Tính  AH CA.

A.3 2

4

4

2

2

a

Lời giải Chọn B

Câu 32. Biếta, b 0 và a b   a b  Câu nào

sau đây đúng

A.avà b cùng hướng

B.avà bnằm trên hai dường thẳng hợp với nhau một góc 120o

C.avà b ngược hướng

D A, B, C đều sai.

Lời giải Chọn C

Trang 8

Ta có a b   a b   a b  cos , a b  a b   cos ,a b  1nên ab ngược hướng

2



a b a b , (a, b

0

)

Lời giải Chọn A

a b a b a b a b a b a b nên a b , 120o

Đặt     

v AB DC CB Tính  v AD.

Lời giải Chọn C

       

v AB DC CB AB CD BC AD suy ra  v ADAD2 36 cm2

Câu 35. Cho 2 vectơ ab có a 4, b 5

và a b ,  120o.Tính a b 

Lời giải Chọn A

Ta có a b   a b  2  a2b2 2 a b  a2b22  a b cos ,a b   21

và đường cao AH , H ở trên cạnh BC sao cho BH 2HC.Tính  AB BC.

24 cm

18 cm

Lời giải Chọn A

Ta có                                                                  24 cm2

AB BC AH HB BC AH BC HB BC HB BC

, C5; 1 .Tính  AB AC.

Lời giải Chọn D

Ta có     2 4    1 3  5

1;3

B , C1; 1  Khảng định nào sau đây đúng

A. 4;2

AB ,  2; 4 

BC B. 

AB BC

C Tam giác ABC vuông cân tại A D Tam giác ABC vuông cân tại B

Lời giải Chọn C

Phương án A: do  2;2

AB nên loại A

Phương án B: 2;2

AB , 0; 4 

BC , AB BC. 8suy raAB không vuông gócBC nên loại B

Trang 9

Phương án C : Ta có  2; 2

AB ,  2; 2 

AC ,  0; 4 

BC , suy ra ABAC 8,

 

AB AC Nên Tam giác ABC vuông cân tại A Do đó chọn C.

Câu 39. Cho a1; 2  , b  1; 3  Tính a b , 

A.a b ,  120o B.a b , 135o C.a b , 45o D.a b ,  90o.

Lời giải Chọn C

2

1 1 2 3

5 10 2

   

    

 

 a b

 60o

B ,AB a Tính  AC CB.

Lời giải Chọn B

2

 

12 cm

AC M là trung điểm AC Tính BM CA.

A.144 2

Lời giải Chọn D

BM CA BA AM CA BA CA AM CA AM CA

( H ở trên cạnh AC).Câu nào sau đây đúng

A.  .  .

BA CA BH HC B. .  .

 

BA CA AH HC C. .  .

 

BA CA AH AC D. .  .

 

BA CA HC AC Lời giải

Chọn C

Ta có       

BA CA BH HA CA BH CA HA CA HA CA AH ACnên chọn C

2

a b Hãy xác định 3a 4b 2a5b

Lời giải Chọn C

1

a b , a b   2  a b 2  4  a b 1, 3a 4b 2a5b 6a2 20b27 a b 7

BC sao cho              AB AM.                 AC AM. 0.Câu nào sau đây đúng

A M là trung điểm của BC B AM là đường phân giác của góc A

C.AMBC D A, B, C đều sai.

Lời giải Chọn C

Ta có                                                0                   0 0

AB AM AC AM AM AB AC AM CB nên AMBC

lớn AB4a, đáy nhỏ CD2a, đường cao AD3a.Tính  DA BC.

Lời giải

Trang 10

Chọn A

Vì                                                  9 2

DA BC DA BA AD DC DA AD a nên chọn A

9

AC , BC5 Tính  AB AC.

Lời giải ChọnB

Ta có       81

AB AC AC CB AC AC AC CB AC AC AC nên chọn B

b= 3 và a b , 120o.Tính a b 

Lời giải Chọn C

Ta có a b    a b 2  a2b22 a b  a2 b22 a b cos a b ,   7 2 3

những điểm M thỏa mãn 2

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

CM CB CM là :

A.Đường tròn đường kínhBC B Đường trònB BC; 

khác

Lời giải

Chọn A

CM CB CM CM CB CM CM MB

Tập hợp điểm M là đường tròn đường kính BC

hợp những điểm M mà

CM CB CA CBlà :

A Đường tròn đường kính AB

B.Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.

C Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC .

D Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB

Lời giải Chọn B

CM CB CA CB CM CB CA CB CM CA CB AM CB

Tập hợp điểm M là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.

trên tia Ox sao cho AMB 90 o

A.M1,6 B M6,0 C.M1, 0 hay M6,0 D.M0,1

Lời giải Chọn C

Gọi M x ;0, với x  Khi đó    2; 2 ,     5;2

AM x BM x Theo YCBT ta có

 0  2  5  4  7x 6 0 

 

 

 

 

 



x M ,nên chọn C

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w