Lời giải ChọnD.. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh.. Vậy M là đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh.. của tam giác ABC , với M là trung điểm c
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 3 HIỆU CỦA HAI VECTO
A.OA OB BA
B.AB OB OA
Lời giải ChọnD.
Theo qui tắc 3 điểm ta có: OA CA CO
thẳngABlà:
A.IA IB B.AI BI C.IA IB D.IA IB
Lời giải ChọnC.
Vì IA IB và , IA IB
chiều nên
A.
AB CA CB C.
CA BA BC D.
Lời giải ChọnC.
(Qui tắc 3 điểm)
Lời giải ChọnA.
Ta có: IA IB BA 0
BD DC CB B.
BD CD CB C.
BD BC BA D.
Lời giải ChọnA.
A.
OA CA CO B. 0
C.
Lời giải ChọnB.
Ta có: BC AC AB AB BC AC AC AC 0
.
OA BO
2
a
Lời giải ChọnA.
1
Chương
Trang 2Ta có: OA BO CO OB CB a
A. AB AC BC
B.ABBCAC
C.AB ACBC
D.AB BC AC
Lời giải ChọnB.
Ta có: ABBCAC
(qui tắc 3 điểm)
hướng, hai vectơ a c , đối nhau Khẳng định nào sau đây đúng ?
Lời giải ChọnB.
A.
AB CD EF AF ED BC B.
C.
Lời giải ChọnA.
Ta có:
0 0
0
DB CD CB
0
CB CB
(vô lý)
Lời giải ChọnB.
Trang 3Ta có: 2 2
3
GB CG GB GC GE GE
BC BC
GB CG GE
A.
AB AC B.
C. 2
Lời giải ChọnD.
3
2
a
ABAC AH a
3 AB AC 3CB a 3
.
Vậy: 3
A.a b , ngược hướng B.a b , cùng độ dài
C.a b , cùng hướng D.a b 0
Lời giải ChọnC.
,
a b đối nhaunên chúng có cùng độ dài, ngược hướng và có tổng bằng 0
là đúng?
A.
OA OB OC OD B.
C. OA OB OC OD 0
Lời giải ChọnC.
Ta có: OA
là vectơ đối của OC
, OB
là vectơ đối của OD
Vậy: OA OB OC OD 0
Cho hình vuông ABCD cạnha, độ dài vectơ bằng:
Trang 4A.a B.3a C.a 2 D.2a 2.
Lời giải ChọnA.
Ta có: AB AC BD CB BD CD
3
Lời giải ChọnB.
Ta có: CB CD DB DB AB2AD2 2a
A.
OC OB B.AB C.
OC OD D.CD
Lời giải ChọnD.
Ta có: OA OB BA CD
A.
AB CD BC DA B.
AC DB CB DA D.
Lời giải ChọnD.
Ta có: AB AD DB DC BC DC CB DB ,
Vậy: AB ADDC BC
AB GC là:
A.
3
a
3
3
a
3
a .
Lời giải ChọnB.
Ta có: AB GC AH HB CG AC CB CG AG CB
3 2 3
GH HB GB
Câu 20.Chỉ ra vectơ tổng
MN QP RN PN QR trong các vectơ sau:
Trang 5A.MR B.MQ C.MP D.MN.
Lời giải ChọnD.
Ta có: MN NP PQ QR RN MN
A.
C.
AM MB CM MD D.
Lời giải ChọnD.
Ta có:
0 0
MA MC MB MD
MA MB MC MD
0
BA DC
(đúng)
A.
AC BD CB AD D.
Lời giải ChọnD.
Ta có: AC BD AD DC BC CD AD BC
các vectơ đối của vectơ DN là:
A. , ,
AM MB ND B. , ,
MA MB ND C. ,
MB AM D. , ,
AM BM ND
Lời giải ChọnA.
Nhìn hình ta thấy vectơ đối của vectơ DN là: , ,
AM MB ND
A.
AO DC OB C.
Lời giải ChọnB.
Ta có: AO DC AO ABOB
AB BC AC B.
AB CB CA C.
AB BC CA D.
Lời giải
Trang 6Ta có:
2
a
3
2
a
Lời giải ChọnA.
Ta có: CH HC CH CH CB
Độ dài là BC a
A.u 0 B.
Lời giải ChọnB.
A.
AB BC AC B.
CA AB BC C.
Lời giải ChọnB.
Ta có: CA AB CBBC
A.
AB AC BC B.
CA BA BC C.
Lời giải ChọnC.
Ta có: AB CA CAABCB
BA AB B.CA CB BA
C.
CA D.
Lời giải ChọnC.
Ta có : CA AC CC 0 AB
Câu 31. Kết quả bài toán tính : AB CD AD
là:
A.CB
B.2
BD C.0 D.
AD
Lời giải ChọnA.
Ta có: AB CD AD
AB AD CD DB CD CB
A.
AO BO CD D.
Trang 7Lời giải ChọnD.
Ta có: AB AC CBDA
A.
u AD B.u 0 C.
Lời giải ChọnB.
Ta có: u AD CD CB AB AD AB CB CD BDDB 0
thì điểm M là:
A Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh.
D Trọng tâm tam giác ABC
Lời giải ChọnA.
Ta có: MA MB MC 0 MA CB 0 MA BC
Vậy M là đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh.
A.
BC AB CA B.
OC OA CA D.
Lời giải ChọnD.
Ta có:
AB CB AC(qui tắc 3 điểm)
A.
AB CB CA B.
BC AB AC C.
AC CB BA D.
Lời giải ChọnA.
Ta có:
AB AC BC C.
Lời giải ChọnA.
Ta có:
A.
AB AI BI B.
AB DA BD C. 0
AB DC D. 0
Lời giải ChọnC.
Ta có: AB DC AB AB 0
của tam giác ABC , với M là trung điểm của BC
A. 0
C. 0
Lời giải ChọnC.
Điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC là 0
GA GB GC
nên đáp án là C
AB CA
Trang 8A.a 3 B. 3
2
a C.2a D.a.
Lời giải ChọnA.
Gọi I là trung điểm BC
2
a
AB CA AB AC AM a
AB CA bằng bao nhiêu?
2
a .
Lời giải ChọnC.
Gọi M là trung điểm của BC
2
a
AB CA AB AC AM a
A 0
B BA BC
D 0
Lời giải ChọnA.
Ta có: AB BC AB CB 0
.
Lời giải ChọnC.
Ta có: AB DC AD DB CD AD CB
Lời giải ChọnB.
Ta có: AO BO CO DO AO CO BO DO 0
Do AO CO,
đối nhau, BO DO , đối nhau
Trang 9A.
GA GB GC
GA BG CG
Lời giải ChọnD.
Ta có: GA BG CG GA GB GC 0 0
phải thỏa mãn mệnh đề nào?
A M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành.
B M là trọng tâm tam giác ABC
C M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành.
D M thuộc trung trực của AB
Lời giải ChọnC.
Ta có: MA MB MC 0 BA MC 0 MCAB.
Vậy: M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành.
nào sau đây là khẳng định sai?
A. 0
AB DA AC
Lời giải ChọnC.
Ta có: AC BD,
không cùng phương và độ lớn nên ACBD
Câu 48.Cho ba lực 1 , 2 , 3
F MA F MB F MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của 1, 2
F F đều bằng 100N và AMB 600 Khi đó cường độ lực của 3
F là:
A.50 2 N B.50 3 N C.25 3 N D.100 3 N.
Lời giải ChọnD.
Gọi I là trung điểm của AB. Vì MAB là tam giác đều nên 3 50 3
2
MI MA Vậy MC2MI 100 3N
Vậy: F3
có cường độ 100 3 N Câu 49.Cho ba lực 1 , 2 , 3
F MA F MB F MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của F F1, 2
đều bằng 50N và góc AMB 600 Khi đó cường độ lực của
F là:
Trang 10A.100 3 N B.25 3 N C.50 3 N D.50 2 N.
Lời giải Chọn C.
Gọi I là trung điểm của AB. Vì MAB là tam giác đều nên 3 25 3
2
MI MA Vậy MC2MI 50 3N
Vậy: F3
có cường độ 50 3 N.
đẳng thức sai?
A. 0
C.
Lời giải Chọn B.
Ta có: AB CD EF AB BO OA AO OA 2AO0
.