1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tt)

12 633 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Vô Hướng Của Hai Vectơ (tt)
Người hướng dẫn Phạm Thị Hoa
Trường học Trường THPT Krông Ana
Chuyên ngành Toán – Tin học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Krông Ana
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 330 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ti ết 19CỦA HAI VECTƠ tt Giáo viên: Phạm Thị Hoa Tiên Tổ Toán – tin trường THPT Krông Ana... Hoạt động nhóm: Nhóm 1: c/m ABCD là hình bình hành... T ứ giác ABCD là hình gì?. Giải:Ta có

Trang 1

Ti ết 19

CỦA HAI VECTƠ (tt)

Giáo viên: Phạm Thị Hoa Tiên

Tổ Toán – tin trường THPT Krông Ana

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

vectơ ?

b a,

)

; (

),

; ( a1 a2 b b1 b2

) ,

cos(

.

a 

2 2

1 1

b a b a b

Trang 3

4 Ứng dụng

a) Độ dài của vectơ:

Cho vectơ

có thể tính theo biểu thức tích vô hướng

nào?

Tính theo toạ độ?

Như vậy ta có:

)

;

a 

2

a a 2  a 2

2

a

2 2

1

a

2 2

2

a

a  

2 2

2

1 a

a 

Trang 4

4 Ứng dụng

a) Độ dài của vectơ:

b) Góc giữa hai vectơ:

Cho 2 vectơ

Từ định nghĩa suy ra

có thể tính theo công thức nào?

Thay bằng các biểu thức theo toạ độ?

2 2

2

a

a  

)

; (

),

; (a1 a2 b b1 b2

b

a. cos a, b

 

b a

b

a b

a

.

,

2 2

2 1

2 2

2 1

2 2

1 1

b b

a a

b a

b a

2 2 1

1

b a b a b

2 2

2

a

a   bb12  b22

Trang 5

4 Ứng dụng

a) Độ dài của vectơ:

b) Góc giữa hai vectơ

2 2

2

1 a a

a  

2

2 1

2 2

2 1

2 2 1

1

.

,

cos

b b

a a

b a b

a b

a

Ví dụ:

-vd1: B5 tr46 câu a) Tính biết

Giải: Ta có:các vectơ khác và:

 a, b

) 4

; 6 ( ),

3

; 2

a

0 12

12 b   

a

b

a,

0

( b a , ) 90

.

| | | |

a b

a b

a b

 

 

Để tính góc giữa hai vectơ

ta có thể dựa vào công thức nào ngoài định nghĩa?

Trang 6

4 Ứng dụng

a) Độ dài của vectơ:

b) Góc giữa hai vectơ

2 2

2

1 a a

a  

2

2 1

2 2

2 1

2 2 1

1

.

,

cos

b b

a a

b a b

a b

a

-vd2:Tính góc biết Giải: Ta có

) 1

; 3 ( ),

1

; 2 (    

OM

2.3 ( 1).( 1) ( 2) ( 1) 3 ( 1)

 cos MON  cos( OM ON   , )

2

5 10

 135

MON

MON

thì  bằng bao nhiêu độ?

2 cos

2

 

Góc là góc giữa hai vectơ nào?MON

Hai vectơ này cho bằng toạ

độ thì ta tính góc giữa hai vectơ dựa vào công thức nào?

Trang 7

4 Ứng dụng

a) Độ dài của vectơ:

b) Góc giữa hai vectơ

2 2

2

1 a a

2

2 1

2 2

2 1

2 2 1

1

.

,

cos

b b

a a

b a b

a b

a

c) Khoảng cách giữa hai điểm Cho hai điểm A(xA;yA) và B(xB;yB) Ta có:

Chứng minh:

AB là độ dài vectơ nào?

Tọa độ ?

?

2

) (x B x A y B y A

AB AB (x Bx A; y By A)

|

| AB (x Bx A)2  (y By A)2

Trang 8

4 Ứng dụng

a) Độ dài của vectơ:

b) Góc giữa hai vectơ

c) Khoảng cách giữa 2 điểm

2 2

2

1 a a

a  

2

2 1

2 2

2 1

2 2 1

1

.

,

cos

b b

a a

b a b

a b

a

Ví dụ: Cho M(-2;2) và N(1;1) Tính MN

Giải: Ta có:

?

? Có thể tính trực tiếp

MN không?

2

) (x B x A y B y A

AB    

MN

?

|

) 1

; 3

( 

10 )

1 (

32   2 

MN

Trang 9

CỦNG CỐ

a) Độ dài của vectơ:

b) Góc giữa hai vectơ

c) Khoảng cách giữa 2 điểm

2 2

2

a

a  

2

2 1

2 2

2 1

2 2 1

1

.

,

cos

b b

a a

b a b

a b

a

2

2 ( ) )

(x B x A y B y A

AB    

Bài tập củng cố:

Trên mp Oxy, cho t ứ giác ABCD có

A(7;-3), B(8;4), C(1;5), D(0;-2) Hoạt động nhóm:

Nhóm 1: c/m ABCD là hình bình hành.

Nhóm 2: tính AB, BC.

Nhóm 3: tính góc

ABC

Trang 10

CỦNG CỐ

a) Độ dài của vectơ:

b) Góc giữa hai vectơ

c) Khoảng cách giữa 2 điểm

2 2

2

1 a a

a  

2

2 1

2 2

2 1

2 2 1

1

.

,

cos

b b

a a

b a b

a b

a

2

) (x B x A y B y A

AB    

Bài tập củng cố:

Trên mp Oxy, cho t ứ giác ABCD có

A(7;-3), B(8;4), C(1;5), D(0;-2) T ứ giác ABCD là hình gì?

Giải:Ta có

ABCD là hình bình hành.

Mặt khác,

nên ABCD là hình vuông.

), 7

; 1 (

AB

2 5

49

1  

AB

) 7

; 1 (

DC

DC

AB 

2 5

1

49  

BC

0 7

7 BC    

Trang 11

DẶN DÒ

 Làm các bài tập: bài 4 trang 46, bài 5b-c, 7 trang 47

 Hướng dẫn

Bài 4 câu a: điểm D trên trục Ox thì toạ độ D

có dạng

Bài 7: điểm B đối xứng với A qua gốc toạ độ

O thì toạ độ điểm B là

D(x;0)

B(2;-1)

Trang 12

BÀI GIẢNG ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC

XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ THẦY

CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THAM

DỰ

Ngày đăng: 19/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w