Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là: Lời giải Chọn A.. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp rcủa tam giác trên là: 2 Chương... Ta có: Một tam giác giải được khi t
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 3
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Câu 1. Cho ABC có b 6,c 8, A 60 0 Độ dài cạnh a là:
A 2 13 B 3 12. C 2 37. D 20
Lời giải Chọn A.
Ta có: a2 b2 c2 2 cosbc A 36 64 2.6.8.cos 60 0 52 a 2 13
Câu 2. Cho ABC có S 84,a 13,b 14,c 15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R
của tam giác trên là:
Lời giải Chọn A.
Ta có: . . 13.14.15 65
ABC a b c a b c
Câu 3. Cho ABC có a6,b8,c10 Diện tích S của tam giác trên là:
A 48. B 24. C 12. D 30.
Lời giải Chọn B.
Ta có: Nửa chu vi ABC:
2
a b c
p
Áp dụng công thức Hê-rông: S p p a p b p c( )( )( ) 12(12 6)(12 8)(12 10) 24
Câu 4. Cho ABC thỏa mãn : 2cosB 2 Khi đó:
A B 30 0 B B 60 0 C B 45 0 D B 75 0
Lời giải Chọn C.
2
B B B
Câu 5. Cho ABC vuông tại B và có C 25 0 Số đo của góc A là:
Lời giải Chọn A.
Ta có: Trong ABC A B C 1800 A 1800 B C 1800 900 250 650
Câu 6. Cho ABC có B60 ,0 a8,c5 Độ dài cạnh b bằng:
Lời giải Chọn A.
Ta có: b2 a2 c2 2 cosac B 8 2 5 2 2.8.5.cos60 0 49 b 7
Câu 7. Cho ABC có C45 ,0 B750 Số đo của góc A là:
A A 65 0 B A 70 0 C A 60 0 D A 75 0
Lời giải Chọn C
Ta có: A B C 180 0 A 180 0 B C 180 0 75 0 45 0 60 0
Câu 8. Cho ABC có S 10 3, nửa chu vip10 Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
rcủa tam giác trên là:
2
Chương
Trang 2Lời giải Chọn D
10
S
S pr r
p
Câu 9. Cho ABC có a4,c5,B150 0 Diện tích của tam giác là:
A.5 3. B 5. C 10. D 10 3
Lời giải Chọn B.
Ta có: 1 .sin 1.4.5.sin1500 5.
ABC
2cosA 1 Khi đó:
A A 30 0 B A 45 0 C.A 120 0 D A 60 0
Lời giải Chọn D.
2
A A A
3 cos
5
A Đường cao h của tam giác ABC là a
A 7 2
Lời giải Chọn A.
Ta có: 2 2 2 2 cos 72 52 2.7.5.3 32 4 2.
5
a b c bc A a
Mặt khác: sin2 cos2 1 sin2 1 cos2 1 9 16 sin 4
A A A A A (Vì sinA 0) Mà:
4 7.5.
a
đúng trong các đáp án sau:
A 2 2 2 2
a
b c a
a
a c b
m
C 2 2 2 2
a
a b c
4
a
c b a
m
Lời giải Chọn D.
Ta có: 2 2 2 2 2 2 2 2 2
.
sai:
sin
a
R
A B sin
2
a A R
C bsinB2 R D sinC csinA
a
Lời giải Chọn C
Ta có: a b c 2 R
Trang 3Câu 14. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A 1 sin
2
2
2
2
S bc B
Lời giải Chọn A
Ta có: 1 sin 1 sin 1 sin
S bc A ac B ab C
Câu 15. Cho tam giác ABC có a 8,b 10, góc C bằng 600 Độ dài
cạnh clà ?
A c3 21 B c7 2 C c2 11 D c2 21
Lời giải Chọn D
Ta có: c2 a2 b2 2 cosa b C 8 2 10 2 2.8.10.cos60 0 84 c 2 21
Câu 16. Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A 1 .
2
ABC
sin
a R
A
C cos 2 2 2
2
b c a B
bc
4
Lời giải Chọn D
Câu 17. Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng ?
A AB2 AC2BC2 2AC AB cosC B AB2 AC2 BC22AC BC cosC
C AB2 AC2BC2 2AC BC cosC D AB2 AC2BC2 2AC BC cosC
Lời giải Chọn C
Câu 18. Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b c 2a Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
C sin sin 1sin
2
Lời giải Chọn B
Ta có:
2
b c
Câu 19 Cho tam giác ABC Đẳng thức nào sai ?
B C A
A B C C
Lời giải Chọn D
Ta có:
A B C
S m m m là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A 3 2 2 2
4
S a b c B S a 2 b2 c2
Trang 4C 3 2 2 2
2
S a b c D S 3(a2 b2 c2 )
Lời giải Chọn A
S m m m a b c
Câu 21. Độ dài trung tuyến m c ứng với cạnh c của ABC bằng
biểu thức nào sau đây
A
b a c
b a c
C 1 2 2 2
4
b a c
Lời giải Chọn C
(2 2 )
m m b a c
Câu 22. Tam giác ABC có cos B bằng biểu thức nào sau đây?
A
2
b c a bc
B 1 sin 2B C cos(A C ). D
2
a c b ac
Lời giải Chọn D.
Ta có: 2 2 2 2 cos cos 2 2 2
2
a c b
ac
Câu 23. Cho tam giác ABC có a2 b2 c2 0 Khi đó :
A Góc C 90 0 B Góc C 90 0
C Góc C 90 0 D Không thể kết luận được gì về góc
.
C
Lời giải Chọn B.
Ta có: cos 2 2 2
2
a b c C
ab
Mà: a2 b2 c2 0 suy ra: cosC 0 C 90 0
Câu 24 Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :
A Độ dài 3 cạnh B Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ
C Số đo 3 góc D Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ
Lời giải Chọn C
Ta có: Một tam giác giải được khi ta biết 3 yếu tố của nó, trong đó phải có ít nhất một yếu tố độ dài (tức là yếu tố góc không được quá 2)
Câu 25. Một tam giác có ba cạnh là 13,14,15 Diện tích tam giác
bằng bao nhiêu ?
Lời giải Chọn A
Ta có: 13 14 15 21
a b c
p Suy ra: S p p a p b p c( )( )( ) 21(21 13)(21 14)(21 15) 84
Câu 26. Một tam giác có ba cạnh là 26,28,30. Bán kính đường tròn
Trang 5A 16. B 8. C 4. D.4 2.
Lời giải Chọn B.
Ta có: 26 28 30 42.
a b c
p
8.
42
p p a p b p c S
S pr r
Câu 27. Một tam giác có ba cạnh là 52,56,60.Bán kính đường tròn
ngoại tiếp là:
A.65.
4
Lời giải Chọn C.
Ta có: 52 56 60 84.
a b c
p
Suy ra: S p p a p b p c( )( )( ) 84(84 52)(84 56)(84 60) 1344
abc abc
Câu 28. Tam giác với ba cạnh là 3, 4,5. Có bán kính đường tròn
nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu ?
Lời giải Chọn A.
a b c
p
Suy ra: ( )( )( ) 6(6 3)(6 4)(6 5) 1.
6
p p a p b p c S
S pr r
Câu 29. Tam giác ABC có a 6,b 4 2,c 2. M là điểm trên cạnh
BC sao cho BM 3 Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu ?
2
Lời giải Chọn C.
Ta có: Trong tam giác ABCcó a 6 BC 6 mà BM 3 suy ra M là trung điểm
.
BC
a
AM m AM
Câu 30. Cho ABC, biết aAB( ; )a a1 2
và bAC( ; )b b1 2
Để tính diện tích S của ABC Một học sinh làm như sau:
( )I Tính cos .
a b A
a b
2 2
2 2
a b
a b
S AB AC sinA a b a b
1 2
S a a b b a b a b
Trang 6 1 2 2 12
1 2
S a b a b
1( 1 2 2 1)
2
S a b a b
Học sinh đó đã làm sai bắt đàu từ bước nào?
A ( )I B ( )II C (III) D (IV)
Lời giải Chọn A
Ta có: cos .
a b A
a b
Câu 31. Câu nào sau đây là phương tích của điểm M(1;2) đối với
đường tròn ( )C tâm I ( 2;1) , bán kính R 2:
Lời giải Chọn A
Ta có: MI ( 3;1) MI 10
Phương tích của điểm M đối với đường tròn ( )C tâm I là:
MI R
Câu 32. Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì
phải qua một đầm lầy Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 78 24'o Biết CA 250 ,m CB 120m Khoảng cách AB bằng bao nhiêu ?
Lời giải Chọn B
Ta có: AB2 CA2 CB2 2CB CA .cosC 250 2 120 2 2.250.120.cos78 24' 64835o AB 255.
Câu 33. Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng
theo hai hướng tạo với nhau một góc 60 0 Tàu thứ nhất chạy với tốc độ
30km h/ , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km h/ Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?
Lời giải Chọn
Không có đáp án
Ta có: Sau 2h quãng đường tàu thứ nhất chạy được là: S1 30.2 60 km.
Sau 2h quãng đường tàu thứ hai chạy được là: S2 40.2 80 km.
Vậy: sau 2h hai tàu cách nhau là: 2 2 0
1 2 2 cos 60 1 2 20 13.
S S S S S
Câu 34. Từ một đỉnh tháp chiều cao CD 80m, người ta nhìn
hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là 72 12' 0 và 34 26' 0 Ba điểm
, ,
A B D thẳng hàng Tính khoảng cách AB?
A 71 m B 91 m C 79 m D 40 m
Lời giải Chọn B.
Ta có: Trong tam giác vuông CDA:
0
80
tan 72 12' tan 72 12'
AD AD
Trong tam giác vuông CDB: tan 34 26'0 CD BD CD 80 116,7.
Trang 7Suy ra: khoảng cách AB 116,7 25,7 91 m
Câu 35. Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì
phải qua một đầm lầy Người ta xác định được một điểm Cmà từ đó có thể nhìn được A và Bdưới một góc 56 16' 0 Biết CA 200m, CB 180m Khoảng cách
AB bằng bao nhiêu ?
Lời giải Chọn
Không có đáp án
Ta có: AB2 CA2 CB2 2CB CA .cosC 200 2 180 2 2.200.180.cos56 16' 32416 0 AB 180.
Câu 36. Cho đường tròn ( )C đường kính AB với A ( 1; 2); B(2;1)
Kết quả nào sau đây là phương tích của điểm M(1;2) đối với đường tròn ( )C
Lời giải Chọn D.
Ta có: AB (3;3) AB 3 2
Đường tròn ( )C đường kính AB có tâm 1; 1
2 2
I
là trung điểm AB và bán kính
3 2
AB
R
Suy ra: phương tích của điểm M đối với đường tròn ( )C là: MI2 R2 2.
Câu 37. Cho các điểm A(1; 2), ( 2;3), (0;4) B C Diện tích ABC bằng
bao nhiêu ?
A.13.
4
Lời giải Chọn A
Ta có: AB ( 3;5) AB 34
, AC ( 1;6) AC 37
, BC (2;1) BC 5
AB AC BC
Suy ra: ( )( )( ) 13.
2
S p p AB p AC p BC
Câu 38. Cho tam giác ABC có A(1; 1), (3; 3), (6;0) B C Diện tích ABC
là
Lời giải Chọn B.
Ta có: AB (2; 2) AB 2 2
,AC (5;1) AC 26
, BC (3;3) BC 3 2
Mặt khác AB BC 0 ABBC
Suy ra: 1 6.
2
ABC
S AB BC
Câu 39. Cho a (2; 3) và b(5; )m Giá trị của mđể a và b cùng
phương là:
2
2
Lời giải
Chọn D
Ta có: a b , cùng phương suy ra 5 15.
m m
Trang 8Câu 40. Cho các điểm A(1;1), (2;4), (10; 2).B C Góc BAC bằng bao
nhiêu?
A 90 0 B 60 0 C 45 0 D 30 0
Lời giải Chọn A.
Ta có: AB (1;3)
, AC (9; 3)
.
AB AC
AB AC
Câu 41. Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn
ngoại tiếp là ?
2 Lời giải
Chọn C.
Ta có: 52 122 132 13.
2
R
(Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
2 cạnh huyền )
Câu 42. Cho tam giác ABC có a 4,b 6,c 8 Khi đó diện tích của
tam giác là:
3
Lời giải Chọn B
a b c
p Suy ra: S p p a p b p c( )( )( ) 3 15
Câu 43. Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn
nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu ?
Lời giải Chọn A.
Ta có: 5 12 13 15
2
p Mà 52 122 132 1.5.12 30.
2
S
Mặt khác S p r. r S 2.
p
Câu 44. Tam giác với ba cạnh là 6;8;10 có bán kính đường tròn
ngoại tiếp bằng bao nhiêu ?
Lời giải Chọn A.
Ta có: 62 82 102 10 5.
2
R
(Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
2 cạnh huyền )
Câu 45. Cho tam giác ABC thoả mãn : b2c2 a2 3bc Khi đó :
A A 30 0 B A 45 0 C A 60 0 D A 75 0
Lời giải Chọn A.
Trang 9Ta có: 2 2 2 3 3 0
Câu 46. Tam giác ABC có a 16,8; B 56 13'0 ; C 710 Cạnh cbằng
bao nhiêu?
Lời giải Chọn D
Ta có: Trong tam giác ABC: A B C 180 0 A 180 0 71 0 56 13' 52 47' 0 0
c
Câu 47. Cho tam giác ABC , biết a 24,b 13,c 15. Tính góc A?
Lời giải Chọn B
Ta có: 2 2 2 132 152 242 7 0
b c a
bc
Câu 48. Tam giác ABC có A 68 12'0 , B 34 44'0 , AB 117. Tính AC
?
Lời giải Chọn A
Ta có: Trong tam giác ABC: A B C 180 0 C 180 0 68 12' 34 44' 77 4' 0 0 0
AC
Câu 49. Tam giác ABC có a 8,c 3,B 60 0 Độ dài cạnh b bằng
bao nhiêu ?
Lời giải Chọn C
Ta có: b2 a2 c2 2 cosac B 8 2 3 2 2.8.3.cos60 0 49 b 7
Câu 50. Cho tam giác ABC, biết a 13,b 14,c 15. Tính góc B ?
Lời giải Chọn C
Ta có: 2 2 2 132 152 142 33 0
a c b
ac