1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS c8 PHUONG TRINH DUONG THANG

43 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 3,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng: ∆ có vectơ chỉ phương auur∆ α có vectơ chỉ phương nuurα Gọi ϕ là góc giữa hai đường thẳng ∆ và α.. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M vuô

Trang 1

∆ có vectơ chỉ phương auur2

Gọi ϕ là góc giữa hai đường thẳng ∆1 và ∆2 Ta có: 1 2

1 2

.cos

2 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:

có vectơ chỉ phương auur∆

( )α có vectơ chỉ phương nuurα

Gọi ϕ là góc giữa hai đường thẳng ∆ và ( )α Ta có: sin .

III Khoảng cách:

1 Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng :

đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương a0 uur∆

2 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

IV Các dạng toán thường gặp:

1 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua hai điểm phân biệt ,A B

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là ABuuur

2 Đường thẳng đi qua điểm M và song song với d

Cách giải:

Trang 2

Trong trường hợp đặc biệt:

• Nếu ∆ song song hoặc trùng bới trục Ox thì ∆ có vectơ chỉ

4 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với hai

đường thẳng d d (hai đường thẳng không cùng phương).1, 2

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a∆ = a a1, 2

uur ur uur

, với a aur uur1, 2

lần lượt là vectơ chỉ phương của d d 1, 2

5 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M vuông góc với đường thẳng d và song song với mặt phẳng ( )α

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a∆ = a n d, α

uur uur uur

, với auurd

vectơ chỉ phương của d , nuurα là vectơ pháp tuyến của ( )α

6 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và song song với hai

mặt phẳng ( ) ( )α β, ; (( ) ( )α β, là hai mặt phẳng cắt nhau)

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a∆ = n nα, β

uur uur uur

, với ,n nuur uurα βlần lượt là vectơ pháp tuyến của ( ) ( )α β,

7 Viết phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )α

và ( )β

Cách giải:

• Lấy một điểm bất kì trên ∆, bằng cách cho một ẩn bằng một số tùy ý

• Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a∆ = n nα, β

uur uur uur

, với ,n nuur uurα β

lần lượt

là vectơ pháp tuyến của ( ) ( )α β,

8 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và cắt hai đường thẳng

9 Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng ( )α và cắt hai đường thẳng d d 1, 2

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là auur uuur∆ = AB, với

Trang 3

Cách giải:

• Xác định B= ∆ ∩d

• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua ,A B

11. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A , vuông góc với d1

và cắt d , với 2 A d∉ 2

Cách giải:

• Xác định B= ∆ ∩d2

• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua ,A B

12. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A , cắt đường thẳng

d và song song với mặt phẳng ( )α

Cách giải:

• Xác định B= ∆ ∩d

• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua ,A B

13. Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng ( )α cắt và

• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua hai điểm ,A B

16. Viết phương trình đường thẳng ∆song song với đường thẳng d và

cắt cả hai đường thẳng d d 1, 2

Cách giải:

• Xác định A= ∆ ∩d B1, = ∆ ∩d2 sao cho uuur uurAB a, d

cùng phương, với auurd

vectơ chỉ phương của d

• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A và có vectơ chỉ

phương auur uurd =a

17. Viết phương trình đường thẳng ∆vuông góc với mặt phẳng ( )α và cắt cả hai đường thẳng d d 1, 2

Cách giải:

Trang 4

• Xác định A= ∆ ∩d B1, = ∆ ∩d2 sao cho uuur uurAB n, α

cùng phương, với nuurα là vectơ pháp tuyến của ( )α

• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A và có vectơ chỉ

phương auur uurd =nα

18. Viết phương trình ∆ là hình chiếu vuông góc của d lên mặt

3 Học sinh lập được phương trình chính tắc và phương trình tham số

4 Học sinh tìm được hình chiếu, điểm đối xứng

(I) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương aur(2; 2;3)

(II) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương auur' 2; 2;9( )

(III) ar và auur' không cùng phương nên d không song song với d’

(IV) Vì a aur uur uuur ur; '  AA' 0= nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau

Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:

A Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai.

B Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai.

C Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai.

D Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng.

Trang 5

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d có phương

trình tham số

23

có tọa độ là:

A.M(−2;2;1 ,) auurd =(1;3;1 ) B M(1; 2;1 ,) auurd = −( 2;3;1 )

C.M(2; 2; 1 ,− − ) auurd =(1;3;1 ) D M(1; 2;1 ,) auurd =(2; 3;1 − )

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là

phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M(−2;3;1) và có vectơ chỉphương ar =(1; 2;2− )?

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là

phương trình chính tắc ∆ của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 2;5− ) và B(3;1;1)

Trang 6

thẳng đi qua điểm M(1;3;4) và song song với trục hoành là.

A.

1

3 4

y y

x y

x y

chính tắc của của đường thẳng ∆ đi qua điểm M(−2;1;1) và vuông góc với

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )α :x−2y+2z− =3 0.Phương

trình tham số của đường thẳng d đi qua A(2;1; 5− ) và vuông góc với ( )α là

Trang 7

(2;1; 2 ,) (4; 1;1 ,) (0; 3;1)

ABC − Phương trình d đi qua trọng tâm của tam giác

ABC và vuông góc với mặt phẳng ( ABC là)

A.

2

1 2 2

(0;1;2 ,) ( 2; 1; 2 ,) (2; 3; 3)

A B − − − C − − Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc

với mặt phẳng (ABC Phương trình nào sau đây không phải là phương trình)

− Phương trình đường thẳng đi qua điểm

A, đồng thời vuông góc với hai đường thẳng AB và ∆ là

Trang 8

( )β : 3x−5y−2z− =1 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1;3; 1− ) ,song song với hai mặt phẳng ( ) ( )α β, là

A.

1 14

3 8 1

trình đường thẳng d đi qua điểm A(2; 3; 1− − ) , song song với hai mặt phẳng( ) (α , Oyz) là

A.

2

3 1

( )α :x−3y z+ =0 và ( )β :x y z+ − + = =4 0 0 Phương trình tham số của đườngthẳng d

A.

2

phẳng ( )α :x−2y z− + =1 0 và ( )β : 2x+2y− − =3z 4 0 Phương trình đường thẳng

d đi qua điểm (1; 1;0)M − và song song với đường thẳng ∆ là

Trang 9

2

1 2 3

trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(−2;1; 3 ,− ) song song với ( )P và vuông góc

S x− + y+ + −z =

Phương trình đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu ( )S , song song với

( )α : 2x+2y z− − =4 0 và vuông góc với đường thẳng : 1 6 2

A.

1 2

1 0

y t z

x y

Trang 10

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 12 9 1,

và mặtthẳng ( )P : 3x+5y z− − =2 0 Gọi d'là hình chiếu của d lên ( )P Phương trìnhtham số của d' là

A.

1 3

2 3 1

Trang 11

(ĐH B2004) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

3 2: 1

A.

1

1 4

A.

2

3 3

Trang 13

2

1 2 2

− mặt cầu( ) ( ) (2 ) (2 )2

(ĐH B2009) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

( )P x: −2y+2z− =5 0 và hai điểm A(−3;0;1 , 1; 1;3 ) (B − ) Trong các đường thẳng điqua A và song song với ( )P , đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đườngthẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là

− , mặtphẳng ( )P x y z: + + + =2 0 Gọi M là giao điểm của d và ( )P Gọi ∆ là đườngthẳng nằm trong ( )P vuông góc với d và cách M một khoảng bằng 42.Phương trình đường thẳng ∆ là

Trang 14

∆ = = Phương trình đường thẳng d đi qua

điểm I và cắt hai đường thẳng ∆ ∆1, 2 là

A :

3 42

− và2

− Gọi ∆ là đường thẳng song song với ( )P x y z: + + − =7 0

và cắt d d1, 2 lần lượt tại hai điểm ,A B sao cho AB ngắn nhất Phương trìnhcủa đường thẳng ∆ là

A.

12

5 9

Trang 15

hai đường thẳng ∆ ∆1; 2 lần lượt tại ,A B sao cho AB ngắn nhất Phương trìnhđường thẳng d

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A(3; 1;1− ) , nằm trong mặt phẳng

( )P :x y z− + − =5 0, đồng thời tạo với : 2

( )P : 2x y z− − + =3 0, đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1

− một góclớn nhất Phương trình đường thẳng d

Trang 16

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng 1: 4

2:

Trang 17

D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

(V) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương aur(2; 2;3)

(VI) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương auur' 2; 2;9( )

(VII) ar và auur' không cùng phương nên d không song song với d’

(VIII)Vì a aur uur uuur ur; '  AA' 0= nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau

Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:

A Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai.

B Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai.

C Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai.

D Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d có phương trình tham số

23

d đi qua điểm A(2;0; 1− ) và có vectơ chỉ phương auurd =(1; 3;5− )

Vậy phương trình chính tắc của d là 2 1

Trang 18

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc

∆ đi qua điểm A(3; 1;0− ) và có vectơ chỉ phương auur∆ =(2; 3;1− )

Vậy phương trình tham số của ∆ là

d đi qua điểm M(−2;1;3) và có vectơ chỉ phương auurd =(2; 1;3− )

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng

d đi qua M(−2;2;1) và có vectơ chỉ phương auurd =(1;3;1)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham

số của đường thẳng d qua điểm M(−2;3;1) và có vectơ chỉ phương

(1; 2;2)

ar = − ?

Trang 19

tắc ∆ của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 2;5− )và B(3;1;1) ?

∆đi qua hai điểmAB nên có vectơ chỉ phương uuurAB=(2;3; 4− )

Vậy phương trình chính tắc của ∆ là 1 2 5

x− = y+ = z

−Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho tam giác ABC

AM đi qua điểm A(−1;3;2) và có vectơ chỉ phương uuuurAM =(2; 4;1− )

Vậy phương trình chính tắc của AM là 1 3 2

x+ = y− = z

−Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác , ABC với

Vì d song song với BC nên d có vectơ chỉ phương a uurd = ( 0;1;2 )

dqua A(1;4; 1− ) và có vectơ chỉ phương auurd

Trang 20

Vậy phương trình tham số của d là

14

điểm M(1;3;4) và song song với trục hoành là

A.

1

3 4

y y

x y

x y

Vì d song song với trục hoành nên d có vectơ chỉ phương auur rd = =i (1;0;0)

d đi qua M(1;3;4) và có vectơ chỉ phương auurd

Vậy phương trình tham số của d

134

y y

1 2:

d có vectơ chỉ phương auurd = −( 2;1;2)

Vì ∆ song song với d nên ∆ có vectơ chỉ phương auur uur∆=a d = −( 2;1;2)

∆ đi qua điểm A(3;1; 1− ) và có vectơ chỉ phương auur∆ = −( 2;1;2)

Vậy phương trình chính tắc của ∆ là 3 1 1

x− = y− =z+

−Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng : 2 1 3

d có vectơ chỉ phương auurd =(2; 1;3− )

Vì ∆ song song với d nên ∆ có vectơ chỉ phương auur uur∆=a d =(2; 1;3− )

∆ đi qua điểm M(1;3; 4− ) và có vectơ chỉ phương auur∆

Trang 21

Vậy phương trình tham số của ∆ là

1 23

chính tắc của của đường thẳng ∆ đi qua điểm M(−2;1;1) và vuông góc với

( )P có vectơ pháp tuyến nuurP =(2; 1;1− )

Vì ∆ vuông góc với ( )P nên d có vectơ chỉ phương auur uur∆ =n P =(2; 1;1− )

∆ đi qua điểm M(−2;1;1) và có vectơ chỉ phương auur∆

Vậy phương trình chính tắc của ∆ là 2 1 1

x+ = y− = z

−Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )α :x−2y+2z− =3 0.Phương

trình tham số của đường thẳng d đi qua A(2;1; 5− ) và vuông góc với ( )α là

( )α có vectơ pháp tuyến nuurα =(1; 2; 2− )

Vì d vuông góc với ( )α nên d có vectơ chỉ phương auur uurd =nα =(1; 2;2− )

d đi qua A(2;1; 5− ) và có vectơ chỉ phương auurd =(1; 2; 2− )

Vậy phương trình tham số của d là

(Oxz) có vectơ pháp tuyến rj=(0;1;0)

Vì ∆ vuông góc với (Oxz) nên ∆ có vectơ chỉ phương auur r∆ = =j (0;1;0)

∆ đi qua điểm A(2; 1;3− ) và có vectơ chỉ phương auur∆

Vậy phương trình tham số của ∆ là

213

Trang 22

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC

(2;1; 2 ,) (4; 1;1 ,) (0; 3;1)

ABC − Phương trình d đi qua trọng tâm của tam giác

ABC và vuông góc với mặt phẳng ( ABC là)

A.

2

1 2 2

d đi qua G(2; 1;0− ) và có vectơ chỉ phương là auurd =(1; 2; 2− − )

Vậy phương trình tham số của d

2

1 22

(ĐH D2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;4;2) và B(−1;2;4)

Phương trình d đi qua trọng tâm của OAB∆ và vuông góc với mặt phẳng(OAB là)

(0;1;2 ,) ( 2; 1; 2 ,) (2; 3; 3)

A B − − − C − − Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc

với mặt phẳng (ABC Phương trình nào sau đây không phải là phương trình)

Trang 23

( )

2; 2; 42; 4; 5

∆ đi qua điểm M(2;1; 5 ,− ) và có vectơ chỉ phương auur∆ =a br r, = −( 1;5;1)

Vậy phương trình chính tắc của ∆ là 2 1 5

− Phương trình đường thẳng đi qua điểm

A, đồng thời vuông góc với hai đường thẳng AB và ∆ là

Trang 24

Vậy phương trình tham số của ∆ là

∆ có vectơ chỉ phương auur∆=(2; 1;3− )

( )P có vectơ pháp tuyến nuurP =(2;1; 2)

( )β : 3x−5y−2z− =1 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1;3; 1− ) ,song song với hai mặt phẳng ( ) ( )α β, là

A.

1 14

3 8 1

( )α có vectơ pháp tuyến nuurα =(1; 2;2− )

( )β có vectơ pháp tuyến nuurβ =(3; 5; 2− − )

d đi qua điểm M(1;3; 1− ) và có vectơ chỉ phương là auurd =n nuur uurα, β=(14;8;1)

Vậy phương của d

1 14

3 81

trình đường thẳng d đi qua điểm A(2; 3; 1− − ) , song song với hai mặt phẳng( ) (α , Oyz) là

Trang 25

2

3 1

( )α có vectơ pháp tuyến nuurα =(2; 1;2− )

(Oyz có vectơ pháp tuyến ) ri=(1;0;0)

d đi qua điểm A(2; 3; 1− − ) và có vectơ chỉ phương là auurd = n iuur rα, =(0;2;1)

Vậy phương của d là

2

3 21

( )α :x−3y z+ =0 và ( )β :x y z+ − + = =4 0 0 Phương trình tham số của đườngthẳng d

A.

2

( )α có vectơ pháp tuyến nuurα =(1; 3;1− )

( )β có vectơ pháp tuyến nuurβ =(1;1; 1− )

d có vectơ chỉ phương auurd =n nuur uurα; β=(2;2;4)

d đi qua điểm M(−2;0;2) và có vectơ chỉ phương là auurd

Vậy phương trình tham số của d

Trang 26

( )α có vec tơ pháp tuyến nuurα =(1; 2; 1− − )

( )β có vec tơ pháp tuyến nuurβ =(2;2; 3− )

d đi qua điểm (1; 1;0)M − và có vectơ chỉ phương là auurd =n nuur uurα, β=(8;1;6)

Vậy phương trình của d là 1 1

A.

2

1 2 3

d có vectơ chỉ phương auurd =(2;1; 2− )

∆ đi qua điểm A(2; 1; 3 ,− − ) và có vectơ chỉ phương là auur∆ = k ar uur, d= −( 1;2;0)

Vậy phương của ∆ là

2

1 23

trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(−2;1; 3 ,− ) song song với ( )P và vuông góc

( )P có vectơ pháp tuyến nuurP =(2; 3;5− )

∆ đi qua điểm A(−2;1; 3 ,− ) và có vectơ chỉ phương là auur∆ =r uurj n, P=(5;0; 2− )

Vậy phương của ∆ là

2 51

S x− + y+ + −z =

Phương trình đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu ( )S , song song với

( )α : 2x+2y z− − =4 0 và vuông góc với đường thẳng : 1 6 2

Trang 27

∆ có vectơ chỉ phương auur∆ =(3; 1;1− )

( )α có vectơ pháp tuyến nuurα =(2;2; 1− )

d đi qua điểm I(1; 2;3− ) và có vectơ chỉ phương là auurd =a nuur uur∆, α= −( 1;5;8)

Vậy phương của d là

A.

1 2

1 0

y t z

x y

d − = − = − và mặtthẳng ( )P : 3x+5y z− − =2 0 Gọi d'là hình chiếu của d lên ( )P Phương trìnhtham số của d' là

Trang 28

d đi qua điểm B(12;9;1)

Gọi H là hình chiếu của B lên ( )P

( )P có vectơ pháp tuyến nuurP =(3;5; 1− )

BH đi qua B(12;9;1) và có vectơ chỉ phương auuur uurBH =n P =(3;5; 1− )

( )

12 3: 9 51

d đi qua A(0;0; 2− ) và có vectơ chỉ phương auurd' =(62; 25;61− )

Vậy phương trình tham số của d' là

6225

• Gọi ( )Q qua d và vuông góc với ( )P

d đi qua điểm B(12;9;1) và có vectơ chỉ phương auurd =(4;3;1) ( )P có vectơ pháp tuyến nuurP =(3;5; 1− )

( )Q qua B(12;9;1) có vectơ pháp tuyến nuurQ =a nuur uurd, P= −( 8;7;11)

( )Q : 8x−7y−11z−22 0=

d là giao tuyến của ' ( )Q và ( )P

Tìm một điểm thuộc d', bằng cách cho y=0

Trang 29

Giao điểm của d và mặt phẳng (Oxz) là : M0(5;0;5).

d đi qua điểm A(3; 2; 1− − ) và có vectơ chỉ phương uuurAB= −( 5;1; 1− )

Vậy phương trình chính tắc của d là 3 2 1

x− = y+ = z+

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w