Cách 1: Ta tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành Phương trình đường chéo BD đi qua B và D.. Cách 2: Ta tìm được tọa độ giao điểm của 2 đường chéo O, O là trung điểm của AC Phư
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (PHẦN 1) CHUYÊN ĐỀ: HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN OXYZ I/ Lý thuyết
o o o
a Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;3; 1), (1; 2; 4) B
b Viết phương trình đường thẳng AB biết A(2;1;0), (0;1; 2)B
c Cho tam giác OMN Viết phương trình đường trung tuyến OI biết điểm M( 1; 2;3), N(3;0;1)
d Cho hình bình hành ABCD với A(0;1;1), ( 2;3;1), (4; 3;1)B C Viết phương trình đường chéo BD
Trang 2Đối với câu này không nên viết dưới dạng chính tắc vì các hệ số tọa độ của VTCP không đồng thời khác 0
c Ta tìm được I(1;1;2)OI 1; 1; 2
Khi đó đường thẳng OI đi qua O và nhận vecto OI 1; 1; 2 làm vecto chỉ phương có phương trình:
.2
d Cách 1: Ta tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Phương trình đường chéo BD đi qua B và D
Cách 2: Ta tìm được tọa độ giao điểm của 2 đường chéo O, O là trung điểm của AC
Phương trình đường chéo BD đi qua B và O
Trang 3a Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A( 1; 4;1) và vuông góc với mặt phẳng ( ) :P x y 2z 3 0
b Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm M( 1; 2; 2) và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2Q x y 2 0
song song với ( ) :P x y z 1 0 và
đi qua điểm M( 1;0;3)
Trang 5BÀI GIẢNG: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG OXYZ (TIẾT 2) CHUYÊN ĐỀ: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ MÔN TOÁN LỚP 12 – THẦY GIÁO NGUYỄN QUỐC CHÍ
Trang 6thẳng song song với và cắt với d d 1, 2
Trang 7y 4t 57
Trang 8BÀI GIẢNG : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG OXYZ (TIẾT 3) CHUYÊN ĐỀ: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
MÔN TOÁN: LỚP 12 – THẦY NGUYỄN QUỐC CHÍ Vấn đề 2:
I/ Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 1 2
đi qua điểm M(2; ; )m n
Khi đó giá trị của m,n lần lượt là:
Vị trí tương đối của d và 1 d là: 2
A.Song song B.Trùng nhau C.Cắt nhau D.Chéo nhau
Trang 9 Vị trí tương đối của d và 1 d là: 2
A.Song song B.Trùng nhau C.Cắt nhau D.Chéo nhau Hướng dẫn giải:
Vị trí tương đối của d và 1 d là: 2
A.Song song B.Trùng nhau C.Cắt nhau D.Chéo nhau Hướng dẫn giải:
Trang 11+ Vô nghiệm song song (u d n P)
+ Vô số nghiệm trùng nhau
Trang 14Để 2 đường thẳng hợp với nhau một góc bằng 60o thì giá trị của m bằng:
Trang 15TỔNG HỢP BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MẶT PHẲNG, ĐƯỜNG THẲNG Câu 1: (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(0;1;1), (1; 2;3)B Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với AB
Trang 16Hướng dẫn giải: *) Chú ý: Phương trình mặt chắn
Mặt phẳng ( ) cắt 3 trục tọa độ tại 3 điểm M a( ;0;0),N(0; ;0), (0;0; )b P c có phương trình là:x y z 1
Trang 17Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) :P x y 3z 2 0 và đường thẳng
Trang 19TỔNG HỢP BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MẶT PHẲNG, ĐƯỜNG THẲNG (TIẾT 2)
CHUYÊN ĐỀ: HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
Thầy giáo: Nguyễn Quốc Chí
Vấn đề 2: Vị trí tương đối giữa ( ) : x+By+Cz+D=0 (4)P A với
(1)
(3)
o o o
TH2: Hệ vô nghiệm song song
TH3: Hệ vô số nghiệm trùng nhau
TH4: Vuông góc u d / /n P tỉ lệ tọa độ bằng nhau
Bài 1: Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) Tìm giao điểm (nếu có) của chúng
Trang 20b
4 12
3 9
3(4 12) 5(3 9) ( 1) 2 01
Trang 21.( ) :
d P d
d P P
AB
AC
Trang 22CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MẶT CẦU VÀ MẶT PHẲNG CHUYÊN ĐỀ: HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
Thầy giáo: Nguyễn Quốc Chí
M Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại M
Hướng dẫn giải:
Tâm I(3;1; 2) R 9 1 4 5 3
(1; 2; 2)
1( 4) 2( 3) 2 0(4;3; 0)
Trang 23Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x2y4z 4 0 và 2 đường thẳng 1
Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S), biết rằng
(P) song song với 1, 2
Trang 24Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho ( ) :P x y 2z 6 0 Lập phương trình mặt cầu (S) có bán kính R 6
và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại điểm M(0;0;3)
Trang 26BÀI GIẢNG: TÌM ĐIỂM THỎA MÃN TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT
MÔN TOÁN: 12 – THẦY NGUYỄN QUỐC CHÍ I/ Tìm điểm
Gọi điểm đối xứng của A là A’
Thực hiện các bước trên để tìm ra điểm H Khi đó, H là trung điểm của AA’
'
' 22
A A
H A H A
Trang 27Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Hình chiếu vuông góc của điểm M(3; 4;9)trên mặt phẳng (Oxy)
có tọa độ:
Chú ý: Hình chiếu lên cái gì thì giữ nguyên cái đấy, “còn lại bằng 0”
Đối xứng qua cái gì thì giữ nguyên cái đấy, “còn lại thì đổi dấu”
Bài toán đưa về dạng tìm hình chiếu của M lên mặt phẳng (P)
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(3; 1; 3) , mặt phẳng ( ) : 2P x2y2z 2 0 Gọi M’ là điểm đối xứng với M qua mặt phẳng (P) Tọa độ của M’ là:
A.(5;0; 5) B.( 1; 2; 1) C.(1; 3; 1) D.(1; 2; 1)
Hướng dẫn giải:
Gọi M’ là điểm đối xứng của M qua (P)
Trang 28Gọi H là hình chiếu của M qua (P)
Suy ra tọa độ của M’
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1; 2;3)và mặt phẳng ( ) : 2 x2y z 4 0 Mặt cầu (S) tâm I tiếp xúc với ( ) tại H Tọa độ điểm H là:
Trang 293 Hình chiếu điểm lên đường thẳng
+) Gọi H là hình chiếu của A
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M a b c( ; ; ) Khẳng định nào sau đây là sai:
A N a( ;0;0)là hình chiếu của M trên Ox
B Q(a b; ;c)là điểm đối xứng với M qua Oy
C P(0; ; )b c là hình chiếu của M trên Oyz
D I(a;0;c)là điểm đối xứng qua Oxy
Trang 30Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 6;3) và đường thẳng
Tương tự BT trên ta tìm được tọa độ điểm H
Khi đó, H là trung điểm của AA’ nên ta tìm được tọa độ điểm A’
Trang 32I Điểm thuộc đường thẳng
+) Bước 1: Gọi điểm M (tham số)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng, đường thẳng
Hai vectơ hoặc cùng phương, hoặc vuông góc
Diện tích
Thể tích
……
+) Bước 3: Giải phương trình t M
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : x 1 y 2 z 1
Trang 34
2 AMB