b Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng AB với mặt phẳng P... Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng P , biết ∆ đi qua A và vuông góc với d.Bài 51.. Viết p
Trang 1HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
Phần 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG OXYZ
Bài 44. Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A ( − 1;2;3 , ) ( B − 2;1;0 , 4;0;1 ) ( C ) và D ( 2; 3;1 − )
Viết phương trình các đường thẳng:
a) d1 đi qua A B ,
b) d2 đi qua A và cắt đoạn thẳng CD tại điểm M sao cho CM = 2 DM .
c) d3 đi qua D và vuông góc với ( ABC ) .
d) d4 đi qua B và song song với CD.
e) d5 đi qua E ( ) 1;1;1 và song song với ( ABC ) và ( ) Oxy .
f) d6 đi qua F ( − − 1; 2;4 ) và vuông góc với AB và CD.
g) d7 đi qua F ( − − 1; 2;4 ) , vuông góc với AB và song song với ( BCD ) .
Bài 45. Cho hai mặt phẳng ( ) P : x − + = 2 y z 0, ( ) Q x y z : + − − = 3 0 cắt nhau theo giao tuyến d.
(a) Viết phương trình đường thẳng d
(b) Viết phương trình đường thẳng d1 đi qua A ( 2; 1;0 − ) và vuông góc với ( ) P .
(c) Viết phương trình đường thẳng d2 đi qua gốc O và song song với cả hai mặt phẳng ( ) P và
(a) Tìm tọa độ giao điểm M của d1 và ( ) P
(b) Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua ( ) P
(c) Viết phương trình đường thẳng
(i)∆1 đi qua A , song song với ( ) P và vuông góc với đường thẳng d2
Trang 2(iii) ∆3 nằm trong mặt phẳng ( ) P , cắt và vuông góc với đường thẳng d1
(iv) ∆4 đi qua A song song với mặt phẳng ( ) P và cắt đường thẳng d2
(v)∆5 đi qua A , cắt đường thẳng d1 và vuông góc d2
(d) Viết phương trình mặt phẳng
(i)( ) Q1 đi qua A và vuông góc d1
(ii) ( ) Q2 đi qua A song song d1và d2
Bài 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A ( 0;0; 3 , 2;0; 1 − ) ( B − ) và mặt phẳng
( ) P :3 8 x − + − = y 7 1 0 z .
a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với ( ) P .
b) Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng AB với mặt phẳng ( ) P .
c) Tìm tọa độ điểm C nằm trên mặt phẳng ( ) P sao cho ∆ ABC là tam giác đều
d) Tìm điểm M có hoành độ bằng 1 sao cho AM BM + đạt giá trị nhỏ nhất
e) Tìm điểm N thuộc mặt phẳng ( ) P sao cho AN BN2+ 2 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 48. Cho hai điểm A (1;4;2), ( 1;2;4) B − , đường thẳng
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng ∆ sao cho MA MB2+ 2 nhỏ nhất
Bài 49. Cho đường thẳng ∆1 là giao của hai mặt phẳng x − + − = 2 y z 4 0 và x + − + = 2 2 9 0 y z
Trang 3b Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d và mặt phẳng( ) P Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng ( ) P , biết ∆ đi qua A và vuông góc với d.
Bài 51. Cho đường thẳng d:
− và điểm A ( 1;0; 1 − ) Viết phương trình mặt phẳng qua A
và vuông góc với d Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d.
Bài 54. (D2011) Cho đường thẳng
tọa độ M thuộc d sao cho tam giác ABM vuông tại M .
Bài 55. (THPT 2015) Cho mặt phẳng ( ) P x y : − + − = 2 3 0 z và hai điểmA ( 1; 2;1 − ) , B ( 2;1;3 ) Viết
phương trình đường thẳng AB và tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng
Bài 57. Cho điểm A ( 1;2; 1 − ), mặt phẳng ( ) P x y : − + − = 2z 5 0, đường thẳng d : x − − 2 1 = y − − 1 1 = − z 2
a) Viết phương trình đường thẳng d1 đi qua A, cắt và vuông góc với d.b) Viết phương trình đường thẳng d2 đi qua A, cắt d và song song với ( ) P .
Trang 4c) Viết phương trình đường thẳng d3 đi qua A, cắt d và mặt phẳng ( ) P lần lượt tại M , N
sao cho A là trung điểm đoạn thẳng MN
d) Viết phương trình đường thằng d4 đi qua A, cắt d và mặt phẳng ( ) P lần lượt tại M , N
sao cho 3AM AN =
Bài 58 (B2006) Cho điểm A ( 0;1;2 ) và hai đường thẳng 1
a) Viết phương trình mặt phẳng ( ) P qua A, đồng thời song song với d1 và d2
b) Tìm tọa độ các điểm M thuộc d1, N thuộc d2 sao cho ba điểm A M N , , thẳng hàng
Bài 59. Cho điểm A ( 1;2;3 ) và đường thẳng d : x 2 + 1 = = 1 y z − 2 3
− Viết phương trình đường thẳng ∆ điqua A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Oz
Bài 60. (D2009) Cho các điểm A ( 2;1;0 , 1;2;2 , 1;1;0 ) ( B ) ( ) C và ( ) : P x y z + + − = 20 0. Xác định tọa
độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho đường thẳng CD song song với mặt phẳng ( ) P
Bài 61. Cho điểm A ( 1; 2;1 − ) và hai đường thẳng 1
a) Viết phương trình đường thẳng d3 đi qua A cắt hai đường thẳng d d1, 2
b) Viết phương trình đường thẳng d4 đi qua A cắt d1 và vuông góc với d2.
Câu 62. Cho điểm A ( - - 4; 2;4 ) và đường thẳng d : x + 2 3 = y - - 1 1 = z + 4 1 Viết phương trình đường thẳng
∆ đi qua A , cắt và vuông góc với d
Câu 63. Cho mặt phẳng ( ) P : 2 x + - - = 3 y z 7 0 và A ( 3;5;0 ) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A
và vuông góc với mặt phẳng ( ) P Tìm tọa độ điểm đối xứng của A qua ( ) P
Bài 64. Cho đường thẳng
Trang 5Bài 65. Cho mặt phẳng ( ) P x y z : + + − = 1 0 và hai điểm A ( − − − 1; 1; 2 ) , B ( 0;1;1 ) Tìm tọa độ hình
chiếu vuông góc của A trên ( ) P Viết phương trình mặt phẳng đi qua A B , và vuông góc với( ) P .
Bài 66. (D 2009) Cho đường thẳng ∆ :
x + = y − = z
− và mặt phẳng ( ) P : x + − + = 2 3 4 0 y z Viếtphương trình
Câu 67. (A 2008) Cho điểm A ( 2;5;3 ) và đường thẳng d:
Câu 69. Cho đường thẳng
Bài 71 (TN-2014) Cho điểmA ( 1; 1;0 − ) và mặt phẳng ( ) P : 2x-2y+z-1=0 Viết phương trình tham số
của đường thẳng đi qua Avà vuông góc với ( ) P Tìm tọa độ điểm M ∈ ( ) P sao cho AM vuông góc với OA và độ dài đoạnAM bằng ba lần khoảng cách từ A đến ( ) P .
Câu 72. Cho đường thẳng
1 :
Trang 6Câu 74. (B2009) Cho mặt phẳng ( ) P x y : - 2 + 2 - 5 0 z = và hai điểm A ( − 3;0;1 ) và B ( 1; 1;3 − ) Trong các
đường thẳng đi qua A và song song với ( ) P , hãy viết phương trình đường thẳng mà khoảng cách từ
B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất
Câu 75. (B2003) Cho hai điểm A ( 2;0;0 ) , B ( 0;0;8 ) và điểm C sao cho uuur AC = ( 0;6;0 ) Tính khoảng cách từ
trung điểm I của BC đến đường thẳng OA
Bài 76 ( A 2007 ) Cho hai đường thẳng 1 2
a) Chứng minh rằng d d1; 2 chéo nhau.
b) Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) P : 7 x y + − = 4 z 0 và cắt hai
b) Mặt phẳng Oxz cắt hai đường thẳng d1 và d2lần lượt tại A B ; Tính diện tích tam giác OAB
Câu 78 (A2010) Cho đường thẳng
Câu 79 (A2009) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) P x : − + − = 2 y 2 1 0 z và hai đường
Trang 7GIẢI CHI TIẾT HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
Phần 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG OXYZ
Buichithanh1987@gmail.com, chitoannd@gmail.com
Bài 44. Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A ( − 1;2;3 , ) ( B − 2;1;0 , 4;0;1 ) ( C ) và D ( 2; 3;1 − )
Viết phương trình các đường thẳng:
a) d1 đi qua A B ,
b) d2 đi qua A và cắt đoạn thẳng CD tại điểm M sao cho CM = 2 DM .
c) d3 đi qua D và vuông góc với ( ABC ) .
d) d4 đi qua B và song song với CD.
e) d5 đi qua E ( ) 1;1;1 và song song với ( ABC ) và ( ) Oxy .
f) d đi qua F ( − − 1; 2;4 ) và vuông góc với AB và CD.
Trang 8g) d7 đi qua F ( − − 1; 2;4 ) , vuông góc với AB và song song với ( BCD ) .
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Chí ; Fb: Nguyễn Văn Chí
a) Ta có: uuur AB = − − − ( 1; 1; 3 ) nên d1 có một véc tơ chỉ phương là u r = ( ) 1;1;3
c) Gọi n r
là VTPT của mặt phẳng ( ABC ) , ta có n r = uuur uuur AB AC , = − − ( 4; 17;7 ) = u uur3
Vậy phương trình đường thẳng
d) d4 đi qua Bvà song song với CD nên d4 có VTCP u CD uur uuur4 = = − − ( 2; 3;0 ).
Vậy phương trình đường thẳng
Trang 9f) Vì d6 đi qua F ( − − 1; 2;4 ) và vuông góc với AB và CDnên d6 có VTCP u6 = AB CD ,
uur uuur uuur
Bài 45. Cho hai mặt phẳng ( ) P : x − + = 2 y z 0, ( ) Q x y z : + − − = 3 0 cắt nhau theo giao tuyến d
(a) Viết phương trình đường thẳng d
(b) Viết phương trình đường thẳng d1 đi qua A ( 2; 1;0 − ) và vuông góc với ( ) P .
(c) Viết phương trình đường thẳng d2 đi qua gốc O và song song với cả hai mặt phẳng ( ) P và
( ) Q .
Lời giải
Tác giả:Phạm Thị Hạnh; Fb: hộpthư tri ân.
(a) ( ) P có 1 VTPT là n uurP( 2; 2;1 − ),( ) Q có 1 VTPT là n uurQ( 1;1; 1 − ) .
Vì d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q nên dcó 1VTCP là:
Trang 10(c) Vì đường thẳng d2 song song với cả hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q nên d2 có 1VTCP là:
(a) Tìm tọa độ giao điểm M của d1 và ( ) P
(b) Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua ( ) P
(c) Viết phương trình đường thẳng
(i)∆1 đi qua A , song song với ( ) P và vuông góc với đường thẳng d2
(ii) ∆2 nằm trong mặt phẳng ( ) P , cắt hai đường thẳng d1 và d2
(iii) ∆3 nằm trong mặt phẳng ( ) P , cắt và vuông góc với đường thẳng d1
(iv) ∆4 đi qua A song song với mặt phẳng ( ) P và cắt đường thẳng d2
(v)∆5 đi qua A , cắt đường thẳng d1 và vuông góc d2
(d) Viết phương trình mặt phẳng
(i)( ) Q1 đi qua A và vuông góc d1
(ii) ( ) Q2 đi qua A song song d1và d2
Trang 11Gọi A’ là điểm đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P) thì H là trung điểm của AA '
(c)Viết phương trình đường thẳng
(i)Vì ∆1 song song với ( ) P và vuông góc với đường thẳng d2 ⇒ u uur∆1 = uur uur n uP; d2 = − ( 4;0;2 )
Phương trình ∆1 qua A và có véc tơ chỉ phương u uur∆1
là
1 223
∆ nằm trong mặt phẳng ( ) P , cắt và vuông góc với đường thẳng d1 suy ra M ∈∆3 và véc tơ chỉ
phương uuur uur uur u∆3 = n uP; d1 = − − ( 7; 5;1 )
Trang 12(v) ∆5 đi qua A , cắt đường thẳng d1 và vuông góc d2
(ii) ( ) Q2 đi qua A song song d1và d2
Do đó véc tơ pháp tuyến của ( ) Q2 là n r = u u ur uur1; 2 = (15;15; 5) − cùng phương với ( 3;3; 1 − )
Vậy phương trình ( ) Q2 là 3 ( ) x − + 1 3( y − − + = ⇔ + − − = 2) 1( 3) 0 z 3 3 x y z 12 0
Phunghang10ph5s@gmail.com
Bài 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A ( 0;0; 3 , 2;0; 1 − ) ( B − ) và mặt phẳng
( ) P :3 8 x − + − = y 7 1 0 z
a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với ( ) P .
b) Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng AB với mặt phẳng ( ) P .
c) Tìm tọa độ điểm C nằm trên mặt phẳng ( ) P sao cho ∆ ABC là tam giác đều
d) Tìm điểm M có hoành độ bằng 1 sao cho AM BM + đạt giá trị nhỏ nhất
e) Tìm điểm N thuộc mặt phẳng ( ) P sao cho AN BN2+ 2 đạt giá trị nhỏ nhất
Lời giải
Tác giả: Phùng Hằng; Fb: Hằng Phùng
a) ( ) P :3 8 x − + − = ⇒ y 7 1 0 z ( ) P có 1 VTPT là n r = − ( 3; 8;7 )
Trang 13Do d ⊥ ( ) P ⇒ d nhận n r = − ( 3; 8;7 ) làm VTCP
Đường thẳng d đi qua A ( 0;0; 3 − ) , có 1 VTCP là ( 3; 8;7 − ), có phương trình:
38
x t y
Gọi J là trung điểm của AB J ⇒ ( 1;0; 2 − )
Mặt phẳng ( ) Q đi qua J ( 1;0; 2 − ) và có 1 VTPT là n ur1= ( ) 1;0;1 có phương trình là:
Trang 14Ta thấy: A ( 0;0; 3 − ) và B ( 2;0; 1 − ) nằm ở hai phía so với mặt phẳng ( ) α Khi đó, gọi giao
điểm của đoạn thẳng AB với ( ) α là M0
Ta có: AM BM AB + ≥ , dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi M trùng M0
Trang 15⇒ + đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi JN nhỏ nhất
Gọi H là hình chiếu vuông góc của J lên ( ) P Đường thẳng IH có 1 VTCP là ( 3; 8;7 − ), đi
qua J ( 1;0; 2 − ) , có phương trình:
1 38
Tác giả: Trần Trung; Fb: Trung Tran
a) Do G là trọng tâm của tam giác OAB G ⇒ (0;2;2)
Ta có: OA uuur = (1;4;2), OB uuur = − ( 1;2;4) ⇒ OA OB uuur uuur ; = ( 12; 6;6 − ).
Do đường thẳng d đi qua trọng tâm G của tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng
( OAB ) ⇒ đường thẳng d có véctơ chỉ phương là 1 ; ( 2; 1;1 )
Trang 16Tác giả: Trần Trung; Fb: Trung Tran
a) Do ∆1 là giao của hai mặt phẳng x − + − = 2 y z 4 0 và x + − + = 2 2 9 0 y z
Suy ra
1
52213
44
Do mặt phẳng ( ) P chứa đường thẳng ∆1 và song song với đường thẳng ∆2
Suy ra VTPT của mặt phẳng ( ) P là n uur ur uurP = [ ; ] (2;0; 1) u u1 2 = −
Trang 17là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d
Vì v n r r ⊥ và v u r r ⊥ nên chọn v r = n u r r ; = ( 5;0;5 ) cùng phương với véc tơ ( ) 1;0;1
Phương trình tham số đường thẳng ∆ là:
14
Trang 18Bài 55. Cho đường thẳng d:
Đường thẳng ∆ đi qua A và nhận uuuur AM
làm véc tơ chỉ phương có phương trình là:
Tác giả : Nguyễn Hoàng Hưng , FB: Nguyễn Hưng
Phương trình tham số của đường thẳng d:
22
322
7
; 3; 2
32
Trang 19d có vectơ chỉ phương u r = − ( 1; 2;3 ) , ( ) P có vectơ pháp tuyến n r = ( 2;1; 2 − ) Gọi n r( )Q
là vectơ pháp tuyến của ( ) Q .
Khi đó:
( ) ( )
Q Q
− và điểm A ( 1;0; 1 − ) Viết phương trình mặt phẳng qua A
và vuông góc với d Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d.
Lời giải
Tác giả : Nguyễn Hoàng Hưng , FB: Nguyễn Hưng
d có vectơ chỉ phương
u r = ( 2;2; 1 − ) Gọi ( ) P là mặt phẳng qua A và vuông góc với d
( ) P ⊥ d, chọn n u r r = = ( 2;2; 1 − ) là vectơ pháp tuyến của ( ) P .
Trang 20Bài 54. (D2011) Cho đường thẳng
Lời giải
Tác giả: Đỗ Hải Thu; Fb: Đỗ Hải Thu
+ Điểm M thuộc đường thẳng
Tam giác ABM vuông tại M ⇔ AM BM ⊥ ⇔ uuuuruuuur AM BM = 0
dothu.namtruc@gmail.com
Bài 55. (THPT 2015) Cho mặt phẳng ( ) P x y : − + − = 2 3 0 z và hai điểmA ( 1; 2;1 − ) , B ( 2;1;3 ) Viết
phương trình đường thẳng AB và tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng
Trang 21(a) Tìm toạ độ điểm A ′ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d1.
(b) Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d2
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Hồng Hợp; Fb: Nguyễn Thị Hồng Hợp
(a) Mặt phẳng ( ) α đi quaA ( 1;2;3 ) và vuông góc với d1 có phương trình là:
Vì A ' đối xứng với A qua d1 nên H là trung điểm của AA ′ ⇒ − − A ′ ( 1; 4;1)
(b) Vì ∆ đi qua A vuông góc với d1 và cắt d2, nên ∆ đi qua giao điểm B của d2 và ( ) α .
Toạ độ giao điểm B của d2 và ( ) α là nghiệm của hệ:
Trang 22Vectơ chỉ phương của ∆ là: u AB r = uuur = − − (1; 3; 5).
Vậy phương trình của ∆ là:
Bài 57. Cho điểm A ( 1;2; 1 − ), mặt phẳng ( ) P x y : − + − = 2z 5 0, đường thẳng d : x − − 2 1 = y − − 1 1 = − z 2
a) Viết phương trình đường thẳng d1 đi qua A, cắt và vuông góc với d
b) Viết phương trình đường thẳng d2 đi qua A, cắt d và song song với ( ) P .
c) Viết phương trình đường thẳng d3 đi qua A, cắt d và mặt phẳng ( ) P lần lượt tại M , N
sao cho A là trung điểm đoạn thẳng MN
d) Viết phương trình đường thằng d4 đi qua A, cắt d và mặt phẳng ( ) P lần lượt tại M , N
sao cho 3AM AN =
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Trung Thành; Fb: Thanh Nguyen
Mặt phẳng ( ) P đi qua K ( 5;0;0 ) và có một vec tơ pháp tuyến là n uurP = − ( 1; 1;2 ) .
Đường thẳng d đi qua E ( 1;1;0 ) và có một vectơ chỉ phương là u r = − − − ( 2; 1; 2 ) .
Đường thẳng d có phương trình tham số là
1 212
Trang 23cho ra ngay một vec tơ chỉ phương của d1.
b) Viết phương trình đường thẳng d2 đi qua A, cắt d và song song với ( ) P .
Vì d2 đi qua A, cắt đường thẳng d nên d2 ⊂ ( ) Q
Vì d2⊂ ( ) Q và d2P ( ) P nên d2 có một vectơ chỉ phương là u2 = n nP; Q
uur uur uur
Trang 24sao cho A là trung điểm đoạn thẳng MN
Cách 1.
Vì M d = ∩3 d nên tọa độ điểm M có dạng M ( 1 2 ;1 ; 2 − t − − t t )
Vì A là trung điểm của đoạn MN nên
222
2 2
N N N
Vì M d = ∩3 d nên tọa độ điểm M có dạng M ( 1 2 ;1 ; 2 − t − − t t )
Gọi ( ) P′ là mặt phẳng đối xứng với ( ) P qua A
Lấy B x y z ( ; ; ) là điểm tùy ý trên ( ) P , gọi B x y z ′ ′ ′ ′ ( ; ; ) là điểm đối xứng với B qua A.
Trang 25sao cho 3AM AN =
Vì M d = ∩4 d nên tọa độ điểm M có dạng M ( 1 2 ;1 ; 2 − t − − t t ) ⇒ uuuur AM = − − − − ( 2 ; 1 ;1 2 t t t ) .
Xét hai trường hợp sau:
• Trường hợp 1: 3AM AN uuuur uuur =
Trang 26a) Viết phương trình mặt phẳng ( ) P qua A, đồng thời song song với d1 và d2.
b) Tìm tọa độ các điểm M thuộc d1, N thuộc d2 sao cho ba điểm A M N , , thẳng hàng.
Bài 59. Cho điểm A ( 1;2;3 ) và đường thẳng d : x 2 + 1 = = 1 y z − 2 3
− Viết phương trình đường thẳng ∆ điqua A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Oz
Lời giải
Tác giả:Phạm Thị Phương Thúy ; Fb: thuypham