1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

pt vo ty hay

1 269 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải các phương trình và bất phương trình vô tỷ
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Giải các phương trình và bất phương trình vô tỷ sau:

(4+x)(6−x)≤x −2x−12

2.32x− =1 x316−3 2x+1

3.3 x− +1 3 x− =2 3 2x−3

4 x+2 x+2 3x =x

2

x

x+ x− + xx− = +

7 x+ −3 4 x− +1 x+ −8 6 x− =1 1

x− + − =x xx+

9.3− − = −x 1 1 x+2

10 1+ +x 8− +x (1+x)(8−x) 3=

11.1 1 4x2 3

x

12.4(x+1)2 <(2x+10)(1− 3 2 )+ x 2

(4x−1) x + =1 2x +2x+1

14 x− + − ≥1 x 3 2(x−3)2+2(x−1)

15.3 x+ −7 x =1

16 x2− + +3x 3 x2− + =3x 6 3

17 5 3sin− 2−4cosx= −1 2cosx

18 3x2−7x+ −3 x2− =2 3x2−5x− −1 x2− +3x 4

19 x− 9− = − +x x2 9x+9

20 x+ =6 x2+4x

21 x− =4 x2+4

22 x+ =3 x2−6x+3

23.(x+3) x2+ =1 x2+3x+1

28

x

25 2x2+8x+ +6 x2− =1 2x+2

26 x2+5x+ >4 10xx2−5x+4

27.3(2+ x−2) 2= x+ x+6

1−x =4x −3x

1−x +2 1−x =3

x x+ + − =x x +

5 x + =1 2(x +2)

32.3 x2−7x+ +8 3 x2−6x+ −7 32x2−13x−12 3=

33.6 63 x+ = −4 x3 4

34.3 x3+ =8 2(x2− +3x 2)

2x+ x+ x+ +7 2 x +7x <35

36 x 1 1 1 x

37 x2−2x+ −3 x2−6x+ >11 3− −x x−1 38

2

4 8 4

x

3

4

x + x= x+

2x − +1 x − − =3x 2 2x +2x+ +3 x − +x 2

41 2

42

2

2

4

21 (3 9 2 )

x

x

43

2

4

x

44.416− +x 41− =x 3

46 x−2 2x2− − ≥3x 5 0

5

x

x+ − x− = +

48.3 2 3 1 1

2

x

+

2x+ + − + =1 x 3x 1 0

x + = x− + x +

7x+ +7 7x− +6 2 49x +7x−42 181 14< − x

52.( ) ( ) 2

x+ x+ − x + x+ =

53 3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x2−5x+2

Hướng dẫn giải hoặc đáp số:

1 đặt

Ngày đăng: 26/09/2013, 00:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w