1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập tổng hợp về ptvà bất pt vô tỷ

2 687 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập tổng hợp về ptvà bất pt vô tỷ
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần phương trình: 1 Giải các phương trình sau:Phương pháp biến đổi tương đương.

Trang 1

A Bài tập về bất ph ươ ng trình

5) x 3  x 1  x 2 6)  1 2  1 3

x

x x

x

2

3 3 2

1

x x

1

x

x

x 10)

11) 12)

13) 14)

2

x x

x

19) 20) x 3  2x 8  7 x 21) x2 8x 15  x22x 15  4x218x 18 22) x2 4x 3  2x2 3x 1 x 1  

(x  x 2) 2x  1 0 24) x2 3x 2  x2 4x 3 2 x  2 5x 4

(x 3) x  4 x  9 26) x 5 4 x 1    x 10 6 x 1 1    27) 12 x x2 12 x x2

x

29) 51 2x x2 1

1 x

2x 1 2x 3x 5  

2

1 2 2

5

x

x x

x 32) (2x-2) 2x 1  6 (x 1 )

33) ( 1 )( 4 ) 5 2 5 28

x 34) (x 1)(x 3) 4(x 3) x 1 3

x 3

 27/

2

2

x

x 4 (1 1 x )   28/ 4(x 1) 2(2x 10)(1  3 2x ) 2

29)

5

3 2

3 1

4    x

x

x 30) 1 x 1  xx

31) x4  2x2  1  1  x 32) 1  x  1  x  2

33) 5x2 10x 1 7 x2 2x

B Hệ phương trình:

Giải các hệ phương trình sau:

a) x y2 2 x y 22 2

b) 2x 2y 3 xy 0

x y xy 3

e) x y x 2y 2 7

f) x 5 y 2 7

Trang 2

g)

3

x y 2 2y 2

h)

C Phần phương trình:

1) Giải các phương trình sau:(Phương pháp biến đổi tương đương)

1/ x 2 3 2x 5    x 2  2x 5 2 2

     3/ x22x 4 3 x  34x

x  3x 2  x 3  x 2  x 2x 3 6/ x 4 x 3 2 3 2x 11     7/ 5x 1  3x 2  x 1 0 

8) x 1 2 x 2    x 1 2 x 2 1   

9/ x 2 x 1 (x 1) x     x2 x 0

10/ 2x28x 6  x2 1 2x 2 

4x 1  4x  1 1 (đánh giá)

2

13/ x 2x 1  x 2x 1  2

2) Giải các phương trình sau:(Phương pháp đặt một ẩn phụ)

3

     2/ x23x 1 (x 3) x   21 3/ x 1  4 x  (x 1)(4 x) 5   4/ 3 x x  2  2 x x  2 1 5/ x3 1 x 23x 1 6/ 3x 2  x 1 4x 9 2 3x    2 5x 2 3) Giải các phương trình sau:(Phương pháp đặt hai ẩn phụ)

1/ 32 x 1   x 1

2/ 3(2 x) 2 3(7 x) 2  3(2 x)(7 x) 3  

3/ x 1  3 x  (x 1)(3 x) 2  

4/ x 4 x 2  2 3x 4 x 2

4) Giải các phương trình sau:(Phương pháp sử dụng dạng liên hợp)

x 1

 2/ 4 x 1 x 2x 5

3/ ( x 5  x 2)(1  x27x 10) 3  4/ 3(2 x 2) 2x   x 6 5/ 11x 2  x 2  9x 7  3 x 6/ 4x 1 3x 2 x 3

5

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w