1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 bt pt vo ty(suu tam)

2 271 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 100 Bài Tập Phương Trình, Bài Phương Trình, Hệ Phương Trình Vơ Tỳ (Sưu Tầm)
Trường học Trường Đại học Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2001
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 285 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

100 BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH, BAT PHUONG TRINH, HE PHUONG TRINH VO TY

] x'-4x)+16 [4-x ox Ì I<02) 1+ Nee? 3) ve 2x+y=§

y+x]

3) Vx4+12 >Vx-34+V2x41 ye, x-3> =

5) Xác định m đề phương trình cĩ nghiệm: m|xlI+x° =1—x” +2| =2wI-x! +4I+x? -XI—xŸ

vx+-y =1

6) Xác định m để hệ phương trình sau cĩ nghiệm:

x x+y fy =1-3m

J2xty+l—-Jxty=l

7) V5x-1-Vx-1>V2x-4 8) 2¥x424+2Vx41—-Vx41=4 5| * *

3x+2y=4

10) J8x? —6x+1—4x41<0 11) V3x-3-V5—x=V2x—-4 12) Vir# WT +yx— 2x1 ==

13) Vx? 4x45 4x? —4x4+8 =4x-x7-1 14) (x42) Vx? +3 =x? +2043

15) (x-3) Vx? —5x +4 =2x-6 16) ¥2x+7-V5—x > V3x-2

5

17) CMR phương trình sau luơn cĩ nghiêm với mọi ø >0: x” + im — TW x*+4+2—m =0

18) J3x+4-42x+I=vx+3 — 19) /3x-2+\x—I=4x-9+2A3x?—5x+2

2

20) I+ vx ° =jx+I—x 21) Y2—x =1-Vx-122) Vx 45x42 -2V20 +5x—6=1

1)

A+ a x =2¥3

23) x-2Vx—1-(x-1) Vx+Vx? —x =0 24) ) 25)

4- afy=4

yt2x )

26) Vx? —4x+3-V2x? —3x41>x-1 27) (3x) J +(x) Jo =2

28) Cho phương trình: V4—x” +Ạ4+x” =vl6—x” +m|xl4—x” +\4+xỶ |+mm

a) Giải phương trình khim=0 — b) Tìm m đê phương trình cĩ nghiệm

29) Phương trình x3 _—3x? +4=A3+2x-x? cĩ bao nhiều nghiệm

30) (x+3)4I0—x? =x'-x-l12_ 31) 4x?-2x-10=2A8#—6x-10 32) Ÿ24+x+V12—x=6

33) 3x-5+Ä/5x—7+4ƒx+13+ÄŸ7x+1II>§ 34) (x”-3x]42x?~3x—2 >0 43) j3—x+x?Tv2+x—x? =1

35) Vx+4+vx-4=2x-l2+2x)-l6 36) VJ4-34/10—3x =x—2 37) Ÿ12—x+Ÿ14+x>2

38) x`~3x? —8x+40—§4/4x+4 =0 39) 2x? -11x+21-394x-4=0 40) x? 4+3x+1=(x+3) Vx? +1

41) V4x+1—V3x- “= 42) AI+vl2x—x? +\Jl—vl2x—x? =2(x—1) (2x”—4x+]|

Trang 2

3y-avx’ +1=1 44) Tim a dé hệ pt sau có nghiệm duy nhất: x†+y+——=-.‹ ] 2

x+Vx +1

(Trích đê thi học sinh giỏi tỉnh Hà tinh-lép 10 nam hoc 2000-2001) 45) 2.|(2—x](S—x) =x+4(2—x)(10—x) 46) Jy? +4 =Ve-14+2x-3

47) fy? -1 43x32 =3x-2 48) 2x”—11x+21—3Ÿ4x—4 =0

51) 4x?+15=3x—2+Ax?+8 52) x= (2004+ Vxy(1—V1—vx)?

53) (x +3Vx +.2)(x+9Vx +18) =168x 54) J] x? 428/12 =3

4 57) Ÿ8lx—8=x —2x ++x—2 58) Ä6x+1lI=8§xÌ—4x—I

59) =| 30x” 4x] =2004|^J30060x+1+l]_ 60) ¥3x—5 =8x° -36x” + 53-25

63) VI-2x +V14+2x = — == 4) fx + 1—x +Vx -Vl—x =V2 +48

67) x° —3x? -8x+ 40-84/4x4+4 =0 68) \§+ x) +^/64—x) =x*—§x?+28

73) 12x +2Vx—1 =3x+9 74) ele =14 48 42°

75) 4x? +3x4+3=4aVx434+2V2x-1 76) jJx—1+AxÌ+x?+x+I=l1+43!—I

71)4(2x+4) +16.|2|4— x?] +16(2—x)} =9x? +16 78) x =(2004+Vx)\1—-V1-Vx)

79) (x +3Vx +2)(x + 9Vx +18) =168x 80) x -3x+I=-ŠÖ ý +x?+l

81) 24l{1I+x)” +3Ÿ1—x? +4(1—x)” =0 82) 2008x? —4x4+3 = 2007V4x—3

83) J2x4+15 =32x7 +32x-20 84) \3x+1=-4x?+13x—5

85) 3x— 5 =§x)—36x? +53x— 25 §6) 2x? +5x-I=7Ax`—I

87) 5x? +14x4+9 —Vx? —x—20 =5V x41 88) x +1998x* +998001x? + x -V2x +1999 +1000 =0

Vx? +3 +)]=

89) Tìm a để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

Vy +5 +|x]=vx° +5 +V3-a

90) J3x? 46x47 +522 410x414 =4—-2x-x? 9D x'+4x`+6x?+4x+Ax)+2x+10=2

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w