1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

một số sai lam khi giải pt vô tỷ

14 468 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô tỷ
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phương trình có một nghiệm là x = 2 Vậy phương trình đã cho vô nghiệm... Vậy phương trình đã cho vô nghiệm... Ví dụ 5: Giải phương trình Những sai lầm thường gặp khi giải phương trìn

Trang 2

( x + 3) x- 1 = 0

Ví dụ 1: Giải phương trình

Những sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô tỷ

x 1

x 1 0

ờ =

Giải:

Xét xem lời giải sau đúng hay sai:

Ta có:

( x 3 x 1+ ) - = 0

x 1 0− = ⇔ − = ⇔ =x 1 0 x 1

ỡ ³ ùù

ùù ộ

= Û ớ ờ ùù ờù ởùợ ==

Điều kiện: x  1 Với điều kiện x  1 thì x + 3 > 0 nên phương trình đã cho tương đương với (tmđk) Vậy phương trình có một nghiệm là x = 1

1

Vậy phương trình có hai nghiệm là

x1 = -3; x2 = 1

Trang 3

( x + 3) x- 1 = 0

Ví dụ 1: Giải phương trình

Những sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô tỷ

Giải:

Xét xem lời giải sau đúng hay sai:

Ta có:

ỡ ³ ùù

ùù ộ

= Û ớ ờ ùù ờù ởùợ ==

1

Ví dụ 2: Giải ph.trình: x + 4 = + x 2

x + 4 = + x 2

2

x 4 0

x 4 x 4x 4

ỡ + ³

ùù

Û ớù + = +

+

x 4

x 3x 0

ỡ ³ -ùù

Û ớ ù +

= ùợ

x 4

x x 3 0

ỡ ³

-ùù

Û ớù

+ = ùợ

x 4

x 0

x 0

x 3

x 3

ỡ ³

-ùù ộ =

ùù ộ ờ

Û ớù ờ = Û ờ

= -ở

ù ờ

=-ù ở ùợ

2

B 0

A B

A B

ỡ ³ ùù

= Û ớ

ù = ùợ

2

2

x 2 0

x 4 x 2

x 4 x 2

x 0

x 0

x x 3 0

+ ≥



+ = + ⇔ 

+ = +



≥ −

≥ −

⇔  + = ⇔  = ⇔ =

Vậy ph.trình đã cho có một nghiệm là x = 0 Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là

x1 = 0; x2 = -3

Trang 4

( x + 3) x- 1 = 0

Ví dụ 1: Giải phương trình

Những sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô tỷ

Giải:

Xét xem lời giải sau đúng hay sai:

Ta có:

ỡ ³ ùù

ùù ộ

= Û ớ ờ ùù ờù ởùợ ==

1

Ví dụ 2: Giải ph.trình: x + 4 = + x 2

2

B 0

A B

A B

ỡ ³ ùù

= Û ớ

ù = ùợ

2

Vậy ph.trình đã cho có một nghiệm là x = -7

Ví dụ 3: Giải phương trình 2x 5 1

x 2

+

=

-2x 5 + = x 2

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

ù + = - ù =

A khi A 0;B 0

khi A 0;B 0 B

ỡù

ùù -ù

=ớù

ùùợ 3

2x 5 0,x 2

x 2

+

Điều kiện:

(Tmđk)

Trang 5

Ví dụ 4: Giải phương trình

Những sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô tỷ

Giải:

Xét xem lời giải sau đúng hay sai:

Ta có:

ỡ ³ ùù

ùù ộ

= Û ớ ờ ùù ờù ởùợ == 1

2

B 0

A B

A B

ỡ ³ ùù

= Û ớ

ù = ùợ

2

Vậy phương trình có một nghiệm là x = 2

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

2 x 4 - + x 1 - = 2x 3 - + 4x 16

-A khi A 0;B 0

khi A 0;B 0 B

ỡù

ùù -ù

=ớù

ùùợ

3

Điều kiện: x  4

(Không Tmđk)

(1)

A 0

ỡ ³ ùù

= ùợ

( )1 2 x 4 x 1 2x 3 4 x 4( )

x 1 2x 3

x 1 2x 3 x 2

-ị

( )1 2 x 4 x 1 2x 3 4 x 4( )

x 1 2x 3

x 1 2x 3 x 2

Trang 6

Ví dụ 5: Giải phương trình

Những sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô tỷ

Xét xem lời giải sau đúng hay sai:

Ta có:

ỡ ³ ùù

ùù ộ

= Û ớ ờ ùù ờù ởùợ == 1

2

B 0

A B

A B

ỡ ³ ùù

= Û ớ

ù = ùợ

2

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

A 0

ỡ ³ ùù

= ùợ

A khi A 0;B 0

khi A 0;B 0 B

ỡù

ùù -ù

=ớù

ùùợ

( ) ( ) ( )

x x 1- + x x 2- =2 x x 3

-3

Điều kiện: x  3 khi đó ta có

(1)

( )1 x x 1 x x 2 2 x x 3

x 1 x 2 2 x 3

x 1 x 2 2 x 3

ỡù - >

-ùớ

ù - >

-ùợ

- + - > -ị

A B khi A 0; B 0

5 AB

A B khi A 0; B 0

ù

=ớùùợ - - ÊÊ

Trang 7

Ví dụ 5: Giải phương trình

Những sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô tỷ

Giải:

Kết luận:

Vậy phương trình có một nghiệm là x = 0

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

trong khoảng x > 0

( )

+ Khi x 0

1 x x 1 x x 2 2 x x 3

x 1 x 2 2 x 3

>

- + - =

A B khi A 0; B 0

5 AB

A B khi A 0; B 0

ù

= ớùùợ - - ÊÊ

( ) ( ) ( )

x x 1- + x x 2- =2 x x 3

-Điều kiện: x  3 khi đó ta có

(1)

+ Khi x = 0 thoả mãn phương trình,

vậy x = 0 là 1 nghiệm của pt

x 1 x 2 2 x 3

ỡù - >

-ùớ

ù - >

-ùợ

- + - >

-ị

( )

+ Khi x 0

1 x 2 x 2 3 x

<

1 x 2 x 2 3 x

ỡù - < -ùớ

ù - < -ùợ

- + - < -ị

Ta thấy:

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm trong khoảng x < 0

Trang 8

Ví dụ 6: Giải phương trình

Những sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô tỷ

Xét xem lời giải sau đúng hay sai:

Ta có:

ỡ ³ ùù

ùù ộ

= Û ớ ờ ùù ờù ởùợ == 1

2

B 0

A B

A B

ỡ ³ ùù

= Û ớ

ù = ùợ

2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy

nhất x = 3

A 0

ỡ ³ ùù

= ùợ

A khi A 0;B 0

khi A 0;B 0 B

ỡù

ùù -ù

=ớù

ùùợ

( )

2 4x - 4x 1+ = +x 2 1

3

Vậy phương trình có 2 nghiệm là x1 = 3 và

x2 =

A B khi A 0; B 0

5 AB

A B khi A 0; B 0

ù

=ớùùợ - - ÊÊ

( )1 Û ( 2x 1- )2 = +x 2

2x – 1 = x + 2  x = 3

ỡ ³ ùù

ù = ± ùợ

Giải:

( )1 ( 2x 1)2 x 2

2x 1 x 2

x 3

x 1

3

Û

- = +

Û

ỡ ³ -ù

Û ớ ờ - = + Û ớ ờ Û ờ

ù ờ - = - - ù ờ = ờ

1

3

Trang 9

Ví dụ 7: Giải phương trình

Những sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô tỷ

Xét xem lời giải sau đúng hay sai:

Ta có:

ỡ ³ ùù

ùù ộ

= Û ớ ờ ùù ờù ởùợ == 1

2

B 0

A B

A B

ỡ ³ ùù

= Û ớ

ù = ùợ

2

A 0

ỡ ³ ùù

= ùợ

A khi A 0;B 0

khi A 0;B 0 B

ỡù

ùù -ù

=ớù

ùùợ

( ) ( 2 ) 2 ( )

x 3 x- - x 6- =x - 7x 12 2+

3

Vậy phương trình có 2 nghiệm là x1 = 3 và

x2 = 7

A B khi A 0; B 0

5 AB

A B khi A 0; B 0

ù

=ớùùợ - - ÊÊ

ỡ ³ ùù

ù = ± ùợ

( )2

2

2 x 3 x 3 x 2 x 3 x 4

x 3 x 2 x 3 x 4

x 3 x 2 x 4 0

x 3

x 2 x 4

x 4 0

x 2 x 4

x 2 x 4

x 4

x 7

x 9x 14 0

ộ =

Û ờ + =

-ờ

ỡ - ³ ùù

+ = - Û ớù + =

-ùợ

ỡ ³

Û ớù - ùợ + = Û

Trang 10

Ví dụ 7: Giải phương trình

Những sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô tỷ

Xét xem lời giải sau đúng hay sai:

Ta có:

( )2

2

ộ =

-ờ

ùù

-ùợ

ỡ ³

( ) ( 2 ) 2 ( )

x 3 x- - x 6- =x - 7x 12 2+

Vậy phương trình có 2 nghiệm là x1 = 3 và

x2 = 7

2

0 khi A 0

7 A B A B A B khi A 0

A B khi A 0

ùù ùù

= =ớù >

ùù - <

ùợ

Trang 11

Ví dụ 7: Giải phương trình

Những sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô tỷ

2

0 khi A 0

7 A B A B A B khi A 0

A B khi A 0

ùù ùù

= =ớù >

ùù - <

ùợ

( ) ( 2 ) 2 ( )

x 3 x- - x 6- =x - 7x 12 2+

2 2

Khi -2 x 3

x 3 x 2 x 3 x 4

x 3 x 2 x 4 0

x 3 0

x 2 4 x

* x 3 0 x 3

* x 2 4 x

x 2 x 8x 16

x 9x 14 0

x 7 KTm

x 2 Tm

≤ ≤

− =

− = ⇔ = + = −

 =

⇔

=



Vậy phương trình có 3 nghiệm là x1 = 3 và

x2 = 7; x3 = 2

Giải:

Điều kiện: x  4 hoặc -2  x 3

x 3 x 2 x 3 x 4

2 2

Khi x 4

 =

⇔

=



Trang 12

Những sai lầm thường gặp khi giải phương trình vô tỷ

B 0 1.A B 0 A 0

B 0

ỡ ³ ùù

ùù ộ

= Û ớ ờ ùù ờ ù ở ùợ = =

2

B 0

2 A B

A B

ỡ ³ ùù

= Û ớ

ù = ùợ

A B khi A 0; B 0

5 AB

A B khi A 0; B 0

ù

6 A B A B

A B

ỡ ³ ùù

= Û = Û ớ ù

= ± ùợ

Ghi nhớ:

A khi A 0;B 0

3.

khi A 0;B 0 B

ỡù

-ù Ê <

ùù -ù

= ớù

ùù ³ >

ùùợ

ỡ ³ ùù

= ùợ

2

0 khi A 0

7 A B A B A B khi A 0

A B khi A 0

ùù ùù

= = ớù >

ùù- < ùợ

Trang 13

Bài 1: Giải phương trình

Yêu cầu về nhà

Xét xem lời giải sau đúng hay sai:

Ta có:

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

( )

x 2 x 1

3

x 1 x 1

+ = +

2

x 2 x 1 x 1 3

x 1 x 1

x 1 0

x 2 x 1 x 1

x 3

x x 2 x 1

− ≠





( x 5) x 2 x 2 4( )

x 5

+

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 2: Giải phương trình

Xét xem lời giải sau đúng hay sai:

Ta có:

x 2 0

x 14

+ ≥





≥ −

⇔  = −

Trang 14

Chân thành cảm ơn các thầy cô đã về dự giờ thăm lớp

Bài học kết thúc

Ngày đăng: 13/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w