1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ Toan 12 VU de 135 kim lang

44 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm 3;2;3., A Viết phương trình mặt phẳng P điqua A và song song với mặt phẳng Oxy.. Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z..

Trang 1

TRƯỜNG TH, THCS, THPT VIỆT ÚC KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2018-2019)

Môn Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 60 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 135

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: -Lớp: Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

Câu 2: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x+2y z+ + =6 0 Tìm tọa độ điểm

M thuộc tia Oz sao cho khoảng cách từ M đến ( )P bằng 3

3 310

Câu 7: Mặt cầu tâm I(−1; 2; 3− ) và đi qua điểm A(2;0;0) có phương trình:

Trang 2

Câu 8: Kí hiệu z z z z1, 2, ,3 4 là bốn nghiệm của phương trình z4+ − =z2 12 0 Tính

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3; 1;2− ) ; B(4; 1; 1− − ) và C(2;0;2)

Mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C có phương trình :

A 3x−2y z+ − =8 0 B 2x+3y z− + =8 0

C 3x−3y z+ −14 0= D 3x+3y z+ − =8 0

Câu 12: Cho số phức z = 5 − 4i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 5, phần ảo bằng 4i B Phần thực bằng 5, phần ảo bằng −4

C Phần thực bằng 5, phần ảo bằng 4 D Phần thực bằng 5, phần ảo bằng −4i

Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 2 và y x= +2 là

Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn (3 2− i z) −4 1( − = +i) (2 i z) , mô đun của z là:

Câu 15: Cho biết

1

* 2

Câu 17: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai

đường thẳng x = a, x = b như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 3

Câu 18: Cho số phức z = 3 + 2i Nhận xét nào sau đây là đúng khi số phức 1

2

z w z

3 3 0

23

I = u

Câu 22: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng

1:

Xác định vị trí tương đối của dd'

A dd'cắt nhau B dd' song song

C dd' trùng nhau D dd' chéo nhau

Câu 23: Cho số phức z thỏa 2 1 3

Câu 24: Cho điểm A(1;2;1) và đường thẳng (d) x y 1 z 3

-= = + Phương trình mặt phẳng(P)chứa A và (d) là:

A 15x – 11y –z + 8 = 0 B 15x – 11y + z – 8 = 0.

C 15x + 11y –z + 8 = 0 D 15x +11y + z + 8 = 0.

Câu 25: Cho đồ thị hàm số y=f x( ) Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là

Trang 4

Câu 26: Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A(−1; 2; 2 ,) (B 0;1;3 ,) (C −3; 4;0) Để tứ giác

ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D

F x = xx− + x C+ B F x( ) = −x3 ln 2x− +1 cosx C+

C ( ) 3 1

ln 2 1 cos2

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NH: 2018 - 2019

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: Toán - Khối 12

TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 111

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho hai số phức z1= −2 3iz2 = +4 3i Tìm phần thực ảo b của số phức

t

13

t

16

Trang 6

Câu 10: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(3;1; 6 ,− )

vuông góc với đường thẳng

(3 2cot ) sin

x dx x

Trang 7

Câu 18: Nguyên hàm của hàm số 2

3( )

Câu 19: Có bao nhiêu số phức z thỏa z− −1 2i =2 và (z i+ )2 là số thuần ảo ?

Câu 24: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường:y x= 4+3x2−2 và y= −4 2x2 Tính thể

tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox ?

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1; 2;1 ,− ) (B −2;1;0 ,) (C 2;0; 2) Viết phương

trình mặt phẳng (P) đi qua A và có vectơ pháp tuyến là BCuuur

Trang 8

II TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số 12

(3 2cot ) sin

x dx x

Câu 3: Cho số phức z a bi= + thỏa: (5 3 )+ i z− = +2 4i 2 i z Tính a b

Câu 4: Có bao nhiêu số phức z thỏa z− −1 2i =2 và (z i+ )2 là số thuần ảo ?

Câu 5: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm O và đi qua A(−1;5;2)

Câu 6: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A(0; -2; -3) trên đường thẳng

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NH: 2018 - 2019

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: Toán - Khối 12

TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 112

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho z là nghiệm phức của phương trình 0 z2+ =16 0 có phần ảo dương Tìm phần ảo b của số phức w 1 2 3= − +i z0

A d1chéo d2 B d1trùng d2 C d1song song d2 D d1 cắt d2

Câu 5: Cho số phức z a bi= + thỏa mãn 1 2i (3 i) z 3 i− + + = − Tính T a= +2b

Trang 10

Câu 7: Cho phương trình 2z2+ + =bz c 0,( b c, ∈ R) có một nghiệm z0 = −2 i Tính T = −b c2

t

13

t

16

t

=∫

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1; 2;1 ,− ) (B −2;1;0 ,) (C 2;0; 2) Viết phương

trình mặt phẳng (P) đi qua A và có vectơ pháp tuyến là BCuuur

A (P) :4 x y 2 z 8 0− + + = B (P) :4 x y 2 z 8 0+ + − =

C (P) :4 x y 2 z 8 0− + − = D (P) :4 x y z 8 0− + − =

Câu 16: Nguyên hàm của hàm số 2

3( )

Câu 17: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A(0; -2; -3)) trên đường thẳng

Trang 11

A (3;1; 1− ) B (1;1; 2− ) C (1;1;2) D (1; 1; 2− )

Câu 18: Cho M( 1;3), (3;5)− N lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z1và z2 Tìm 2 i z1+2.z2 ?

Câu 19: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(3;1; 6 ,− )

vuông góc với đường thẳng

Câu 22: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường:y x= 4+3x2−2 và y= −4 2x2 Tính thể

tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox ?

(3 2cot ) sin

x dx x

Trang 12

Câu 27: Cho 3 ( )

2 1

II TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số 12

(3 2cot ) sin

x dx x

Câu 3: Cho số phức z a bi= + thỏa: (5 3 )+ i z− = +2 4i 2 i z Tính a b

Câu 4: Có bao nhiêu số phức z thỏa z− −1 2i =2 và (z i+ )2 là số thuần ảo ?

Câu 5: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm O và đi qua A(−1;5;2)

Câu 6: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A(0; -2; -3) trên đường thẳng

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NH: 2018 - 2019

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: Toán - Khối 12

TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 113

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho M( 1;3), (3;5)− N lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z1và z2 Tìm 2 i z1+2.z2 ?

Câu 2: Cho số phức z a bi= + thỏa mãn 1 2i (3 i) z 3 i− + + = − Tính T a= +2b

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 14

16

t

16

Trang 15

Câu 23: Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm A(3;0;2 ,) (B −1;1;4 ,) (C 2;6; 1− ) ?

(3 2cot ) sin

x dx x

Câu 27: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường:y x= 4+3x2−2 và y= −4 2x2 Tính thể

tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox ?

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1; 2;1 ,− ) (B −2;1;0 ,) (C 2;0; 2) Viết phương

trình mặt phẳng (P) đi qua A và có vectơ pháp tuyến là BCuuur

A (P) :4 x y 2 z 8 0− + − = B (P) :4 x y 2 z 8 0− + + =

C (P) :4 x y 2 z 8 0+ + − = D (P) :4 x y z 8 0− + − =

II TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số 12

(3 2cot ) sin

x dx x

Trang 16

Câu 3: Cho số phức z a bi= + thỏa: (5 3 )+ i z− = +2 4i 2 i z Tính a b

Câu 4: Có bao nhiêu số phức z thỏa z− −1 2i =2 và (z i+ )2 là số thuần ảo ?

Câu 5: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm O và đi qua A(−1;5;2)

Câu 6: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A(0; -2; -3) trên đường thẳng

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NH: 2018 - 2019

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: Toán - Khối 12

TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 114

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường:y x= 4+3x2−2 và y= −4 2x2 Tính thể tích

V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox ?

Trang 17

A d1trùng d2 B d1song song d2 C d1 cắt d2 D d1chéo d2

Câu 9: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A(0; -2; -3) trên đường thẳng

Câu 14: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(3;1; 6 ,− )

vuông góc với đường thẳng

Trang 18

16

t

13

t

= −∫

Trang 19

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1; 2;1 ,− ) (B −2;1;0 ,) (C 2;0; 2) Viết phương

trình mặt phẳng (P) đi qua A và có vectơ pháp tuyến là BCuuur

(3 2cot ) sin

x dx x

II TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số 12

(3 2cot ) sin

x dx x

Câu 3: Cho số phức z a bi= + thỏa: (5 3 )+ i z− = +2 4i 2 i z Tính a b

Câu 4: Có bao nhiêu số phức z thỏa z− −1 2i =2 và (z i+ )2 là số thuần ảo ?

Câu 5: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm O và đi qua A(−1;5;2)

Câu 6: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A(0; -2; -3) trên đường thẳng

Trang 20

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC

2018_2019

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN : TOÁN KHỐI : 12

TRƯỜNG THPT CỦ CHI

Thời gian : 90 phút - -

2 t

1

12

C©u

6 : Thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

( ) :C y= f x( ), với f(x) liên tục trên[ ]a b , trục Ox, hai đường thẳng ; x a x b= , = và quay quanh trục Ox là

Trang 21

theo 1 đường tròn có bán kính nhỏ nhất là

A. 3x−2y− =1 0 B. 3y−2z− =1 0 C 3x−2z− =1 0 D. x y z+ + − =3 0

Trang 22

0 0 1 1

0 0

27 : Thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) : yC = 2x , trục Ox, trục Oy, đường

thẳng x=1và quay quanh Ox tạo ra là

Trang 23

B/ PHẦN TỰ LUẬN 4 ĐIỂM :

Câu 1 : (0,5đ) Tìm họ nguyên hàm của f x( )= −x3 3x2+5

Câu 2 : (1,5đ) Tính các tích phân sau :

a/

1

2 0

Câu 3 : (0,5đ) Giải phương trình trên tập số phức : (2 5− i Z) + − = +3 i 4 3i

Câu 4 : (1,5đ) Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(−2;3;0 , B 2;0;3 ,) (− ) (C 0; 2;3− )

a/ Viết phương trình mp ABC( )

b/ Tìm tọa độ hình chiếu của A lên mp( ) :α x−2y z+ − =1 0

- hết -

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Tp HCM

TRƯỜNG THCS-THPT ĐÀO DUY ANH

ĐỂ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN:TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút

( Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

I PHẦN I:TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)

Câu 1 Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( )P x: +2y+2z- 10= và0

Trang 24

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A B, với OAuuur=(2; 1;3), - OBuuur=(5;2; 1).Tìm tọa độ véctơ ABuuur.

-A AB =uuur (3; 3;4).- B AB =uuur (3;3; 4).- C AB =uuur (7;1;2) D AB =uuur (2; 1;3)

-Câu 9 Cho hàm số f (x) x= 3−x2+2x 1− Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng F(1) = 4 thì

Câu 16 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x)= x+3x +4x

Trang 25

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm (3;2;3)., A Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi

qua A và song song với mặt phẳng (Oxy)

A ( ) :P x y+ - 5= B ( ) :0 P z - 3=0 C ( ) :P x - 3=0 D ( ) :P y - 2=0

(2 3i).z (4 i).z (1 3i)− + + + + =0 Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần

ảo của số phức z Khi đó 2a 3b+

Câu 23 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) Phương trình của mặt cầu có

tâm I và đi qua A

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( 1;2;3)A -B( ;2).1;0 Tìm tọa độ điểm

M thỏa ABuuur=2MAuuur

Trang 26

II PHẦN II: TỰ LUẬN (4.0 điểm)

Câu 1 Kết quả tích phân

5

1

1 d

Trang 27

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Tp HCM

TRƯỜNG THCS-THPT ĐÀO DUY ANH

ĐỂ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN:TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút

( Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

I PHẦN I:TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)

Câu 1 Cho số phức z thỏa mãn (2 3i).z (4 i).z (1 3i)− + + + + 2 =0 Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần

ảo của số phức z Khi đó 2a 3b+

Trang 28

Tìm tọa độ véctơ ABuuur.

A AB =uuur (7;1;2) B AB =uuur (2; 1;3).- C AB =uuur (3;3; 4).- D AB =uuur (3; 3;4)

-Câu 8 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x)= x+3x +4x

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( 1;2;3)A -B( ;2).1;0 Tìm tọa độ điểm

M thỏa ABuuur=2MAuuur

Câu 13 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) Phương trình của mặt cầu có

tâm I và đi qua A

Trang 29

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm (3;1;2), (1;5;4)., A B Phương trình nào dưới

đây là phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn AB ?

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm (3;2;3)., A Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi

qua A và song song với mặt phẳng (Oxy)

A ( ) :P y - 2=0 B ( ) :P z - 3=0 C ( ) :P x - 3=0 D ( ) :P x y+ - 5=0

Câu 23 Số nào trong các số sau là số thuần ảo ?

A ( 2 3i) ( 2 3i)+ + − B ( 2 3i).( 2 3i)+ − C 2 3i

2 3i

+

2(2 2i)+

Câu 24 Cho mặt phẳng (P): 3x 4y 5z 8 0+ + + = và đường thẳng

Trang 30

Câu 27 Cho số phức z thỏa mãn: (3 2i)z (2 i)+ + − 2 = +4 i Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là

II PHẦN II:TỰ LUẬN (4.0 điểm)

Câu 1 Kết quả tích phân

5

1

1 d

Trang 31

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Tp HCM

TRƯỜNG THCS-THPT ĐÀO DUY ANH

ĐỂ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN:TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút

( Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

I PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)

Câu 1 Số nào trong các số sau là số thuần ảo ?

Trang 32

Câu 9 Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e= x, y=0, x=0, x=2 Mệnh đềnào dưới đây đúng?

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm (3;2;3)., A Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi

qua A và song song với mặt phẳng (Oxy)

OAuuur= - OBuuur= - Tìm tọa độ véctơ ABuuur.

A AB =uuur (3;3; 4).- B AB =uuur (7;1;2) C AB =uuur (3; 3;4).- D AB =uuur (2; 1;3)

-Câu 14 Diện tích hình phẳng phần bôi đen trong hình sau được tính theo công thức

-Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( 1;2;3)A -B( ;2).1;0 Tìm tọa độ điểm

M thỏa ABuuur=2MAuuur

Trang 33

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm (3;1;2), (1;5;4)., A B Phương trình nào dưới

đây là phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn AB ?

Câu 22 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) Phương trình của mặt cầu có

tâm I và đi qua A

Trang 34

Câu 28 Tìm hai số thực a và b thỏa mãn 2a+ +(b i i) = +1 2i với i là đơn vị ảo.

Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn (2 3i).z (4 i).z (1 3i)− + + + + 2 =0 Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần

ảo của số phức z Khi đó 2a 3b+

II PHẦN II: TỰ LUẬN (4.0 điểm)

Câu 1 Kết quả tích phân

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Tp HCM

TRƯỜNG THCS-THPT ĐÀO DUY ANH

ĐỂ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN:TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút

( Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

I PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)

Mã đề 611

Trang 35

Câu 1 Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm sốy 1

Câu 5 Cho số phức z thỏa mãn (2 3i).z (4 i).z (1 3i)− + + + + 2 =0 Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần

ảo của số phức z Khi đó 2a 3b+

Trang 36

Câu 8 Cho số phức z thỏa mãn: (3 2i)z (2 i)+ + − 2 = +4 i Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là

f x

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm (3;2;3)., A Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi

qua A và song song với mặt phẳng (Oxy)

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A B, với(2; 1;3), (5;2; 1)

OAuuur= - OBuuur= - Tìm tọa độ véctơ ABuuur.

A AB =uuur (7;1;2) B AB =uuur (2; 1;3).- C AB =uuur (3;3; 4).- D AB =uuur (3; 3;4)

-Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm (3;1;2), (1;5;4)., A B Phương trình nào dưới

đây là phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn AB ?

A x- 2y z- + = B 7 0 x y z+ - - 2=0 C 2x y z+ - - 3=0 D x y z+ + - 8=0

Câu 19 Tích phân:

2 2x 02e dx

Trang 37

Câu 20 Cho mặt phẳng (P): 3x 4y 5z 8 0+ + + = và đường thẳng

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( 1;2;3)A -B( ;2).1;0 Tìm tọa độ điểm

M thỏa ABuuur=2MAuuur

π e x

2 0

ex

2 0

-Câu 26 Số nào trong các số sau là số thuần ảo ?

A ( 2 3i) ( 2 3i)+ + − B ( 2 3i).( 2 3i)+ − C (2 2i)+ 2 D 2 3i

2 3i

+

Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) Phương trình của mặt cầu có

tâm I và đi qua A

Ngày đăng: 28/03/2020, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w