Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w i z trên mặt phẳng tọa độ?. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THCS-THPT DIÊN HỒNG
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN: TOÁN – LỚP: 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 04 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x21 là:
A �f x xd x3 C B 3
3
f x x x x C
C �f x dx6xC D �f x dx x3 x C .
Câu 2. Cho số phức z 1 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w i z trên mặt
phẳng tọa độ ?
A Q(1; 2) B N(2;1) C M(1; 2) D P( 2;1)
Câu 3. Cho số phức z thỏa mãn 5 7
1 3
i z
i
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A 13 4
z i B 13 4
z i D 13 4
5 5
z i.
Câu 4. Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 2x3yi 1 3i x 6i với i là đơn vị ảo
A x 1; y 3. B x 1; y 1. C x 1; y 1. D x 1; y 3.
Câu 5. Tính mô đun của số phức z 4 3i
A z 7 B z 7 C z 5 D z 25
Câu 6. Kí hiệu z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
2 10 0
z z Tính giá trị của biểu thức P z12 z22
A P 20 B P 10 C P 15 D P 30
Câu 7. Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) sin x cosx thỏa mãn 2
2
F� �� �
� �
A F x( ) cos x sinx 3 B F x( ) cosx sinx 3
C F x( ) cosx sinx 1 D F x( ) cosx sinx 1
Câu 8. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn 1;2 , f(1) 1 và f(2) 2 Tính 2
1 '( )
I �f x dx
2
I
MÃ ĐỀ :121
Trang 2trang 1- mã đề 121
Câu 9. Tính � 4x 1 e d x x, kết quả là:
A.4x3e xC B.3x1e xC C.4x3e xC D.4x1e xC
Câu 10. Số phức 3 7i có phần ảo bằng
Câu 11. Giá trị của tích phân 1 3
0
42 2
I x x x dx bằng bao nhiêu ?
A 1
10
Câu 12. Cho
2
1
f x dx
2
1
g x dx
1
3 ( ) 2 ( )
I x f x g x dx
A 5
2
2
2
2
I
Câu 13. Tích phân 2 3 1
1
e x d
x
A 1 5 2
e e
e e
3 C e5e2 D 1 5 2
e e
Câu 14. Giá trị của tích phân
0
2 4 sin xcosxdx I
A 2
5
5
Câu 15. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos x , trục hoành và các đường thẳng
0, 2
x x
Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao
nhiêu ?
A V 1 B V ( 1) C V ( 1) D V 1
Câu 16. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e x, y0, x 0, x 2
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A 2 2
0
π e x
S � dx B 2
0
ex
S �dx C 2
0
π ex
S �dx D 2 2
0
e x
S � dx
Câu 17. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai số :y x2 2x và y x2 4x
Tính S
A 11
3
Câu 18. Cho
6
0 ( ) 12
f x dx
2
0 (3 )
I �f x dx
Trang 3trang 2- mã đề 121
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1; 2 và B2;2;1 Vectơ uuurAB có
tọa độ là
A 3;3; 1 . B 1; 1; 3 . C 3;3;1 D 1;1;3
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 1; 2) và mặt phẳng
( ) : 3 x y 2z 4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( ) ?
A 3x y 2z 14 0 B 3x y 2z 6 0
C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z 6 0
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 4;3 và B2;2;7 Trung điểm
của đoạn AB có tọa độ là
A 1;3;2 B 2;6;4 C 2; 1;5 . D 4; 2;10 .
Câu 22. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P x: 2y 3z 5 0 có một vectơ pháp tuyến là
A nur13; 2;1. B nuur3 1; 2;3 . C nuur4 1; 2; 3 . D nuur2 1; 2;3.
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua
điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng : 4x3y7z 1 0
A
1 4
2 3
3 7
�
�
�
�
�
; B
1 4
2 3
3 7
�
�
�
�
�
; C
�
�
�
�
�
1 3
2 4
3 7
; D
1 8
2 6
3 14
�
�
�
�
�
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : (x3)2 (y 1)2 (z 1)22 Tâm
của ( )S có tọa độ là
A (3;1; 1) . B (3; 1;1) . C ( 3; 1;1) . D ( 3;1; 1) .
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 4;1), ( 2; 2; 3)B Viết phương
trình mặt cầu nhận AB làm đường kính
A (S): 2 2 2
3 ( 1) 9
x y z B.(S): 2 2 2
3 ( 1) 9
x y z
C (S): 2 2 2
3 ( 1) 3
x y z D.(S): 2 2 2
3 ( 1) 9
x y z
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 1;3) , B(1;0;1), C( 1;1;2) Phương
trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC ?
A
2 1 3
�
�
�
�
�
B x 2y z 0 C 1 3
x y z
x y z
Trang 4trang 3- mã đề 121
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1
d
d có một vectơ chỉ phương là
A uur1 ( 1; 2;1) B uuur2 (2;1;0) C uuur3 (2;1;1) D uuur4 ( 1; 2;0)
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3) và mặt phẳng
( ) : 2P x 2y z 4 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)
A H( 1; 4; 4) B H( 3;0; 2) C H(3;0; 2) D H(1; 1;0)
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B( 2; 2;3) Viết phương
trình mặt phẳng (P) là mặt trung trực của đoạn thẳng AB
A (P): 3x y z 0 B (P):3x y z 6 0
C (P):3x y z 1 0 D.(P): 6x 2y 2z 1 0
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng P : 6x3y2z 6 0 và điểm
1; 2;3
M .Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng P
A 12 85
85
7
7
7
d
II PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)
Trình bày lời giải của các câu: câu 9; câu 11; câu 28; câu 29.
Câu 9. Tính � 4x 1 e d x x, kết quả là :
Câu 11. Giá trị của tích phân 1 3
0
42 2
I x x x dx bằng bao nhiêu ?
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3) và mặt phẳng
( ) : 2P x 2y z 4 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B( 2; 2;3) Viết phương
trình mặt phẳng (P) là mặt trung trực của đoạn thẳng AB
HẾT
Trang 5trang 4- mã đề 121
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THCS-THPT DIÊN HỒNG
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN: TOÁN – LỚP: 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 04 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
Câu 1. Tính � 4x 1 e d x x, kết quả là:
A.4x3e xC B.3x1e xC C.4x3e xC D.4x1e xC
Câu 2. Số phức 3 7i có phần ảo bằng
Câu 3. Giá trị của tích phân 1 3
0
42 2
I x x x dx bằng bao nhiêu ?
A 1
10
Câu 4. Cho
2
1
f x dx
2
1
g x dx
1
3 ( ) 2 ( )
I x f x g x dx
A 5
2
2
2
2
I
Câu 5. Giá trị của tích phân
0
2 4 sin xcosxdx I
A 2
5
5
Câu 6. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos x , trục hoành và các đường thẳng
0, 2
x x
Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao
nhiêu ?
A V 1 B V ( 1) C V ( 1) D V 1
Câu 7. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e x, y0, x 0, x 2
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A 2 2
0
π e x
S � dx B 2
0
ex
S �dx C 2
0
π ex
S �dx D 2 2
0
e x
S � dx
Câu 8. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai số :y x2 2x và y x2 4x
Tính S
MÃ ĐỀ :122
Trang 6A 11
3
trang 1- mã đề 122
Câu 9. Cho
6
0 ( ) 12
f x dx
2
0 (3 )
I �f x dx
Câu 10. Tích phân 2 3 1
1
e x d
x
A 1 5 2
e e
e e
3 C e5e2 D 1 5 2
e e
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1; 2 và B2;2;1 Vectơ uuurAB
có tọa độ là
A 3;3; 1 . B 1; 1; 3 . C 3;3;1 D 1;1;3
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 1; 2) và mặt phẳng
( ) : 3 x y 2z 4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( ) ?
A 3x y 2z14 0 B 3x y 2z 6 0
C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z 6 0
Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x21 là:
A �f x xd x3 C B 3
3
f x x x x C
C �f x dx6xC D �f x dx x3 x C .
Câu 14. Cho số phức z 1 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w i z trên mặt
phẳng tọa độ ?
A Q(1; 2) B N(2;1) C M(1; 2) D P( 2;1)
Câu 15. Cho số phức z thỏa mãn 5 7
1 3
i z
i
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A 13 4
z i B 13 4
z i D 13 4
5 5
z i.
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B( 2; 2;3) Viết phương
trình mặt phẳng (P) là mặt trung trực của đoạn thẳng AB
A (P): 3x y z 0 B (P):3x y z 6 0
C (P):3x y z 1 0 D.(P): 6x 2y 2z 1 0
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng P : 6x3y2z 6 0 và điểm
1; 2;3
M .Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng P
Trang 7A 12 85
85
7
7
7
d trang 2- mã đề 122
Câu 18. Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 2x3yi 1 3i x 6i với i là đơn vị ảo
A x 1; y 3 B x 1; y 1 C x 1; y 1 D x 1; y 3 Câu 19. Tính mô đun của số phức z 4 3i
A z 7. B z 7. C z 5. D z 25.
Câu 20. Kí hiệu z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
2 10 0
z z Tính giá trị của biểu thức P z12 z22
A P 20 B P 10 C P 15 D P 30.
Câu 21. Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) sin x cosx thỏa mãn 2
2
F� �� �
� �
A F x( ) cos x sinx 3 B F x( ) cosx sinx 3
C F x( ) cosx sinx 1 D F x( ) cosx sinx 1
Câu 22. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn 1;2 , f(1) 1 và f(2) 2 Tính
2
1 '( )
I �f x dx
2
I
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 4;3 và B2;2;7 Trung điểm
của đoạn AB có tọa độ là
A 1;3;2 B 2;6;4 C 2; 1;5 D 4; 2;10
Câu 24. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P x: 2y 3z 5 0 có một vectơ pháp tuyến là
A nur13; 2;1 B nuur3 1; 2;3 C nuur4 1; 2; 3 D nuur2 1; 2;3
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua
điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng : 4x3y7z 1 0
A
1 4
2 3
3 7
�
�
�
�
�
; B
1 4
2 3
3 7
�
�
�
�
�
; C
�
�
�
�
�
1 3
2 4
3 7
; D
1 8
2 6
3 14
�
�
�
�
�
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : (x3)2 (y 1)2 (z 1)22 Tâm
của ( )S có tọa độ là
A (3;1; 1) . B (3; 1;1) . C ( 3; 1;1) . D ( 3;1; 1) .
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 4;1), ( 2; 2; 3)B Viết phương
trình mặt cầu nhận AB làm đường kính
Trang 8A (S): 2 2 2
3 ( 1) 9
x y z B.(S): 2 2 2
3 ( 1) 9
x y z
C (S): 2 2 2
3 ( 1) 3
x y z D.(S): 2 2 2
3 ( 1) 9
x y z
trang 3- mã đề 122
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 1;3) , B(1;0;1), C( 1;1;2) Phương
trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC ?
A
2 1 3
�
�
�
�
�
B x 2y z 0 C 1 3
x y z
x y z
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1
d
d có một vectơ chỉ phương là
A uur1 ( 1; 2;1) B uuur2 (2;1;0) C uuur3 (2;1;1) D uuur4 ( 1; 2;0)
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3) và mặt phẳng
( ) : 2P x 2y z 4 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)
A H( 1; 4; 4) B H( 3;0; 2) C H(3;0; 2) D H(1; 1;0)
II PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)
Trình bày lời giải của các câu: câu 9; câu 11; câu 28; câu 29.
Câu 1. Tính � 4x 1 e d x x, kết quả là :
Câu 3. Giá trị của tích phân 1 3
0
42 2
I x x x dx bằng bao nhiêu ?
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B( 2; 2;3) Viết phương trình mặt phẳng (P) là mặt trung trực của đoạn thẳng AB
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3) và mặt phẳng
( ) : 2P x 2y z 4 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)
HẾT
Trang 9trang 4- mã đề 122
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THCS-THPT DIÊN HỒNG
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN: TOÁN – LỚP: 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 04 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
Câu 1. Tính mô đun của số phức z 4 3i
A z 7 B z 7 C z 5 D z 25
Câu 2. Kí hiệu z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z 10 0 Tính giá trị của biểu
thức P z12 z22
A P 20 B P 10 C P 15 D P 30
Câu 3. Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) sin x cosx thỏa mãn 2
2
F� �� �
� �
A F x( ) cos x sinx 3 B F x( ) cosx sinx 3
C F x( ) cosx sinx 1 D F x( ) cosx sinx 1
Câu 4. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn 1;2 , f(1) 1 và f(2) 2 Tính
2
1 '( )
I �f x dx
2
I
Câu 5. Tính � 4x 1 e d x x, kết quả là:
A.4x3e xC B.3x1e xC C.4x3e xC D.4x1e xC
Câu 6. Số phức 3 7i có phần ảo bằng
Câu 7. Giá trị của tích phân 1 3
0
42 2
I x x x dx bằng bao nhiêu ?
A 1
10
Câu 8. Cho
2
1
f x dx
2
1
g x dx
1
3 ( ) 2 ( )
I x f x g x dx
A 5
2
2
2
2
I
MÃ ĐỀ :123
Trang 10Câu 9. Tích phân 2 3 1
1
e xdx
A 1 5 2
e e
e e
3 C e5e2 D 1 5 2
e e
trang 1- mã đề 123
Câu 10. Giá trị của tích phân
0
2 4 sin xcosxdx I
A 2
5
5
Câu 11. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos x , trục hoành và các đường thẳng
0, 2
x x
Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao
nhiêu ?
A V 1 B V ( 1) C V ( 1) D V 1
Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x21 là:
A 3
3
f x x x x C
C �f x dx6xC D �f x dx x3 x C .
Câu 13. Cho số phức z 1 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w i z trên mặt
phẳng tọa độ ?
A Q(1; 2) B N(2;1) C M(1; 2) D P( 2;1)
Câu 14. Cho số phức z thỏa mãn 5 7
1 3
i z
i
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A 13 4
z i B 13 4
z i D 13 4
5 5
z i.
Câu 15. Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 2x3yi 1 3i x 6i với i là đơn vị ảo
A x 1; y 3. B x 1; y 1. C x 1; y 1. D x 1; y 3.
Câu 16. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e x, y0, x 0, x 2
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A 2 2
0
π e x
S � dx B 2
0
ex
S �dx C 2
0
π ex
S �dx D 2 2
0
e x
S � dx
Câu 17. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai số :y x2 2x và 2
4
y x x Tính S
A 11
3
Trang 11Câu 18. Cho
6
0 ( ) 12
f x dx
2
0 (3 )
I �f x dx
trang 2- mã đề 123
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1; 2 và B2;2;1 Vectơ uuurAB
có tọa độ là
A 3;3; 1 B 1; 1; 3 C 3;3;1 D 1;1;3
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua
điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng : 4x3y7z 1 0
A
1 4
2 3
3 7
�
�
�
�
�
; B
1 4
2 3
3 7
�
�
�
�
�
; C
�
�
�
�
�
1 3
2 4
3 7
; D
1 8
2 6
3 14
�
�
�
�
�
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : (x3)2 (y 1)2 (z 1)22 Tâm
của ( )S có tọa độ là
A (3;1; 1) . B (3; 1;1) . C ( 3; 1;1) . D ( 3;1; 1) .
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 4;1), ( 2; 2; 3)B Viết phương
trình mặt cầu nhận AB làm đường kính
A (S): 2 2 2
3 ( 1) 9
x y z B.(S): 2 2 2
3 ( 1) 9
x y z
C (S): 2 2 2
3 ( 1) 3
x y z D.(S): 2 2 2
3 ( 1) 9
x y z
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 1;3) , B(1;0;1), C( 1;1;2) Phương
trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC ?
A
2 1 3
�
�
�
�
�
B x 2y z 0 C 1 3
x y z
x y z
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1
d
d có một vectơ chỉ phương là
A uur1 ( 1; 2;1) B uuur2 (2;1;0) C uuur3 (2;1;1) D uuur4 ( 1; 2;0)
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3) và mặt phẳng
( ) : 2P x 2y z 4 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)
A H( 1; 4; 4) B H( 3;0; 2) C H(3;0; 2) D H(1; 1;0)