1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 12 de chung vũ thị kim

17 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w i z trên mặt phẳng tọa độ?. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS-THPT DIÊN HỒNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN – LỚP: 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 04 trang)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)

Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x21 là:

A f  x xd  x3 C B   3

3

f x xxx C

C f  x dx6xC D f x dx x3 x C.

Câu 2. Cho số phức z 1 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w i z trên mặt

phẳng tọa độ ?

A Q(1; 2) B N(2;1) C M(1; 2)  D P( 2;1) 

Câu 3. Cho số phức z thỏa mãn 5 7

1 3

i z

i

 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A 13 4

z   i B 13 4

z   i D 13 4

5 5

z  i.

Câu 4. Tìm hai số thực xy thỏa mãn 2x3yi  1 3i x 6i với i là đơn vị ảo

A x  1; y 3. B x  1; y 1. C x 1; y 1. D x 1; y 3.

Câu 5. Tính mô đun của số phức z 4 3i

A z 7 B z  7 C z 5 D z 25

Câu 6. Kí hiệu z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

2 10 0

zz  Tính giá trị của biểu thức Pz12 z22

A P 20 B P 10 C P 15 D P 30

Câu 7. Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) sin  x cosx thỏa mãn 2

2

F� �� �

� �

A F x( ) cos  x sinx 3 B F x( )   cosx sinx 3

C F x( )   cosx sinx 1 D F x( )   cosx sinx 1

Câu 8. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn  1;2 , f(1) 1 và f(2) 2 Tính 2

1 '( )

I �f x dx

2

I

MÃ ĐỀ :121

Trang 2

trang 1- mã đề 121

Câu 9. Tính � 4x 1 e d x x, kết quả là:

A.4x3e xC B.3x1e xC C.4x3e xC D.4x1e xC

Câu 10. Số phức  3 7i có phần ảo bằng

Câu 11. Giá trị của tích phân 1 3 

0

42  2

I x x x dx bằng bao nhiêu ?

A 1

10

Câu 12. Cho

2

1

f x dx

2

1

g x dx

 

1

3 ( ) 2 ( )

I x f x g x dx

A 5

2

2

2

2

I

Câu 13. Tích phân 2 3 1

1

e x d

x

A 1 5 2

e e

e e

3  C e5e2 D 1 5 2

e e

Câu 14. Giá trị của tích phân

0

2 4 sin xcosxdx I

A 2

5

5

Câu 15. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos  x , trục hoành và các đường thẳng

0, 2

xx

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao

nhiêu ?

A V   1 B V  (  1) C V  (  1) D V   1

Câu 16. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex, y0, x 0, x 2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2 2

0

π e x

S  � dx B 2

0

ex

S  �dx C 2

0

π ex

S �dx D 2 2

0

e x

S  � dx

Câu 17. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai số :yx2 2xy  x2 4x

Tính S

A 11

3

Câu 18. Cho

6

0 ( ) 12

f x dx

2

0 (3 )

I �f x dx

Trang 3

trang 2- mã đề 121

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1; 2  và B2;2;1 Vectơ uuurAB

tọa độ là

A 3;3; 1  . B   1; 1; 3 . C 3;3;1 D 1;1;3

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 1; 2)   và mặt phẳng

( ) : 3 x y  2z  4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( ) ?

A 3x y  2z 14 0  B 3x y  2z  6 0

C 3x y  2z  6 0 D 3x y  2z  6 0

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 4;3  và B2;2;7 Trung điểm

của đoạn AB có tọa độ là

A 1;3;2 B 2;6;4 C 2; 1;5  . D 4; 2;10 .

Câu 22. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P x: 2y  3z 5 0 có một vectơ pháp tuyến là

A nur13; 2;1. B nuur3   1; 2;3 . C nuur4 1; 2; 3 . D nuur2 1; 2;3.

Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua

điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng  : 4x3y7z 1 0

A

1 4

2 3

3 7

  

�   

�   

; B

1 4

2 3

3 7

 

�  

�  

; C

�  

�  

�  

1 3

2 4

3 7

; D

1 8

2 6

3 14

  

�   

�   

Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S : (x3)2 (y 1)2 (z 1)22 Tâm

của ( )S có tọa độ là

A (3;1; 1) . B (3; 1;1) . C ( 3; 1;1)  . D ( 3;1; 1)  .

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 4;1), ( 2; 2; 3)B   Viết phương

trình mặt cầu nhận AB làm đường kính

A (S): 2  2 2

3 ( 1) 9

x  y  z B.(S): 2  2 2

3 ( 1) 9

x  y  z

C (S): 2  2 2

3 ( 1) 3

x  y  z D.(S): 2  2 2

3 ( 1) 9

x  y  z

Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 1;3)  , B(1;0;1), C( 1;1;2)  Phương

trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC ?

A

2 1 3

 

�   

�  

B x 2y z  0 C 1 3

xy  z

x  y z

Trang 4

trang 3- mã đề 121

Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

d    

d có một vectơ chỉ phương là

A uur1  ( 1; 2;1) B uuur2 (2;1;0) C uuur3 (2;1;1) D uuur4  ( 1; 2;0)

Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3) và mặt phẳng

( ) : 2P x 2y z   4 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)

A H( 1; 4; 4)  B H( 3;0; 2)   C H(3;0; 2) D H(1; 1;0) 

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B( 2; 2;3)  Viết phương

trình mặt phẳng (P) là mặt trung trực của đoạn thẳng AB

A (P): 3x y z  0 B (P):3x y z   6 0

C (P):3x y z    1 0 D.(P): 6x 2y 2z  1 0

Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng  P : 6x3y2z 6 0 và điểm

1; 2;3

M  .Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng  P

A 12 85

85

7

7

7

d

II PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)

Trình bày lời giải của các câu: câu 9; câu 11; câu 28; câu 29.

Câu 9. Tính � 4x 1 e d x x, kết quả là :

Câu 11. Giá trị của tích phân 1 3 

0

42  2

I x x x dx bằng bao nhiêu ?

Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3) và mặt phẳng

( ) : 2P x 2y z   4 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B( 2; 2;3)  Viết phương

trình mặt phẳng (P) là mặt trung trực của đoạn thẳng AB

HẾT

Trang 5

trang 4- mã đề 121

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS-THPT DIÊN HỒNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN – LỚP: 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 04 trang)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)

Câu 1. Tính � 4x 1 e d x x, kết quả là:

A.4x3e xC B.3x1e xC C.4x3e xC D.4x1e xC

Câu 2. Số phức  3 7i có phần ảo bằng

Câu 3. Giá trị của tích phân 1 3 

0

42  2

I x x x dx bằng bao nhiêu ?

A 1

10

Câu 4. Cho

2

1

f x dx

2

1

g x dx

 

1

3 ( ) 2 ( )

I x f x g x dx

A 5

2

2

2

2

I

Câu 5. Giá trị của tích phân

0

2 4 sin xcosxdx I

A 2

5

5

Câu 6. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos  x , trục hoành và các đường thẳng

0, 2

xx

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao

nhiêu ?

A V   1 B V  (  1) C V  (  1) D V   1

Câu 7. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex, y0, x 0, x 2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2 2

0

π e x

S  � dx B 2

0

ex

S  �dx C 2

0

π ex

S �dx D 2 2

0

e x

S  � dx

Câu 8. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai số :yx2 2xy  x2 4x

Tính S

MÃ ĐỀ :122

Trang 6

A 11

3

trang 1- mã đề 122

Câu 9. Cho

6

0 ( ) 12

f x dx

2

0 (3 )

I �f x dx

Câu 10. Tích phân 2 3 1

1

e x d

x

A 1 5 2

e e

e e

3  C e5e2 D 1 5 2

e e

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1; 2  và B2;2;1 Vectơ uuurAB

có tọa độ là

A 3;3; 1  . B   1; 1; 3 . C 3;3;1 D 1;1;3

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 1; 2)  và mặt phẳng

( ) : 3 x y  2z  4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( ) ?

A 3x y 2z14 0 B 3x y 2z 6 0

C 3x y  2z  6 0 D 3x y  2z  6 0

Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x21 là:

A f  x xd  x3 C B   3

3

f x xxx C

C f  x dx6xC D f x dx x3 x C.

Câu 14. Cho số phức z 1 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w i z trên mặt

phẳng tọa độ ?

A Q(1; 2) B N(2;1) C M(1; 2)  D P( 2;1) 

Câu 15. Cho số phức z thỏa mãn 5 7

1 3

i z

i

 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A 13 4

z   i B 13 4

z   i D 13 4

5 5

z  i.

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B( 2; 2;3)  Viết phương

trình mặt phẳng (P) là mặt trung trực của đoạn thẳng AB

A (P): 3x y z   0 B (P):3x y z    6 0

C (P):3x y z    1 0 D.(P): 6x 2y 2z  1 0

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng  P : 6x3y2z 6 0 và điểm

1; 2;3

M  .Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng  P

Trang 7

A 12 85

85

7

7

7

d  trang 2- mã đề 122

Câu 18. Tìm hai số thực xy thỏa mãn 2x3yi  1 3i x 6i với i là đơn vị ảo

A x  1; y 3 B x  1; y 1 C x 1; y 1 D x 1; y 3 Câu 19. Tính mô đun của số phức z 4 3i

A z 7. B z  7. C z 5. D z 25.

Câu 20. Kí hiệu z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

2 10 0

zz  Tính giá trị của biểu thức Pz12 z22

A P 20 B P 10 C P 15 D P 30.

Câu 21. Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) sin  x cosx thỏa mãn 2

2

F� �� �

� �

A F x( ) cos  x sinx 3 B F x( )   cosx sinx 3

C F x( )   cosx sinx 1 D F x( )   cosx sinx 1

Câu 22. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn  1;2 , f(1) 1 và f(2) 2 Tính

2

1 '( )

I �f x dx

2

I

Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 4;3  và B2;2;7 Trung điểm

của đoạn AB có tọa độ là

A 1;3;2 B 2;6;4 C 2; 1;5  D 4; 2;10 

Câu 24. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P x: 2y  3z 5 0 có một vectơ pháp tuyến là

A nur13; 2;1 B nuur3   1; 2;3 C nuur4 1; 2; 3  D nuur2 1; 2;3

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua

điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng  : 4x3y7z 1 0

A

1 4

2 3

3 7

  

�   

�   

; B

1 4

2 3

3 7

 

�  

�  

; C

�  

�  

�  

1 3

2 4

3 7

; D

1 8

2 6

3 14

  

�   

�   

Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S : (x3)2 (y 1)2 (z 1)22 Tâm

của ( )S có tọa độ là

A (3;1; 1) . B (3; 1;1) . C ( 3; 1;1)  . D ( 3;1; 1)  .

Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 4;1), ( 2; 2; 3)B   Viết phương

trình mặt cầu nhận AB làm đường kính

Trang 8

A (S): 2  2 2

3 ( 1) 9

x  y  z B.(S): 2  2 2

3 ( 1) 9

x  y  z

C (S): 2  2 2

3 ( 1) 3

x  y  z D.(S): 2  2 2

3 ( 1) 9

x  y  z

trang 3- mã đề 122

Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 1;3)  , B(1;0;1), C( 1;1;2)  Phương

trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC ?

A

2 1 3

 

�   

�  

B x 2y z  0 C 1 3

xy  z

x  y z

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

d    

d có một vectơ chỉ phương là

A uur1  ( 1; 2;1) B uuur2 (2;1;0) C uuur3 (2;1;1) D uuur4  ( 1; 2;0)

Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3) và mặt phẳng

( ) : 2P x 2y z   4 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)

A H( 1; 4; 4)  B H( 3;0; 2)   C H(3;0; 2) D H(1; 1;0) 

II PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)

Trình bày lời giải của các câu: câu 9; câu 11; câu 28; câu 29.

Câu 1. Tính � 4x 1 e d x x, kết quả là :

Câu 3. Giá trị của tích phân 1 3 

0

42  2

I x x x dx bằng bao nhiêu ?

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B( 2; 2;3)  Viết phương trình mặt phẳng (P) là mặt trung trực của đoạn thẳng AB

Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3) và mặt phẳng

( ) : 2P x 2y z   4 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)

HẾT

Trang 9

trang 4- mã đề 122

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS-THPT DIÊN HỒNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN – LỚP: 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 04 trang)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)

Câu 1. Tính mô đun của số phức z 4 3i

A z 7 B z  7 C z 5 D z 25

Câu 2. Kí hiệu z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  2z 10 0  Tính giá trị của biểu

thức Pz12  z22

A P 20 B P 10 C P 15 D P 30

Câu 3. Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) sin  x cosx thỏa mãn 2

2

F� �� �

� �

A F x( ) cos  x sinx 3 B F x( )   cosx sinx 3

C F x( )   cosx sinx 1 D F x( )   cosx sinx 1

Câu 4. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn  1;2 , f(1) 1 và f(2) 2 Tính

2

1 '( )

I �f x dx

2

I

Câu 5. Tính � 4x 1 e d x x, kết quả là:

A.4x3e xC B.3x1e xC C.4x3e xC D.4x1e xC

Câu 6. Số phức  3 7i có phần ảo bằng

Câu 7. Giá trị của tích phân 1 3 

0

42  2

I x x x dx bằng bao nhiêu ?

A 1

10

Câu 8. Cho

2

1

f x dx

2

1

g x dx

 

1

3 ( ) 2 ( )

I x f x g x dx

A 5

2

2

2

2

I

MÃ ĐỀ :123

Trang 10

Câu 9. Tích phân 2 3 1

1

e xdx

A 1 5 2

e e

e e

3  C e5e2 D 1 5 2

e e

trang 1- mã đề 123

Câu 10. Giá trị của tích phân

0

2 4 sin xcosxdx I

A 2

5

5

Câu 11. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos  x , trục hoành và các đường thẳng

0, 2

xx

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao

nhiêu ?

A V   1 B V  (  1) C V  (  1) D V   1

Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x21 là:

A   3

3

f x xxx C

C f  x dx6xC D f x dx x3 x C.

Câu 13. Cho số phức z 1 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w i z trên mặt

phẳng tọa độ ?

A Q(1; 2) B N(2;1) C M(1; 2)  D P( 2;1) 

Câu 14. Cho số phức z thỏa mãn 5 7

1 3

i z

i

 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A 13 4

z   i B 13 4

z   i D 13 4

5 5

z  i.

Câu 15. Tìm hai số thực xy thỏa mãn 2x3yi  1 3i x 6i với i là đơn vị ảo

A x  1; y 3. B x  1; y 1. C x 1; y 1. D x 1; y 3.

Câu 16. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex, y0, x 0, x 2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2 2

0

π e x

S  � dx B 2

0

ex

S  �dx C 2

0

π ex

S �dx D 2 2

0

e x

S  � dx

Câu 17. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai số :yx2 2x và 2

4

y  x x Tính S

A 11

3

Trang 11

Câu 18. Cho

6

0 ( ) 12

f x dx

2

0 (3 )

I �f x dx

trang 2- mã đề 123

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1; 2  và B2;2;1 Vectơ uuurAB

có tọa độ là

A 3;3; 1  B   1; 1; 3 C 3;3;1 D 1;1;3

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua

điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng  : 4x3y7z 1 0

A

1 4

2 3

3 7

  

�   

�   

; B

1 4

2 3

3 7

 

�  

�  

; C

�  

�  

�  

1 3

2 4

3 7

; D

1 8

2 6

3 14

  

�   

�   

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S : (x3)2 (y 1)2 (z 1)22 Tâm

của ( )S có tọa độ là

A (3;1; 1) . B (3; 1;1) . C ( 3; 1;1)  . D ( 3;1; 1)  .

Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 4;1), ( 2; 2; 3)B   Viết phương

trình mặt cầu nhận AB làm đường kính

A (S): 2  2 2

3 ( 1) 9

x  y  z B.(S): 2  2 2

3 ( 1) 9

x  y  z

C (S): 2  2 2

3 ( 1) 3

x  y  z D.(S): 2  2 2

3 ( 1) 9

x  y  z

Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 1;3)  , B(1;0;1), C( 1;1;2)  Phương

trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC ?

A

2 1 3

 

�   

�  

B x 2y z  0 C 1 3

xy  z

x  y z

Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

d    

d có một vectơ chỉ phương là

A uur1  ( 1; 2;1) B uuur2 (2;1;0) C uuur3 (2;1;1) D uuur4  ( 1; 2;0)

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3) và mặt phẳng

( ) : 2P x 2y z   4 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)

A H( 1; 4; 4)  B H( 3;0; 2)   C H(3;0; 2) D H(1; 1;0) 

Ngày đăng: 27/03/2020, 16:41

w