1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 – 2018 trường THPT Kim Liên – Hà Nội

7 413 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 596,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình mặt cầu đường kính ABlà: A.. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng  chứa trục Oxvà đi qua điểm M2; 1;3... Tìm tọa độ của điểm M trên mặt phẳn

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 12

Năm học 2017 - 2018

Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề

Đối với mỗi câu hỏi, thí sinh chọn và khoanh vào một phương án trả lời đúng

Câu 1 Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z (3 2 ) 2i  là:

A Đường tròn tâm (3;2)I , bán kính R2 B Đường tròn tâm ( 3;2)I  , bán kính R2

C Đường tròn tâm (3;2)I , bán kính R 2 D Đường tròn tâm (3; 2)I  , bán kính R2

Câu 2 Cho 2 ( )2

1

w

z z

 với z là số phức tùy ý cho trước Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 3 Gọi z z z z là các nghiệm phức của phương trình 1, , ,2 3 4 (z2z) 4(2 z2 z) 12 0 Tính

| | | | | | | |

S z  zzz

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

1

1 2

 

 

   

, vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

A u4  ( 1;3;2) B u1(1;0; 2). C u2 (1;3; 1). D u3 (1;0;2)

Câu 5 Cho số phức z 3 4 ,( ,i a b ) Mệnh đề nào dưới đây sai ?

C Phần ảo của số phức z bằng 4 D | | 5.z

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (3; 2; 2); (3;2;0) A   B Phương trình mặt cầu đường kính ABlà:

A. (x3)2y2 ( 1)z 2 20 B. (x3)2y2 ( 1)z 25

C. (x3)2y2 ( 1)z 25 D. (x3)2y2 ( 1)z 220

Câu 7 Cửa lớn của một trung tâm giải trí có dạng hình Parabol (như hình vẽ) Người ta dự định lắp cửa

bằng kính cường lực 12 ly với đơn giá 800.000đồng/ m Tính chi phí để lắp cửa 2

A. 9.600.000 đồng B. 19.200.000 đồng C. 33.600.000 đồng D. 7.200.000 đồng.

6m

Mã đề thi 001

Trang 2

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (2; 1;1) A  và hai mặt phẳng ( ) : 2P x z  1 0; ( ) :Q y 2 0 Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua A và vuông góc với hai mặt phẳng( ),( ) P Q

A ( ): 2x y z   4 0 B ( ):x2 4 0.z 

C ( ): 2x y  4 0 D ( ) : x 2y z 0.   

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm (0;0;1); ( 1; 2;0); (2;0; 1) A B   C  Tập hợp các

điểm M cách đều ba điểm , , A B C là đường thẳng .Viết phương trình 

A

1

3

2 :

3

z t

  

    



B

1 3 2 :

3

z t

  

    



C

1 3 :

2

z t

 



    



D

1 2

1 2

  

    

   

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : P 1

2 1 3

x y z   , vectơ nào dưới đây là

một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng( )P ?

A n1(3;6;2) B n3  ( 3;6;2) C n2 (2;1;3) D n4  ( 3;6; 2).

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa trục Oxvà đi qua điểm M(2; 1;3)

A ( ):  y 3z0 B ( ): 2x   z 1 0

C ( ): x 2  y z  3 0 D ( ):3y z 0

Câu 12 Hàm số ( )f x nào dưới đây thỏa mãnf x dx( ) ln |x 3| C?

A ( ) (f xx3)ln(x 3) x B ( ) 1

3

f x

x

C ( ) 1

2

f x

x

Câu 13 Cho hình phẳng( )H giới hạn bởi đường cong y22y x 0 và đường thẳng x y  2 0 Tính diện tích Scủa hình ( ).H

6

6

S

Câu 14 Cho số phức z a bi a b  ( ,  )thỏa mãn 1  3 4 (1 i)2

2

i

i z

i

 Tính P10a10 b

Câu 15 Tìm phần thực a của số phức z i  2 i2019

A a1 B a 2 1009 C a2 1009 D a 1

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1

5

 

 

   

và 2

0

5 3 '

x

  

  

Viết phương trình đường vuông góc chung  của d1và d 2

Trang 3

A : 4 5.

xy z

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( 3;5; 5); (5; 3;7) A   B  và mặt phẳng (P):x y z  0. Tìm tọa độ của điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA22MB2 đạt giá trị lớn nhất

A ( 2;1;1).MB (2; 1;1).MC (6; 18;12).MD ( 6;18;12).M

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (3;0;0), (2;2;2) M N Mặt phẳng ( )P thay

đổi qua M N cắt các trục , Oy Oz lần lượt tại (0; ;0), (0;0; ),(, B b C c b0,c0) Hệ thức nào dưới đây là

đúng?

A b c 6 B bc3(b c ) C bc b c  D 1 1 1

6

b c 

Câu 19 Cho 2 23

4

cot sin

x

x

 và ucotx Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2 3

4

u du

0

0

0

I udu

Câu 20 Giả sử hàm số y f x ( )có đạo hàm liên tục trên 0;2 biết 2

0

f x dx

0

(2 ) 1

fxdx

Câu 21 Tìm các số thực ,x y thỏa mãn(1 3 )i x2y (1 2 )y i  3 6 i

A x 5,y 4 B x5,y4 C x5,y 4 D x 5,y4

Câu 22 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2bz c 0,(c0) Tính 2 2

P

  theo ,

b c

A P b2 2 c

c

B P b2 22 c

c

C P b2 2 c

c

D P b2 22 c

c

Câu 23 Tìm các giá trị thực của tham sốm đế số phức z m 33m2 4 (m1)i là số thuần ảo

A 1

2

m

m

  

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm ( ; )M x y biểu diễn của số phức z x yi x y R  ( ;  )thỏa mãn z 1 3i   z 2 i là:

A Đường tròn đường kính AB với (1; 3); (2;1). AB

B Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với (1; 3); (2;1). AB

C Trung điểm của đoạn thẳng AB với (1; 3); (2;1). AB

D Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với ( 1;3); ( 2; 1). AB  

Trang 4

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) : (S x3)2 y2 (z 2)2m24 Tìm tất

cả các giá trị thực của tham số mđể mặt cầu ( )S tiếp xúc với mặt phẳng ( Oyz )

A. m0 B. m2;m 2 C. m 5 D m 5;m  5

Câu 26 Cho 8 2

0

a c

 

 , với a b c là số nguyên dương, b, ,

c tối giản Tính P a b c  

Câu 27 Cho 1

dx I

x a

 , với a0 Tìm a nguyên để I 1

C Vô số giá trị của a D Không có giá trị nào của a

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ điểm ' A đối xứng với điểm ( 1;0;3) A qua mặt phẳng ( ):P x3y2 7 0z 

A '( 1; 6;1).A   B '(0;3;1).A C '(1;6; 1).AD '(11;0; 5).A

Câu 29 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 3f xx

ln3

x

f x dx C

1

x

x

C.f x dx( ) 3xC D.f x dx( ) 3 ln3xC

Câu 30 Số phứcz 4 3icó điểm biểu diễn là:

Câu 31 Tính 1 2 3

x

x

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 3 2

   và mặt phẳng ( ):3 x4y5 8 0z  Góc giữa đường thẳng  và mặt phẳng ( ) có số đo là:

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu?

A. x2y2z22x4y10 0. B. x2y2z22x2y2z 2 0

C. x22y2z22x2y2z 2 0 D. x2y2z22x2y2z 2 0

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho vật thể nằm giữa hai mặt phẳng , x0 và x3 Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Oxtại điểm có hoành độ (0x  x 3) là một hình vuông cạnh là 9x2 Tính thể tích V của vật thể.

Câu 35 Tìm số phức z thỏa mãn z2z 2 4 i

A. 2 4

3

3

z   i C. 2 4

3

3

z   i

Câu 36 Biết ( 1)20162018 1 1 , 2

b

 , với ,a b nguyên dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 5

A. a bB. a bC. a3 b D. b a 4034.

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho u 2 3i j k , tọa độ của u là:

A. u(2;3; 1). B. u(2; 1; 3).  C. u(2;3;1) D. u(2; 3; 1). 

Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1

1 2

x t

  

   

và mặt phẳng

( ): x 3y z 2 0     Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đường thẳng dcắt mặt phẳng ( ) B Đường thẳng d nằm trên mặt phẳng( )

C Đường thẳng dvuông góc với mặt phẳng ( ) D Đường thẳng dsong song với mặt phẳng ( )

Câu 39 Cho hai hàm số F x( ) ( x2ax b e f x ) , ( ) (xx23x4) e x Biết a b là các số thực để , F x( )

là một nguyên hàm của f x Tính ( ) S a b 

Câu 40 Cho hàm số ( )f x xác định trên e; thỏa mãn '( ) 1

.ln

f x

x x

 và f e( ) 02  Tính f e( ).4

A. f e( ) ln2.4  B. f e( )4  ln2 C. f e( ) 3ln2.4  D. f e( ) 2.4 

Câu 41 Cho hình phẳng( )H (phần gạch chéo trong hình vẽ) Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành

khi quay hình ( )H quanh trục hoành

3

3

Câu 42 Cho đồ thị hàm số y f x ( ) Diện tích S của hình phẳng (phần tô đen trong hình vẽ) được tính theo công thức nào dưới đây?

S f x dx f x dx

3

( )

S f x dx

 

Trang 6

C 0 4

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

 

Câu 43 Tìm số thực m1thỏa mãn 2

1

m

x xdxm

Câu 44 Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn tâm (0;1) I , bán kính R3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A z 1 3 B z i 3 C z i  3 D z i 3

Câu 45 Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 3i và 3i là nghiệm ?

A z2 5 0 B z2 3 0 C z2  9 0 D z2  3 0.

Câu 46 Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 | z 1 i | 11   và z2 2iz1 Tìm giá trị nhỏ nhất P của biểu thứcmin

| 2z z |

A Pmin  2 2 B Pmin  8 2 C Pmin  2 2 2 D Pmin  4 2 2

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (3;2;1); (3;0;0) A M và mặt phẳng ( ):P x y z   3 0 Đường thẳng  đi qua điểm M , nằm trong mặt phẳng ( ) P sao cho khoảng cách từ

điểm A đến đường thẳng  là nhỏ nhất Gọi vectơ u( ; ; )a b c là một vectơ chỉ phương của (a b c, ,

các số nguyên có ước chung lớn nhất là 1) Tính P a b c  

Câu 48 Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1  2; z2 2 Gọi M N lần lượt là các điểm biểu diễn của số ; phức z và 1 z Biết góc tạo bởi hai vectơ 2 OM ON bằng 45; o Tính giá trị của biểu thức 1 2

z z P

z z

5

P 

2 2

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M(1;0;2); (1; 1; 1)N   và mặt phẳng ( ):P x2y z  2 0 Một mặt cầu đi qua M N; , tiếp xúc mặt phẳng ( )P tại điểm E Biết E luôn thuộc

một đường tròn cố định, tính bán kính của đường tròn đó

A 10

2

Câu 50 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn ( ) 0, f x   x Biết f(0) 1 và

2

'( ) (6 3 ) ( )

f xxx f x Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x( )m có nghiệm duy nhất

m e

m

 

  

1

m e m

 

 

D 1 m e4

- HẾT -

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 12

Năm học 2017 – 2018

MÃ ĐỀ

001 MÃ ĐỀ 002 MÃ ĐỀ 003 MÃ ĐỀ 004

Ngày đăng: 28/04/2018, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm