Kiến thức: - Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài tốn cĩ lời văn.. Kiến thức: - Biết làm tính chia cĩ hai chữ số cho số cĩ một chữ số trườn
Trang 1Tên bài : LUYỆN TẬP
Ngày dạy : 04/10/2010
I – Mục tiêu :
a Kiến thức:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài tốn cĩ lời văn
b Kĩ năng: Rèn giải tốn cĩ lời văn.
c Thái độ: - Giáo dục hs tính cẩn thận khi tính toán
II- Đồ dùng dạy học : Vở bài tập toán, bộ đồ dùng dạy toán
III- Các hoạt động dạy - học :
B - Kiểm tra bài cũ : 4 Hs lên bảng viết số thích hợp vào chỗ trống : 5 phút
C- Dạy bài mới :
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 phút
10 phút
15 phút
3 phút
1 Giới thiệu bài : Luyện tập ( Bài 1, 2, 4 / 26 )
2 Hoạt động 1 : Thực hành tìm một trong các phần
bằng nhau của một số
Hd HS giải bài tập 1 / 26 SGK :
- Bài tập 1a : Bảng con :
Cho hs thực hiện bảng con
Nhận xét sửa sai
- Bài tập 1b : Nêu miệng
Gọi lần lượt từng Hs nêu kết quả từng bài
Nhận xét sửa sai
3 Hoạt động 2 : Thực hành giải các bài toán có liên
quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số :
Hd giải BT2, 3, 4 / 27 SGK
bài tập 2: Giải vào vở
- Cho Hs đọc đề bài
- Hướng dẫn hs phân tích đề, nêu hướng giải
- Cho hs tự giải vào vở Gv theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 3 : Giải vào vở
Hd hs giải tương tự bài 2
Bài tập 4 : Làm miệng
- Cho Hs nhìn hình vẽ trong SGK, suy nghĩ trả lời
- GV nhận xét
4 Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò :
- Hs làm bảng con
- Hs tính nhẩm Đứng tại chỗ nêu miệng kết quả
- 3 Hs đọc đề toán , phân tích đề, nêu hướng giải
- 1 Hs lên bảng Cả lớp giải vào vở
- Hs quan sát các hình , nhẩm kết quả Lần lượt trình bày
Trang 2a Kiến thức:
- Biết làm tính chia cĩ hai chữ số cho số cĩ một chữ số ( trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
b Kĩ năng: Rèn giải tốn cĩ lời văn.
c Thái độ: - Giáo dục hs tính cẩn thận khi tính toán
II- Đồ dùng dạy học : Bảng từ , bộ đồ dùng dạy toán
III- Các hoạt động dạy - học :
6 hs lần lượt mỗi em nêu miệng1 bài của bài tập 1 / 26 ( bài luyện tập )
C- Dạy bài mới :
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 phút
10 phút
15 phút
3 phút
1 Giới thiệu bài : Phép chia số có hai chữ số cho số có
một chữ số ( Bài 1, 2(a), 3 /27 )
2 Hoạt động 1 : Hd hs thực hiện phép chia số có hai chữ
số cho số có một chữ số :
- Gv nêu và viết phép chia lên bảng :
96 : 3 = ?
- Hd hs đặt tính hàng dọc
- Cho vài hs nêu lại cách chia
- Cho hs thực hiện lại bằng bảng con
3 Hoạt động 2 : Thực hành :
Hd giải BT1, 2, 3 / 28 sgk
Bài tập 1 :
Cho hs làm bảng con
Gọi Hs nêu miệng cách tính Nhận xét , sửa sai
Bài tập 2 :
Hs tự giải vào vở
Vài hs trình bày cách tính Nhận xét , sửa sai
Bài tập 3 : Giải vào vở
- Cho Hs đọc đề bài
- Hd hs phân tích đề, nêu hướng giải ?
- Cho hs tự giải vào vở Gv theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét, sửa sai
4 Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Luyện tập
- Hs theo dõi Chia nhẩm theo Gv
- Vài Hs nêu lại cách tính
- Hs làm bảng con
- Hs lần lượt lên bảng
- Lớp thực hiện bảng con
- Vài Hs lên bảng Lớp làm vào vở
- Hs đọc đề theo dãy Cả lớp đọc thầm Suy nghĩ nêu hướng giải
- 1 Hs lên bảng Cả lớp giải vào vở
Trang 3
Bài 28 : LUYỆN TẬP
I – Mục tiêu :
a Kiến thức:
- Biết làm tính chia cĩ hai chữ số cho số cĩ một chữ số ( trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải tốn
b Kĩ năng: Rèn giải tốn cĩ lời văn.
c Thái độ: - Giáo dục hs tính cẩn thận khi tính toán
Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
II- Đồ dùng dạy học :
III- Các hoạt động dạy - học :
1 Hs lên bảng giải bài tập 3 của bài tiết trước , vài hs khác nêu miệng BT 2 / 28
C- Dạy bài mới :
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 phút
25 phút
3 phút
1 Giới thiệu bài : Luyện tập ( Bài 1, 2, 3 / 28 )
2 Hoạt động 1 : Củng cố phép chia :
Hd hs giải BT1, 2, 3/28 sgk
Bài tập 1 :
Bảng con
Gọi Hs nêu miệng cách tính Nhận xét , sửa sai
Bài tập 2 :
Hs tự giải vào vở
Gọi Hs nêu miệng cách tính Nhận xét , sửa sai
Bài tập 3 : Giải vào vở
- Cho Hs đọc đề bài
- Hd hs phân tích đề, nêu hướng giải
- Cho hs tự giải vào vở ? Gv theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét, sửa sai
4 Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Phép chia hết và phép chia có dư
- 1 Hs lên bảng Lớp thực hiện bảng con
- Vài Hs lên bảng Lớp làm vào vở
- Hs đọc đề theo dãy Cả lớp đọc thầm, phân tích đề, nêu hướng giải
- 1 Hs lên bảng Cả lớp giải vào vở
Rút kinh nghiệm
Trang 4a Kiến thức:
- Nhận biết phép chia hết và phép chia cĩ dư
- Biết số dư bé hơn số chia
b Kĩ năng: Rèn giải tốn cĩ lời văn.
c Thái độ: - Giáo dục hs tính cẩn thận khi tính toán
II- Đồ dùng dạy học : -Vở bài tập toán , bộ đồ dùng học toán
III- Các hoạt động dạy - học :
C- Dạy bài mới :
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 phút
10 phút
15 phút
3 phút
1.Giới thiệu bài : Phép chia hết và phép chia có dư.
( Bài 1, 2, 3 / 29 )
2 Hoạt động 1 : Hướng dẫn hs nhận biết phép chia hết
và phép chia có dư :
- Gv nêu và viết 2 phép chia lên bảng :
8 : 2 = ? 9 : 2 = ?
- Hd hs cách đặt tính hàng dọc hs lại cách chia
- Gv hd để hs nhận ra từng đặc điểm của từng
+ Phép chia không còn thừa là phép chia hết
+ Phép chia còn thừa là phép chia có dư
+ Số còn thừa lại gọi là số dư Bao giờ số dư cũng phải
bé hơn số chia
3 Hoạt động 2 : Thực hành :
Bài tập 1 :
Bảng con 2 bài đầu
Các bài còn lại Hs giải vào vở
Gọi Hs nêu miệng kết quả Nhận xét , sửa sai
Bài tập 2 : Làm miệng
Cho hs đọc yêu cầu của đề
Gọi Hs nêu miệng cách tính Nhận xét , sửa sai
Bài tập 3 : Làm miệng
- Cho Hs đọc đề bài Làm nhẩm
- Gọi Hs nêu miệng cách tính Nhận xét , sửa sai
4 Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Luyện tập
- Hs theo dõi
- 2 lên bảng Lớp làm bảng con
- Vài Hs nêu lại cách tính
- Vài hs nhắc lại kết luận
- 2 Hs lên bảng Lớp thực hiện bảng con
- Hs giải vào vở
- 1 Hs đọc đề Lớp đọc thầm
- Hs làm nháp, nêu miệng cách tính
- 1 Hs đọc đề Cả lớp đọc thầm
- Làm nhẩm Vài hs trình bày
Rút kinh nghiệm
Trang 5Bài 30 : LUYỆN TẬP
I – Mục tiêu :
a Kiến thức:
- Xác định được phép chia hết và phép chia cĩ dư
- Vận dụng phép chia hết trong giải tốn
b Kĩ năng: Rèn giải tốn cĩ lời văn., Kĩ năng chia.
c Thái độ: - Giáo dục hs tính cẩn thận khi tính toán
II- Đồ dùng dạy học :
III- Các hoạt động dạy - học :
C- Dạy bài mới :
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 phút
10 phút
15 phút
3 phút
1.Giới thiệu bài : Luyện tập(Bài 1,2,(cột 1,2,3), 3, 4 /30)
2 Hoạt động 1 : Củng cố cách nhận biết về phép chia
hết , phép chia có dư
Bài tập 1 :
Bảng con bài đầu
Các bài còn lại Hs giải vào vở
Gọi Hs nêu miệng kết quả Nhận xét , sửa sai
Bài tập 2 : Giải vào vở
Cho hs đọc yêu cầu của đề
Yêu cầu Hs tự giải vào vở
Gọi Hs nêu miệng cách tính Nhận xét , sửa sai
3 Hoạt động 2 : Giải toán :
Bài tập 3 : Giải vào vở
- Yêu cầu hs đọc đề bài
- Hd hs đọc đề, phân tích đề, nêu hướng giải
- Hd hs giải vào vở Theo dõi , giúp đỡ các hs yếu
- Nhận xét , sửa sai
Bài tập 4 : Bảng con
- Cho hs nêu lại tính chất của số dư
- Cho hs tự chọn ý đúng , ghi vào bảng con
- Kiểm tra kết quả làm bài của hs
- Gv nhận xét
4 Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò :
- 1 Hs lên bảng Lớp thực hiện bảng con
- Hs giải vào vở
- 1 Hs đọc đề Lớp đọc thầm
- Hs làm vào vở
- Hs đọc đề, phân tích đề, nêu hướng giải
- 1 hs lên bảng Cả lớp làm vào vở
- Hs nhắc lại tính chất của số dư Làm bảng con
- Hs trình bày kết quả chọn ý đúng của mình