1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 3-tiết 6 vl9

2 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập vận dụng định luật Ôm
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Điện tử và Vật lý
Thể loại Bài tập môn học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM I / Mục tiêu: 1.Kiến thức: Vận dụng những kiến thức đã học để giải bài tập.. Vận dụng được các công thức đã học để giải các bài tập.. 2.Kỹ năng: Giải bài tậ

Trang 1

Bài 6

BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM

I / Mục tiêu:

1.Kiến thức: Vận dụng những kiến thức đã học để giải bài tập.

Vận dụng được các công thức đã học để giải các bài tập

2.Kỹ năng: Giải bài tập, tính toán làm việc khoa học.

3.Thái độ: Cẩn thận , chính xác.

II/ Chuẩn bị:

Cả lớp: Bảng liệt kê Iđm , Uđm của một số dụng cụ dùng điện.

Đề bài tập

III/ Tổ chức hoạt động d ạy và học

Tổ chức, kiểm tra, tạo tình huống

1.Ki ểm tra sĩ số: ( 1phút)

2.Kiểm tra 15 phút:1.Hãy viết các hệ thức của I &U trong đoạn mạcg nối tiếp và song song.?

( 5điểm)

2.Công thức tính Rt đ?( 5điểm)

3.ĐVĐ:Đ v n d ng t t các cơng th c trên ta đi vào bài h c hơm nay( 1phút)ụng tốt các cơng thức trên ta đi vào bài học hơm nay( 1phút) ốt các cơng thức trên ta đi vào bài học hơm nay( 1phút) ức trên ta đi vào bài học hơm nay( 1phút) ọc hơm nay( 1phút)

HĐ 1:Giải bài tập 1

Hs đọc bài 1 và quan sát H.6.1

Hs trả lời câu hỏi

Tóm tắt Giải

R1= 5 Ta có:I =

td

U

R Rt đ= U/I=6/0.5=

12

U = 6 V Ta có:Rt đ= R1+ R2

I = 0.5 A R2= Rt đ – R1= 12 – 5 = 7 

a)Rt đ= ? ĐS : 12 ; 7 

b)R2 =?

-GV yêu cầu Hs đọc bài 1 và quan sát H.6.1

R1 & R2 mắc với nhau như thế nào? ( A) cho biết gì? (V)cho biết gì?

-GV cho Hs tóm tắt

-Để giải BT này ta áp dụng CT nào?

-Khi biết Rt đ, tính R1; R2 bằng CT nào?

HĐ2: Giải bài 2

Hs đọc bài 2

Hs trả lời

Tóm tắt Giải

R1= 10 Ta có:U1 = I1.R1=1,2.10=12 ( V )

I1 =1,2 A Mà trong mạch song

song:U=U1=U2

I = 1,8A UAB =12 (V )

a)Uab =? Ta có: I = I1 = I2

b)R2 =? I2 = I = I1= 1,8-1,2=0,6 (A)

R2= 2

2

U

R = 0, 612 = 24 

-Hs đọc bài 2

- R1 & R2 mắc với nhau như thế nào?

-( A ) đo Cđdđ mạch nào?

-( A1 ) đo Cđdđ mạch nào?

-GV cho Hs tóm tắt và tiến hành giải

-Có thể giải cách 2:Tính I2 R2 UAB

Trang 2

Hđ 3: Giải bài 3.

Hs đọc bài và phân tích mạch điện

R1= 15 a)Ta có:RMB = 2 3

R R

30.30

30 30 

R2 = R3 =30  =15

UAB = 12 V RAB = R1=RMB = 15+15 = 30 

a) Rt đ= ? b)Vì R1 nối tiếp với RMB

b)I1,I2,I3 =? I = I1 = IMB mà I=UAB/RAB=

12/30

= 0,4 A = I1

I2 = I3 = I/2 = 0,4/2 = 0,2 (A)

Vì R2 = R3

ĐS:15;0,4 A; 0,2 A

HS làm việc ở nhà

-Hs đọc bài 3

-Yêu cầu Hs phân tích mạch điện

( A)đo đại lượng nào?mạch gì?

-Cho Hs tóm tắt

-Biết UAB I1,I2 -Có thể tính: I2 = I3= UMB/R2=6/30 =0,2 (A )

Về nhà làm lại các BT vừa chữa, làm các bài từ 1đến 5 trong SBT

GHI B ẢNG I.Bài t ập 1 ( SGK)/17

II.Bài tập 2 ( SGK)/17

III Bài tập 3 ( SGK)/18

TH NG KÊ K T QU KI M TRA 15 PHÚTỐNG KÊ KẾT QUẢ KIỂM TRA 15 PHÚT ẾT QUẢ KIỂM TRA 15 PHÚT Ả KIỂM TRA 15 PHÚT ỂM TRA 15 PHÚT

9 A1

9A 2

9A 3

9A 4

IV/ Phần rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 25/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GHI BẢNG I.Bài  t   ập 1  ( SGK)/17 - Tuần 3-tiết 6 vl9
i t ập 1 ( SGK)/17 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w