1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan - tuan 6 L4

10 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các hoạt động dạy – học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I.. Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập, củng cố về: - Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên.. các hoạt động dạy – học chủ y

Trang 1

Ngày soạn: 6/10/2006 Ngày giảng : 2

10

9 2006

Tuần 6

A Mục tiêu:

Giúp học sinh:

-Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích và sử lí số liệu trên hai loại biểu đồ -Thực hành lập biểu đồ

B Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

- Bảng phụ có vẽ sẵn biểu đồ bài 3

C Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổn định tổ chức

Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng chuẩn bị cho tiết

học

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài– :

2) H ỡng dẫn luyện tập :

* Bài 1 :

+ Đây là biểu đồ biểu diễn gì ?

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 2 : Gọi HS nêu Y/ c của bài.

Hát tập thể

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc đề bài

- Biểu đồ biểu diễn số vải hoa và vải trắng đã bán trong tháng 9

- Đọc kỹ biểu đồ dùng bút chì làm váo SGK

+ Tuần 1 : ( sai ) vì tuần 1 cửa hàng bán đợc 200m vải hoa và 100m vải trắng

+ Tuần 2 : ( đúng ) vì 100m x 4 = 400m

+ Tuần 3 : ( đúng )

+ Số mét vải hoa mà tuần 2 cửa hàng bán đợc nhiều hơn tuần 1 là 100m.( Đ ) + Số mét vải hoa mà tuần 4 cửa hàng bán dợc ít hơn tuần đầu là 100m ( S )

Trang 2

+ Biểu đồ biểu diễn điều gì ?

+ Các tháng đợc biểu diễn là những

tháng nào ?

- Gọi học sinh đọc bài trớc lớp

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 3 :

+ Nêu tên biểu đồ

+ Biểu đồ còn cha biểu diễn số cá của

tháng nào ?

+ Nêu số cá bắt đợc của tháng 2 và

tháng 3 ?

* Chúng ta sẽ vẽ cột biểu đồ biểu diễn

số cá của tháng 2 và tháng 3

- Gọi HS lên bảng vẽ

- Y/c HS đọc biểu đồ vừa vẽ

+ Tháng nào bắt đợc nhiều cá nhất ?

Tháng nào bắt đợc ít cá nhất ?

+ Tháng 3 tàu Thắng Lợi đánh bắt đợc

nhiều hơn tháng1, tháng hai bao nhiêu

tấn cá ?

- Nhận xét chữa bài

IV Củng cố - dặn dò :

+ Ta làm quen với mấy loại biểu đồ ?

Đó là những loại biểu đồ nào ?

+ Muốn đọc đợc số liệu trên biểu đồ ta

+ HS quan sát và trả lời câu hỏi

- Biểu đồ biểu diễn số ngày có ma trong 3 tháng của năm 2004

- Là các tháng 7, 8, 9

- HS làm bài vào vở

a) Tháng 7 có 18 ngày ma

b) Tháng 8 có 15 ngày ma

Tháng 9 có 15 ngày ma

Số ngày ma của tháng 8 nhiều hơn tháng 9 là :

15 - 3 = 12 ( ngày ) c) Số ngày ma trung bình của mỗi tháng là :

( 18 + 15 + 3 ) : 3 = 12 ( ngày )

- Biểu đồ : Số cá tàu Thắng Lợi bắt đ-ợc

- Của tháng 2 và tháng 3

- Tháng 2 tàu bắt đợc : 2 tấn Tháng 3 tàu bắt đợc : 6 tấn

- HS chỉ vị trí sẽ vẽ

- Nêu cách vẽ ( bề rộng, chiều cao của cột )

- 2 HS mỗi học sinh vẽ biểu diễn 1 tháng

- HS vừa chỉ vừa nêu

- Tháng 3

- Tháng 2

- Nhiều hơn tháng 1 là : 6 – 5 = 1 ( tấn )

- Nhiều hơn tháng 2 là : 6 – 2 = 4 ( tấn )

Trang 3

phải làm gì ?

- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập - 2 loại biểu đồ.

+ Biểu đồ tranh vẽ

+ Biểu đồ hình cột

- Ta phải quan sát xem biểu đồ biểu diễn nội dung gì

Ngày soạn: 7/10/2006 ngày giảng : 3

10

10 2006

A Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:

- Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên

- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian

- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng

B Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C

Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổn định tổ chức

Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng chuẩn bị cho tiết

học

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài– :

2) H ỡng dẫn luyện tập :

* Bài 1 :

+ Nêu cách tìm số liền trớc, số liền sau

của một số ?

+ Nêu lại cách đọc số ?

Hát tập thể

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc đề bài và tự làm bài

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

a) Liền sau số 2 835 917 là 2 835 818 b) Liền trớc số 2 835 917 là 2 835 916

- Học sinh đọc các số + Giá trị chữ số 2 trong số 82 360 945

là 2 000 000

+ Giá trị chữ số 2 trong số 7 283 096 là

2 00 000

+ Số 1 547 238 là 200

- HS đọc yêu cầu của bài

Trang 4

- Nhận xét chữa bài.

* Bài 2 :

Gọi 4 HS nêu cách điền số của mình

- GV chữa bài, y/c HS giải thích cách

điền trong từng ý

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 3 :

+ Khối lớp 3 có bao nhiêu lớp ? Đó là

các lớp nào ?

+ Nêu số học sinh giỏi toán của từng

lớp ?

+ Trong khối lớp ba, lớp nào có nhiều

HS giỏi toán nhất ? Lớp nào có ít HS

giỏi toán nhất ?

+ Trung bình mỗi lớp ba có bao nhiêu

HS giỏi toán ?

* Bài 4 :

- Nhận xét cho điểm

* Bài 5 :

+ Kể các số tròn trăm từ 500 đến 800

+ Trong các số trên, những số nào lớn

hơn 540 và bé hơn 870

+ Vậy x có thể là những số nào ?

- Nhận xét, chữa bài, cho điểm Hs

IV Củng cố - dặn dò :

- 1 Hs lên bảng, lớp tự làm vào vở a) 475 936 > 475 836

b) 903 876 < 913 876

c) 5 tấn 175kg > 5075 kg

d) 2 tấn 750 kg = 2750 kg

- Hs tự làm bài vào vở, sau đó đổi vở

để chữa bài

- Khối lớp 3 có 3 lớp đó là các lớp : 3A, 3B, 3C

- Lớp 3A có 18 học sinh giỏi toán

- Lớp 3B có 27 học sinh giỏi toán

- Lớp 3C có 21 học sinh giỏi toán

- Lớp 3B có nhiều HS giỏi toán nhất

- Lớp 3A có ít học sinh giỏi toán nhất Trung bình mỗi lớp có số Hs giỏi toán

là : ( 18 + 27 + 21 ) : 3 = 22 ( học sinh )

- HS tự làm đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

a) Năm 2000 thuộc thế kỉ XX b) Năm 2005 thuộc thế kỉ XXI

c) Thế kỉ XXI kéo dài từ năm 2001 đến năm 2100

- HS đọc đề bài

+ 500 ; 600 ; 700 ; 800

- Đó là các số : 600 ; 700 ; 800

x = 600 ; x = 700 ; x = 800

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp làm vào vở

- Học sinh lắng nghe

Trang 5

- Nhận xét tiết học.

- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị cho tiết học sau

Ngày soạn: 8/10/2006 Ngày giảng : 4

10

11 2006

A Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập, củng cố hoặc tự kiểm tra về:

- Viết số, xác định giả trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một

số, xác định số lớn nhất (hoặc bé nhất ) trong một nhóm các số

- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lợng hoặc đo thời gian

- Thu thập và xử lí một số thông tin trên biểu đồ

- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số

B Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C

Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổn định tổ chức

Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở bài tập

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài– :

2) H ỡng dẫn luyện tập :

- Y/ c học sinh tự làm các bài tập

* Bài 1 : 5 điểm

Mỗi ý khoanh úng đợc 1 điểm

Hát tập thể

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS làm bài

a) Số gồm 50triệu 50nghìn và 50 viết là

A 505 050 C 5 005 050

B 5 050 050 D 50 050 050 b) Giá trị của chữ số 8 trong số 548

762 là : A 80 000 C 800

B 8000 D 8 c) Số lớn nhất trong các số 684 257 ;

684 275 ; 684 752 ; 684 725

A 684 257 C 684 752

B 684 275 D 684 725

C D

B

Trang 6

* Bài 2 : 2,5 điểm

* Bài 3 : 2,5 điểm

*Thu vở chấm bài

IV Củng cố - dặn dò :

+ Nhận xét tiết học

- Về ôn tập để kiểm tra cuối chơng

d) 2 phút 10 giây = giây

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :

A 30 C 130

B 210 D 70 a) Hiền đã đọc đợc 33 quyển sách b) Hoà đã đọc đợc 40 quyển sách c) Số quyển sách Hoà đọc đợc nhiều hơn Thực là :

40 - 25 = 15 ( quyển sách ) d) Trung đọc ít hơn Thực 3 quyển sách vì 25 - 22 = 3 ( quyển sách )

e) Bạn Hoà đọc đợc nhiều sách nhất g) Bạn Trung đọc đợc ít sách nhất h) Trung bình mỗi bạn đọc đợc số quyển sách là :

( 33 + 40 + 22 + 25 ) : 4 = 30 ( quyển )

Tóm tắt :

Ngày đầu : 120m Ngày thứ hai :

2

1 ngày đầu Ngày thứ 3 : gấp đôi ngày đầu

Trung bình mỗi ngày : m ?

Bài giải

Số mét vải ngày thứ 2 cửa hàng bán là :

120 : 2 = 60 (m)

Số mét vải ngày thứ 3 cửa hàng bán là :

120 x 2 = 240 ( m) T/ bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc là : ( 120 + 60 + 240 ) : 3 = 140 ( m)

Đáp số : 140 m

Ngày soạn: 9 – 10 - 2006 Ngày giảng : 5

10 12 2006

C

Trang 7

Đ29 : Phép cộng

A Mục tiêu:

Giúp học sinh củng cố về:

- Cách thực hiện phép cộng (không nhớ và có nhớ)

- Kỹ năng làm tính cộng

B Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK + Hình vẽ nh bài tập 4

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C

Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổn định tổ chức

Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài kiểm tra

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài

cộng

- GV viết 2 phép tính lên bảng

- Y/C 2 HS lên đặt tính rồi tính

- HS nêu cách đặt tính và thực

hiện phép tính của mình

- Gọi HS khác nhận xét

+ Khi thực hiện phép cộng các số

tự nhiên ta đặt tính nh thế nào ?

Thực hiện phép tính theo thứ tự

nào ?

3) H ớng dẫn luyện tập :

* Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu của

bài

- Lớp kiểm tra đúng, sai

- GV nhận xét, cho điểm

Hát tập thể

- HS ghi đầu bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm nháp

a) 48 352 + 21 026 = ?

48 352 +

21 026

69 378 b) 367 859 + 541 728 = ?

367 859 +

541 728

909 587 + Đặt tính các hàng đơn vị thẳng cột nhau + Thực hiện p/ tính theo thứ tự từ phải sang trái

- HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

a) b)

4 682 +

2 305

6 987

5 247 +

2 471

7 988

2 968 +

6 524

9 492

3 917 +

5 267

9 184

Trang 8

* Bài 2 :

- Cho 2 HS, mỗi HS đọc kết quả 1

phần, GV cho cả lớp nhận xét

* Bài 3 :

- Gọi HS đọc bài toán

- Gọi 1 HS nêu tóm tắt

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, cho điểm

* Bài 4 :

- Nêu yêu cầu của bài

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, yêu

cầu HS giải thích cách tìm x

- GV nhận xét, chữa bài, cho

điểm

IV Củng cố - dặn dò :

+ Nhận xét tiết học

- Về làm bài trong vở bài tập

a)

b)

- Đổi chéo vở để chữa bài

- 1 HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng tóm tắt : Cây lấy gỗ : 325 164 cây Cây ăn quả : 60 830 cây Tất cả : cây ?

- 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở Bài giải :

Huyện đó trồng tất cả số cây là :

325 164 + 60 830 = 385 994 (cây) Đáp số : 385 994 cây

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

a x - 363 = 975 b 207 + x = 815

x = 975 + 363 x = 815 - 207

x = 1 338 x = 608

- HS nhận xét, đánh giá

Ngày soạn: 10 -10 -2006 Ngày giảng : 6

10

13 2006

A Mục tiêu:

Giúp học sinh

- Củng cố về kỹ năng thực hiện tính trừ (không nhớ và có nhớ) với các số

tự nhiên có bốn, năm, sáu chữ số

4 685 +

2 347

7 032

6 094 +

8 566

14 660

57 696 +

814

58 510

186 954 +

247 436

434 390

514 625 +

82 398

597 023

793 575 +

6 425

800 000

Trang 9

- Củng cố kỹ năng giải toán có lời văn bằng một phép tính trừ.

- Luyện vẽ hình theo mẫu

B Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C

Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổn định tổ chức

Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

- Nêu cách cộng 2 số tự nhiên ?

III Dạy học bài mới :

1. Giới thiệu ghi đầu bài

2.Củng cố kỹ năng làm tính trừ

- GV viết 2 phép tính lên bảng

- Y/C 2 HS lên đặt tính rồi tính

- HS nêu cách đặt tính và thực

hiện phép tính của mình

- Gọi HS khác nhận xét

+ Khi thực hiện phép trừ các số tự

nhiên ta đặt tính nh thế nào ?

+Thực hiện p/t theo thứ tự nào ?

3) H ớng dẫn luyện tập :

* Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu của

bài

- Lớp kiểm tra đúng, sai

- GV nhận xét, cho điểm

* Bài 2 :

Hát tập thể

- HS ghi đầu bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm nháp

a) 865 279 – 450 237 = ?

865 279

-

450 237

415 042 b) 647 253 – 285 749 = ?

647 253

-

285 749

361 504 + Đặt tính các hàng đơn vị thẳng cột nhau

+ Thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái

- HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

a)

b)

987 864

783 251

204 613

969 696

656 565

313 131

839 084

246 937

592 147

628 450

35 813

592 637

Trang 10

- Cho 2 HS, mỗi HS đọc kết quả 1

phần, GV cho cả lớp nhận xét

* Bài 3 :

- Gọi HS đọc bài toán

- Gọi 1 HS nêu tóm tắt

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, cho điểm

* Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.

- Gọi HS nêu tóm tắtcủa bài

- Hớng dẫn HS yếu tóm tắt và

giải

- Gọi 1 Hs lên bảng giả bài

- GV nhận xét, chữa bài, cho

điểm

IV Củng cố - dặn dò :

+ Nhận xét tiết học

- Về làm bài trong vở bài tập

- HS tự làm bài vào vở, 2 Hs lên bảng

a)

b)

- Đổi chéo vở để chữa bài

- 1 HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng tóm tắt :

- 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở

Bài giải : Quãng đờng xe lửa từ Nha Trang đến thành phố

Hồ Chí Minh dài là

1730 - 1315 = 415 (km) Đáp số : 415 km

- 1 HS đọc đề bài Tóm tắt :

Năm ngoái :

? cây Năm nay : _80 600 cây

214 800 cây

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

Bài giải

Số cây năm ngoái trồng đợc là :

Số cây cả hai năm trồng đợc là :

134 200 + 214 800 = 349 000 (cây ) Đáp số : 346 000 cây

- HS nhận xét, đánh giá

- Học sinh lắng nghe

Trang

1 730 km

? km

Hà Nội

48 600

9 455

39 145

65 102

-13 859

51 243

80 000

48 765

31 235

941 302

298 764

642 538

131 km

TP HCM

Ngày đăng: 31/10/2014, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w