1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ÔN THI HK2 NKTDTT TOAN 11 thuy thanh

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 276,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9.1.0đ Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy... Câu 4 3,5đ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A; B, đáy lớn chiếu vuông góc của A lên cạnh SB.. a Chứng mi

Trang 1

SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NĂNG KHIẾU TDTT

_

ĐỀ KIỂM TRA LÊN LỚP (2018 – 2019)

Môn : TOÁN - Khối 11 Thời gian: 90 phút

Câu 1.(1đ)Tính các giới hạn sau

2

1

x

x x

a L

x

 

3

2 1

x

x

b L

x

  

 

Câu 2 (2.0đ)Tìm đạo hàm các hàm số sau:

) 5 2 1 b) y = c) y =1+ sinx - cosx d) y =(3x+2)

3 1

x

a y x x x

x

Câu 3.(0.5đ) Cho hàm số f x  x 5

x 4

 Tính f '(3).

Câu 4.(0.5đ) Cho hàm số

yx 2x x 1 .Giải phương trình y’ = 0.

Câu 5.(1.0đ) Cho hàm số y x 4 x22 (C).Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M1;2

Câu 6.(1.0đ) Cho hàm số y x 34x3 (C).Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 3

Câu 7.(1.0đ) Một chất điểm chuyển động có phương trình s = t3 –7t2– 5t + 3( t >0; t được tính bằng giây; s được tính bằng m)

a) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0 = 7 giây là bao nhiêu?

b) Tìm gia tốc của chất điểm tại thời điểm t0 = 3 giây là bao nhiêu?

Câu 8.(2.0đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA = SB = SC = SD = a 2

; Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Biết (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với (ABCD)

a) Chứng minh mp(SAC) mp(SBD) b) Tính góc giữa đường thẳng SB và mp(ABCD)?

Câu 9.(1.0đ) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy

Xác định và tính độ dài đường cao của hình chóp trên,

biết SC = 9cm và AC = 5cm

Trang 2

HẾT

SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NĂNG KHIẾU TDTT

_

ĐÁP ÁN KIỂM TRA LÊN LỚP (2018 – 2019)

Môn : TOÁN - Khối 11

Câu 1: (1đ)

Tính các giới hạn

sau:

a)

2 1

2 3 lim

1

x

x x x

 

b)

lim

x

x x

  

 



Câu 2: (2.0đ) Tìm

đạo hàm các hàm số

sau:

a)y x 3 5x22x1  y' 3 x2 10x2 0.5

2

y = '=

x

y

0.5

c) y =1+ sinx - cosx  y'=cosx+sinx 0.5

Câu 3:(0.5đ)

f x  x 5

x 4

 Tính f '(3).= -9

0.5

Câu 4:(0.5đ) Gpt :

y’ = 0 biết rằng:

3

Câu 5:(1.0đ) Cho

hàm số

y x x

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M1;2 0

0 0

1

' 2

x

y pttt y x y

1.0

Câu 6:(1.0đ) Cho

hàm số

y x x

Viết phương trình của (C) tại các điểm có tung độ là 3

3

0 0

0

' 4

x

pttt y x y

0.5

0.5

Trang 3

Câu 7:(1.0đ)

a) Vận tốc thời điểm

t0 = 7 giây

b) Tìm gia tốc tại

thời điểm t = 3

a) Ta có : S(t) = t3 –7t2 – 5t + 3 => S’(t) = 3t2 – 14t – 5

=> v= S’(7) =44 (m/s) b) S’’(t) = 6t – 14

=> a(t) = a(3) = S’’(3) = 4

0.5

0.5

Câu 8:(2.0đ) Cho

hình chóp S.ABCD

có đáy ABCD là

hình vuông cạnh a;

SA = SB = SC = SD

= a 2; Gọi O là tâm

của hình vuông

ABCD Biết (SAC)

và (SBD) cùng

vuông góc với

(ABCD)

a) Chứng minh mp(SAC) mp(SBD)

Ta có:

b) Tính góc giữa đường thẳng SB và mp(ABCD) = góc SBO

2 1 2

2 2

a OB

1.0

1.0

Câu 9:(1.0đ)

Tính độ dài đường

cao biết SC = 9 và

AC = 5

Ta có: đường cao của hình chóp là SA

SASCAC   

1.0

Trang 4

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NK 2018-2019 Môn : TOÁN Thời gian : 90ph

-oOo -Khối 11

Đề chính thức

Câu 1 (1đ) Tìm a để hàm số liên tục tại x0 7

 

2 2

2x 11x 21

f x

47

17



Câu 2 (1đ) Cho hàm số y f x  x3  3x 3 có đồ thị là (C).Viết phương trình tiếp tuyến (d) của (C),biết  d song song với đường thẳng   : y 9x 18 

Câu 3 (0,5đ) Chứng minh phương trình: m x 8   3 x 9 4 2x 17 0  luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

Câu 4 (3,5đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A; B, đáy lớn

chiếu vuông góc của A lên cạnh SB

a) Chứng minh: AHD SBC

b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB)

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng SCDvà ABC

d) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SCD)

Câu 5:( 1,5đ)Tính đạo hàm các hàm số sau:

2

2x 3

8x 1 b) y

9 2x

Câu 6 (2,5đ) Tính các giới hạn

2

x 2

a) lim x 3x 4

  b) lim  x2 2x 3 3 x3 x2

3 2

x 2

2x 5 x 25 9 c) lim

Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM

Trường THPT chuyên NK TDTT Nguyễn Thị Định

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC: 2018 – 2019

MÔN: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số tại x0 = 3, biết: f(x) = { x2−5 x+6

x−3 khi:x≠3 ¿ ¿¿¿ .

Trang 5

Bài 2: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số sau:

2

yxxx

Bài 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số: y x 3 x x 5

Bài 4: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số: y=

5 x+4

2 x+3

Bài 5: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số: yx36x27

Bài 6: (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong: yf x( )x2 4x tại điểm có4 hoành độ bằng 1

Bài 7: (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:

1 ( )

2

x

y f x

x

 , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng –3

Bài 8: (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng ABCD Chứng minh  SAC    SBD

Bài 9: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD)

a) Chứng minh: CD  (SAD)

b) Chứng minh tam giác SCD vuông tại D

Bài 10: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a,

SAABCD , SA a 2

a) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB)

b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

-Hết -SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TÂN TÚC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN – KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên học sinh: SBD Lớp

Chữ ký TT:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

Câu 1 (2,0 điểm) Tính giới hạn của các hàm số sau:

a)

2 4 lim

x

x x

 

2 2

2 1 3 lim

4 8

x

x x x

  

Câu 2 (1,5 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a)

3 1 2

x y

x

Câu 3 (2,0 điểm) Cho hàm số   1 3 2

3

f xxx

có đồ thị  C

a) Giải bất phương trình: f x 5x x 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C

biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

1 10 21

yx

Câu 4

a) (0,75 điểm) Giải phương trình y 0 với ysin2xsinx 3x.

b) (0,75 điểm).Cho hàm số y mx 4m1x2 1 2m

, với m là tham số Tìm m để y 0 có ba nghiệm

phân biệt.

Câu 5 (2,5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, tâm OSAABCD

Biết góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD

bằng 45

và SAB  SAD

.

Câu 6 (0,5 điểm).Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có cạnh bên bằng a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,

cạnh BC 2a Tính cosin của góc hợp bởi hai mặt phẳng CA B 

và ABC

.

Hết

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NK: 2018 - 2019 MÔN TOÁN KHỐI 11

Thời gian làm bài : 90 phút

TRƯỜNG THPT

Trang 7

VÕ THỊ SÁU

ĐỀ CHÍNH THỨC

I GIẢI TÍCH :

Câu 1: Tính các giới hạn hàm số sau

a) lim

x→−∞

x2+1

x→−3

x3+2 x2

+9

x2+5 x +6

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại x0=1

f ( x )={1−√2−x1−x nếu x <1

−3+ x

2+2 x nếu x ≥ 1

Câu 3:

a) Tính đạo hàm hàm số y=x4−x2

b) Cho hàm số y= 2 x+1

x −3

Chứng minh :y ' ' ( y−2 )=2(y ')2

Câu 4: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số

y=x3

+x2

4 x−2 biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

y=−x+7

II HÌNH HỌC :

Trang 8

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , điểm M thuộc cạnh AB sao cho MB=2MA và N là trung điểm cạnh AD Biết

SM (ABCD) và AB=33 , AD=6 , SM=26

Câu 1: Chứng minh (SBC)⊥(SAB)

Câu 2: Gọi α là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) Xác định và tính

tanα

Câu 3: Chứng minh (SMC) ⊥(SBN ) và tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SBN)

Trang 9

ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN – KHỐI 11

Hình Thức Thi: Tự luận Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2đ) Tính các giới hạn sau:

a) b)

Câu 2: (1đ )Cho hàm số :

Tìm a để hàm số liên tục tại

Câu 3: (2,5đ)Tính đạo hàm của các hàm số sau :

a) b) c)

Câu 4: (1đ5) Cho hàm số : có đồ thị ( C )

a) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

b) Tìm m để phương trình có nghiệm

Câu 5: (3đ) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a ,tâm O , SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD và

a) Chứng minh: mặt phẳng (SBD) vuông góc với mặt phẳng (SAC)

b) Tính góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng (ABCD)

2 1

lim

x

7 3 lim

2

x

x x

 

2

2

3 9

( )

3 6

x x

khi x x

f x

a



3

x 

2

yxx

3

2

1

x y

x x

y(tan2xsin2x).cot2x 1

( ) 2 6

yf xxx

( ) :d y6x

2

6

m

y 

2

2

a

SA 

Trang 10

c) Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC)

HẾT

-Học sinh không sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 27/03/2020, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w