Cạnh bên SA vuông góc với ABCD và SA = 3a.. a Chứng minh rằng: SACSBD b Tính số đo góc của hai mặt phẳng SBD và ABCD.. c Tính số đo góc của hai mặt phẳng SCD và ABCD... Viết phương trìn
Trang 11
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ
Đề chính thức
(Đề gồm 01 trang)
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ II * Năm học 2018-2019
MÔN: TOÁN - Khối 11
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2 điểm):
Tìm các giới hạn sau:
a)
2 2 x
lim
3
x 3
lim
x 1 2
Câu 2 (1.0 điểm):
Chứng minh rằng phương trình : m.sin2x + x2.cosx + (m2 + 1).cos2x = 0 luôn có nghiệm thuộc khoảng 0;
2
với mọi tham số m
Câu 3 (1.5 điểm):
a) Cho hàm số: y x 42x22019 Giải bất phương trình: y' 0 b) Cho hàm số y x2 2x 3 Chứng minh rằng: 3
y y" 2 Câu 4 (1.5 điểm):
Cho hàm số y x 1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) : y 1x 2019
4
Câu 5 (4.0 điểm):
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh 2a, góc ABC 60 0 Cạnh bên SA vuông góc với
(ABCD) và SA = 3a
a) Chứng minh rằng: (SAC)(SBD)
b) Tính số đo góc của hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)
c) Tính số đo góc của hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD)
d) Tính khoảng cách từ B và O đến mặt phẳng (SCD)
-HẾT-
Họ và tên thí sinh:……… SBD:………
Trang 22
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II *Năm học 2018 - 2019
MÔN TOÁN KHỐI 11
1
2đ
a
1đ
2 2 x
lim
2 x
1
x
0.5+ 0.5
b
1đ
3
x 3
lim
x 1 2
2
x 3
lim
x 3
x 1 2
2
x 3
1
x 1 2
0.5 + 0,5
2
1đ
Đặt f(x) = m.sin2x + x2.cosx + (m2 + 1).cos2x
_ f(x) liên tục trên R
_ Ta có: f(0) = m 2 + 1 > 0, m
f m2 1 0
2
=> Phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 0;
2
0.25 0.25 0.25 0.25
3
1,5đ
a
1đ
Cho hàm số: y x 4 2x22019 Giải bất phương trình: y’ > 0
_ y’ = 4x 3 – 4x
_ y’ > 0 <=> 4x(x 2 – 1) > 0
<=> – 1 < x < 0 x > 1
0.5 0.25 0,25
b
0,5đ
2
y x 2x 3 => y 2 = x 2 + 2x + 3 => (y 2 )’ = (x 2 + 2x + 3)’ => yy’ = x + 1
=> (yy’)’ = (x + 1)’ => (y’) 2 + yy’’ = 1
=> (yy’) 2 + y 3 y’’ = y 2 => (x + 1) 2 + y 3 y’’ = x 2 + 2x + 3 => y 3 y’’ = 2 ĐPCM
0,5
4
1.5đ
_ y x 1 => y ' 1
2 x 1
_ Phương trình tiếp tuyến của (C) là: ( ) : y f '(x )(x x ) f (x ) 0 0 0
_ // d => 0 1
f '(x )
4
=>
0
4
2 x 1
=> x 0 1 2 => x0 = 3 _ Vậy : y 1(x 3) f (3)
4
=> 1 5
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 33
5
4đ
a
1đ
_ BD AC
BD SA
=> BDSAC
=> (SBD)SAC
0.25 0,25 0.25 0.25
b
1đ
SBD ABCD = BD
SBD , ABCD = SO,AO = SOA
BD (SAC) BD OA,BD SO
_ SAO tan 1 SA 3a 3
AO a
=> 1 arctan 3
0.25+0.25 0.25 0,25
c
1đ
_ Dựng AE CD (E là trung điẻm CD)
=> CD SA => CD SAE => CD SE
CD AE
2 SCD , ABCD = SE,AE = SEA
_ SAE tan 2 SA 3a 3
AE a 3
=> 0
2 60
0.25 0.25 0.25 0.25
d
1đ
_ CD SAE => (SCD) (SAE) theo giao tuyến SE Kẻ AH SE tại H
=> AH (SCD) tại H => d[A, (SCD)] = AH
= + = => d A, SCD =
_ Do AB // (SCD) => d[B, (SCD)] = d[A, (SCD)] = 3a
2
d[O,(SCD)] = d[A,(SCD)] =
0.25 0.25 0.25 0.25 (Mọi cách khác làm đúng vẫn được trọn số điểm tương ứng)
NGUYỄN DUY LINH NGUYỄN THỊ THU THẢO
Trang 4Toán 11 – trang 1/1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT DƯƠNG VĂN DƯƠNG
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 / NH: 2018 - 2019
MÔN: TOÁN; KHỐI: 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
( Đề kiểm tra có tổng cộng 01 trang)
Họ tên học sinh: Số báo danh:
Câu 1:(1.5 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a)
2
2
3
lim
5 24
x
Câu 2: (1.5 điểm)
a) Cho hàm số
3 2 2
2 2
x
,x
ax , x
Tìm a để hàm số liên tục tại x 0 2
b) Chứng minh rằng phương trình m x2 42mx33x 1 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
Câu 3: (1.75 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau đây:
a)
2
5
x
5 1
cos sin
Câu 4: (1.5 điểm)
2
x y x
có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ bằng 3
b) Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số yx32x3 ( )C , biết tiếp tuyến d song song
với đường thắng 10xy130
Câu 5: (0.75 điểm) Cho hàm số y = x3 – 3x2 – 4 Giải bất phương trình: 1 ' 1 " 1 0
3y 6 y
Câu 6: (3.0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C ,
3 ,
CACB a SA vuông góc với đáy, cạnh SAa 3 Gọi D là trung điểm của AB
a) Chứng minh: BCSAC; SCD SAB
b) Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD
-HẾT -
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 (2.5 điểm) Tính các giới hạn sau:
a)
→
− −
x
3 2
3
2
lim
6
xlim x2 x 3 2 x
Câu 2 (2.0 điểm)
a) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x o =1:
𝑦 = 𝑓(𝑥) = {
√𝑥 + 3 − 2
𝑥2− 1 𝑛ế𝑢 𝑥 > 1 𝑥
𝑥2+ 7 𝑛ế𝑢 𝑥 ≤ 1 b) Tìm số thực a để hàm số sau liên tục tại 𝑥0 = −2:
𝑦 = 𝑓(𝑥) =
{
𝑥3 + 8
𝑥2+ 3𝑥 + 2 𝑛ế𝑢 𝑥 ≠ −2 10𝑎
𝑎 + 1 𝑛ế𝑢 𝑥 = −2
Câu 3 (2.0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) 𝑦 = (𝑥 − 2)√𝑥2− 2𝑥 + 3 b) 𝑦 = 3 sin 𝑥 − 4 cos 𝑥
2 sin 𝑥 + 3 cos 𝑥
Câu 4 (0.5 điểm) Cho hàm số 𝑦 = √6 + 4𝑥 − 𝑥2 Chứng minh: 𝑦′′𝑦3+ 10 = 0
Câu 5 (3.0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình vuông tâm O, cạnh bênSA
vuông góc với (ABCD) và SA AB Gọi I, Klần lượt là hình chiếu vuông góc củaA lên các đường thẳng SB, SD
a) Tìm giao tuyến của (SAD) và (AOI); (SAD)và (SBC)
b) Chứng minh BC ⊥( )SAB BD; ⊥(SAC)
c) Chứng minh SC IK⊥
-HẾT -
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
1
a)
11
x x
2
2
1 3
→−
= − − + + = +
x x2
0.5
x x
2
2
2
x
x
lim
2
1 3
→−
−
− − + +
1.0
2
+ −
=
−
x
f x
x2
3 2 lim ( ) lim
1
8
+
1
lim ( ) (1)
8
1 7 Vậy hàm số liên tục tại x o =1
1.0
b) Ta có: lim
𝑥→−2( 𝑥3+8
𝑥2+3𝑥+2) = lim
𝑥→−2
(𝑥+2)(𝑥 2 −2𝑥+4) (𝑥+2)(𝑥+1) = lim
𝑥→−2
𝑥2−2𝑥+4
HSLT tại x0 = -2 ⇔ lim
𝑥→−2𝑓(𝑥) = 𝑓(−2) ⇔ −12 = 10𝑎
𝑎+1⇔ 𝑎 = − 6
11 1.0
3
a) 𝑦 = (𝑥 − 2)√𝑥2− 2𝑥 + 3
𝑦′ = (𝑥 − 3)′√𝑥2− 2𝑥 + 3 + (𝑥 − 3)(√𝑥2− 2𝑥 + 3)′
= √𝑥2− 2𝑥 + 3 + (𝑥 − 3) 𝑥−1
√𝑥 2 −2𝑥+3
= 𝑥2−2𝑥+3+𝑥2−4𝑥+3
√𝑥 2 −2𝑥+3 =2𝑥2−6𝑥+6
√𝑥 2 −2𝑥+3
0.5
0.5 b) 𝑦=3 sin 𝑥 − 4 cos 𝑥2 sin 𝑥 + 3 cos 𝑥
𝑦′ =(3 sin 𝑥 – 4 cos 𝑥)′(2 sin 𝑥 + 3 cos 𝑥)−(3 sin 𝑥 – 4 cos 𝑥)(2 sin 𝑥 + 3 cos 𝑥)(2 sin 𝑥 + 3 cos 𝑥)2 ′
𝑦′ =(3 cos 𝑥+4 sin 𝑥)(2 sin 𝑥 + 3 cos 𝑥)−(3 sin 𝑥 – 4 cos 𝑥)(2 cos 𝑥−3 sin 𝑥)
(2 sin 𝑥 + 3 cos 𝑥) 2
𝑦′ =18 sin 𝑥 cos 𝑥+9𝑐𝑜𝑠2𝑥+8𝑠𝑖𝑛2𝑥+9𝑠𝑖𝑛2𝑥+8𝑐𝑜𝑠2𝑥−18 sin 𝑥 cos 𝑥
(2 sin 𝑥 + 3 cos 𝑥) 2
0.5
Trang 7𝑦′ = 17
4
Cho hàm số 𝑦 = √6 + 4𝑥 − 𝑥2 Chứng minh: 𝑦′′𝑦3+ 10 = 0
Ta có: 𝑦′ = 4−2𝑥
√6+4𝑥−𝑥 2
𝑦′′ =(2−𝑥)′√6+4𝑥−𝑥2 − (2−𝑥)(√6+4𝑥−𝑥2)
′
6+4𝑥−𝑥2
𝑦′′ =
−√6+4𝑥−𝑥 2 −(2−𝑥) 2−𝑥
√6+4𝑥−𝑥2
6+4𝑥−𝑥 2
𝑦′′ = 𝑥2−4𝑥−6−𝑥2+4𝑥−4
(6+4𝑥−𝑥 2 )√6+4𝑥−𝑥 2 = −10
(√6+4𝑥−𝑥 2 )3 = −10
𝑦 3 Vậy 𝑦′′𝑦3+ 10 = 0
0.5
5
a) * Tìm (SAD) AOI ( )
- A là điểm chung thứ nhất
- Gọi giao điểm của OI và SD là M thì
M là điểm chung thứ hai
Vậy AM = (SAD ∩ (𝐴𝑂𝐼) )
* Tìm (𝑆𝐴𝐷) ∩ (𝑆𝐵𝐶)
- S là điểm chung
- AD ⊂ (𝑆𝐴𝐷), 𝐵𝐶 ⊂ (𝑆𝐵𝐶) và AD song song BC
Suy ra, giao tuyến là đường thẳng Sx qua S và song song với AD
1.0
b) BC ⊥( )SAB
( )
BC AB
AC SA A
⊥
BD AC
AC SA A
1.0
Chứng minh SC ⊥(AIK )
Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa
- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó
O
I K
A
B
S
H
Trang 8SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 (3.0 điểm) Tính các giới hạn sau:
a)
→− − + −
xlim ( 5x3 2x 3)
b)
→
−
+ −
x
x x
2
2
lim
7 3
c)
→
x
x
x
3 0
( 3) 27
lim
Câu 2 (1.0 điểm) Tìm số thực a để hàm số sau liên tục tại 𝑥0 = 1:
𝑦 = 𝑓(𝑥) = {
√𝑥 − 1
𝑥 + 1 𝑛ế𝑢 𝑥 > 1 3𝑎𝑥 𝑛ế𝑢 𝑥 ≤ 1
Câu 3 (2.0 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) 𝑦 = (𝑥 + 3)√𝑥2− 𝑥 + 2 b) 𝑦 = 𝑥 cos 𝑥
1 + cot 𝑥
Câu 4 (0.5 điểm) Cho hàm số 𝑦 =sin4x − cos4x
sinx − cosx Chứng minh: 𝑦′′+ 𝑦 = 0
Câu 5 (3.5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh bên
A lên các đường thẳng SB , SD
a) Tìm giao tuyến của ( )SAB và (AOK ; ) ( )SAB và (𝑆𝐶𝐷)
b) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là tam giác vuông
c) Chứng minh SC ⊥(AHK )
-HẾT -
Trang 9HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ DỰ BỊ
1
a)
2 3
x x
2
7 3
−
c)
2
1.0
1.0
1.0
2
ax khi x
= −
Ta có: •f(1) 3 = a
•
lim ( ) lim 3 3
•
x
f x
−
0.5
Hàm số liên tục tại x = 1
(1) lim ( ) lim ( )
3
a) 𝑦 = (𝑥 + 3)√𝑥2− 𝑥 + 2 ⇒ 𝑦′= √𝑥2− 𝑥 + 2 + (𝑥 + 3)(√𝑥2− 𝑥 + 2)′=
√𝑥2− 𝑥 + 2 + (𝑥 + 3) 2𝑥−1
2√𝑥 2 −𝑥+2=2𝑥2−2𝑥+4+2𝑥2+5𝑥−3
2√𝑥 2 −𝑥+2 = 4𝑥2+3𝑥+1
2√𝑥 2 −𝑥+2 1.0 b) 𝑦 = 𝑥 cos 𝑥
1 + cot 𝑥 ⇒ 𝑦′ = (𝑥 cos 𝑥)′(1+cot 𝑥)−(𝑥 cos 𝑥)(1+cot 𝑥)′
(cos 𝑥−𝑥 sin 𝑥)(1+cot 𝑥)−𝑥 cos 𝑥. 1
𝑠𝑖𝑛2𝑥
1.0
4
Ta có : 𝑦 = sin4x − cos4x
sinx − cosx =(𝑠𝑖𝑛2𝑥−𝑐𝑜𝑠2𝑥)(𝑠𝑖𝑛2𝑥+𝑐𝑜𝑠2𝑥)
(sin 𝑥−cos 𝑥)(sin 𝑥+cos 𝑥)
sin 𝑥−cos 𝑥 = sin 𝑥 + cos 𝑥 ⇒ 𝑦′ = cos 𝑥 − sin 𝑥 ⇒ 𝑦′′ =
− sin 𝑥 − cos 𝑥 ⇒ 𝑦′′+ 𝑦 = − sin 𝑥 − cos 𝑥 + sin 𝑥 + cos 𝑥 = 0
0.5
Câu 5
a) ( )SAB AOK ( )
- A là điểm chung
- Gọi giao điểm của OK và SD mà M Suy ra giao tuyến là AM
( )SAB SDC ( )
- S là điểm chung
- AB song song DC Suy ra giao tuyến là đường thẳng Sx qua S và song song với AB
1.0
b) Chứng minh các mặt bên hình chóp • SA ⊥ (ABCD) SA ⊥ CD, CD ⊥ 1.0
O
I K
A
B
S
H
Trang 10là các tam giác vuông
• SA⊥ (ABCD) nên SA⊥ BC, AB
⊥ BC (gt)
BC ⊥ (SAB) BC ⊥ SB
SBC vuông tại B
AD (gt)
CD ⊥ (SAD) CD ⊥ SD
SCD vuông tại D
• SA ⊥ (ABCD) nên SA ⊥ AB,
SA ⊥ AD
các tam giác SAB và SAD đều vuông tại A
Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa
- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó