1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ÔN THI HK2 Toan 11 ba diem deda danh vo

21 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 746 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của H biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y= −1x+1 Câu 6 2.0 điểm: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.. a Chứng minh SA vuông góc A

Trang 1

Trường THPT Bà Điểm ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC: 2018 - 2019

Môn: TOÁN – KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh: ……… SBD: ………Lớp 11A………

Câu 1 (2,0 điểm): Tính các giới hạn sau:

Câu 4 (1.0 điểm): Cho hàm số

x x

x x

y

cos.sin1

x 1 có đồ thị (H) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp

tuyến song song với đường thẳng y= −1x+1

Câu 6 ( 2.0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a (SAB) và (SAC) cùng

vuông góc với (ABCD), SA = a 6

a) Chứng minh SA vuông góc (ABCD)

Trang 2

1 3

Câu 2 (1.0 điểm): Tìm các giá trị của a để hàm số sau liên tục tại x=1

2 3

0.25+0.25

0.25 0.25

0.25

0.25

0.5

Trang 3

2

1 cos 2x tan2x

1 cos 2x

y'

tan2x 1 cos 2x

2 tan2x

cos 2x . 1

2 tan2x

Câu 4 (1.0 điểm): Cho hàm số

x x

x x

y

cos.sin1

x 1 có đồ thị (H) Viết phương trình tiếp tuyến của (H)biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y= −1x+1

2PTTT tại M

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 4

= −1 +1

8 8 (loại)

Câu 6: ( 2.0 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a (SAB) và

(SAC) cùng vuơng gĩc với (ABCD), SA = a 6

a) Chứng minh SA vuơng gĩc (ABCD).

Câu 7: (2.0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ cĩ ∆ ABC vuơng cân tại A với AB = a,

AA’ = 2a và hình chiếu của A’ trên (ABC) là trung điểm I của BC.

a) Chứng minh rằng BCC’B’ là hình chữ nhật.

Ta cĩ : BCC’B’ là hình bình hành (tính chất hình lăng trụ)

BC AI ( ABC vuông cân tại A)

BC A 'I (A'I (ABC),BC (ABC))

AI A'I = A trong (AA'I)

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

B

M

C’

M I

A

C M I

B’

M

M I C’

I M I C’

M M I C’

H M I C’

H M I C’

Trang 5

AC A 'I (A'I (ABC),AC (ABC))

IM A'I = I trong (A'IM)

AC (A 'IM)

⇒ (AA’C’C)⊥(A’IM) theo giao tuyến là A’M

Do đó khi kẻ IH⊥A’M tại H trong (A’IM) thì IH⊥(AA’C’C) tại H

31.515%

10.55%

6 2.5 25%

10%

1 1 10%

Trang 6

Đạo hàm 1

0.55%

31.515%

2110%

1110%

7 4 40%

Quan hệ vuông

góc

10.55%

2

110%

10.55%

10.55%

5 2.5 25% Tổng số

7

3 30%

7 4 40%

3 2 20%

19 10 100%

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

6lim

+ −

3 0

Tìm giá trị của m để hàm số liên tục tại x=0.

Câu 3: (2 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau:

20192

Câu 4: (1 điểm) Cho hàm số y= f x( )= −x3 3x+1

a Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) biết tiếp tuyến song song vớiđường thẳng (d):y=9x+2

b Giải bất phương trình: y'≥6x

Trang 8

Câu 5: (1 điểm) Cho hàm số 3 2

1

x y x

Câu 6: (2.5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a và vuông góc

với mặt phẳng (ABCD) Gọi I, K là hình chiếu của A lên SB, SD

a Chứng minh: CD ⊥ (SAD)

b Chứng minh: AK ⊥ SC

c Chứng minh: (SAC) ⊥ (AIK)

d Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)

e Gọi G là trọng tâm tam giác SBC Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (ABCD)

-HẾT -• Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

(Bản Hướng dẫn chấm thi gồm 03 trang)

22

x x

Trang 10

0.5Câu 2:

Để hàm số liên tục tại x=0 thì lim ( )x→0 f x = f(0)⇔ =m 2

Vậy m=2 thì hàm số liên tục tại x=0

0.25

0.250.250.25Câu 3:

0.5Câu 4:

Với x0 = ⇒2 y0 =3 Phương trình tiếp tuyến là: y=9x−15

Với x0 = − ⇒2 y0 = −1 Phương trình tiếp tuyến là: y=9x+17

Trang 11

Câu 5:

1'

1

y x

'( )

14

Trang 12

Xét ABCV vuông tại B có: AC= 2a

Xét SACV vuông tại A có: tanC 1 · 35

2

SA

SCA AC

e Vẽ GH // SA Ta có

SA⊥(ABCD)⇒GH ⊥(ABCD)⇒d G ABCD( ,( )) =GH

Xét ABMV vuông tại B có: 5

0.25

0.25

0.250.25

0.25

Trang 13

x

x x

Trang 14

a)Chứng minh: CD⊥(ABC), từ đó suy ra ∆ACD vuông tại C.

b)Tính góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) ?

c)Xác định và tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACD)

Trang 15

TR ƯỜ NG THCS-THPT ĐÁP ÁN Đ KI M TRA H C KỲ II-NĂM H C 2018 - 2019 Ề Ể Ọ Ọ

1

x

x x

lim( 13) 12 0 lim( 1) 0

x x

x x

f x( ) là hàm đa thức nên liên tục trên R hay f x( ) liên tục trên đoạn [ ]0;1 (0,25đ)

Vậy phương trình x3 + 3x2 + 5 -1 0 x = có ít nhất một nghiệm trong khoảng (0;1) (0,25đ)

Trang 16

Vì tiếp tuyến có hệ số góc bằng 12 nên : f x'( ) 120 =

⇔ =y 12x−16 (0,25đ) Phương trình tiếp tuyến tại M2( 2; 8)− − là : y=12(x+ −2) 8

Trang 17

Trong ∆ABC vuông tại B có : tan 3 3

AB a ACB

BC a

= = = (0,25đ)

0 ((ACD), (BCD)) (AC BC, ) ACB∧ 30

Trang 18

Thời gian làm bài: 90 phút;

(không kể thời gian phát đề)

SBD: Họ tên học sinh: Lớp:

Bài 1 (1 điểm)

Tính các giới hạn sau: a)

Vậndụngthấp

VậndụngcaoGiới hạn và tính liên tục của hàm số TL 1a

Trang 19

Bài 4 (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x = −3 3 x2 − 4 x + 2 tại

Bài 6 (1,5 điểm) Tính vi phân các hàm số sau:

x

3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 - 2019

Câu 1: (3,0 điểm)

Tính giới hạn các hàm số sau:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 20

29x + 1 + 2x

= 23

3

x 5x + 2 khi x3x

c) Gọi K là hình chiếu của A lên SD Chứng minh : AK⊥SC

d) Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC).

Trang 21

HẾT

Họ và tên thí sinh: Lớp: 11A SBD: 118

Ngày đăng: 27/03/2020, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w