1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển Tập 45 Đề Ôn Thi Đại Học Toán 2013 - Đề 11 pdf

5 346 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 152,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đường thẳng D di qua gốc tọa độ O và có hệ số góc bằng m.. Với giá trị nào của m thì D cắt C tại ba điểm phân biệt.. Trong điều kiện của câu 2, hãy xác định giá trị của m để hình ph

Trang 1

DE 14

Cau t

1 Khao sdt su bién thién va vé dé thi (C) cha ham sé y = x" — 3x

2 Một đường thẳng (D) di qua gốc tọa độ O và có hệ số góc bằng m Với giá trị nào của m thì (D) cắt (C) tại ba điểm phân biệt

3 Trong điều kiện của câu 2), hãy xác định giá trị của m để hình phẳng giới hạn bởi (CD) và (C) có điện tích bằng 8

Câu 2

1 Giải phương trình cos*x + cos*2x + cos22x + cos 4x = 2

2 Tùy theo m hãy xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

_ (m+l)x+m+3

Cau 3

1

1 Tính tích phân ——z==dx

6x+ Vx? +1

2 Tinh dién tich hinh phang giới hạn bởi các đường

y=e) yee" ,x=-l, ae

1, Giải phươn tr nhị logy, 16 — 4logsx = 2logsx

: cho tứ điện ABCD Trong miễn tam giác ABC lấy điểm M, các đường

th ng qua M song song với AD, BD, CD lần lượt cắt các mặt phẳng

- BCD), CACD), (ABD) tai A’, BY, C’

a) Goi N là giao điểm của bai đường thẳng DA' và BC Chứng minh ba điểm

A, M, N thẳng hàng

MA’ MB’ MC’

b) Chứng ) E6 mình minh rằng tổng số ——— + ——— +—— b&ng mét hang s rang B AD’ BD CD g md g SỐ

Giải Câu 1

1 Khảo sát hàm số y = xÌ — âx

(độc gia tu ginal)

2 Đường thẳng (D) đi qua gốc tọa độ O và có hệ số góc bằng m nên có

phương trình y = mx Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (D):

Trang 2

x=0

x? =m-+3 (0ì

Đường thẳng (D) cát đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi

phương trình (a) có ba nghiệm phân biệt, hay phương trình (2) có hai

nghiệm phân biệt khác 0, tức là:

m+ j3 >Ô<öm>-ä

Vậy nếu m > -3 thì (D) cắt (C) tai ba điểm phân biệt

3 Với điều kiện m > -ä thì phương trình (a) có ba nghiệm phân biệt là

Do đề thị (C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng và đường thẳng (D) di qua O nên điện tích hình phẳng giới hạn bởi (€) và (D):

S=2 Ỉ (mx - (x” - 3x))dx = 2 ƒ (—x” + (m + 3)x)đx

d 2

Theo giả thiết ta có phương trình:

x đx=mX c> x(x- m— 3)= 0(a)

vm-3

= (m + 3) = 8 co(m +3)" = 16

m=1

> + Vậy m = L

ee ~7 (loại)

Câu 9,

-

1 Xát phương trình cos2x + eos22x + eo

+ Cos8x = 0 <> 2cos3xcosx + 2cos7xcosx = 0

<> cosx(cos7x

Nà TL

® cosx “ÌỦ © xe a1 kn

¢ cos7x = —cos3x = cos7x = cos(n — 3x)

_ it TL

>

x=-—=+m—

Vậy phương trình có ba họ nghiệm:

we

x= = +kn, x= — +mT,x=-^ +m (k, mZ)

2 Xét hàm số y= ỨA+19X+m+ổ

mx +2

Với m = 0 hàm số trở thành y = —+— Hàm số này đồng biến trên R

h2| t9 | tỏ

68

Trang 3

Với m z 0, hàm số có tập xác định Ø = R \ {-=}

m -m’ —~m+2

(mx + 2)?

Ta có bảng xét dấu y' theo như sau:

Ta có y' = yy =0o m= 1 hode m = —2

e Nếu m = -2 thì hàm số trở thành hàm số hằng y = 5 (x # 2)

e Nếu m = 1 thì hàm 86 trd thanh ham sé hang y = 2 (x # —2)

® Nếu ~2 < m < 1 thi y’ > 0, Vx # 2 Hàm số đồng biến trên các

m

khoảng (—œ; — 4 }, (- 2 +00),

4 2 ^“ Og oe gt ^

e Nêu m < -2 hoặc m > 1 thì y < 0, Vx #—— Hàm số nghịch biển trên

các khoảng (~s; 2 }, (~ 2 +2),

Cầu 3,

x

1

1 Ta có: l—

TY

c> x? « t?- 1 = xả = tát,

6 thì tz 1 và kbi x z 1 thì t= ⁄2

về

= 20V ~

! *

[xvx +ldx = | t-tat = —

Vậy |—————dxzš ~(2v2 - 9)

I; +Vx 74] 3

2 Gọi - f(x) = e”, gtx) = e* vA h(x) = fix) - g(x) = e* - e™

hix} =O ome’ —- e “=0 cœœeFEs=e ”@œxzÔ

Diện tích của hình phẳng:

fe" ~e “)dx

1

1

ke" -—e '")dx

0

=8|exe-8

8

+ le" +e*)

#

S= \(e* +e)

Trang 4

Câu 4

1 Hình chiếu vuông góc của A(1; 2; 3) trên ba mặt phẳng tọa độ (Oxy),

(Oyz), (Ozx) là M(1; 2; 0), N(0; 2; 3), P(1; 0; 3)

Ta có: MN =(—1;0; 3), MP = (0; -2; 3) Suy ra[MN, MP] = (6: 8; 2)

Diện tích AMNP 1A Sawnp =

2 Phương trình của mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OMNP có dạng

x 2+ y2 + z? + 2ax + 2by + 2cz + đ= 0

Do (S) di qua O,M,N, P nên ta có hệ phương trình:

d=0

13+ 4b+ 6c =0

10 + 2a + 6c =0

Gidi duseaa=-1,b=-1,c=-2

Vậy phương trình của mặt cầu (8) là:

x +y2+z?—x_— 2y - 3z = O

Điểm ởJ là giao điểm của A và mp(MNP), nên tọa độ của jJ ứng với t nghiệm đúng phương trình:

6( 5 +6] + 301 +80 + 8 S424] - 12=0©49L-3=0->t= =

Suy ra 3( 33, 3 58 =)

98° 98" 98 Khoang cach tir 1 dén mat phang (MNP):

6.2 v34 +82 ~13 3

v6? + 8? +22 7

71

Trang 5

Bán kính của đường tròn (T):r = vR? -d” = = _ ă =

Cau ð

1 Xét phương trình log, 16 - 4logiex = 2logox (>)

14

về si

Điều kiện: x > 0, x # i

x

Với điều kiện đó, ta có:

(*) <> 12log,2 — logex = Zlogex <> l2 — 3Ìogax = Ó

og, X

i 4

© log?sx - 4 = 0 logox = +2 <5 1

a4

2 a) Từ giả thiết suy ra Ñ nằm trên giao tuyến

của hai mặt phẳng (AA'D) và (ABC)

Mat khác M e (ABC), MA' / ÀD

= Me(AA'D)

i

Đi nhiên AÁ cũng nằm trên giao tuyến

cua (AA’D) va (ABC),

vậy ba điểm A, M, N ‘thang hang

Chứng mình tương tu: ⁄M, MB VÀ MC

Và MA’ , MBO MC’ _ 1

Ngày đăng: 08/03/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w