Viết phương trình tham số của đường thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng MN.. Viết phương trình đường thẳng AC... Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường trung
Trang 1TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT KIỂM TRA LẠI – NĂM HỌC 2018 - 2019
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày kiểm tra: 17/06/2019
Họ tên học sinh: ……… SBD:………… Lớp: 10C……
A ĐẠI SỐ (6 điểm)
4
5 3 2 2
2
x
x x
Câu 2: (1 điểm) Giải bất phương trình x2 4x7 4x
Câu 3: (1 điểm) Giải bất phương trình 2x27x51 x
2
3 13
12 cosx x Tính giá trị biểu thức
x
x x
A
cot
cos 3 sin
4 2 tan 4
2 cos 4 2 cos 2
2 cos 2 sin 2
x x
x x
Câu 6: (1 điểm) Cho tam giác ABC thỏa điều kiện
C B
C B
A
sin sin
cos cos
sin
Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông
B HÌNH HỌC (4 điểm)
Câu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M( 1; 4) và N(3; 2) Viết phương trình tham số của đường thẳng ()là đường trung trực của đoạn thẳng MN
Câu 8: (1 điểm) Lập phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A( 2; 6), B(1; 3) và có tâm thuộc đường thẳng (D): x3y 10
Câu 9: (1 điểm) Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết rằng (E) có một đỉnh là (0; 2 3)
và có độ dài trục lớn gấp 2 lần tiêu cự
Câu 10: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M(2; 0) là trung điểm
của cạnh AB Đường trung tuyến và đường cao đi qua điểm A lần lượt có phương trình là
0
3
2
7x y và 6x y 40 Viết phương trình đường thẳng AC
Trang 2
-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA LẠI - NĂM HỌC 2017-2018
Khối 10 Môn : TOÁN Thời gian: 90 PHÚT
A ĐẠI SỐ (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Đặt
4
5 3 2 )
x
x x x f
2 0
4
; 2
5 1
0 5
3
2x2 x x x x2 x
Lập bảng xét dấu
x -2 -1 2 5/2 f(x) + || 0 + || 0 + Nghiệm bất phương trình x(2;1](2;5/2]
Câu 2: (1 điểm)
0 7
0 7 8 4
7 4
4 7 4
2
2 2
2
x
x x x x
x
x x
x
BPT
7 1 7 1
x
x x
Câu 3: (1 điểm)
2
65 9
; 1 2
5
; 2
65 9
2
65 9 2
65 9
1 2
/ 5 1
) 1 ( 5 7 2
0 5 7 2
0 1
2 2
2
x
x
x x
x
x x
x
x x
x
BPT
Câu 4: (1 điểm)
) 2
3 (
13
5 sin
169
25 cos
1
x
5
12 sin
cos
cot
x
x
x
156
155 cot
cos 3 sin
x
x x
A
Câu 5: (1 điểm)
Trang 3x x
x x
x
x x
x
VP
x x
x x
x x
x x
x
x x
VT
2 sin 2 cos
2 cos 2
sin 2
tan 1
1 2 tan ) 4 / tan(
2
tan
1
) 4 / tan(
2
tan
2 sin 2 cos
2 cos 2
sin 2
sin 2 cos
) 2 cos 2 (sin 2
cos 4
cos
) 2 cos 2
(sin
2 2
2 2
4 2 tan 4
2 cos 4 2
cos
2
2 cos 2 sin 2
x x
x x
(đpcm)
Câu 6: (1 điểm)
2 0
cos
2
1 2 cos
) ( 0 2 sin 2
sin 2 cos 2 sin 2 2 cos
2
sin
sin
2 2 sin
2 2
cos sin
2 sin 2
cos sin
sin sin
cos cos
sin
2 2
A A
A
loai
A A
A A
A
A A
A
A A
C B
C B A
C B
C B
A
(vì A là góc trong tam giác)
Suy ra tam giác ABC vuông tại A
B HÌNH HỌC (4 điểm)
Câu 7: (1 điểm)
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN Ta có I(1; 3) và MN ( 4; 2) Đường thẳng() nhận MN làm VTPT
Đường thẳng
) 2
; 1 (
) 3
; 1 ( :
u VTCP
I qua
Phương trình tham số của đường thẳng ( )
2 3
1 : )
t y
t x
Câu 8: (1 điểm)
Phương trình đường tròn (C) có dạng 2 2 2 2 0
y ax by c
Do A ,B (C) và tâm I(a;b)(D):x3y10, ta có hệ phương trình
20 1 2 1
3
10 6
2
40 12
4
c b a
b
a
c
b
a
c
b
a
Trang 4Phương trình đường tròn (C): x2 y24x 2y 200.
Câu 9: (1 điểm)
Ta có b2 3 và a2c Mà a2 b2 c2 3c2 12 c2 a4
Phương trình chính tắc (E): 1
12 16
2 2
y
x
Câu 10: (1 điểm)
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình 1;2
0 4 6
0 3 2 7
A y
x
y x
M là trung điểm AB, suy ra B(3;-2)
Đường thẳng BC đi qua điểm B và vuông góc với đường thẳng 6x y 40 Suy ra phương trình BC: x6y90
Tọa độ trung điểm N của đoạn thẳng BC là nghiệm của hệ phương trình
) 3
; 4 ( 2
2
3
; 0 0
9
6
0 3
2
7
MN AC
N y
x
y
x
Phương trình đường thẳng AC: 3x 4y50
-* HẾT
* -TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 - 2019
(Đề thi có 01 trang) Đề thi môn: TOÁN - Khối: 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày kiểm tra: ……./05/2019
I ĐẠI SỐ: (6 điểm)
Câu 1: (1đ) Giải bất phương trình:
0 ( 1)( 2)
x
x x x
Câu 2: (1đ) Giải bất phương trình: 4x24x 2x 1 5 �
Câu 3: (1đ) Giải bất phương trình: x2 1 x 2
Câu 4: (1đ) Biết sin 1
3
2
��� ��
� � Tính sin 2 ; cos 2 ; tan 2 ; cot 2
Câu 5: (1đ) Chứng minh rằng: 2sin sin cos 2
� � � �
Câu 6: (1đ) Chứng minh rằng:
Trang 5
II HÌNH HỌC: (4 điểm)
Câu 7 (1đ) Trong mp Oxy cho 2 điểm A(-2; 1) và B(4; -3) Lập phương trình tham số và phương
trình tổng quát của đường trung trực đoạn thẳng AB
Câu 8 (1đ) Lập phương trình đường tròn tiếp xúc 2 trục tọa độ và đi qua điểm M(2; 4)
Câu 9 (1đ) Lập phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có độ dài trục nhỏ bằng 6 và đi qua
điểm M(
Câu 10 (1đ) Trong mp Oxy cho điểm A(-2; 1) và đường thẳng (): Gọi B, C là 2 điểm trên () và D là điểm sao cho tứ giác ABCD là hình vuông Tìm tọa độ B và C
-HẾT -ĐÁP ÁN
I ĐẠI SỐ (6 điểm)
Câu 1: (1điểm) Giải bất phương trình:
2 2
0
x
x x x
x � 2 2 1 0 2 �
VT || 0 || || 0
Vậy S 2; 2 � � � 1;0 � � � 2; �
Câu 2: (1 điểm) Giải bất phương trình: 4x2 4x 2x 1 5 �
2
4x 4x 2x 1 5 �
2 2
2
�
�
Trang 62 2
3
1
1
2
� ڳ �
�
ڳڳڳڳڳڳ
� Vậy S � ; 2 � 1; �
Câu 3: (1 điểm) Giải bất phương trình: x2 1 x 2
2 1 2
2 0
2 0
x x
�
�
ڳ �
2
5
4 4
x
x
�
�
�
; 4
S � � � � �
Câu 4: (1 điểm) Biết 1
sin
3
2
�� � � �
� � Tính sin 2 ; cos 2 ; tan 2 ; cot 2
9 9
2
�� � � �
� �nên
2 2 cos
3
sin 2 2sin cos 2 .
Câu 5: (1 điểm) Chứng minh rằng: 2sin sin cos 2
Câu 6: (1 điểm) Chứng minh rằng:
Trang 7 sin sin sin( ) sin
2
2
VP
II HÌNH HỌC (4 điểm)
Câu 7 Trong mp Oxy cho 2 điểm A(-2; 1) và B(4; -3) Lập phương trình tham số và
phương trình tổng quát của đường trung trực đoạn thẳng AB
Gọi là trung trực của AB, M là trung điểm AB
qua M(1; -1) và nhận làm vt pháp tuyến vt chỉ phương
Nên pt tổng quát của : 6(x – 1) – 4(y + 1) = 0 6x – 4y – 10 = 0
Và pt tham số của :
Câu 8 Lập phương trình đường tròn tiếp xúc 2 trục tọa độ và đi qua điểm M(2;4)
Gọi I(a; b) là tâm đường tròn (C)
Đường tròn (C) tiếp xúc 2 trục tọa độ nên bán kính R = |a| = |b|
TH1: b = a
pt(C): (x – a)2 + (y – a)2 = a2
(C) qua M(2; 4) (2 – a)2 + (4 – a)2 = a2 a2 - 12a + 20 = 0 a = 10 hay a = 2
Vậy pt (C): (x – 10)2 + (y – 10)2 = 100 hoặc (x – 2)2 + (y – 2)2 = 4
TH2: b = -a
pt(C): (x – a)2 + (y + a)2 = a2
(C) qua M(2; 4) (2 – a)2 + (4 + a)2 = a2 a2 - 4a + 20 = 0 (VN)
Câu 9 Lập phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có độ dài trục nhỏ bằng 6 và đi qua điểm M(
Gọi pt elip: (E)
Ta có 2b = 6 b = 3
(E) qua M(
Mà
a2 = 9 + 27 = 36
Trang 8Câu 10 Trong mp Oxy cho điểm A(-2; 1) và đường thẳng ( ): Gọi B, C là 2 điểm
trên ( ) và D là điểm sao cho tứ giác ABCD là hình vuông Tìm tọa độ B và C
có pt tổng quát: 2x + y – 7 = 0
Đt AB qua A(-2; 1) và vuông góc với nên có pt: x – 2y + 4 = 0
Tọa độ B là nghiệm hệ pt B(2; 3)
Gọi C(3 – t; 1 + 2t)
BC = AB (1 – t)2 + (-2 + 2t)2 = 20 t = -1 hay t = 3
Vậy có 2 điểm C là C(4; -1) hoặc C(0; 7)
SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN – KHỐI 10
Ngày thi: 03/5/2019
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 ( 2 điểm ) Giải các bất phương trình sau:
a) 1 x 2x2 �3x 5 0
b) x2 2 x 1 � 2 x 4
Bài 2 ( 1 điểm ) Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể bất phương trình mx24mx m 9 0 nghiệm đúng với mọi x��.
Bài 3 ( 1 điểm ) Cho tan 3
4
x với
Tính giá trị của biểu thức 1
cos 2 sin 2
2
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 9Bài 4 ( 2 điểm ) Chứng minh ( với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa)
x x
0
x
Bài 5 ( 2 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C x: 2y22y 8 0 và đường thẳng
: 3x4y 11 0
a) Viết phương trình đường thẳng d1 qua điểm M5;1 và vuông góc với Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu của M lên
b) Lập phương trình tiếp tuyến d của đường tròn C biết tiếp tuyến d song song với đường
thẳng
Bài 6 ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 1; 2 ,B 2; 4 và đường thẳng d : 3x y 3 0
Viết phương trình đường tròn C đi qua hai điểm A B, và có tâm nằm trên đường thẳng d .
Bài 7 ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có tiêu cự bằng
6 và độ dài trục lớn bằng 10.
-HẾT -ĐÁP ÁN
Bài 1
a) Giải bất phương trình: 1 x 2x2 �3x 5 0.
Trang 102 2
1 0
1 0
1
(0, 25) 5
(0, 25) 2
3 1
(0, 25)
x
x
x
x x
��
�� ��
� � � ��
�
��
�
�
�
�
�ڳ �
�
Vậy bất phương trình có tập nghiệm ( �; 1] [3;� �).
b)
2 2
2
�
�
�
� 2
2
x
�
�
� ڳ �
Bài 2 Tìm m để bất phương trình mx24mx m �9 0 đúng với mọi x.
Lời giải
Ta có f x mx24mx m 9 0,� x�� 1 .
TH1: m0, suy ra 1 ۳ �9 0, x � (đúng) Do đó nhận m0 (0.25)
TH2: m�0
2
0
0
0
a
m m
�
�
�
�
Vậy 0� �m 9 (0.25)
Bài 3
2 2
1 tan
4 cos
5 4 cos
5
�
� �
�
Trang 113 sin tan cos
5
2
P x x x x x � �� �� �
Bài 4
a) Chứng minh rẳng cot sin 1
x x
Lời giải
1 cos sin 1 cos
cos cos sin
0.25 sin (1 cos )
cos 1
0.25 sin (1 cos )
1
0.25 sin
x
x
x
0
x
2
cos sin
0
�
2 2cos 2sin cos 2 sin cos
2 cos 1
x
�
2 cos sin cos 2 sin cos
2 cos 1
x
�
2 cos sin cos 1
2 cos 1
x
�
cosxsinx cosxsinx 0
�
0 0
Điều phải chứng minh.
Trang 12Bài 5:
Đường tròn C có tâm I 0;1 và bán kính R3
1) Đường thẳng d1 vuông góc với : 3x4y �11 0 d1 có dạng 4x3y m 0
Mà M5;1 �d1 � 23 m 0�m23
Vậy d1 : 4x3y23 0
59; 113
H �� ��
2) Theo giả thiết : d song song với : 3x4y 11 0 � d có dạng 3x 4y c 0c� 11
Do d tiếp xúc với C , 3 4 3 4 15
5
11
19
�
� � �
Vậy d : 3x 4y 19 0
Bài 6
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 1; 2 ,B 2; 4 và đường thẳng d : 3x y 3 0
Viết phương trình đường tròn C đi qua hai điểm A B, và có tâm nằm trên đường thẳng d Phương trình C :x2 y2 2ax 2by c 0 (a2 b2 c 0)
A�C � a b c
B�C � a b c
Tâm I a b ; �d � 3a b 3
9
2
21
2
46
a
b
c
�
�
�
�
� �
�
�
�
�
( nhận)
Trang 13Vậy phương trình C :x2y29x21y46 0
Bài 7 Gọi ptct của (E) là:x22 y22 1(a b 0)
a b
Tacó:
2a 10
5 3
4
a c
b
a b c
�
�
�
Vậy ptct của (E):
2 2
1
25 16
x y
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2018 – 2019
- Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ KIỂM TRA (Đề có 01 trang)
Câu 1(3 điểm): Giải các bất phương trình
a) x25x �6 0
b) (2x 1)( x2 2x 3) 0
2
0
Câu 2(1,5 điểm): Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm:
m1x22m1 x3m (với m là tham số)1 0
Câu 3(1,5 điểm):
x �� x ��
� � Tính cos ;cos 2 ;sin
3
x x ��x ��
b) Chứng minh 2 cos 2 sin 4 2
tan
x
Câu 4(1,0 điểm):
Cho tam giác ABC, biết cạnh AB = 10cm, cạnh AC = 12cm và góc A = 120o Tính cạnh
BC, góc B và bán kính đường trong ngoại tiếp tam giác ABC (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Câu 5(3,0 điểm): Cho tam giác ABC có A(1; 1); (2; 3);C(3;3) B
Trang 14a) Viết phương trình đường thẳng AC.
b) Viết phương trình đường cao CH, từ đó tìm tọa độ H (H�AB )
c) Gọi M là trung điểm của BC Viết phương trình đường tròn tâm M tiếp xúc với CH
- HẾT
-Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:……… - Lớp:……… Số báo danh:………
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Câu 1(3 điểm): Giải các bất phương trình
Câu a x25x �6 0
2 3
x x
Lập bảng xét dấu
0.25
0,5
2;3]
2 (2x 1)( x 2x 3) 0
(2x 1)( 2x 3) 0
1 2 1 3
x x x x
�
�
�
� �
�
�
�
1
2
2
0
ĐK: x�1;x�2
Trang 15Câu c
2
2
2
3 1 2
1 2
x x
x x
�
�
�
�
�
Lập bảng xét dấu:
1
2
x� � � � �
0.25
0,25
Câu 2(1,5 điểm):
Câu
2
Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm:
m1x22m1 x3m 1 0 1 (với m là tham số)
Để bất phương trình m1 x22m1x3m 1 0vô nghiệm
TH1 : m 1 0�m1 Thay vào 2 ta được: 2 0� ( Đúng x )
Vậy m thỏa yêu cầu bài toán1
TH2: m�۹1 0 m 1
Để bất phương trình 2 nghiệm đúng x
�
1
m
�
Vậy với m� thỏa yêu cầu bài toán.1
Trang 16Câu 3(1,5 điểm):
Câu a
x �� x ��
� � Tính cos ;cos 2 ;sin
3
x x ��x ��
1 điểm
2
13 169 12
cos
13 12 cos
13
x x
� �
� �
� �
�
� �
�
nên cosx0suy ra cos 12
13
2
cos 2 1 2sin 1 2
13
x x � �� �
� �
119 169
0.25
5 12 3 26
Câu b
Chứng minh 2cos 2 sin 4 2
tan
x
0.5 điểm
2 cos 2 1 sin 2
2 cos 2 sin 4 2 cos 2 2sin 2 cos 2 2cos 2 sin 4 2 cos 2 2sin 2 cos 2 2 cos 2 1 sin 2
1 sin 2
1
1 sin 2
x x
0.25
2
1 sin 2 2
tan
2
x
x x
x x
(2)
Từ (1) và (2) suy ra đpcm
0.25
Câu 4(1,0 điểm):
Cho tam giác ABC, biết cạnh AB = 10cm, cạnh AC = 12cm và góc A = 120o Tính cạnh BC, góc B và bán kính đường trong ngoại tiếp tam giác ABC (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Câu 4 Cho tam giác ABC, biết cạnh AB = 10cm, cạnh AC = 12cm và
góc A = 120o
1.0 điểm
Trang 17+ 2 2 2 �
2 .cos
BC AB AC AB AC A
102 122 2.10.12.cos120o= 364
2 91 19, 08
BC
2 2 2 (2 91)2 102 122 8 91
cos B
BC AB
� 33
B
0.25
3
2 120 2
sin
0.25
Câu 5(3,0 điểm): Cho tam giác ABC có A(1; 1); (2; 3);C(3;3) B
Câu a a) Viết phương trình đường thẳng AC
(2;4) vtpt AC (4; 2)
0,25x2 Phương trình đường thẳng AC:
x y
x y
�
Câu b Viết phương trình đường cao CH, từ đó tìm tọa độ H (H�AB
)
vtpt CH (1; 2)
Phương trình đường cao CH:
1(x 3) 2(y 3) 0
�
0,25
(1; 2) vtpt AB 2;1
Phương trình cạnh AB:
2(x 1) 1(y 1) 0
2 x y 1 0
�
0,25
Trang 18Tọa độ điểm H là nghiệm của:
1
5
x
x y
x y
y
�
�
�
Vậy ( 1 7; )
5 5
H
0,25
Câu c Gọi M là trung điểm của AC Viết phương trình đường tròn
tâm M tiếp xúc với CH
Đường tròn tâm M tiếp xúc với CH nên
(M;CH)
5
0,25x2
Phương trình đường tròn tâm M tiếp xúc với CH
( 2) (y 1)
5
Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn được trọn điểm