1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HKII 2018 2019 DE THI TOAN k12 HKII 2018 2019 216 uyen le

69 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 12,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 6 điểm Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 6 điểm Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm... PHẦN I: TR

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN – KHỐI: 12 THỜI GIAN: 90 PHÚT – NGÀY 26/04/2019

NĂM HỌC: 2018 – 2019 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 30 câu – 6 điểm)

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(4; 0; 0), B(0; 0; 9) và C(0 ; 8; 0) Viết

phương trình mặt phẳng (ABC)

Câu 3: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm M(1 ;2 ; -3) ,N(3 ; -1 ;1) là :

Câu 4: Cho hình phẳng được giới hạn bởi ( C ) y = x2 , (d) : y = 4 Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi

quay hình phẳng đó quanh trục Ox.Thể tích V b a

,(a,b là hai số nguyên tố cùng nhau),Khi đó S= a+b là

( )

f x dx

� = 2 thì

1 0

Trang 2

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

5

D 25

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M8;9; 2 Điểm đối xứng của M qua mặt

phẳng Oxz có tọa độ là

Trang 3

A 2 2 1 1 2 2019

22019

2 12

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt phẳng

(P): 2x + y + 2z + 2 = 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có đườngkính bằng 8 Phương trình của mặt cầu (S) là

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3 ; 2;0, mặt phẳng

 P : 3x5y7z45 0 Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và vuông góc với  P là:

C Phần thực bằng 12 và phần ảo bằng 9 D Phần thực bằng 9 và phần ảo bằng -12i.

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm M3,0,0, N0,0, 4 Tính độ dài đoạn

Trang 4

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2 z2 2x4y2z  Tìm3 0tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu  S

Câu 30: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn   z 3 2i �2 trên mặt phẳng toạ độ là:

A Hình tròn tâm 3; 2 , bán kính bằng 2.  B Hình tròn tâm 3;2 , bán kính bằng 2.

C Đường tròn tâm 3; 2 , bán kính bằng 2.  D Đường tròn tâm 3;2 , bán kính bằng 2.

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: (0.5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi

qua hai điểm A2 ;3; 5và B4 ; 2;1

Câu 2: (0.5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z2 3i 9

Câu 3: (0.5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  P đi qua

3 ; 4;1

H và vuông góc với đường thẳng

7

20195

Câu 5: (0.5 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi  p :yx2 5x 1 và  d :y 3x2

Câu 6: (0.5 điểm) Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh

trục hoành: yx2  3x, y0

Câu 7: (0.5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu  S có tâm I5 ; 2;3

và đi qua điểm M7;0;4.

Câu 8: (0.5 điểm) Tính tích phân Ixe x dx

1 04

3

- HẾT

Trang 4/69 - Mã đề thi 216

Trang 5

Sở giáo dục & đào tạo TP Hồ Chí Minh

Trường THCS, THPT Phan Châu Trinh

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018–2019

MÔN TOÁN KHỐI 12

Câu 2: Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A ( 2; 2;1 , - ) ( B 5; 3; 2 - - )

Trang 6

a b

a b

a b

a b

a b

a b

Câu 13: Trong không gian Oxyz cho hai điểm (3; 3;3), (0;2;1) A - B .Tìm tọa độ của

Câu 16: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, xác định tọa độ tâm và bán kính

A.I(4; –1; 0),R = 4 B.I(–4; 1; 0),R = 4 C.I(4; –1; 0),R = 2 D.I(–4; 1; 0),R = 2 Câu 17: Tính tích phân 2

Câu 18: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn giới hạn bởi đồ thị hàm số

Trang 6/69 - Mã đề thi 216

Trang 7

Câu 19: Cho (Δ): 10 2 2

= = và (P): 10x + 2y + mz + 11 = 0, m là tham số thực Tìm giá trị của m để (P) vuông góc với (Δ):

đám virút có số lượng là 300.000 con Vậy sau 5 ngày số lượng virút là

Câu 24: Cho tích phân I =

Trang 8

C M ( 3; 2;1 ; - ) M ( 4; 4;2 - ) D M ( 3; 2;0 ; - ) M ( 4;4;3 )

Câu 26: Cho hàm số f x xác định trên ( ) R \ { } - 2 thỏa mãn ( ) 3 1

2

x x

d’ đi qua điểm A, nằm trong mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d.

Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho điểm M  1;1;1  và mặt phẳng

  P x :  2 y    3 z 14 0 Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M trên   P

A ( 9; 11; 1) H - - - B (0; 1;4) H - C (3;5; 5) H - D ( 1; 3;7) H

-II PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)

Câu 1 (2.0 điểm) Tính tích phân

1 2

0

1 1

Trang 9

b Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm C đồng thời vuông góc với đường

thẳng AB

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Gọi x x lần lượt là hai nghiệm của phương trình 1; 2 5x2   5x 6  Tổng 1 x1 làx2bao nhiêu?

Trang 10

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình: 2

7 61

22

1 22

x x

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng   đi qua M1;2;3 và

có véc tơ pháp tuyến là nr (1; 2; 1) Tìm phương trình mặt phẳng   :

Trang 10/69 - Mã đề thi 216

Trang 11

A 5 B 2 C 6 D 3

Câu 18: Tích phân 2

0(2 1) cos

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G,

biết A 1; 2; 3 ,  B  2; 3; 1 ,  C    Tính độ dài AG?3; 1; 2

A F x( ) cosxsinx1 B F x( ) cos xsinx3

C F x( ) cosxsinx1 D F x( ) cosxsinx3

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;2; 3 ;   B 2; 1;0  Tìm tọa độ củavectơ uuurAB

A uuurAB1;1; 3  B uuurAB 1; 1;1 C uuurAB3; 3;3  D uuurAB3; 3; 3  

Câu 26: Tính tích phân 3

0cos sin d

Trang 12

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

2 2

7 61

22

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Giá trị của tích phân

2 1

1 22

x x

Trang 13

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  21 1

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng   đi qua M1;2;3 và

có véc tơ pháp tuyến là nr (1; 2; 1) Tìm phương trình mặt phẳng   :

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G,

biết A 1; 2; 3 ,  B  2; 3; 1 ,  C    Tính độ dài AG?3; 1; 2

Câu 9: Tính tích phân

e 1

7 61

22

Câu 12: Tính tích phân 3

0cos sin d

Trang 14

Câu 13: Góc tạo bởi 2 vectơ ar ( 4; 2; 4) và br(2 2; 2 2;0) bằng:

A uuurAB1;1; 3  B uuurAB 1; 1;1 C uuurAB3; 3;3  D uuurAB3; 3; 3  

Câu 16: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng  P đi qua điểm

A F x( ) cosxsinx3 B F x( ) cosxsinx1

C F x( ) cos xsinx3 D F x( ) cosxsinx1

Câu 22: Mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A2; 1; 4 ,  B 3;2;1 và vuông góc với

Trang 15

Câu 24: Cho F x   x 1e x là một nguyên hàm của hàm số f x e Tìm nguyên  2 x

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

2 2

7 61

22

Trang 16

TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Gọi x x1; 2 x1x2 là các nghiệm của phương trình 2.4x5.2x 2 0 Khi đóhiệu x2 bằngx1

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G,

biết A 1; 2; 3 ,  B  2; 3; 1 ,  C    Tính độ dài AG?3; 1; 2

Trang 16/69 - Mã đề thi 216

Mã đề thi 132

Trang 17

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;2; 3 ;   B 2; 1;0  Tìm tọa độ củavectơ uuurAB.

A uuurAB3; 3;3  B uuurAB3; 3; 3   C uuurAB1;1; 3  D uuurAB 1; 1;1

Câu 9: Tính tích phân

e 1

A F x( ) cosxsinx1 B F x( ) cos xsinx3

C F x( ) cosxsinx3 D F x( ) cosxsinx1

Câu 16: Cho 3 điểm: A( 3; 2;0)  ; B(3; 3;1) ; C(5;0; 2 ) Nếu ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là:

A  3; 2; 0 B 1; 1; 3  C   1; 1; 1 D 1;1; 1 

Câu 17: Tính tích phân

2

2 3 0

Trang 18

Câu 18: Kết quả tích phân 1 

7 61

22

Câu 25: Tích phân 2

0(2 1) cos

1 22

x x

Trang 19

C 6x9y7z 7 0 D 6x9y z  1 0

Câu 29: Gọi x x lần lượt là hai nghiệm của phương trình 1; 2 5x2   5x 6  Tổng 1 x1 làx2bao nhiêu?

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng   đi qua M1;2;3 và

có véc tơ pháp tuyến là nr (1; 2; 1) Tìm phương trình mặt phẳng   :

A x2y z  2 0 B x2y  3z 2 0

C x2y z 0. D x2y3z0.

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

2 2

7 61

22

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G,

biết A 1; 2; 3 ,  B  2; 3; 1 ,  C    Tính độ dài AG?3; 1; 2

Mã đề thi 209

Trang 20

Câu 2: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số thỏa mãn 2

1 22

x x

Trang 21

Câu 12: Cho 3 vectơ ar  (1; 2;3),br ( 2;3; 4),cr ( 3; 2;1) Toạ độ của vectơ

7 61

22

Trang 22

Câu 23: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với

Câu 24: Tích phân 2

0(2 1) cos

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng   đi qua M1;2;3 và

có véc tơ pháp tuyến là nr (1; 2; 1) Tìm phương trình mặt phẳng   :

A x2y z  2 0 B x2y  3z 2 0

C x2y z 0. D x2y3z0.

Câu 29: Gọi x x lần lượt là hai nghiệm của phương trình 1; 2 2 5 6

5x x  Tổng 1 x1 làx2bao nhiêu?

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;2; 3 ;   B 2; 1;0  Tìm tọa độ củavectơ uuurAB

A uuurAB3; 3;3  B uuurAB3; 3; 3   C uuurAB1;1; 3  D uuurAB 1; 1;1

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

2 2

7 61

22

Trang 23

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Tính tích phân 3

0cos sin d

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng   đi qua M1;2;3 và

có véc tơ pháp tuyến là nr (1; 2; 1) Tìm phương trình mặt phẳng   :

Trang 24

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G,

biết A 1; 2; 3 ,  B  2; 3; 1 ,  C    Tính độ dài AG?3; 1; 2

A F x( ) cos xsinx3 B F x( ) cosxsinx1

C F x( ) cosxsinx3 D F x( ) cosxsinx1

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;2; 3 ;   B 2; 1;0  Tìm tọa độ củavectơ uuurAB

A uuurAB1;1; 3  B uuurAB 1; 1;1 C uuurAB3; 3;3  D uuurAB3; 3; 3  

Câu 15: Gọi x x1; 2 x1 x2 là các nghiệm của phương trình 2.4x5.2x 2 0 Khi đóhiệu x2 bằngx1

Trang 25

Câu 18: Giá trị của tích phân

2 1

1 22

x x

7 61

22

1d

I �x xx

Trang 26

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

2 2

7 61

22

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, B, C, biết A1; 3; 2 ,  B1; 2; 2 , 

Trang 27

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;2; 3 ;   B 2; 1;0  Tìm tọa độ củavectơ uuurAB.

A uuurAB1;1; 3  B uuurAB 1; 1;1 C uuurAB3; 3;3  D uuurAB3; 3; 3  

Câu 4: Tìm x để hai véc tơ a( ;x x2; 2), �b( ; 1; 2)x  vuông góc:

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng   đi qua M1;2;3 và

có véc tơ pháp tuyến là nr (1; 2; 1) Tìm phương trình mặt phẳng   :

7 61

22

Trang 28

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G,

biết A 1; 2; 3 ,  B  2; 3; 1 ,  C    Tính độ dài AG?3; 1; 2

1 22

x x

Trang 29

A 2 B 1 C 2 D 5

Câu 25: Tính tích phân

e 1

A F x( ) cosxsinx1 B F x( ) cos xsinx3

C F x( ) cosxsinx3 D F x( ) cosxsinx1

Câu 28: Tính tích phân

2

2 3 0

Câu 30: Tính tích phân 3

0cos sin d

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

2 2

7 61

22

Trang 30

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Góc tạo bởi 2 vectơ ar  ( 4;2; 4) và br (2 2; 2 2;0) bằng:

7 61

22

Trang 31

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G,

biết A 1; 2; 3 ,  B  2; 3; 1 ,  C    Tính độ dài AG?3; 1; 2

Trang 32

Câu 20: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số thỏa mãn 2

2

F� �� �

A F x( ) cosxsinx1 B F x( ) cosxsinx3

C F x( ) cos xsinx3 D F x( ) cosxsinx1

Câu 21: Tìm x để hai véc tơ a�( ;x x2; 2), b�( ; 1; 2)x  vuông góc:

1 22

x x

A uuurAB3; 3; 3   B uuurAB3; 3;3  C uuurAB1;1; 3  D uuurAB 1; 1;1

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng   đi qua M1;2;3 và

có véc tơ pháp tuyến là nr (1; 2; 1) Tìm phương trình mặt phẳng   :

1d

I �x xx

Trang 32/69 - Mã đề thi 216

Trang 33

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

2 2

7 61

22

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Tính tích phân 3

0cos sin d

Trang 34

7 61

22

1 22

x x

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G,

biết A 1; 2; 3 ,  B  2; 3; 1 ,  C    Tính độ dài AG?3; 1; 2

Trang 34/69 - Mã đề thi 216

Trang 35

Câu 13: Gọi x x1; 2 x1 x2 là các nghiệm của phương trình 2.4x5.2x 2 0 Khi đóhiệu x2 bằngx1

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;2; 3 ;   B 2; 1;0  Tìm tọa độ củavectơ uuurAB

Trang 36

A F x( ) cosxsinx1 B F x( ) cosxsinx3

C F x( ) cosxsinx1 D F x( ) cos xsinx3

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng   đi qua M1;2;3 và

có véc tơ pháp tuyến là nr (1; 2; 1) Tìm phương trình mặt phẳng   :

A x2y z 0. B x2y z  2 0.

C x2y  3z 2 0 D x2y3z0

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

2 2

7 61

22

Trang 36/69 - Mã đề thi 216

Trang 37

- MÔN: TOÁN – KHỐI 12

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Kết quả tích phân 1 

7 61

22

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng   đi qua M1;2;3 và

có véc tơ pháp tuyến là nr (1; 2; 1) Tìm phương trình mặt phẳng   :

Trang 38

A 2 B 0 C 3

Câu 9: Giá trị của tích phân

2 1

1 22

x x

Trang 39

Câu 21: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  21 1

A F x( ) cos xsinx3 B F x( ) cosxsinx3

C F x( ) cosxsinx1 D F x( ) cosxsinx1

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G,

biết A 1; 2; 3 ,  B  2; 3; 1 ,  C    Tính độ dài AG?3; 1; 2

A uuurAB1;1; 3  B uuurAB3; 3;3  C uuurAB 1; 1;1 D uuurAB3; 3; 3  

Câu 28: Cho F x   x 1e x là một nguyên hàm của hàm số f x e Tìm nguyên  2 x

Trang 40

A 5 B 2 C 3 D 6

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

2 2

7 61

22

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Góc tạo bởi 2 vectơ ar  ( 4;2; 4) và br (2 2; 2 2;0) bằng:

A uuurAB1;1; 3  B uuurAB3; 3;3  C uuurAB 1; 1;1 D uuurAB3; 3; 3  

Câu 4: Cho 3 vectơ ar (1; 2;3),br ( 2;3; 4),cr ( 3;2;1) Toạ độ của vectơ

2 3 4

nr ar br b ir r là:

Trang 40/69 - Mã đề thi 216

Mã đề thi 567

Ngày đăng: 27/03/2020, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w