- 100% các em có đủ SGK của môn học và các em đã đợc làm quen với PP học tập tích cực, nên có thể dễ dàng hơn trong việc tiếp thu kiến thức mới.. - Cho Hs làm các bài tập vận dụng định l
Trang 1phòng gd & đt lục nam trờng thcs nghĩa phơng
Kế hoạch giảng dạy
Họ và tên : VŨ VIỆT HẢI
Tổ chuyên môn : Khoa học Tự nhiên.
Giảng dạy môn : Lý 9 ; CN 8 ; Tin 6
Trình độ đào tạo : Cao đẳng s phạm
Năm học : 2010 - 2011
Một số thông tin cá nhân.
1, Họ và tên : Vũ Việt Hải
2,Chuyên ngành đào tạo : Lý-KTCN
3,Trình độ đào tạo : Cao đẳng s phạm
4,Tổ chuyên môn : Khoa học Tự nhiên.
5, Năm vào ngành : 2003
6, Số năm đạt danh hiệu GVG :
+ Cấp t rờng ; 06
+ Cấp cơ sở :
+ Cờp tỉnh :
7 , kết quả thi đua năm học 2009 – 2010 :
8 Tự đánh giá năng lực : Giỏi
9 Nhiệm vụ đợc giao trong năm học:
+ Dạy lý 9, CN 8, tin 6
10 Những thuận lợi , khó khăn về hoàn cảnh cá nhân.
Trang 2+ Thuận lợi :
- Gia đình ổn định.
- Bản thân luôn nhiệt tình công tác, luôn giữ mối đoàn kết trong cơ quan., B
bản thân đợc đào tạo và giảng dạy đúng chuyên ngành
+Khó khăn :
Vợ công tác xa nhà,con còn nhỏ, mẹ thì già yếu nên bản thân tôi cũng phải mất nhiều thời gian hơn chăm lo cho gia đình.
Phần i : Kế hoạch chung.
A Những căn cứ để xây dựng kế hoạch.
1 Các văn bản chỉ đạo.
a Thực hiện đúng chủ trơng đờng lối của đảng và nhà nớc về quan điểm giáo dục.
- Luật giáo dục.
- Nghị quyết của quốc hội về giáo dục và đào tạo.
- mục tiêu giáo dục của đảng và nhà nớc.
b Các văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học của Bộ GD &ĐT.
- Học tập t tởng đạo đức Hồ Chí Minh
- Năm học ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lí và dạy học.
- Trờng học thân thiện học sinh tích cực.
- Tiếp tục thực hiện nghiêm túc quan điểm giáo dục toàn diện thực hiện tốt nhiệm vụ năm học.
- Triển khai có hiệu quả các cuộc vận động(( Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục, nói không với vi phạm đạo đức nhà giáo và học sinh ngồi nhầm lớp))
- Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2009-2010.
c Căn cứ vào công văn của sở GD - ĐT Tỉnh Bắc Giang, Phòng GD & ĐT Lục Nam về việc hớng dẫn nhiệm vụ năm học 2009- 2010.
d Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của trờng THCS Nghĩa Phơng, của tổ KHTN.
2 Mục tiêu của môn vật lí.
Chơng trình môn vật lí lớp 9 có vai tro quan trọng trong chơng trình vật lí THCS
Nó cung cấp cho học sinh những kiến thức đặc biệt quan trọng Nó góp phần vào nâng cao nhận thức cuả học sinh về những vấn đề cơ bản ban đầu, để các em học những chơng trình vật lí THPT, trong các trờng chuyên nghiệp và học nghề.
3 Đặc điểm tình hình về điều kiện cơ sở vật chất, thiết bị dạy học của nhà trờng, môi trờng và điều kiện kinh tế xã hội.
Trang 3a Thuận lợi.
- BGH nhà trờng thờng xuyên quan tâm dến quá trình dạy và học của thày và trò.
-Địa phơng tích cực đầu t cơ sở vật chất, đảm bảo cơ sở vật chất của nhà trờng đủ điều kiện xét trờng chuẩn quốc gia trong năm học, từ đó đảm bảo cho việc dạy và học đợc nâng cao.
- Đa số các gia đình đã quan tâm đến việc học của con em mình, đã tạo điều kiện thuận lợi cho các em học tập.
b Khó khăn.
- Nghĩa Phơng là một xã miền núi vừa thoát ra khỏi xã ĐBKK nên còn nhiều khó khăn
về kinh tế, vì vậy ảnh hởng không ít đến việc học tập của các em, và còn một số gia đình cha nhận thức đợc tàm quan trọng của việc học Điều này ảnh hởng không ít tới việc dạy
và học của thày và trò.
- Nghĩa Phơng là một xã rộng đông dân c mà chỉ có một trờng THCS Vì vậy số lợng học sinh trong một lớp đông so với trong toàn huyện.
- Môn Hóa là một môn khoa học thực nghiệm, nhng đồ dùng và hóa chất còn rất hạn chế Vì vậy rất khó cho việc áp dụng phơng pháp mới trong học tập.
4 Nhiệm vụ đợc phân công.
- Dạy môn vật lí lớp 9A5; 9A6
- Dạy môn công nghệ lớp 8A4; 8A5; 8A6
- Dạy môn tin lớp 6A4; 6A5
5 Năng lực sở trờng, dự tính cá nhân.
- Dậy môn lí 9
- Tin hoc : Kĩ thuật viên CNTT,quản trị mạng, xây đựng Websyte
6 Đặc điểm học sinh.
a Thuận lợi.
- 100% các em có đủ SGK của môn học và các em đã đợc làm quen với PP học tập tích cực, nên có thể dễ dàng hơn trong việc tiếp thu kiến thức mới.
- Các em có hứng thú với môn học, luôn chờ đợi những thí nghiệm ở nội dung của từng bài học.
b Khó khăn.
- Môn vật lí là một môn có nhiều thí nghiệm trong khi đó đồ dung thí nghiệm của nhà trờng không đồng bộ và sai số rất lớn.việc lam thí nghiệm rất vất vả, bên cạnh đó lại còn nhiều loạ đồ dùng không có hoặcc không phù hợp
Kết quả khảo sát đầu năm khối lớp 9
Stt Lớp Sĩ
số Nam Nữ DT HC GĐ Năm học trớc XL HL qua KS đầu năm XL HL
3
B Chỉ tiêu phấn đấu
Trang 41, Kết quả giảng dạy :
Lớp Sĩ
số
2, Làm mới TBĐD : 01thiết bị đồ dùng dạy học có chất lợng.
3 Bồi dỡng chuyên đề: Đủ theo yêu cầu.
4 ứng dụng công nghệ thông tin: Thờng xuyên.
5 Kết quả thi đua.
a, Xếp loại giảng dạy Giỏi.
C Những giải pháp chủ yếu.
Để hoàn thành chỉ tiêu, kế hoạch, tôi đề ra cho bản thân một số biện pháp sau:
- Yêu cầu HS có đầy đủ SGK, vở BT, vở ghi …
- Phân ccông nhóm học tập theo khoanhe tre
- Soạn bài và nghiên cứu kĩ bài giảng trớc khi đến lớp.
- Khảo sát thăm dò ý kiến học sinh và giáo viên đã dạy trớc để nắm bắt tình hình học sinh lớp mình dạy.
- Lập kế hoạch theo từng chơng mục.
- Nghiên cứu, tìm hiểu kế hoạch chung của nhà trờng cũng nh chỉ tiêu kế hoạch của
tổ nhóm chuyên môn.
- Chuẩn bị đồ dùng tài liệu trớc khi đến lớp.
- Thờng xuyên dự giờ thăm lớp, học hỏi kinh nghiệm trao đổi vơí đồng nghiệp.
- Đẩy mạnh kiểm tra, đánh giá chất lợng học sinh một cách nghiêm túc, từ đó điều chỉnh pp giảng dạy cho phù hợp với tình hình thực tế của từng lớp.
- Có kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém, bồi dỡng học sinh giỏi.
- Thờng xuyên liên hệ với GVCN để kết hợp giáo dục sát sao đến từng học sinh.
D Những thuận lợi, khó khăn khi thực hiện kế hoạch.
1 Thuận lợi.
- BGH nhà trờng thờng xuyên quan tâm đến quá trình dạy và học của thày và trò Đặc biệt quan tâm đến chất lợng học sinh mũi nhọn và chất lợng đại trà.
- BGH nhà trờng thờng xuyên kiểm tra, đôn đốc nhắc nhở, dự giờ khiến cho việc dạy và học của thày và trò đi vào nề nếp và có chất lợng hơn.
- Nhà trờng tích cực tham mu với Đảng ủy- UBND xã đã đầu t cơ sở vật chất, đảm bảo cho dạy và học, đa nhà trờng thành trờng chuẩn quốc gia vào năm học này.
2 Khó khăn
- Đồ dùng dạy học của nhà trờng còn thiếu,một số có nhng chỉ đảm bảo về số lợng chứ cha có chất lợng.
- Học sinh còn vất vả vì phải phụ gúp gia đình nhiều việc chiếm hết thời gian học tập của các em.
Trang 5- Nhiều gia đình còn cha đủ điều kiện quan tâm đến các em trong việc học tập,vui chơi
đúng mực.(VD : bố mẹ đi lam ăn xa để các em ở nhà một mình)
Môn học : vật lí lớp 9.
- Thực học : 37 tuần.Tổng số tiết: 70 tiết
- Kì I : 19 tuần (36 tiết)
- Kì II : 18 tuần (34 tiết)
Số tiết trong tuần: 02 tiết/ tuần.
T
U
ầ
n
bị của thầy
và trò
Tăng giảm
số tiêt-lí
Tự
đánh giá mức
Bài Tiết PPC T
Trang 6do độ đạt
1
Đ1 Sự phụ thuộc của
cờng độ dòng điện vào
hiệu điện thế giữa hai
đầu dây dẫn
Đ2 Điện trở dây dẫn
Định luật Ôm
1
2
1
2
Kiến thức:
- Nắm đợc sự phụ thuộc
của I vào U.
- Nắm đợc khái niệm điện trở và định luật Ôm
Kĩ năng:
Vẽ và sử dụng đợc đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa I, U từ số liệu thực nghiệm
Thái độ:
Yêu thích môn học và nghiêm túc
- Dây điện trở, Vôn
kế, Ampe
kế, dây nối
- Thuyết trình và hỏi đáp
2
Đ3 Thực hành: Xác
định điện trở của một
dây dẫn bằng Ampe
kế và Vôn kế
Đ4 Đoạn mạch nối
tiếp
3
4
3
4
Kiến thức:
- Cho Hs tiến hành thực hành để xác định điện trở của dây dẫn
- Nắm đợc sơ đồ và cách mắc đoạn mạch nối tiếp
Công thức tính điện trở của đoạn mạch nối tiếp
Kĩ năng:
Mắc mạch điện theo sơ đồ Sử dụng đợc vôn kế, am
pe kế
Thái độ:
Cẩn thận, có ý thức sử dụng điện an toàn, hợp tác
- Dây dẫn cha biết R, Vôn kế, Ampe kế, công tắc, dây nối, nguồn
điện 6V
- Điện trở, dây nối, nguồn
điện,
Xây dựng theo hớng thuyết trình và hỏi đáp
Thực hành Tại phòng TN
3
Đ5 Đoạn mạch song
song
Đ6 Bài tập vận dụng
định luật Ôm
5
6
5
6
Kiến thức:
- Nắm đợc sơ đồ và cách mắc đoạn mạch song song Công thức tính điện trở của đoạn mạch song song
- Cho Hs làm các bài tập vận dụng định luật Ôm để nhớ và nắm chắc kiến thức
Kĩ năng:
Thực hành và sử dụng các
đồ thí nghiệm Khả năng suy luận
Thái độ:
Nghiêm túc, cẩn thận, yêu thích môn học
- Điện trở, dây nối, nguồn
điện,
Xây dựng theo hớng thuyết trình và hỏi đáp
- Hỏi đáp
và thảo luận
4 Đ7 Sự phụ thuộc của
điện trở vào chiều dài
dây dẫn
Đ8 Sự phụ thuộc của
điện trở vào tiết diện
dây dẫn
7
8
7
8
Kiến thức:
- Nắm đợc sự phụ thuộc của R vào l dây dẫn
- Nắm đợc sự phụ thuộc của R vào S dây dẫn
Kĩ năng:
Mắc điện và sử dụng các
đồ dùng điện
Thái độ:
Cẩn thận, tích cực trong
- Nguồn
điện, công tắc, dây dẫn, Vôn
kế, Ampe
kế,… Dạy Dạy theo hớng thuyết trình và hỏi đáp
Trang 7hoạt động nhóm
5
Đ9 Sự phụ thuộc của
điện trở vào vật liệu
làm dây dẫn
Đ10 Biến trở - Điện
trở dùng trong kỹ
thuật
9
10
9
10
Kiến thức:
- Nắm đợc sự phụ thuộc của R vào vật liệu làm dây dẫn
- Nắm đợc tác dụng của biến trở và một số số điện trở dùng trong kĩ thuật
Kĩ năng:
Mắc mạch điện và sử dụng các dụng cụ đo xác
định điện trở
Thái độ:
Trung thực, hợp tác trong hoạt động nhóm
- Các cuộn dây dẫn khác nhau, nguồn
điện, công tắc, vôn
kế, Ampe
kế, dây nối
- Các loại biến trở thật, bóng
đèn, dây nối, công tắc,… Dạy
6
Đ11 Bài tập vận dụng
định luật Ôm và công
thức tính điện trở của
dây dẫn
Đ12 Công suất điện
11
12
11
12
Kiến thức:
- Cho Hs làm một số dạng bài tập vận dụng định luật
Ôm và công thức tính điện trở: R=
S
l
- Khái niệm công suất
điện và công thức tính công suất
Kĩ năng:
Vận dụng các công thức
để tính toán
Thái độ:
Tích cực, trung thực trong học tập
- Hỏi đáp
và thảo luận
- Các loại bóng đèn khác nhau, biến trở, dây nối,… Dạy
7
Đ13 Điện năng –
Công của dòng điện
Đ14 Bài tập về công
suất điện và điện năng
sử dụng
13 14
13 14
Kiến thức:
- Biết khái niệm điện năng
và công của dòng điện, các loại chuyển thể của
điện năng
- Hs làm đợc các bài tập
về công suất và điện năng
Kĩ năng:
Vận dụng công thức để tính đợc một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại
Thái độ:
Tích cực trong hoạt động học tập
- Công tơ
điện Dạy theo
ph-ơng pháp hỏi đáp và thuyết trình
- Hỏi đáp
và thảo luận
Kiểm tra 15 phút
8 Đ15 Thực hành: Xác
định công suất của các
dụng cụ điện
Đ16 Định luật Jun –
Len-Xơ
15 16
15 16
Kiến thức:
- Cho Hs tiến hành thực hành để xác định công suất của các dụng cụ điện
- Nắm đợc nội dung định luật và vận dụng đợc vào trả lời, làm bài tập có liên quan tới định luật Jun – Len-Xơ
Kĩ năng:
Làm việc theo nhóm, vận dụng định luật để giải bài tập
Thái độ:
Yêu thích môn học, biết
áp dụng vào cuộc sống
- Nguồn
điện, công tắc, dây nối, Vôn
kế, Ampe
kế, bóng
đèn pin, Dạy
… Dạy theo hớng hỏi đáp và thảo luận
- Thuyết trình và hỏi đáp
Thực hành Tại phòng TN
Trang 8Đ17 Bài tập vận dụng
Định luật Jun –
Len-Xơ
Ôn tập
17 17
Kiến thức:
- Làm các bài tập vận dụng định luật Jun – Len-Xơ
- Giúp Hs nhớ lại các kiến thức trong chơng và các bài tập áp dụng
Kĩ năng:
Tổng hợp, t duy lozic, vận dung kiến thức vào giải bài tập
Thái độ:
Nghiêm túc, cẩn thận
- Hỏi đáp
và thuyết trình
- Hỏi đáp, thoả luận
và thuyết trình
9
Đ18 Thực hành kiểm
nghiệm mối quan hệ
Q~I2 trong định luật
Jun – Len-Xơ
18 18
Kiến thức:
- Các kiến thức cơ bản trong chơng
- Hs tiến hành làm đợc bài thực hành để khẳng định lại kiến thức mà Gv yêu cầu
Kĩ năng:
Làm bài kiểm tra, thực hành theo nhóm
Thái độ:
Trung thực, cẩn thận
- Đề kiểm tra
- Ampe
kế, Vôn
kế, dây dẫn Dạy theo hớng thảo luận
và hỏi đáp
Thực hành Tại phòng TN
Kiểm tra 1 tiết
10
Đ19 Sử dụng an toàn
và tiết kiệm điện
Đ20 Tổng kết chơng I:
Điện Học
19 20
19 20
Kiến thức:
- Có kiến thức an toàn khi
sử dụng điện, sử dụng tiết kiệm
- Nắm đợc các kiến thức
và vận dụng đợc các kiến thức vào bài tập
Kĩ năng:
Giải thích đợc cơ sở vật lý của các quy tắc an toàn khi sử dụng điện
Tổng hợp, đánh giá
Thái độ:
Vận dụng kiến thức đã
học vào trong cuộc sống
- Thuyết trình và hỏi đáp
- Thuyết trình, hỏi
đáp và thảo luận
11 Đ21 Ôn tập
Đ22 Kiểm tra
21
22 -Ôn tập lại toàn bộ kiến thức của trơng
- khắc sâu kiến thc về
ch-ơng điên học
12
Đ23 Nam châm vĩnh
cửu
Đ24 Tác dụng từ của
dòng điện – Từ
tr-ờng
21 22
23 24
Kiến thức:
- Hs cần nắm đợc nam châm có từ tính và sự tơng tác giữa 2 nam châm
- Nắm đợc lực từ, từ trờng
Kĩ năng:
Mô tả và giả thích các hiện tợng vật lý
Thái độ:
Quan sát, tìm tòi, khám phá
- La bàn, các loại nam châm
- Kim nam châm, Ampe kế, nguồn
điện
13 Đ25 Từ phổ - Đờng
sức từ
Đ26 Từ trờng của ống
dây có dòng điện chạy
qua
23 24
25 26
Kiến thức:
- Nắm đợc từ phổ và đờng sức từ là gì?
- Từ phổ, đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua “ Quy tắc nắm tay phải ”
Kĩ năng:
Vẽ các đờng sức từ và xác
- Mạt sắt, nam châm
Dạy theo hớng thuyết trình
- ống dây, mạt sắt, nguồn
Trang 9định đợc chiều của chúng
Thái độ:
Quan sát, nhận định vấn
đề
điện Dạy theo hớng thuyết trình và hỏi đáp
14
Đ27 Sự nhiễm từ của
sắt, thép – Nam
châm điện
Đ28 ứng dụng của
nam châm
25 26
27 28
Kiến thức:
- Biết đợc sự nhiễm từ của sắt, thép Nam châm điện
- Nguyên tắc cấu tạo của loa điện Rơle điện tử
Kĩ năng:
Giải thích các hiện tợng vật lý
Thái độ:
Yêu thích môn học, tích cực trong học tập
- Nguồn
điện, nam châm, Ampe kế , ống dây
Dạy theo hớng thuyết trình và hỏi đáp
15
Đ29 Lực điện từ
Đ30 Động cơ điện
một chiều
27 28
29 30
Kiến thức
- Tác dụng của từ trờng lên dây dẫn có dòng điện
“ Quy tắc bàn tay trái ”
- Hs nắm đợc nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của
động cơ điện một chiều
Kĩ năng:
Vận dung quy tắc bàn tay trái
Thái độ:
Ham học hỏi, yêu thích môn học
- Nguồn
điện, nam châm, Ampe kế
- Động cơ
điện một chiều
16
Đ31 Thực hành và
kiểm tra thực hành:
Chế tạo nam châm
vĩnh cửu, nghiệm lại
từ tính của ống dây có
dòng điện
Đ32 Bài tập vận dụng
quy tắc nắm tay phải
và quy tắc bàn tay trái
29 30
31 32
Kiến thức:
- Chế tạo nam châm vĩnh cửu, nghiệm lại
từ tính của ống dây.
- Làm các bài tập xác
định chiều lực từ và chiều dòng điện.
Kĩ năng:
Phân tích, tổng hợp Giải thích hoạt động của nam châm điện
Thái độ:
Thấy đợc vai trò to lớn của vật lý, yêu thích môn học.
- Nguồn
điện, ống dây Dạy học theo hớng hỏi
đáp và thảo luận.
- Hỏi
đáp, thuyết trình và hỏi đáp
Thực hành Tại phòng TN
Lấy
điểm
hệ số 2
Kiểm tra 15 phút
17 Đ33 Hiện tợng cảm
ứng điện từ
Đ34 Điều kiện xuất
hiện dòng điện cảm
ứng
31 32
33 34
Kiến thức:
- Hs nắm cấu tạo, hoạt
động của Đinamô ở xe
đạp + Dùng nam châm để tạo ra dòng điện.
- Sự biến đổi đờng sức
từ xuyên qua tiết diện của cuôn dây.
Kĩ năng:
Mô tả cách làm xuất hiện dòng điện cảm
- Đèn len, nam châm.
Dạy học theo
ph-ơng pháp thuyết trình và hỏi đáp
Trang 10Sử dụng đúng thuật ngữ mới
Thái độ:
Tìm tòi, khám phá.
18
Đ35Ôn tập học kì I
35 36
Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức
Hs nắm đợc trong học kì I
- Ôn lại kiến thức cơ
bản cho Hs + Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng.
Kĩ năng:
Làm bài kiểm tra
Thái độ:
Trung thực, tự giác
- Đề chung của phòng
- Hỏi
đáp, thảo luận và thuyết trình
Kiểm tra học kì I
19 Đ36 Kiểm tra học kì I
20
Đ37 Dòng điện xoay
chiều
Đ38 Máy phát điện
xoay chiều
33 34
37 38
Kiến thức:
- Chiều của dòng điện cảm ứng
+ Cách tạo ra dòng
điện xoay chiều
- Cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều.
+ Máy phát điện xoay chiều trong kĩ thuật.
Kĩ năng:
Quan sát hiện tợng rút
ra kết luận, trình bày vấn đề.
Thái độ:
Yêu thích môn học
- Cuộn dây, bóng đen len, nam châm
- Mô
hình máy phát điện
- Dạy học theo phơng pháp thuyết trình, hỏi
đáp
21
Đ39 Các tác dụng của
dòng điện xoay chiều
Đo cờng độ và hiệu
điện thế xoay chiều
Đ40 Truyền tải điện
năng đi xa
35
36
39
40
Kiến thức:
- Tác dụng của dòng
điện xoay chiều.
- Tác dụng từ của dòng điện xoay chiều.
Sự hao phí điện năng trên đờng dây truyền tải điện
Kĩ năng:
Nhận biết vấn đề thông qua các hiện t-ợng vật lý.
Thái độ:
Yêu thích môn học
- Ampe
kế, Vôn
kế, khóa K.
- Dạy học theo phơng pháp thuyết trình, hỏi
đáp
22 Đ41 Máy biến thế Kiến thức:
- Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế
- Mô
hình máy biến thế