Giáo viên Học sinh- HS thảo luận theo nhóm bốn + Yêu cầu các nhóm thảo luận làm bài tập - GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp - Yêu cầu 2 HS lên bảng điều khiển các bạn trả lời: + 1 bạn lầ
Trang 1Tuần 3 Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
TAÄP ẹOẽC : THệ THAấM BAẽN
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: Moọt soỏ bửực aỷnh veà caỷnh cửựu ủoàng baứo trong cụn luừ luùt
Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu, ủoaùn thử caàn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc
III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi HS ủoùc thuoọc loứng baứi thụ Truyeọn
coồ nửụực mỡnh, traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung
baứi thụ.( Caõu 1,2 )
- Em hieồu yự hai doứng thụ cuoỏi nhử theỏ
naứo?
Nhaọn xeựt baứi cuừ
2 Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi.
Hửụựng daón luyeọn ủoùc :
- ẹoùc tửứng ủoaùn
- Theo doừi HS ủoùc vaứ chổnh sửỷa loói phaựt
aõm neỏu HS maộc loói Chuự yự nghổ hụi ủuựng ụỷ
caõu: “ Nhửng chaộc laứ Hoàng cuừng tửù haứo /
veà taỏm loứng duừng caỷm cuỷa ba / xaỷ thaõn
cửựu ngửụứi giửừa doứng nửụực luừ.”
- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm phaàn chuự thớch caực
tửứ mụựi ụỷ cuoỏi baứi
Hửụựng daón HS tỡm hieồu baứi :
- Đoạn 1: Từ đầu chia buồn với bạn
Baùn Lửụng coự bieỏt baùn Hoàng tửứ trửụực
khoõng?
- Baùn Lửụng vieỏt thử cho baùn Hoàng ủeồ laứm
gỡ?
-Em hiểu chết nh thế nào đợc gọi là hy sinh
ý 1:Nơi viết và lí do Lơng viết th cho Hồng
- 2 HS ủoùc thuoọc loứng baứi thụ Truyeọncoồ nửụực mỡnh, traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọidung baứi thụ
- Laộng nghe
- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn
+ ẹoaùn 1 : Tửứ ủaàu ủeỏn chia buoàn vụựibaùn
+ ẹoaùn 2 : Tieỏp theo ủeỏn nhửừng ngửụứibaùn mụựi nhử mỡnh
+ ẹoaùn 3 : Phaàn coứn laùi
- Sửỷa loói phaựt aõm theo hửụựng daón cuỷaGV
- Thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa GV
- Khoõng, Lửụng chổ bieỏt Hoàng khi ủoùcbaựo Thieỏu nieõn Tieàn phong
- Lửụng vieỏt thử ủeồ chia buoàn vụựi Hoàng
Trang 2Giaựo vieõn Hoùc sinh
-Đoạn 2:Hồng ơi! hết bài
- Tỡm nhửừng caõu cho thaỏy baùn Lửụng raỏt
thoõng caỷm vụựi baùn Hoàng?
- Tỡm nhửừng caõu cho thaỏy baùn Lửụng bieỏt
caựch an uỷi baùn Hoàng?
-Những chi tiết đó cho em biết điều gì?
ý2: Lơng rất thông cảm đã an ủi , động viên
bạn
- HS ủoùc laùi phaàn mụỷ ủaàu vaứ phaàn keỏt thuực
bửực thử, traỷ lụứi caõu hoỷi: Neõu taực duùng cuỷa
doứng mụỷ ủaàu vaứ keỏt thuực bửực thử?
-Bức th cho em biết điều gì?
Nội dung:Tình cảm bạn bè cao quý , thơng
bạn muốn chia sẻ cùng bạn khi bạn gặp
chuyện buồn,khó khăn trong cuộc sống
Hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm :
- Yeõu caàu HS ủoùc baứitheồ hieọn baống gioùng
trầm buồn,chia sẻ.Nhấn giọng từ:tự hào,
dũng cảm, xả thân, vợt qua nỗi đau
- GV ủoùc dieón caỷm ủoaùn 1, 2 cuỷa bửực thử
- Yeõu caàu HS ủoùc dieón caỷm GV theo doừi,
uoỏn naộn
- Thi ủoùc dieón caỷm
- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng, caỷ lụựp ủoùc thaàmvaứ traỷ lụứi : Hoõm nay, ủoùc baựo Thieỏunieõn Tieàn phong, mỡnh raỏt xuực ủoọng
- Lửụng khụi gụùi trong loứng Hoàng nieàmtửù haứo veà ngửụứi cha duừng caỷm: Chaộc laứHoàng cuừng tửù haứo nửụực luừ
- Lửụng khuyeỏn khớch Hoàng noi gửụngcha vửụùt qua noói ủau: Mỡnh tin raống theogửụng cha noói ủau naứy
- Lửụng laứm cho Hoàng yeõn taõm: Beõncaùnh Hoàng coứn coự maự, coự coõ baực vaứ coựcaỷ nhửừng ngửụứi baùn mụựi nhử mỡnh
- Nhửừng doứng mụỷ ủaàu neõu roừ ủũa ủieồm,thụứi gian vieỏt thử, lụứi chaứo hoỷi ngửụứinhaọn thử Nhửừng doứng cuoỏi ghi lụứi chuựchoaởc lụứi nhaộn nhuỷ, caựm ụn, hửựa heùn, kớteõn, ghi hoù teõn ngửụứi vieỏt thử
- 3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc 3 ủoaùn cuỷa bửựcthử theo sửù hửụựng daón cuỷa GV
- Caỷ lụựp theo doừi
- HS luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn theocaởp
- Moọt vaứi HS thi ủoùc dieón caỷm trửụực lụựp
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Bửực thử cho em bieỏt ủieàu gỡ veà tỡnh caỷm cuỷa baùn Lửụng vụựi baùn Hoàng?
- Em ủaừ bao giụứ laứm vieọc gỡ ủeồ giuựp ủụừ nhửừng ngửụứi coự hoaứn caỷnh khoự khaờn chửa?
- Veà nhaứ tieỏp tuùc luyeọn ủoùc baứi vaờn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
MOÂN: TOAÙN
Tieỏt 11: TRIEÄU VAỉ LễÙP TRIEÄU (tieỏp theo)
I MUẽC TIEÂU: Giuựp hoùc sinh:
Trang 3- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn.
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ viết sẵn nội dung: Bảng các lớp, hàng.
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS 1: Cho các số: 125 736 098 ; 587 302
146 ; 210 567 894
Nêu giá trị của chữ số 5, 7, trong các số
trên
GV nhận xét cho điểm từng HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Hướng dẫn đọc và viết số đến lớp triệu.
- Treo bảng các hàng, lớp ở ĐDDH lên
bảng
- Vừa nói vừa viết vào bảng trên vừa giới
thiệu: Cô có một số gồm 3 trăm triệu, 4
chục triệu, 2 triệu, 1 trăm nghìn, 5 chục
nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đơn vị
- Em nào có thể lên bảng viết số trên?
- Em nào có thể đọc số trên
- Hướng dẫn lại cách đọc
+ Tách số trên thành các lớp thì được 3 lớp
lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu GV vừa
giới thiệu vừa gạch chân dưới từng lớp để
được số 342 157 413
- Gọi HS nêu cách đọc số có nhiều chữ số
- Yêu cầu HS đọc lại số trên
- GV có thể viết thêm một vài số khác cho
HS đọc
Luyện tập
Bài 1:Hoạt động cá nhân sau đó theo cặp
- Treo bảng phụ có sẵn nội dung bài tập,
trong bảng GV có kẻ thêm cột viết số
- Gọi 2 HS lên bảng mỗi em thực hiệnmột yêu cầu
+ Đọc từ trái sáng phải Tại mỗi lớp,
ta dựa vào cách đọc số có 3 chữ số đểđọc, sau đó thêm tên lớp đó sau khiđọc hết phần số và tiếp tục chuyểnsang lớp khác
+ Vậy số trên đọc là: ba trăm bốnmươi hai triệu (lớp triệu) một trămnăm mươi bảy nghìn (lớp nghìn) bốntrăm mười ba (lớp đơn vị)
- Đọc đề bài
Trang 4Giaựo vieõn Hoùc sinh
- Yeõu caàu HS vieỏt caực soỏ maứ baứi taọp yeõu
- Chổ caực soỏ treõn baỷng vaứ goùi HS ủoùc soỏ
Baứi 2: Hoaùt ủoọng caỷ lụựp
- Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?
- GV vieỏt caực soỏ trong baứi leõn baỷng, coự theồ
theõm moọt vaứi soỏ khaực, sau ủoự chổ ủũnh HS
baỏt kỡ ủoùc soỏ
Baứi 3: Hoaùt ủoọng caự nhaõn
- GV laàn lửụùt ủoùc caực soỏ trong baứi vaứ moọt
soỏ soỏ khaực, yeõu caàu HS vieỏt soỏ theo ủuựng
thửự tửù ủoùc
- 1 HS leõn baỷng vieỏt soỏ, HS caỷ lụựp vieỏtvaứo vụỷ lửu yự vieỏt soỏ theo thửự tửù caực doứng trong baỷng
- Kieồm tra vaứ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷabaùn
- Laứm vieọc theo caởp, 1 HS chổ soỏ, HSkia ủoùc sau ủoự ủoồi vai
- Moói HS ủửụùc goùi ủoùc tửứ 2 ủeỏn 3 soỏ
- ẹoùc soỏ
- ẹoùc soỏ theo yeõu caàu cuỷa GV
- 3 HS leõn baỷng vieỏt, HS caỷ lụựp vieỏtvaứo baỷng con
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
+ Ngời Lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu, ngày lễ hội thờng đua thuyền, đấu vật…
II Đồ dùng dạy học: Hình trong sgk, lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
Vẽ trục thời gian lên bảng
- GV giới thiệu trục thời gian
- Y/c hs đọc sgk, dựa vào lợc đồ , hoàn
…HS quan sát lên bảng
…HS đọc sgk, quan sát lợc đồ, hoàn thànhnội dung phiếu học tập
Trang 5thành nội dung phiếu học tập.
HĐ3:Đời sống vật chất, tinh thần :
- Y/c hs quan sát, điền vào bảng nội
dung các ý đúng
HĐ4: Phong tục ng ời Lạc Việt :
(?) Hãy kể tên một số câu chuyện cổ tích,
truyền thuyết nói về phong tục ngời Lạc
Việt?
(?) Địa phơng em còn lu giữ gì về phong
tục ngời Lạc Việt?
- GV nhận xét giờ học
3) Dặn dò: Về ôn bài chu đáo.
Nhà nớc đầu tiên của ngời Lạc Việt
Tên nớc, Văn LangThời đ’ ra đời Khoảng 700 trăm năm trớc CNKhu vực hình sông Hồng,thành sông Mã, S.cả
Vua Hùng
↓Lạc tớng, Lạc hầu
↓Lạc dân
↓Nô tì
…HS điền các thông tin vào bảng, trình bày,nhận xét
- Neõu ủửụùc vớ duù veà sửù vửụùt khoự trong hoc taọp
- Bieỏt ủửụùc vửụùt khoự trong hoùc taọp giuựp em hoùc taọp mau tieỏn boọ
Trang 6- Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập.
- Yêu mến, noi theo những tấm gương học sinh nghèo vượt khó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Giấy ghi bài tập cho mỗi nhóm
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy kể một tấm gương trung thực mà em
biết? Hoặc của chính em?
- Thế nào là trung thực trong học tập? Vì
sao phải trung thực trong học tập?
2 Bài mới: Giới thiệu bài: VƯỢT KHÓ
TRONG HỌC TẬP
HĐ1: TÌM HIỂU CÂU CHUYỆN
* Làm việc cả lớp
+ GV (hoặc 1 HS) đọc câu chuyện kể
“Một HS nghèo vượt khó”
- HS thảo luận theo bàn, trả lời câu hỏi
1 Thảo gặp phải những khó khăn gì?
2 Thảo đã khắc phục như thế nào?
3 Kết quả học tập của bạn thế nào?
- Đại diện cho nhóm mình trả lời các câu
hỏi, sau đó các nhóm khác bổ sung nhận
xét
+ Hỏi: Trước những khó khăn trong học
tập, Thảo có chịu bó tay, bỏ học hay
không?
+ Nếu bạn Thảo không khắc phục được
những khó khăn, chuyện gì có thể xảy ra?
(Nếu Thảo bỏ học sẽ không tốt, cha mẹ sẽ
buồn, cô giáo và lớp học sẽ rất buồn)
+ Vậy trong cuộc sống, chúng ta đều có
những khó khăn riêng, khi gặp khó khăn
trong học tập chúng ta nên làm gì?
+ Khắc phục khó khăn trong học tập có tác
2 Thảo vừa cố gắng đến trường, vừahọc vừa làm giúp đỡ bố mẹ
3 Thảo vẫn học tốt, đạt kết quả cao,làm việc giúp bố mẹ, giúp cô giáodạy học cho các bạn khó khăn hơnmình
- Trả lời: Không Bạn Thảo đã khắcphục và tiếp tục đi học
- Bạn có thể bỏ học
- Chúng ta tìm cách khắc phục khókhăn để tiếp tục học
Trang 7Giáo viên Học sinh
- HS thảo luận theo nhóm bốn
+ Yêu cầu các nhóm thảo luận làm bài tập
- GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp
- Yêu cầu 2 HS lên bảng điều khiển các
bạn trả lời:
+ 1 bạn lần lượt nêu từng cách giải quyết
và gọi đại diện 1 nhóm trả lời
- Kết luận: Khi gặp khó khăn trong học
tập, em sẽ làm gì?
HĐ3: LIÊN HỆ BẢN THÂN
- HS làm việc cặp đôi:
+ Yêu cầu mỗi HS kể ra 3 khó khăn của
mình và cách giải quyết cho bạn bên cạnh
nghe (Nếu khó khăn đó chưa tự khắc phục
được, các em hãy cùng suy nghĩ tìm cách
giải quyết)
- HS làm việc cả lớp.
- Hỏi: Vậy, bạn đã biết khắc phục khó
khăn trong học tập hay chưa? Trước khó
khăn của bạn bè, chúng ta có thể làm gì?
+ Kết luận: Gặp khó khăn, nếu chúng ta
biết cố gắng quyết tâm sẽ vượt qua được
Và chúng ta cần biết giúp đỡ các bạn bè
xung quanh vượt qua khó khăn
- Giúp ta tiếp tục học cao, đạt kết quả tốt
- HS làm việc theo nhóm, thảo luậnlàm bài tập 1 SGK
- Các HS làm việc đưa ra kết quả:Dấu + : câu a, b, e
- HS làm việc theo nhóm cặp đôi.+ Một vài HS nêu lên khó khăn và cách giải quyết
+ HS khác gợi ý cách giải quyết
- Trước khó khăn của bạn, chúng ta cóthể giúp đỡ bạn, động viên bạn
- Lắng nghe
3 Củng cố, dặn dò: - Khi gặp khó khăn trong học tập, em sẽ làm gì?
- Khắc phục khó khăn trong học tập có tác dụng gì?
- GV yêu cầu HS về nhà tìm hiểu những câu chuyện, truyện kể về những tấmgương vượt khó của các bạn HS
- Yêu cầu HS tìm hiểu xung quanh mình những gương bạn bè vượt khó trong họctập mà em biết - GV nhận xét tiết học
Trang 81 Nghe - viết và trình bày bài chính tả sạch sẽ Biết trình bày đúng các dòngthơ lục bát, các khổ thơ
2 Làm đúng bài tập 2a\b
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giấy khổ lớn viết sẵn nội dung bài tập 2a
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV mời 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng
lớp, cả lớp viết vào bảng con những tiếng
có âm đầu là s/x hoặc ăn/ăng trong bài tập
2 của tiết chính tả trước
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:Trong tiết chính tả hôm
nay, các em sẽ nghe cô đọc và viết đúng
chính tả bài thơ Cháu nghe câu chuyện của
bà Sau đó sẽ luyện viết đúng các tiếng có
âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (tr/ch, dấu
hỏi/dấu ngã )
Hướng dẫn HS nghe - viết:
- Đọc một lần bài thơ
- Yêu cầu HS đọc bài thơ
+ Bài thơ viết theo thể gì?
+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Hướng dẫn HS viết các từ dễ viết sai :
mỏi, gặp, dẫn, lạc, về, bỗng
+ Nêu cách trình bày bài thơ
+ Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi khi viết
bài
- Yêu cầu HS gấp sách
- Đọc bài cho HS viết
- Đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt
- 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp, cảlớp viết vào bảng con những tiếng cóâm đầu là s/x hoặc ăn/ăng trong bàitập 2 của tiết chính tả trước
+ Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng, đầu hơicúi mắt cách vở khoảng 25 đến 30cmTay trái đè và giữ nhẹ mép vở Tayphải viết bài
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS viết bài vào vở
à- HS soát lại bài.
Trang 9Giáo viên Học sinh
- Chấm chữa 10 đến 15 bài
- Nhận xét bài viết của HS
Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :
Bài 2 : Hoạt động nhóm
- Chọn cho HS làm phần a
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Đề bài yêu cầu gì?
- Phát cho các nhóm giấy khổ lớn để làm
bài
- Yêu cầu HS các nhóm đọc bài làm của
mình
- Theo dõi, nhận xét tuyên dương những
nhóm làm bài đúng
+ Em hiểu hình ảnh : “Trúc dẫu cháy, đốt
ngay vẫn thẳng” như thế nào?
+ Nêu ý nghĩa của đoạn văn
- HS đổi chéo vở soát lỗi cho nhau, tựsửa những lỗi viết sai bên lề
- Theo dõi để rút kinh nghiệm cho bàiviết sau
- Cả lớp chia 4 nhóm
- 1 em đọc đề bài, cảø lớp đọc thầm
- Điền vào chỗ trống tr hay ch
- Các nhóm nhận giấy khổ lớn thảoluận và điền kết quả Đại diện cácnhóm treo bảng và trình bày bài làmcủa nhóm mình
Như tre mọc thẳng, con người không chịu khuất Người xưa có câu :
“Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng” Tre là thẳng thắn, bất khuất ! Ta kháng chiến, tre lại là đồng chí chiến đấu của ta Tre vốn cùng ta làm ăn, lại vì ta mà cùng ta đánh giặc.
- Một số em đọc bài làm của nhómmình, HS cả lớp nhận xét kết quả bàilàm của nhóm bạn
+ Thân trúc tre đều có nhiều đốt Dùtrúc, tre bị thiêu cháy thì đốt của nóvẫn giữ nguyên dáng thẳng như trước.+ Đoạn văn ca ngợi cây tre thẳngthắn, bất khuất, là bạn của con người
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà ghi vào vở 5 từ chỉ tên các con vật bắt dầu bằng chữ tr/ch, M : trăn / châuchấu Hoặc 5 từ chỉ đồ đạc trong nhà mang thanh hỏi hoặc thanh ngã M : chổi /võng
- Nhắc những HS viết sai lỗi trong bài viết về nhà viết lại mỗi lỗi hai dòng
- GV nhận xét tiết học Tuyên dương những HS viết chính tả đúng
Trang 10Giáo viên Học sinh
MÔN: TOÁN
Tiết 12: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Đọc, viết được một số đến lớp triệu
- HS được củng cố về hàng và lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1, 3.
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS 1: đọc và viết các số sau:
a) số gồm 4 trăm triệu, 3 chục triệu, 9
triệu, 5 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 2 nghìn,
3 trăm, 4 chục, 2 đơn vị
b) Số gồm 8 chục triệu, 4 triệu, 6 trăm
nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 7 chục, 1 đơn vị
GV nhận xét cho điểm từng HS
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Giờ học toán hôm nay các
em sẽ luyện tập về đọc, viết số, thứ tự số
các số có nhiều chữ số
Hướng dẫn luyện tập
Bài 2: Củng cố về đọc số và cấu tạo hàng
lớp của số
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV viết các số trong bài lên bảng, có thể
thêm một vài số khác, sau đó chỉ định HS
bất kì đọc số
- Khi HS đọc số trước lớp , GV kết hợp hỏi
- HS 2: sửa bài tập 4/15
a) Số trường trung học cơ sở là: 9873.b) Số học sinh tiểu học là: 8350191.c) Số giáo viên trung học phổ thônglà: 98714
- Lắng nghe
- Đọc số
- 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số chonhau nghe Một số HS đọc trước lớp
32 640 507 : Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
8 500 658 : Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
830 402 960 :Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
85 000 120 : Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
178 320 005 : Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.
1 000 001 :Một triệu không nghìn không trăm linh một.
Trang 11Giáo viên Học sinh
về cấu tạo hàng lớp của số Ví dụ:
+ Nêu các chữ số ở từng hàng của số
32 640 507 ?
Bài tập 3 Củng cố về viết số và cấu tạo
số
- Lần lượt đọc các số trong bài và một số
số khác, yêu cầu HS viết số theo đúng thứ
tự đọc
- Nhận xét cho điểm HS
Bài tập 4: Củng cố về nhận biết giá trị của
từng chữ số theo hàng và lớp
- Viết lên bảng các số trong bài tập 4 hỏi:
+ Trong số 715 638, chữ số 5 thuộc hàng
nào lớp nào?
+ Vậy giá trị của chữ số 5 trong số 715 638
là bao nhiêu?
+ Vậy giá trị của chữ số 5 trong số 571 638
là bao nhiêu? vì sao?
+ Vậy giá trị của chữ số 5 trong số 836 571
là bao nhiêu? vì sao?
- Có thể hỏi thêm các chữ số khác ở hàng
- 3 HS lên bảng viết, HS cả lớp viếtvào bảng con
a) 613 000 000 b) 131 405 000 c) 512 326 103
- Theo dõi và trả lời
+ Trong số 715 638, chữ số 5 thuộchàng nghìn lớp nghìn
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
3 Củng cố, dặn dò:
- GV yêu cầu HS cho ví dụ, đọc, viết số có đến lớp triệu
- Về nhà làm bài tập 1/16
- Chuẩn bị tiết: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
-*** -MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 5: TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC
Trang 12I MỤC TIÊU:
- Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt được từ đơn và từ phức
- Nhận biết được từ đơn và từ phức trong đoạn thơ ( BT1, mục III ); Bước đầu làmquen với từ điển để tìm hiểu về từ ( BT2, BT3 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn để kiểm tra bài cũ.
- Bảng lớp viết sẵn câu văn: Nhờ / bạn / giúp đỡ / , lại / có / chí / học hành / ,nhiều / năm / liền / , Hạnh / là / hoc sinh / tiên tiến
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ :
- HS 1: Dấu hai chấm có tác dụng gì? Cách
dùng dấu hai chấm
- HS 2: Đọc bài tập 2 làm ở nhà
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
- Đưa ra từ: học, học hành, hợp tác xã
- Em có nhận xét gì về số lượng tiếng của
ba từ học, học hành, lợp tác xã
- Bài học hôm nay sẽ giúp các em hiểu rõ
về từ một tiếng (từ đơn) và từ gồm nhiều
tiếng (từ phức)
Tìm hiểu ví dụ
- Yêu cầu HS đọc câu văn trên bảng lớp
- Mỗi từ được phân cách bằng một dấu
gạch chéo Câu văn có bao nhiêu từ
+ Em có nhận xét gì về các từ trong câu
văn trên
Bài 1/28 Hoạt động nhóm 6
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Phát giấy và bút dạ cho các nhóm, yêu
cầu HS thảo luận và hoàn thành phiếu
- Gọi hai nhóm dán phiếu lên bảng Các
nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Chốt lại lời giải đúng
Bài 2/28 Hoạt động cả lớp
- Từ gồm có mấy tiếng?
- Tiếng dùng để làm gì?
- 2 HS lên bảng mỗi em thực hiệnmột yêu cầu
- Theo dõi
- Từ học có 1 tiếng, từ học hành cóhai tiếng, từ hợp tác xã gồm có batiếng
- Lắng nghe
- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm Nhờ/ bạn/ giúp đỡ/ lại/ có/chí/ học hành/ nhiều/ năm/ liền/Hanh/ là/ hoc sinh/ tiên tiến
- Câu văn có 14 từ
+ Trong câu văn có những từ gồmmột tiếng và có những từ gồm haitiếng
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
Từ đơn ( từ gồm
1 tiếng)
Từ phức (từ gồmnhiều tiếng)Nhờ, bạn, lại,
có, chí, nhiều,năm, liền, Hanh,là
Giúp đỡ, họchành, học sinh,tiên tiến
Trang 13Giáo viên Học sinh
- Từ dùng để làm gì?
- Thế nào là từ đơn, thế nào là từ phức
Ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau tìm từ đơn và từ
phức
- Nhận xét, tuyên dương nhóm tìm được nhiều
từ
Luyện tập
Bài 1/28 Hoạt động cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bổ sung
- Những từ nào là từ đơn?
- Những từ nào là từ phức
Bài 2/28 Thảo luận theo bàn
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm việc trong nhóm, GV
hướng dẫn các nhóm gặp khó khăn
- Các nhóm dán phiếu lên bảng
- Nhận xét tuyên dương những nhóm tích
cực, tìm được nhiều từ
Bài 3/28 Hoạt động vả lớp, làm vào vở
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- Yêu cầu HS đặt câu
- Chỉnh sửa từng câu của HS (nếu sai)
- Nhận xét cho điểm HS
- Từ gồm một hay nhiều tiếng
- Tiếng dùng để cấu tạo nên từ 1tiếng tạo nên từ đơn, 2 tiếng trở lêntạo nên từ phức
- Từ dùng để đặt câu
- Từ đơn là từ gồm có một tiếng, từphức là từ gồm hai hay nhiều tiếng
- 2 đến 3 HS đọc thành tiếng
- Lần lượt từng HS lên viết trên bảngtheo hai nhóm
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp dùngbút chì gạch vào SGK
Rất/ công bằng/ rất/ thông minh/
Vừa/ độ lượng/ lại/ đa tình/ đa mang/
- Rất, vừa, lại
- Công bằng, thông minh, độ lượng, đatình, đa mang
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
- Hoạt động nhóm
- HS trong nhóm nối tiếp nhau tìm từ
- HS đọc yêu cầu trong SGK
- HS nối tiếp nói từ mình chọn và đặtcâu
3 Củng cố, dặn dò:- Thế nào là từ đơn? Cho ví dụ.
- Thế nào là từ phức? Cho ví dụ
Trang 14Giáo viên Học sinh
- Về nhà làm bài tập 2, vào vở Chuẩn bị bài : Mở rộng vốn từ: Nhân hậu- đoànkết
- Nhận xét tiết học
MÔN: KHOA HỌC Tiết 5: VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
• Kể được tên các thức ăn có chứa nhiều chất đạm.( Thịt, cá, trứng, tôm,cua…)
• Nêu được vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể
+ Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể
+ Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E K
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Các hình minh họa ở trang 12, 13 SGK
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Người ta thừơng có mấy cách để phân loại
thức ăn? Đó là những cách nào?
- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường
có vai trò gì?
+ Nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài: Yêu cầu HS
hãy kể tên các thức ăn hàng ngày các em
cần
HĐ1: NHỮNG THỨC ĂN NÀO CÓ CHỨA
NHIỀU CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO
- HS thảo luận theo cặp đôi.
+ Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn quan sát các
hình minh họa trang 12, 13 SGK thảo luận và
trả lời câu hỏi: Những thức ăn nào chứa
nhiều chất đạm, những thức ăn nào chứa
nhiều chất béo?
+ GV nhận xét, bổ sung nếu HS nói sai hoặc
thiếu và ghi câu trả lời lên bảng
- Hoạt động cả lớp.
+ Hỏi: Em hãy kể tên những thức ăn chứa
nhiều chất đạm mà các em ăn hàng ngày?
+ Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài cũ mỗi em trả lời một câu hỏi
Làm việc theo yêu cầu của GV
+ HS nối tiếp nhau trả lời
Câu trả lời đúng là:
* Các thức ăn chứa chứa nhiều chấtđạm là: trứng, cua, đậu phụ, thịt lợn,cá, pho mát, gà
* Các thức ăn có chứa nhiều chất béolà: dầu ăn, mỡ, đậu tương, lạc
+ Thức ăn nhiều chất đạm là: cá, thịtlợn, thịt bò, tôm, cua, thịt gà, đậu phụ,
Trang 15Giáo viên Học sinh
+ Những thức ăn nào có chứa nhiều chất béo
mà em thường ăn hàng ngày
- Chuyển hoạt động: Hàng ngày chúng ta
phải ăn cả thức ăn chứa nhiều chất đạm và
chất béo Vậy tại sao ta phải ăn như vậy?
Các em sẽ hiểu được điều này khi biết vai
trò của chúng
ếch …+ Thức ăn chừa nhiều chất béo là dầuăn, mỡ lợn, lạc rang, đậu tương
HĐ2: VAI TRÒ CỦA NHÓM THỨC ĂN CÓ
CHỨA NHIỀU CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO
- Hỏi: Khi ăn cơm với thịt, cá, thịt gà, em
cảm thấy thế nào?
+ Khi ăn rau xào em cảm thấy thế nào?
- Yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết trong
SGK trang 13
- Kết luận: Chất đạm giúp xây dựng và đổi
mới cơ thể: tạo ra những tế bào mới làm cho
cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già bị
hủy hoại trong hoạt động sống của con
người
+ Chất béo rất giàu năng lượng và giúp cơ
thể hấp thụ các vitamin: A, D, E, K
+ Trả lời
- 2 đến 3 HS nối tiếp nhau đọc phầnBạn cần biết
- Lắng nghe, ghi nhớ
HĐ3: TRÒ CHƠI “ĐI TÌM NGUỒN GỐC
CỦA CÁC LOẠI THỨC ĂN
- GV hỏi HS
+ Thịt gà có nguồn gốc từ đâu?
+ Đậu đũa có nguồn gốc từ đâu?
+ Để biết mỗi loại thức ăn thuộc nhóm nào
và có nguồn gốc từ đâu, cả lớp mình sẽ thi
xem nhóm nào biết chính xác điều đó nhé!
- Tổ chức trò chơi
+ Chia lớp thành 6 nhóm và phát đồ dùng
cho HS
+ Yêu cầu: Gv vừa nói vừa giơ tờ giấy A3 và
các chữ trong hình tròn: Các em hãy dán tên
những loại thức ăn vào giấy
Thời gian cho mỗi nhóm là 7 phút
+ GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn và
- HS lần lượt trả lời
+ Thịt gà có nguồn gốc từ động vật.+ Đậu đũa có nguồn gốc từ thực vật.+ Lắng nghe
+ Chia nhóm, nhận đồ dùng học tập,chuẩn bị bút màu
+ Lắng nghe
+ Tiến hành hoạt động trong nhóm.+ 6 đại diện của nhóm cầm bài của
Trang 16Giáo viên Học sinh
gợi ý cách trình bày theo hình cánh hoa hoặc
chùm bóng bay
- Tổng kết trò chơi
+ Yêu cầu các nhóm cầm bài của mình trước
lớp
+ Phát phần thưởng (tuyên dương) nhóm
thắng cuộc
+ Như vậy thức ăn có chứa nhiều chất đạm
và chất béo có nguồn gốc từ đâu?
mình quay xuống lớp
+ Thức ăn có chứa nhiều chất đạm vàchất béo đều có nguồn gốc từ động vậtvà thực vật
3 Củng cố, dặn dò:
Em hãy kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm mà các em ăn hàng ngày?
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS, nhóm HS tham gia tích cực vào bài,nhắc nhở những HS còn chưa chú ý Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết
Thứ 4 ngày 09 tháng 09 năm 2009
MÔN: KỂ CHUYỆN
Tiết 3: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU :
- Kể được câu chuyện ( mẫu chuyện, đoạn chuyện ) đã nghe, đa đọc có nhân vật, có ýnghĩa, nói về lòng nhân hậu
- Lời kể rõ ràng, rành mạch, bươc đầu biểu lộ tình cảm qua dọng kể
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Một số truyện viết về lòng nhân hậu Bảng lớp viết đề
bài Giấy khổ to viết gợi ý 3 trong SGK (dàn ý kể chuyện)
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh kể câu chuyện thơ: Nàng
tiên Ốc
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài: Trong tiết học
hôm nay, các em sẽ tập kể một câu chuyện
các em đã nghe, đã đọc về lòng nhân hậu.
Qua câu chuyện, các em sẽ thấy được tình
cảm yêu thương, đùm bọc, chia sẻ lẫn nhau
của mọi người
- 3 HS lên bảng kể chuyện
- Lắng nghe
Trang 17Giáo viên Học sinh Hướng dẫn kể chuyện.
a Tìm hiểu đề bài:
- Gọi HS đọc đề bài GV dùng phấn màu
gạch chân dưới các từ: được nghe, được
đọc, lòng nhân hậu
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc phần gợïi ý
+ Lòng nhân hậu được biểu hiện như thế
nào? Lấy ví dụ một số truyện về lòng
nhân hậu mà em biết
+ Em đọc câu chuyện của mình ở đâu?
- GV khuyến khích những HS ham đọc
sách
- Yêu cầu HS đọc kĩ phần 3 và mẫu GV
ghi nhanh các tiêu chí đánh giá lên bảng
+ Nội dung câu chuyện đúng chủ đề: 4
điểm
+ Câu chuyện ngoài SGK : 1 điểm
+ Cách kể hay, có phối hợp giọng điệu, cử
chỉ: 3 điểm
+ Nêu đúng ý nghĩa của truyện: 1 điểm
+ Trả lời được câu hỏi của các bạn hoặc
đặt được câu hỏi cho bạn: 1 điểm
b Kể chuyện trong nhóm:
- Chia nhóm 4 HS
- GV đi giúp đỡ từng nhóm Yêu cầu HS
kể theo đúng trình tự mục 3
- GV gợi ý cho HS các câu hỏi:
* HS kể hỏi:
+ Bạn thích chi tiết nào trong câu chuyện?
Vì sao?
+ Chi tiết nào trong truyện làm bạn cảm
- 2 HS đọc thành tiếng đề bài
- 4 HS tiếp nối nhau đọc
- Biểu hiện của lòng nhân hậu là:+ Thương yêu, quí trọng, quan tâmđến mọi người: nàng công chúa nhânhậu, chú cuội…
+ Cảm thông, sẵn sàng chia sẻ vớimọi người có hoàn cảng khó khăn:bạnLương, Dế Mèn …
+ Yêu thiên nhiên chăm chút từngmầm nhỏ của sự sống: hai cây non,chiếc rễ đa tròn…
- Em đọc trên báo, trong truyện cổtích, trong SGK đạo đức, trong truyệnđọc, xem tivi…
- Đọc
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới cùng kểchuyện, nhận xét, bổ sung cho nhau
* HS nghe kể hỏi:
+ Qua câu chuyện, bạn muốn nói vớimọi người điều gì?
+ Bạn sẽ làm gì để học tập nhân vật
Trang 18Giáo viên Học sinh
động nhất?
+ Bạn thích nhân vật nào trong truyện?
c Thi kể và trao đổi vể ý nghĩa của truyện:
- Tổ chức cho HS thi kể
Lưu ý: GV nên dành nhiều thời gian, nhiều
HS được tham gia thi kể Khi HS kể, GV
ghi tên HS, tên câu chuyện, truyệïn đọc,
nghe ở đâu, ý nghĩa truyện vào một cột
- Nhận xét bạn kể
- Bình chọn bạn có câu chuyện haynhất là bạn nào?
- Bạn kể hấp dẫn nhất?
3 Củng cố, dặên dò :
- Nhận xét tiết học
- Dăïn học sinh về nhà kể lại câu chuyện mà em nghe các bạn kể cho người thânnghe
- Luôn có lòng nhân ái giúp đỡ mọi người nếu mình có thể
- Chuẩn bị bài tập kể chuyện trong SGK tuần 4
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 6 : NGƯỜI ĂN XIN
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ trong SGK
Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài Thư thăm bạn, trả lời
câu hỏi về nội dung bài
- Nêu tác dụng của dòng mở đầu và kết
thúc bức thư?
Nhận xét bài cũ
- 2 HS đọc bài Thư thăm bạn, trả lờicâu hỏi về nội dung bài
Trang 19Giaựo vieõn Hoùc sinh
2 Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi: Ngửụứi aờn xin
- Quan saựt tranh vaứ cho bieỏt noọi dung bửực
tranh veừ caỷnh gỡ?
Hửụựng daón luyeọn ủoùc :
- ẹoùc tửứng ủoaùn
- Theo doừi HS ủoùc vaứ chổnh sửỷa loói phaựt
aõm neỏu HS maộc loói Chuự yự ủoùc ủuựng caõu: “
ẹoõi moõi taựi nhụùt, quaàn aựo taỷ tụi thaỷm
haùi /” Theồ hieọn sửù ngaọm nguứi xoựt
thửụng ẹoùc ủuựng nhửừng caõu coự daỏu caỷm
thaựn
- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm phaàn chuự thớch caực
tửứ mụựi ụỷ cuoỏi baứi
- ẹoùc theo caởp
- Goùi HS ủoùc laùi baứi
- ẹoùc dieón caỷm caỷ baứi
Hửụựng daón HS tỡm hieồu baứi :
Đoạn 1: Từ đầu cứu giúp
-Hỡnh aỷnh oõng laừo aờn xin ủaựng thửụng nhử
Đoạn 2: Tôi lục cho ông cả
-Trớc lời cầu xin của ông lão cậu bé đã làm gì
để thể hiện tình cảm của mình?
-Cậu muốn cho ông lão cái gì?
-Giải nghĩa từ:tài sản
- Haứnh ủoọng vaứ lụứi noựi aõn caàn cuỷa caọu beự
chửựng toỷ tỡnh caỷm cuỷa caọu ủoỏi vụựi oõng laừo
aờn xin nhử theỏ naứo?
+ Caọu beự khoõng coự gỡ cho oõng laừo nhửng
oõng laừo laùi noựi “Nhử vaọy laứ chaựu ủaừ cho laừo
roài” Em hieồu caọu beự ủaừ cho oõng laừo caựi gỡ?
+ Sau caõu noựi cuỷa oõng laừo, caọu beự cuừng
caỷm thaỏy ủửụùc nhaọn chuựt gỡ tửứ oõng Theo
- Cho HS quan saựt tranh minh hoaù :Caọu beự naộm baứn tay oõng laừo aờn xin.oõng laừo caỷm ủoọng xieỏt chaởt tay caọu,noựi lụứi caỷm ụn.aờ5
- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn + ẹoaùn 1 : Tửứ ủaàu ủeỏn caàu xin cửựugiuựp
+ ẹoaùn 2 : Tieỏp theo ủeỏn khoõng coự gỡủeồ cho oõng caỷ
+ ẹoaùn 3 : Phaàn coứn laùi
- Sửỷa loói phaựt aõm, ủoùc ủuựng theo hửụựngdaón cuỷa GV
- Thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa GV
- Theo doừi vaứ ghi nhụự
- HS luyeọùn ủoùc theo caởp
- Moọt, hai HS ủoùc caỷ baứi
- Theo doừi GV ủoùc baứi
- OÂng laừo giaứ loùm khoùm, ủoõi maột ủoỷủoùc, giaứn giuùa nửụực maột, ủoõi moõi taựinhụùt, aựo quaàn taỷ tụi, hỡnh daựng xaỏu xớ,baứn tay sửng huựp baồn thổu, gioùng reõn rổcaàu xin
+ Haứnh ủoọng: raỏt muoỏn cho oõng laừomoọt thửự gỡ ủoự neõn coỏ gaộng luùc tỡm heỏttuựi noù tuựi kia naộm chaởt laỏy baứn tay oõnglaừo
+ Lụứi noựi : Xin oõng laừo ủửứng giaọn
- Haứnh ủoọng vaứ lụứi noựi cuỷa caọu beựchửựng toỷ caọu chaõn thaứnh thửụng xoựt oõnglaừo, toõn troùng oõng, muoỏn giuựp ủụừ oõng.+ OÂng laừo nhaọn ủửụùc tỡnh thửụng, sửù
Trang 20Giaựo vieõn Hoùc sinh
em, caọu beự ủaừ nhaọn ủửụùc gỡ ụỷ oõng laừo aờn
xin?
ý2: Cậu bé xót thơng trớc nỗi bất hạnh của
ông lão và sự đông cảm giữa ông lão ăn xin
với cậu bé
- Caọu beự khoõng coự gỡ cho oõng laừo, caọu chổ
coự taỏm loứng OÂõng laừo khoõng nhaọn ủửụùc vaọt
gỡ, nhửng quớ taỏm loứng cuỷa caọu Hai con
ngửụứi, hai thaõn phaọn, hoaứn caỷnh khaực xa
nhau nhửng vaón cho ủửụùc nhau, nhaọn ủửụùc
tửứ nhau ẹoự chớnh laứ yự nghúa saõu saộc cuỷa
caõu chuyeọn naứy
-Câu chuyện muốn ca ngợi ai, ca ngợi điều
gì?
Nội dung:Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân
hậu ,biết đồng cảm thơng xót trớc nỗi bất
hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
Hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm :
- Yeõu caàu HS ủoùc baứi theồ hieọn baống gioùng
phuứ hụùp vụựi noọi dung tửứng ủoaùn
- GV ủoùc dieón caỷm ủoaùn “ Toõi chaỳng bieỏt
caựch naứo ủửụùc chuựt gỡ cuỷa oõng laừo” theo
caựch phaõn vai
- Yeõu caàu HS ủoùc dieón caỷm theo caựch phaõn
vai GV theo doừi, uoỏn naộn
- Thi ủoùc dieón caỷm
thoõng caỷm vaứ toõn troùng cuỷa caọu beự quahaứnh ủoọng coỏ gaộng tỡm quaứ taởng, qualụứi xin loói chaõn thaứnh, qua caựi naộm tayraỏt chaởt
+ Caọu beự nhaọn ủửụùc tửứ oõng laừo loứngbieỏt ụn
Caọu beự nhaọn ủửụùc tửứ oõng laừo sửù ủoàngcaỷm: OÂng hieồu taỏm loứng cuỷa caọu
- Theo doừi vaứ ghi nhụự
- 3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc 3 ủoaùn cuỷabaứi theo sửù hửụựng daón cuỷa GV
- Caỷ lụựp theo doừi
- Tửứng caởp HS luyeọn ủoùc dieón caỷmtheo hai vai
Moọt vaứi caởp hoùc sinh thi ủoùc dieón caỷmtheo vai trửụực lụựp
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:- Caõu chuyeọn giuựp em hieồu ủieàu gỡ?
- Em ủaừ bao giụứ laứm vieọc gỡ ủeồ giuựp ủụừ nhửừng ngửụứi coự hoaứn caỷnh khoự khaờn chửa?
- Veà nhaứ tieỏp tuùc luyeọn ủoùc baứi vaờn - Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
MOÂN: TOAÙN
Tieỏt 13 : LUYEÄN TAÄP
I MUẽC TIEÂU: Giuựp hoùc sinh:
- ẹoùc vieỏt soỏ thaứnh thaùo soỏ ủeỏn lụựp trieọu
- Nhaọn bieỏt ủửụùc giaự trũ cuỷa moói chuừ soỏ theo vũ trớ cuỷa noự trong moói soỏ
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: Baỷng phuù vieỏt saỹn noọi dung baứi taọp 4, 3.
Trang 21- Phóng to lượt đồ Việt nam trong bài tập 5.
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- HS cả lớp theo dõi và gọi một số em đọc
các số em đã viết ở bài tập HS 1 vừa làm
GV nhận xét cho điểm từng HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:Hoạt động nhóm đôi
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV viết các số trong bài lên bảng, có thể
thêm một vài số khác, sau đó chỉ định HS
bất kì đọc số
Bài 2: Hoạt động cá nhân
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự viết số
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3: Hoạt động cả lớp
- Treo bảng số liệu trong bài tập và hỏi:
bảng số liệu thống kê về nội dung gì?
- Hãy nêu dân số của từng nước được
thống kê
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi của
bài
- HS 1: Khoanh tròn vào:
a) Số bé nhất trong các số: 197 234
- Bài tập yêu cầu chúng ta viết số
- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vàovở nháp, sau đó đổi chéo vở để kiểmtra bài của nhau
+ Lào: Năm triệu ba trăm nghìn
+ Cămpuchia: mười triệu chín trămnghìn
+ Liên bang Nga: một trăm bốn mươibảy triệu hai trăm nghìn
+ Hoa Kì: Hai trăm bảy mươi ba triệu
ba trăm nghìn
+ Ấn Độ: chín trăm tám mươi chíntriệu hai trăm nghìn
Trang 22Giáo viên Học sinh
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4: Hoạt động cả lớp
- Em nào có thể viết được số 1 nghìn triệu?
thống nhất cách viết đúng là:
-1000 000 000 và giới thiệu: một nghìn
triệu được gọi là một tỉ
- Số một tỉ có mấy chữ số đó là những chữ
số nào?
- Em nào có thể viết được các số từ 1 tỉ
đến 10 tỉ?
- GV thống nhất cách viết đúng, sau đó
cho HS cả lớp đọc dãy số từ 1 tỉ đến 10 tỉ
- 3 tỉ là mấy nghìn triệu?
- 10 tỉ là mấy nghìn triệu?
- Số 10 tỉ có mấy chữ số đó là những chữ
số nào?
- GV viết lên bảng số 315 000 000 000 và
hỏi: số này là bao nhiêu nghìn triệu?
- Vậy là bao nhiêu tỉ?
- GV có thể cho HS viết các số khác đến
hàng trăm tỉ và yêu cầu HS đọc số vừa
viết
a) Nước có dân số nhiều nhất là ẤnĐộ, nước có dân số ít nhất là Lào.b) Tên các nước theo thứ tự dân sốtăng dần là Lào, Cămpuchia,ViệtNam, Liên bang Nga, Hoa Kì, Ấn Độ
- đọc số : 1 tỉ
- Số một tỉ có 10 chữ số đó là 1 chữ số
1 và 9 chữ số 0 đứng bên phải số 1
- 3, 4 HS lên bảng viết, HS cả lớp viếtvào giấy nháp
- Là ba trăm mười lăm nghìn triệu
- Là ba trăm mười lăm tỉ
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
3 Củng cố, dặn dò:
- GV yêu cầu HS cho ví dụ, đọc, viết số có đến đến hàng trăm tỉ
- Về nhà làm bài tập 5/18
- Chuẩn bị tiết: Dãy số tự nhiên
- Nhận xét tiết học tuyên dương cá nhân, nhóm tích cực trong giờ học, nhắc nhở HSchưa chú ý trong giờ học
-*** -MÔN: ĐỊA LÝ
Tiết 3: MỘT SỐ DÂN TỘC Ở HOÀNG LIÊN SƠN
Trang 23I MỤC TIÊU :
- Nêu được tên một số dân tọc ít người ở Hoàng Liên Sơn: Thái, Mông, Dao…
- Biêt Hoàng Liên Sơn là nơi dân cư thưa thớt
- Sử dụng được tranh, ảnh mô tả nhà sàn và trang phục của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn:
+ Trang phục: Mỗi dân tộïc có cách ăn mặc riêng, trang phục của các dân tộc được may, thêu trang trí rất công phu và thường có màu sắc sặc sỡ…
+ Nhà sàn: Được làm bằng các vật liệu tự nhiên như: Gỗ, tre, nứa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam.
- Tranh ảnh về nhà sàn, sinh hoạt, trang phục, lễ hội của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy chỉ vị trí dãy Hoàng Liên Sơn trên
bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam và nêu
đặc điểm của dãy núi này
- Những nơi cao của Hoàng Liên Sơn có
khí hậu như thế nào?
- Chỉ và đọc tên những dãy núi khác trên
bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Hoàng Liên Sơn – nơi cư trú của
một số dân tộc ít người
* HS làm việc cá nhân :Đọc mục 1 trong
SGK, trả lời các câu hỏi sau:
+ Dân cư ở Hoàng Liên Sơn đông đúc hay
thưa thớt hơn so với đồng bằng?
+ Kể tên một số dân tộc ít người ở Hoàng
Liên Sơn ?
+ Xếp thứ tự các dân tộc(dân tộc Dao, dân
tộc Mông, dân tộc Thái) theo địa bàn cư
trú từ nơi thấp đến nơi cao?
+ Người dân ở những nơi núi cao thường đi
lại bằng phương tiện gì? Vì sao?
- 3 HS lên bảng mỗi em trả lời mộtcâu hỏi, cả lớp lắng nghe, nhận xét
- Mở SGK, lắng nghe
- HS dựa vào vốn hiểu biết của mìnhvà mục 1 trong SGK, trả lời các câuhỏi
+ Dân cư ở Hoàng Liên Sơn thưa thớthơn so với đồng bằng
+Một số dân tộc ít người ở HoàngLiên Sơn: Thái, Dao, Mông (H’mông)+ Thứ tự các dân tộc theo địa bàn cưtrú từ nơi thấp đến nơi cao: Thái, Dao,Mông
+ Người dân ở những nơi núi cao
Trang 24Giáo viên Học sinh
- GV sửa chữa và giúp HS hoàn chỉnh
phần trình bày
HĐ2: Bản làng với nhà sàn
* Hoạt động nhóm.
- GV cho HS xem một số tranh ảnh về bản
làng, nhà sàn, yêu cầu HS làm việc theo
nhóm, đọc mục 2 trong SGK, trả lời các
câu hỏi sau:
+ Bản làng thường nằm ở đâu?
+ Bản có nhiều nhà hay ít nhà?
+ Vì sao một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
sống ở nhà sàn?
+ Nhà sàn được làm bằng vật liệu gì?
+ Hiện nay nhà sàn ở đây có gì thay đổi so
với trước đây?
- GV nhận xét, giúp HS hoàn thiện phần
trình bày
HĐ3: Chợ phiên, lễ hội, trang phục
- GV cho HS xem một số tranh ảnh về chợ
phiên, lễ hội, trang phục, các hình trong
SGK , đọc mục 3 trong SGK, trả lời các
câu hỏi sau:
+ Nêu những hoạt động trong chợ phiên?
+ Kể tên một số hàng hóa bán ở chợ?
+ Kể tên một số lễ hội của các dân tộc ở
Hoàng Liên Sơn?
+ Lễ hội của các dân tộc ở Hoàng Liên
Sơn được tổ chức vào mùa nào? Trong lễ
hội có những hoạt động gì?
+ Nhận xét trang phục truyền thống của
các dân tộc trong hình 4, 5 và 6?
thường đi bộ hoặc đi bằng ngựa Vì ởnhững nơi núi cao đi lại khó khăn,đường giao thông chủ yếu là đườngmòn
- 2 – 3 HS trình bày kết quả làm việctrước lớp
- HS làm việc theo nhóm, dựa vàovốn hiểu biết của mình, tranh ảnh vềbản làng, nhà sàn và mục 2 trongSGK, trả lời các câu hỏi
+ Bản làng thường nằm ở sườn núi hoặc thung lũng
+ Bản có ít nhà+ Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn sống ở nhà sàn để tránh ẩm thấp và thú dữ
+ Nhà sàn được làm bằng các vật liệu tự nhiên như gỗ, tre, nứa,…
+ Hiện nay nhà sàn ở đây nhiều nơi có nhà sàn mái lợp ngói
- Đại diện các nhóm trình bày kết quảlàm việc trước lớp Các nhóm nhận xét, bổ sung
- HS đọc thầm mục 3 trong SGK, quansát các tranh, ảnh về chợ phiên, lễhội, trang phục, trả lời các câu hỏi:
+ Những hoạt động trong chợ phiên:mua, bán, trao đổi hàng hóa, giao lưuvăn hóa, gặp gỡ, kết bạn của nam nữthanh niên
+ Một số hàng hóa bán ở chợ là hàng
Trang 25Giáo viên Học sinh
- GV nhận xét và hoàn thiện phần trả lời
của HS
thổ cẩm, măng, mộc nhĩ+ Ơû Hoàng Liên Sơn có những lễ hộinhư: hội chơi núi mùa xuân, hội xuốngđồng …
+ Lễ hội của các dân tộc ở HoàngLiên Sơn được tổ chức vào mùaxuân…
+ Mỗi dân tộc có cách ăn mặc riêng.Trang phục của các dân tộc đượcmay…
- Đại diện các nhóm HS trình bàytrước lớp kết quả làm việc nhóm
3 Củng cố, dặn dò:
- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về dân cư, sinh hoạt, trang phục, lễ hội, … củamột số dân tộc vùng núi Hoàng Liên Sơn
- Các nhóm trao đổi tranh, ảnh cho nhau xem
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
- Nhận xét tiết học
Thứ 5 ngày 10 tháng 09 năm 2009
MÔN: TẬP LÀM VĂN
Tiết 5: KỂ LẠI LỜI NÓI, Ý NGHĨ CỦA NHÂN VẬT
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ: viết cách dẫn lời nói trực tiếp và gián tiếp.
III Hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 26Giáo viên Học sinh
- Đọc phần ghi nhớ trong tiết tập làm
văn giờ trước
- Khi tả ngoại hình nhân vật cần chú ý
tả những gì? Lấy ví du?
- Nhận xét cho điểm HS
2- Bài mới.
a Giới thiệu bài: Trong bàivăn kể
chuyện nhiều khi phải kể lại lời nói và
ý nghĩa của nhân vật…
b Tìm hiểu bài.
* HĐ1: Hoạt động nhóm 3
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1,2
- Các nhóm thảo luận
- Phát bảng giấy cho 4 em đại diện 4
tổ ghi kết quả thảo luận
- Nhận xét giữ lại bài có kết quả
đúng
1 Những câu ghi lại ý nghĩ của cậu
bé
- Câu ghi lại lời nói của cậu bé
2 Lời nói và ý nghĩa của cậu bé nói
lên điều gì về cậu?
* HĐ2: Hoạt động cả lớp.
- Treo bảng phụ đã ghi sẵn 2 cách kể
lại lời nói, ý nghĩ của ông lão bằng hai
loại phấn màu khác nhau để HS dễ
- Lắng nghe
Phần nhận xét
- 1 HS đọc + Thảo luận nhóm 3 trả lời các câu hỏi bài 1,2
- Đại diện 4 em lên gắn bài trên bảng
- Nhận xét, bổ sung
1 Chao ôi! Cảnh nghèo đói đã gặm nát con
người đau khổ kia thành xấu xí biết nhường nào!
+ Cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận được chút gìcủa ông lão
- “Ông đừng giận cháu, cháu không có gì đểcho ông cả”
2 Lời nói và ý nghĩ của cậu bé nói lên cậu
là một người nhân hậu, giàu lòng trắc ẩn, thuơng người
- Bài 3/32
- Cách a: Tác giả dẫn trực tiếp, nguyên văn lời của ông lão Do đó từ xưng hô là của chính ông lão với cậu bé
- Cách b: Tác giả (nhân vật xưng hô tôi) thuật lại gián tiếp lời của ông lão
Trang 27Giáo viên Học sinh
- GV chốt ý đúng
- Cho HS lấy ví dụ
+ Rút ra ghi nhớ
* HĐ3: Thực hành luyện tập.
+ Bài 1/32:
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu bài
- HS đọc thầm đoạn văn tự làm vào
vở
- Treo bài làm của HS làm bảng giấy
- Nhận xét chữa bài
+ Bài 2/32.
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn làm Muốn chuyển lời
dẫn gián tiếp thành lời dẫn trực tiếp
thì phải nắm vững đó là lời nói của ai,
nói với ai
- Yêu cầu HS giỏi làm mẫu câu 1
- Cả lớp và GV nhận xét
- Cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài
+ Đọc phần ghi nhớ 3 – 4 em
- Bài 1/32 làm vào vở bài tập tiếng việt 4
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 em làm vào bảng giấy
- Nhận xét, bổ sung
- 1HS đọc, cả lớp đọc thầm+ Khi chuyển
- Phải thay đổi từ xưng hô
- Phải đặt lời nói trực tiếp sau dấu hai chấm,trong dấu ngoặc kép (hoặc đặt sau dấu hai chấm, xuống hàng, gạch đầu dòng)
- 2 HS viết vào bảng giấy xong treo lên bảng cả lớp nhận xét
3 Củng cố, dăn dò:
+ Củng cố: 1 HS nhắc lại nội dung ghi nhớ Lấy ví dụ về câu nói trực tiếp và gián tiếp
+ Dặn dò: Làm bài 3/33 và học thuộc phần ghi nhớ
- nhận xét chung giờ học
MÔN: TOÁN
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu nhận biết về số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS 1: Sửa bài tập 5/18
- HS 2: Đọc số sau và nêu giá trị của từng
chữ số: 478 124 769 ; 762 200 609
- Gọi 2 HS lên bảng mỗi em thực hiện một yêu cầu
Trang 28Giáo viên Học sinh
GV nhận xét cho điểm từng HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài
Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên
- Em hãy kể một vài số đã học
- Yêu cầu HS đọc lại các số vừa kể
- GV giới thiệu : các số 5, 8, 10, 11, 35, 617,
được gọi là các số tự nhiên
- Em hãy kể thêm một số các số tự nhiên
khác
- Em nào có thể viết các số tự nhiên theo
thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0?
- Dãy số trên là dãy số gì? được sắp xếp
theo thứ tự nào?
- GV cho HS quan sát tia số như trong SGK
và giới thiệu: đây là tia số biểu diễn các số
tự nhiên
- Điểm gốc của tia số ứng với số nào?
- Mỗi điểm trên tia số ứng với gì?
- Các số tự nhiên được biểu diễn trên tia số
theo thứ tự nào?
- Cuối tia số có dấu gì? thể hiện điều gì?
+ Khi thêm 1 vào số 0 ta được số nào?
+ Số 1 là số đứng ở đâu trong dãy số tự
nhiên, so với số 0?
+ Khi thêm 1 vào số 1 thì ta được sốâ nào?
Số này đứng ở đâu trên dãy số tự nhiên, so
với số 1?
+ Khi thêm 1 vào số 100 thì ta được số
nào ? số này đứng ở đâu trong dãy số tự
nhiên, so với số 101
+ Khi bớt 1 ở 5 ta được mấy? Số này đứng ở
đâu trong dãy số tự nhiên, so với số 5?
+ Khi bớt 1 ở 100 thì ta được số nào? số này
đứng ở đâu trong dãy số tự nhiên, so với số
- 4 đến 5 HS kể trước lớp
- 2 HS lên bảng viết cả lớp viết vào giấy nháp 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11, 99, 100, 101,
- Các số trong dãy trên là các số tự nhiên, được sắp xếp theo thư ùtự từ béđến lớn
- HS quan sát hình
- Số 0
- Ứng với một số tự nhiên
- Theo thứ tự số bé đứng trước, số lớn đứng sau
- Cuối tia có dấu mũi tên thể hiện tiasố còn tiếp tục biểu diễn các số lớn hơn
+ Khi thêm 1 vào số 0 ta được số 1.+ Số 1 là số đứng liền sau số 0
+ Khi thêm 1 vào số 1 thì ta được số
2, số 2 là số liền sau của số 1
+ Khi thêm 1 vào số 100 thì ta được số 101 là số liền sau của số 100
+ Khi bớt 1 ở 5 ta được 4 là số đứng liền trước số 5 trong dãy số tự nhiên.+ Khi bớt 1 ở 100 thì ta được số 99 làsố đứng liền trước 100 trong dãy số
Trang 29Giáo viên Học sinh
được số nào?
+ Có bớt 1 ở 0 được 0?
+ Có số nào nhỏ hơn 0 trong dãy số tự nhiên
không?
+ 7 và 8 là hai số tự nhiên liên tiếp 7 kém 8
mấy đơn vị? 8 hơn 7 mấy đơn vị?
+ Vậy hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn hoặc
kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Luyện tập:
Bài 1/19 Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Muốn tìm số liền sau của một số ta làm
như thế nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2/19 Hoạt động cả lớp
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Muốn tìm số liền trước của một số ta làm
như thế nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 3,4/19 Làm bài vào vở
Cho HS đọc đề :hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó cho điểm HS
tự nhiên
+ Khi bớt 1 ở một số tự nhiên bất kì
ta được số liền trước của số đó
+ Không bớt được 1 ở 0
- HS đọc đề bài
- Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp
- HS đọc đề bài
- Muốn tìm số liền trước của một số
ta lấy số đó trừ đi 1
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào bảng con
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
3 Củng cố, dặn dò: - Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
- Có số tự nhiên lớn nhất không?
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập Toán 4
- Chuẩn bị tiết: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
- Nhận xét tiết học
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 6: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU, ĐOÀN KẾT
Trang 30I MỤC TIÊU:
- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) vềchủ điểm nhân hậu- đoàn kết
- Biết cách mở rộng vốn từ có tiếng hiền, tiếng ác
II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS 1: Tiếng dùng để làm gì? Từ dùng để
làm gì? Cho ví dụ
- HS 2: Thế nào là từ đơn? Thế nào là từ
phức? Cho ví dụ
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:Hoạt động cả lớp.
- Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS sử dụng từ điển và tra từ
- Hỏi HS cách tra từ điển
- Yêu cầu HS có thể huy động trí nhớ của
mình tìm từ sau đó kiểm tra lại trong từ
điển xem mình tìm được số lượng bao
nhiêu
- HS trả lời trước lớp
- Tuyên dương HS tìm được nhiều từ
Bài 2:Hoạt động nhóm 4
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài trong nhóm
- Gọi nhóm xong trước dán lên bảng Các
nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV hỏi về nghĩa của các từ HS vừa làm
- Nhận xét tuyên dương những HS có sự
hiểu biết về từ vựng
- 2 HS lên bảng mỗi em trả lời mộtcâu hỏi , cả lớp theo dõi, nhận xét
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
- Sử dụng từ điển
- Tìm chữ h và vần iên Tìm vần ac
- 1 HS viết từ do các bạn nhớ ra
- Mở từ điển để kiểm tra lại
- HS trả lời, HS khác nhận xét, bổsung
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
- Trao đổi và làm bài
-Nhân hậu
nhân từ, nhân ái, hiền hậu, phúc hậu, đôn hậu trung hậu
tàn ác, hung ác,tàn bạo
Đoàn kết cưu mang,
che chở, đè nén, ápbức, chia
Trang 31Giaựo vieõn Hoùc sinh
Baứi 3:Hoaùt ủoọng caự nhaõn
- Yeõu caàu HS vieỏt vaứo vụỷ baứi taọp tieỏng
Vieọt 1 HS laứm treõn baỷng
- Goùi HS nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
- Choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
- Em thớch caõu thaứnh ngửừ naứo nhaỏt? Vỡ
sao?
Baứi 4:Thaỷo luaọn caởp ủoõi vaứ traỷ lụứi.
- Goùi HS ủoùc yeõu caàu
- Gụùi yự: Muoỏn hieồu ủửụùc caực thaứnh ngửừ,
tuùc ngửừ em phaỷi hieồu ủửụùc taỏt caỷ nghúa
ủem laón nghúa boựng Nghúa boựng coự theồ
suy ra tửứ nghúa ủen
- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn caởp ủoõi
- Goùi HS phaựt bieồu
- Caõu thaứnh ngửừ (tuùc ngửừ) em vửứa giaỷi
thớch coự theồ duứng trong tỡnh huoỏng naứo?
ủuứm boùc reừ
- Tửù laứm baứi
a) Hieàn nhử buùt (hoaởc ủaỏt)b) Laứnh nhử daỏt (hoaởc buùt)
c) dửừ nhử coùpd) Thửụng nhau nhử chũ em gaựi
- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng, caỷ lụựp ủoùcthaàm
- Laộng nghe
- Thaỷo luaọn caởp ủoõi
- HS noỏi tieỏp nhau phaựt bieồu yự kieỏn
- Traỷ lụứi theo yeõu caàu cuỷa GV
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Veà nhaứ hoùc thuoọc caực tửứ ngửừ, thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ Laứm baứi taọp 2, 3 vaứo vụỷ
- Chuaồn bũ baứi : Tửứ gheựp vaứ tửứ laựy
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Thể dục: Đi đều vòng phải, vòng trái,đứng lại
Trò chơi: "Bịt mắt bắt dê"
Moõi hụỷ
raờng laùnh.
Moõi vaứ raờng laứ hai
boọ phaọn trong mieọng
ngửụứi Moõi che chụỷ,
bao boùc raờng Moõi hụỷ
thỡ raờng laùnh.
Nhửừng ngửụứi ruoọt thũt gaàn guừi xoựm gieàng cuỷa nhau phaỷi bieỏt che chụỷ ủuứm boùc nhau Moọt ngửụứi yeỏu keựm hoaởc bũ haùi thỡ nhửừng ngửụứi khaực cuừng bũ aỷnh hửụỷng.
Khuyeõn nhửừng ngửụứi trong gia ủỡnh, hoù haứng, laứng xoựm.
Laỏy laự laứnh boùc laự
raựch cho khoỷi hụỷ. Ngửụứi khoeỷ maùnh cửu mang, giuựp ủụừ ngửụứi yeỏu Ngửụứi may maộn giuựp
ủụừ ngửụứi baỏt haùnh Ngửụi giaứu giuựp ngửụứi ngheứo.
Khuyeõn ngửụứi coự ủieàu kieọn giuựp ủụừ ngửụứi khoự khaờn.
Trang 32I MỤC TIÊU:
- Đi đều, đứng lại, quay sau Đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại
- Trò chơi "Kéo cưa lừa xe" và "Bịt mắt bắt dê"
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :
- Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, 4 – 6 khăn sạch để bịt mắt khi chơi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Nội dung hướng dẫn kĩ thuật Định lươÏng Phương pháp , biện pháp tổ chức
I PHẦN MỞ ĐẦU :
1 Tập hợp lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu bài học, chấn chỉnh đội ngũ,
trang phục tập luyện
2 Khởi động chung :
- Chơi trò chơi “Làm theo hiệu lệnh”
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
II PHẦN CƠ BẢN
1 Đội hình đội ngũ
- Ôn quay sau
- Học đi đều vòng phải, vòng trái,
đứng lại
* GV cần lưu ý tới độ dài và tốc độ
bước đi của HS ở chỗ bẻ góc để vòng
qua trái hoặc bên phải cho phù hợp
- HS cả lớp cùng tham giachơi
- HS giậm chân tại chỗ, đếm
to theo nhịp theo đội hình 4hàng dọc
- Lần 1 và 2: GV điều khiểncả lớp tập Các lần sau, chiatổ tập luyện do tổ trưởng điềukhiển GV quan sát, nhận xét,sửa chữa sai sót cho HS cáctổ
* Tập trung cả lớp tập để củngcố Cán sự lớp điều khiển
- GV làm mẫu động tác chậm,vừa làm động tác vừa giảnggiải kĩ thuật động tác GV hôkhẩu lệnh cho tổ HS làm mẫutập
Trang 332 Trò chơi vận động
- Trò chơi “Bịt mắt bắt dê”
Cách chơi: Khi có lệnh, hai em di
chuyển trong vòng tròn, em đóng vai
“dê” bị lạc thỉnh thoảng bắt chước
tiếng dê kêu “be … be … be”, em kia
(người đi tìm) di chuyển về phía đó,
tìm cách bắt “dê” “Dê” có quyền di
chuyển hoặc chạy khi bị người đi tìm
chạm vào và chỉ chịu dừng khi bị giữ
lại (bị bắt)
- Nếu người đi tìm không bắt được
“dê” là bị thua và ngược lại Trò chơi
dừng lại, GV cho đổi vai hoặc cho một
đôi khác vào thay Những HS ngồi
theo vòng tròn có thể mách bảo, reo
hò cho trò chơi thêm sinh động
- Có thể tổ chức hai, ba, bốn “dê” và
hai, ba người đi tìm
- Chú ý: Hướng dẫn cách sử dụng
khăn để bịt mắt sao cho đúng luật và
đảm bảo vệ sinh
III PHẦN KẾT THÚC:
- HS thực hiện động tác thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
- Giáo viên nhận xét, đánh giá kết
quả giờ học và giao bài tập về nhà
- Bài tập về nhà : Tập luyện nội dung
- GV tập họp HS theo đội hìnhchơi, nêu tên trò chơi, giảithích cách chơi và luật chơi,rồi cho một nhóm HS làmmẫu cách chơi Tiếp theo chocả lớp cùng chơi GV quan sát,nhận xét, biểu dương HS hoànthành vai chơi của mình
- Cho cả lớp chạy theo vòngtròn lớn, sau khép dần lạithành vòng tròn nhỏ (mới đầunhanh, sau chậm dần) Vòngcuối cùng vừa đi vừa làmđộng tác thả lỏng, rồi đứng lạiquay mặt vào trong
Trang 34Thứ 6 ngày 11 tháng 09 năm 2009
MÔN: TẬP LÀM VĂN
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ: viết đề văn phần luyện tập
III Hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy nhắc lại phần ghi nhớ trong tiết
tập làm văn trước (kể lại lời nói ý nghĩ của
nhân vật)
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới: Giới thiệu bài
Nhận xét:
- Cho HS đọc yêu cầu chung của bài tập
và câu1, 2, 3
- GV giao việc: trước khi làm bài các em
phải đọc lại bài tập đọc Thư thăm bạn sau
đó sẽ lần lượt trả lời câu1,2,3
- Cho HS làm bài
- Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để làm
gì?
- Người ta viết thư để làm gì?
- Để thực hiện mục đích trên, một bức thư
cần có những nội dung gì?
- HS đứng tại chỗ trả lời
- Để thăm hỏi, chia buồn cùng Hồng
vì gia đình Hồng vừa bị trận lụt gâyđau thương mất mát Đó là ba Hồngđã mất trong trận lụt
- Để thăm hỏi, thông báo tin tức chonhau, trao đổi ý kiến hay bày tỏ tìnhcảm với nhau
- Một bức thư cần có những nội dungchính như sau:
* Nêu lí do và mục đích viết thư
* Thăm hỏi tình hình của người nhận
Trang 35Giáo viên Học sinh
- Một bức thư thường mở đầu và kết thức
như thế nào?
Ghi nhớ:- Cho học sinh đọc nội dung cần
ghi nhớ trong SGK
- GV chốt lại để khắc sâu kiến thức cho
học sinh
Luyện tập
a) Hướng dẫn:
- Cho HS đọc yêu cầu của phần luyện tập
- GV giao việc: để có thể viết thư đúng,
hay các em phải hiểu được yêu cầu của đề
qua việc trả lời các câu hỏi sau:
* Đề bài yêu cầu em viết thư cho ai?
* Mục đích viết thư để làm gì?
- GV: Nếu em nào không có bạn ở trường
khác thì các em có thể tưởng tượng ra
người bạn như thế để viết
* Thư viếât cho bạn cần xưng hô như thế
nào?
* Cần thăm hỏi bạn về những gì?
* Cần kể cho bạn nghe những gì về trường
lớp em hiện nay?
* Nên chúc bạn và hứa hẹn điều gì?
b) Cho HS làm bài.
- Cho HS làm bài
thư hoặc ở nơi người nhận thư đangsinh sống, học tập, làm việc
* Thông báo tình hình của người viếtthư hoặc ở nơi người viết thư đangsinh sống học tập hoặc làm việc
* Nêu ý kiến cần trao đổi hoặc bày tỏtình cảm với người nhận thư
- Phần đầu thư:
* Địa điểm và thời gian viết thư
* Lời thưa gởi
- Phần cuối thư
* Lời chúc lời cảm ơn, hứa hẹn
* Chữ kí và tên hoặc họ tên
- Một số học sinh đọc nội dung cầnghi nhớ trong SGk, cả lớp theo dõi
- HS lắng nghe
- Một HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- Viết thư cho bạn ở trường khác
- Để thăm hỏi và kể cho bạn nghe tìnhhình lớp và trường em hiện nay
- Cần xưng hô thân mật, gần gũi cóthể xưng: bạn, cậu, mình, tớ…
- Cần thăm hỏi sức khoẻ, tình hìnhhọc tập, gia đình…
- Cần kể cụ thể về tình hình học tập,phong trào văn nghệ, thể thao…
-Chúc bạn khoẻ, học giỏi, hẹn gặp lại
Trang 36Giaựo vieõn Hoùc sinh
- Cho HS laứm baứi mieọng(laứm maóu)
-GV nhaọn xeựt baứi maóu cuỷa hai HS
- Cho HS laứm baứi vaứo vụỷ
c) Chaỏm, chửừa baứi.
- GV chaỏm ba baứi cuỷa nhửừng HS ủaừ laứm
xong
- HS laứm baứi mieọng(laứm maóu)
- HS laứm baứi vaứo vụỷ
3 Cuỷng coỏ, daởờn doứ :
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn doứ hoùc sinh hoùc thuoọc phaàn ghi nhụự trong SGK
- Em naứo chửa vieỏt xong veà nhaứ vieỏt cho hoaứn chổnh noọp GV chaỏm
Thể dục: Đi đều vòng phải, vòng trái,đứng lại
II ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN :
- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng Veọ sinh nụi taọp, ủaỷm baỷo an toaứn taọp luyeọn
- Phửụng tieọn: Chuaồn bũ 1 coứi, 4 – 6 khaờn saùch ủeồ bũt maột khi chụi
III NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
Noọi dung hửụựng daón kú thuaọt ẹũnh lửụẽng Phửụng phaựp , bieọn phaựp toồ chửực
I PHAÀN MễÛ ẹAÀU :
1 Taọp hụùp lụựp, phoồ bieỏn noọi dung,
yeõu caàu baứi hoùc, chaỏn chổnh ủoọi nguừ,
trang phuùc taọp luyeọn
2 Khụỷi ủoọng chung :
- Chụi troứ chụi “Laứm theo hieọu leọnh”
- Giaọm chaõn taùi choó, ủeỏm to theo nhũp
- HS caỷ lụựp cuứng tham gia
Trang 37II PHẦN CƠ BẢN
1 Đội hình đội ngũ
- Ôn quay sau
- Học đi đều vòng phải, vòng trái,
đứng lại
* GV cần lưu ý tới độ dài và tốc độ
bước đi của HS ở chỗ bẻ góc để vòng
qua trái hoặc bên phải cho phù hợp
với từng hàng
2 Trò chơi vận động
- Trò chơi “Bịt mắt bắt dê”
Cách chơi: Khi có lệnh, hai em di
chuyển trong vòng tròn, em đóng vai
“dê” bị lạc thỉnh thoảng bắt chước
tiếng dê kêu “be … be … be”, em kia
(người đi tìm) di chuyển về phía đó,
tìm cách bắt “dê” “Dê” có quyền di
chuyển hoặc chạy khi bị người đi tìm
chạm vào và chỉ chịu dừng khi bị giữ
lại (bị bắt)
- Nếu người đi tìm không bắt được
“dê” là bị thua và ngược lại Trò chơi
dừng lại, GV cho đổi vai hoặc cho một
đôi khác vào thay Những HS ngồi
theo vòng tròn có thể mách bảo, reo
hò cho trò chơi thêm sinh động
- Có thể tổ chức hai, ba, bốn “dê” và
18 – 22 phút
10 – 12 phút
6 – 8 phút
chơi
- HS giậm chân tại chỗ, đếm
to theo nhịp theo đội hình 4hàng dọc
- Lần 1 và 2: GV điều khiểncả lớp tập Các lần sau, chiatổ tập luyện do tổ trưởng điềukhiển GV quan sát, nhận xét,sửa chữa sai sót cho HS cáctổ
* Tập trung cả lớp tập để củngcố Cán sự lớp điều khiển
- GV làm mẫu động tác chậm,vừa làm động tác vừa giảnggiải kĩ thuật động tác GV hôkhẩu lệnh cho tổ HS làm mẫutập
- Chia tổ tập luyện theo độihình 1 hàng dọc GV quan sát,sửa chữa sai sót cho HS cáctổ Tiếp theo cho cả lớp tậptheo đội hình 2 hàng dọc, sauđó cho cả lớp tập theo độihình 3 – 4 hàng dọc
- GV tập họp HS theo đội hìnhchơi, nêu tên trò chơi, giảithích cách chơi và luật chơi,rồi cho một nhóm HS làmmẫu cách chơi Tiếp theo chocả lớp cùng chơi GV quan sát,nhận xét, biểu dương HS hoànthành vai chơi của mình
Trang 38hai, ba người đi tìm.
- Chú ý: Hướng dẫn cách sử dụng
khăn để bịt mắt sao cho đúng luật và
đảm bảo vệ sinh
III PHẦN KẾT THÚC:
- HS thực hiện động tác thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
- Giáo viên nhận xét, đánh giá kết
quả giờ học và giao bài tập về nhà
- Bài tập về nhà : Tập luyện nội dung
MÔN: TOÁN
Tiết 15: VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU: -Biết sử dụng 10 chữ số để viết số trong hệ thập phân.
- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ viết sãn nội dung bài tập 1, 3.
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ :
- HS 1: sửa bài tập 4/19
- HS 2: Điền dấu >, <, =
12354 13452 56789 56798
4579 .12000 7000 + 879 7879
GV nhận xét cho điểm từng HS
2.Bài mới: Giới thiệu bài:.
* Đặc điểm của hệ thập phân
- GV viết lên bảng bài tập sau và yêu cầu
Trang 39Giáo viên Học sinh
10 chục = trăm
10 trăm = nghìn
nghìn = 1 chục nghìn
10 chục nghìn = trăm nghìn
- Qua bài tập trên em nào cho biết trong
hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì
tạo thành mấy đơn vị ở hàng liền tiếp nó?
- GV khẳng định: chính vì thế ta gọi đây là
hệ thập phân
* Cách viết số trong hệ thập phân
- Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là
những chữ số nào?
- Hãy sữ dụng các chữ số trên để viết các
số sau:
+ Chín trăm chín mươi chín
+ Hai nghìn không trăm linh năm
+ Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm
linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba
- Như vậy với mười chữ số chúng ta có thể
viết được mọi số tự nhiên
- Hãy nêu giá trị của các chữ số trong số
999
- Cùng là chữ số 9 nhưng ở những vị trí
khác nhau Vậy có thể nói giá trị của mỗi
chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số
đó
Luyện tập
Bài 1: Hoạt động cá nhân.
- HS đọc bài mẫu, sau đó tự làm bài
- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài
nhau, đồng thời gọi HS đọc bài làm của
mình trước lớp để các bạn kiểm tra theo
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:Thảo luận nhóm đôi, làm vở nháp.
- GV viết số 387 lên bảng và yêu cầu HS
viết số trên thành tổng giá trị của nó
- GV nêu cách viết đúng sau đó yêu cầu
- HS nhắc lại: ta gọi hệ thập phân vìcứ 10 đơn vị ở một hàng lại hợp thành
1 đơn vị ở hàng liền tiếp nó
- Hệ thập phân có 10 chữ số, đó là cácchữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- HS nghe GV đọc và viết theo, 1 HSlên bảng làm bài, cả lớp làm vào giấynháp
+ 999+ 2005+ 685 402 793
- Theo dõi
- Giá trị của chữ số 9 ở hàng đơn vị là
9 đơn vị, của chữ số 9 ở hàng chục là
90, của chữ số 9 ở hàng trăm là 900
- HS nhắc lại kết luận
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào vở nháp
- Kiểm tra bài
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làmvào giấy nháp: 387 = 300 + 80 + 7
- 1 em làm bài vào bảng giấy, cả lớp
Trang 40Giáo viên Học sinh
- Treo bảng giấy nhận xét, chữa bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:Làm vào vở.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Giá trị của mỗi chữ số trong số phụ thuộc
vào điều gì?
- GV yêu cầu HS làm một số mẫu (45)
của bài tập
- GV nhận xét và cho điểm HS
làm bài vào vở nháp
4738 = 4000 + 700 + 30 + 8
10837 = 10000 + 800 + 30 + 7
- Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số
ở bảng sau
- Giá trị của mỗi chữ số trong số phụthuộc vào vị trí của nó trong số đó
- Trong số 45, giá trị của chữ số 5 là 5đơn vị, vì chữ số 5 thuộc hàng đơn vị,lớp đơn vị
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào vở
3 Củng cố, dặn dò: Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì tạo thành mấy
đơn vị ở hàng liền tiếp nó?
- Giá trị của mỗi chữ số trong số phụ thuộc vào điều gì?
- Chuẩn bị bài: So sánh và sắp xếp thứ tự các số tự nhiên Nhận xét tiết học
MÔN: KHOA HỌC
Tiết 6 : VAI TRÒ CỦA VI-TA-MIN, CHẤT KHOÁNG VÀ CHẤT XƠ
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
• Kể tên được các thức ăn có chứa nhiều vitamin ( cà rốt, lòng đỏ trứng, cácloại rau…), chất khoáng ( thịt, cá, trứng, các loại rau có lá màu xanh thẫm…)và chất xơ ( các loại rau )
• Nêu được vai trò của vitamin, chất khoáng và chất xơ đối với cơ thể:
+ Vi-ta-min rất cần cho cơ thể, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh
+ Chất khoáng tham gia xây dựng cơ thể, tạo men thúc đẩy và điều khiển hoạtđộng sống, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh
+ Chất xơ không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần để đảm bảo hoạt độngbình thường của bộ máy tiêu hoá
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Các hình minh họa ở trang 14, 15 SGK Có thể mang một
số thức ăn thật như: Chuối, trứng, cà chua, đỗ, rau cải Phiếu học tập theo nhóm
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: + Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài cũ.