Từ đó vận dụng các hệ thức đã học về Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông vào việc giải tam giác vuông.. - HS thấy đợc ứng dụng các tỷ số lợng giác vào bài toán thực tế.. Đ
Trang 1Tuần 6
Ngàysoạn: 20/9/2009
Tiết 11: Một số hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông (Tiếp)
I Mục tiêu
HS biết đợc khái niệm giải tam giác vuông là gì Từ đó vận dụng các hệ thức đã học
về Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông vào việc giải tam giác vuông
- HS thấy đợc ứng dụng các tỷ số lợng giác vào bài toán thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ, thớc,êke, thớc đo độ, MTBT
- HS : Bảng nhóm, bút dạ, MTBT
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
GV HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ
thức và cạnh và góc trong tam giác
vuông(Có hình minh hoạ)
HS2: Làm BT 26 trang 88-SGK
HS
B
c a
A b C
HS viết các hệ thức về tỷ số lợng giác của góc B và C
b = a.sinB = a.cosC
c = a.cosB = sinC
b = c.tgB = c.cotgC
c = b.cotgB = b.tgC
Bài 26 – SGK trang 88 Chiều cao của tháp là
86 tg34 0 ≈ 58 (m)
2.Bài mới
GV giới thiệu: trong 1 tam giác vuông
nếu biết hai cạnh, 1 cạnh và 1 góc thì
tính đợc cạnh và góc còn lại của tam giác
đó việc làm này gọi là giải tam giác
vuông
VD3: GV đa VD lên bảng phụ
2.áp dụng giải tam giác vuông
VD 3:
Trang 2Để giải tam giác vuông ABC ta cần tính
những yếu tố nào?
Cần tính BC, góc B và C
Hãy nêu cách tính?
GV yêu cầu HS làm ?2
Trong VD3 tính BC mà không áp dụng
ĐL Pitago thì tính yếu tố nào trớc?
Tính góc B,C trớc
Làm thế nào để tính góc B và góc C?
TgC = 0 625
8
5
=
=
AC
AB
0
32
ˆ =
⇒C và Bˆ = 58 0
Sau đó tính BC dựa vào tỉ số sin
VD4: (SGK trang 87) GV đa VD lên
bảng phụ
?3: SGK trang 87
* Hãy tính OP, OQ ta có cách khác?
GV nêu VD5
GV: Bài toán cho biết gì? yêu cầu tìm gì?
GV vẽ hình 29 lên bảng
Hs lên bảng trình bày
GV: Có thể tính cạnh MN bằng cách nào
khác không?
Ta có:BC = AB2 +AC2= 9.434 TgC = 0 625
8
5 =
=
AC AB
0
32
ˆ =
⇒C và Bˆ = 58 0
?2 Giải
Ta có: tgC =
8
5
=
AC
AB
=0,625 ⇒ ˆC = 320 ,
⇒ ˆB = 900 - 320 = 580
sin B = BC AC
⇒ BC = AC 8
sin B sin 58=
°
≈ 0,84808 ≈9,434 VD4:
tam giác POQ vuông tại O nên ta có
0
0 ˆ 54 90
ˆ = −P=
Q
OP = PQ.cos360= 5.663
OQ = PQ.sin360= 4.114
?3 Giải
Ta có:
Qˆ = 900 - Pˆ = 900 - 360 = 540
OP = PQ cosP = 7 cos360
≈ 7 0,890 ≈ 5,663
OQ = PQ.cosQ = 7 cos540
≈ 7 0,5878 ≈ 4,115
Giải Cách 1:
Nˆ = 900 - Mˆ = 900 - 510 = 390
LN = LM tgM = 2,8 tg510
≈ 2,8 1,2349 ≈ 3,478
MN = LM
cos51°=
2,8 0,6293≈ 4,449
Cách 2:
MN= LM2 +LN2 = 2,82 +(3,478)2
= 7,84 12,096+
7
O
P
Q
36 0
Trang 3HS áp dụng định lí Pitago
GV: Hãy so sánh hai cách tính
HS: áp dụng định lí Pi ta go các thao tác
sẽ phức tạp hơn
Qua các VD trên hãy cho biết cách tìm
góc nhọn?
Nếu biết một góc nhọn α thì góc nhọn
còn lại bằng 90 0 − α
Tìm cạnh góc vuông?
Tìm cạnh huyền?
Nếu biết một cạnh thì tìm tỷ số lợng giác
rồi suy ra góc
- Dùng hệ thức
- Pitago và hệ thức:
b = a.sinB = a.cosC,
rồi suy ra các cạnh a và b
Bài 27 trang 88
GV cho HS làm theo nhóm, mỗi nhóm
một câu
GV: hãy vẽ hình và điền các yếu tố đã
cho lên hình vẽ
- Tính cụ thể
GV gọi 4 HS lên bảng để trình bày bài
giải
= 19,936 =4,449
Bài tập luyện tập tại lớp Bài 27 trang 88
a Bˆ = 60 0, c = 5,773; a = 11,54
b Bˆ = 45 0;a = 10; b = 10
c Cˆ = 55 0;b = 11,47; c = 16,38
d a = 22,66; Bˆ = 41 0; Cˆ = 49 0
H
ớng dẫn học và làm bài tập về nhà
Xem lại phần lí thuyết đã học trong bài, đọc lại các VD trong SGK, tìm cách giải khác cho mỗi bài toán, làm bài tập 28,29, 30, 31, 32 SGK trang 89
HD bài tập
GV vẽ hình lên bảng
• Muốn tính góc α em làm thế nào ?
Dựa vào tam giác vuông ABC có góc A bằng 900
Biết cạnh huyền và cạnh góc vuông ,
do đó tính góc dựa vào
Cos α =ABBC =350250
⇒α≈ 38037,
I Mục tiêu
- HS vận dụng đợc các hệ thức vào việc giải tam giác vuông
2,8 L
N
M
B
320
m
Trang 4- HS biết vận dụng các hệ thức lợng trong tam giác vuông để giải quyết các bài toán thực tế
- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng hệ thức, tra bảng và sử dụng MTBT trong giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ, thớc, MTBT
- HS :MTBT, đồ dùng vẽ hình
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
HĐ của GV HS1:Điền vào dấu( ) các đẳng thức …
sau:
b = a = cosC… …
c = cosB = a… …
b = c = cotgC… …
c = cotgB = b… …
HS2: Làm BT 28 trang 89 SGK
Ta phải ứng dụng tỉ số lợng giác nào để
tính đợc gócα ?
HĐ của HS
HS 1
b = a sin B= a.cosC
c =a.cosB = a.sinC
b = c.tgB = c.cotgC
c = b.cotgB = b.tgC
HS2:
Ta có 60 0 15 '
7
= α α
tg
2 Bài mới: Luyện tập
Bài 29 trang 89
GV đa đề bài lên bảng phụ
HS lên bảng vẽ hình
Chiều rộng của khúc sông là đoạn nào?
Đoạn AB
đờng đi của thuyền biểu thị bằng đoạn
nào?
Đoạn BC
GV: Muốn tìm góc đó ta làm thế nào?
Em hãy thực hiện điều đó?
HS làm bài
GV gọi một HS lên bảng làm bài
Bài 29 trang 89
A C
B
Ta có: cos 0 , 7812
320
250 =
=
=
BC
AB
α
B
c a
A C b
Trang 5Bài tập 32:
- GV cho HS vẽ hình bài toán
này
*Cho biết bài toán đã cho các dự kiện
nào?
*Có thể xem đủ giả thiết của bài toán
giải tam giác vuông cha ?
(Nếu lợi dụng hình 32 SGK ta biết đợc
đờng di của thuyền là cạnh nào, dài
bao nhiêu ? Góc α = ?)
*Ta tính chiều rộng khúc sông dựa vào tỉ
số lợng giác nào?
Bài tập 30 SGK
GV : Đa đề bài lên bảng phụ Gọi 2 HS
đọc lại đề bài
? Muốn tính đờng cao AN ta phải tính
đoạn nào trớc ?
HS : AB hoặc AC
GV : vậy phải tạo ra tam giác vuông có
chứa AB hoặc AC
GV: Hớng dẫn HS làm tiếp bài tập
? Tính K B A
? Tính AB
? Tính AN và AC
Hoặc GV có thể dùng phơng pháp phân
tích đi lên đểếH tìm cách giải
AN =?
AN =AB sin 38 0
AB=?
( AB =
A B K cos
BK
)
BK =?
(BK = BC sin C)
Ta cần tạo ra một ∆vuông và biết một
cạnh, một góc của nó
⇒ α = 38 0 37 '
Vậy α = 38 0 37 '
Hay dòng nớc đã đẩy con đò đi lệch một góc α = 38 0 37 '
Bài tập 32 Tính
độ rộng dòng sông
Ta có:
2km/h ≈33m/ph
BC = 33.5=165 m
∆ABC vuông tại A biết BC và ∠C nên
AC = BC.sin700
= 155 m Vậy chiều rộng khúc sông là 155(m)
380 300
Kẻ BK ⊥ AC Xét tam giác vuông BCK có
Cˆ = 300⇒ K B C= 600
⇒ BK = BC sin C = 11.sin 300 = 5,5 ( cm)
Ta có K B A =K B C- A BˆC
⇒ K B A = 600 – 380 = 220
Trong tam giác vuông BKA có
AB =
A B K cos
BK
22 cos
5 , 5
≈ 5,932
⇒ AN =AB sin 380 = 3,652 ( cm )
B
A
N
11 cm K
C
Trang 655 0
40 0
?
B
A
( Vẽ BK⊥AC => ∆BKC , BC = 11, ∠C = 30 0 ) ⇒ AC = sinANC =7,304 (cm )
Vậy:
AN ≈3,652 cm
AC ≈ 7,304 cm
H
ớng dẫn HS học và làm bài tập về nhà
- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn và đã chữa trên lớp
- Làm các bài tập 54,56,57 SBT tập I
Bài tập làm thêm: Tính chiều cao của tam giác ABC Biết
∠ABC=400 , ∠ACB =550
GV vẽ hình và hớng dẫn H/S cách làm bài
HD
BH = AH cotgB
CH = AH cotgC
BC = BH + CH
= AH ( cotgB + cotgC)
BC
AH = cotgB + cotgC
cotg40 cotg55
⇒
+