Viết công thức tính diện tích hình tròn, Hình quạt tròn.-Áp dụng: Chọn câu đúng Diện tích một hình quạt tròn có bán kính 10cm, số đo cung 720 là A... Kiểm tra bài cũ: Học sinh 2: Giải bà
Trang 1Chào mừng Hội giảng
Đơn vị: Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
Trang 2Viết công thức tính diện tích hình tròn, Hình quạt tròn.
-Áp dụng: Chọn câu đúng
Diện tích một hình quạt tròn có bán kính 10cm, số đo cung 720 là
A 20 (cmπ 2) B 10 (cmπ 2) C 5 (cmπ 2) D 40 (cmπ 2)
Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1:
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 2: Giải bài 78.sgk:
Chân một đống cát đổ trên một nền phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi 12m Hỏi chân đống cát đó chiếm một diện tích là bao nhiêu mét vuông?
Cho biết C = 12m
Tính S = ?
Từ: 2 12 6
2C 2
C = πR⇒ =R π = π π=
2
6 36
Giải:
Trang 4-Diện tích hình tròn:
-Diện tích hình quạt tròn:
2
S = π R n l R =
Trang 5TIẾT 54 LUYỆN TẬP
I Sửa bài tập:
Bài 78.SGK
Giải:
Từ:
Do đó (m2)
Vậy chân đống cát chiếm một diện tích là 11,46 m2
12 6 2
2C 2
C = πR⇒ =R π = π π=
2
11,46
S πR π
= = ÷ = ≈
Trang 6TIẾT 54 LUYỆN TẬP
II Luyện tập:
Bài 83.SGK
a) Vẽ hình 62 (tạo bởi các cung tròn) với HI = 10cm và HO = BI = 2cm Nêu cách vẽ
b) Tính diện tích hình HOABINH (miền gạch sọc)
c) Chứng tỏ rằng hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH đó
A
N
I B O
H
Trang 7N
I B O
H
TIẾT 54 LUYỆN TẬP
Bài 83.SGK a) Cách vẽ:
-Vẽ nửa đường tròn tâm M, đường kính
HI = 10cm -Trên đường kính HI lấy HO = BI = 2cm -Vẽ hai nửa đường tròn đường kính HO và
BI cùng phía với nửa đường tròn (M) -Vẽ nửa đường tròn đường kính OB khác phía với nửa đường tròn (M)
-Đường thẳng vuông góc với HI tại M cắt nửa đường tròn (M) tại N và cắt nửa đường tròn đường kính OB tại A
II Luyện tập:
M
Biết: HI = 10cm
HO = BI = 2cm
Trang 8TIẾT 54 LUYỆN TẬP
Bài 83.SGK
b) Gọi Sg, S1, S2, S3 lần lượt là diện tích của hình HOABINH, diện tích của:
hình tròn đường kính HI, đường kính
OB, đường kính HO, ta có:
II Luyện tập:
b) Tính diện tích hình HOABINH (miền gach sọc) ?
( 1 2 3 )
1
2
2
g
S = S + −S S
1
.5 3 2 .1
= + −
( )2
16π cm
= ≈ 50,27 cm( )2
Vậy diện tích hình HOABINH là 50,27 cm2 A
N
I B O
Biết: HI = 10cm
HO = BI = 2cm
Trang 9TIẾT 54 LUYỆN TẬP
Bài 83.SGK
c) NA = NM+MA= 5+3=8(cm) Diện tích hình tròn đường kính NA là:
Vậy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH
( )
2
.4 16 2
NA
S = π ÷ = π = π cm
II Luyện tập:
Chứng tỏ hình tròn đường kính
NA có cùng diện tích với hình HOABINH
Diện tích hình tròn đường kính NA là
2 2
NA
S = π ÷
⇑
?
NA =
A
N
I B O
Biết: HI = 10cm
HO = BI = 2cm
Trang 10TIẾT 54 LUYỆN TẬP
Bài 85.SGK
Diện tích S1 của hình quạt OAB là
Diện tích S2 của tam giác đều OAB là
2
2 1
5,1 60
13,62
R n
2
2 2
5,1 3 3
11, 26
a
GT (O;R) , R = 5,1 cm
KL SVP= ?
·AOB = 600
II Luyện tập:
Nêu cách tính diện tích SVP của
hình viên phân AmB?
S = S − S
m
600
B
O
A
Giải: Hình viên phân là phần hình tròn
giới hạn bởi một cung và dây căng cung ấy.
Hãy tính diện tích hình viên phân AmB, biết góc ở tâm
và bán kính đường tròn là 5,1cm
·AOB = 60 0
m
O
B A
Trang 11TIẾT 54 LUYỆN TẬP
Hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một cung
và dây căng cung ấy.
II Luyện tập:
*Ghi nhớ: Cách tính diện tích hình viên phân
m
O
B A
Trang 12TIẾT 54 LUYỆN TẬP
Bài 86.SGK
R2
R1 O
Hình vành khăn là phần hình tròn nằm giữa hai đường tròn đồng tâm
a) Tính diện tích S của hình vành khăn theo R1 và R2 (giả sử R1 > R2)
b) Tính diện tích hình vành khăn khi R1
= 10,5cm, R2 = 7,8cm
a) Diện tích S của hình vành khăn là: với R( 2 2 ) 1 > R2
1 2
S = π R − R
b) Với R =10,5cm, R = 7,8cm, ta có
II Luyện tập:
Giải:
Nêu cách tính diện tích S của
Trang 13TIẾT 54 LUYỆN TẬP
R2
R1 O
Hình vành khăn là phần hình tròn nằm giữa hai đường tròn đồng tâm
II Luyện tập:
*Ghi nhớ: Công thức tính diện tích của hình vành khăn
S π ( R2 − R với2 ) R > R
Trang 14TIẾT 54 LUYỆN TẬP
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Diện tích một hình tròn là 121 cm2 , thì bán kính của
hình tròn đó là:
A 121cm B 60,5cm C 22cm D 11cm
π
Câu 2: Một hình quạt tròn có số đo cung 360 và diện tích
3,6 dm2 thì bán kính của hình tròn là:
A 6dm B 3dm C 12dm D 2dm
π
Câu 3: Độ dài cung tròn của hình quạt có diện tích 10 cm2 và bán
Chọn câu đúng.
Trang 15TIẾT 54 LUYỆN TẬP
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
-Ôn lại các công thức tính diện tích các hình đã học.Xem lại các bài tập đã giải
-BTVN: 84,87- SGK; 70,72-SBT
Bài sắp học: Ôn tập chương III -Ôn các loại góc trong đường tròn (định nghĩa và tính chất); liên hệ giữa cung và dây; tứ giác nội tiếp (định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
-Trả lời các câu hỏi 1 đến 17 trang 100-101 SGK
Trang 16TIẾT 54 LUYỆN TẬP
F
E
D
B
C A Hướng dẫn: Bài 84.SGK
(AC = 1cm ; BD = 2cm ; CE = 3cm)
( n0 =1200 )
⇑
» ?; » ?; » ?
CD DE EF
AC BD CE
Sg = SqACD + SqBDE + SqCEF Gọi Sg là diện tích miền gạch sọc, ta có:
Trang 17chào TẠM BIỆT
Đơn vị: Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
Cao Thị Đề
GIÁO VIÊN: