MỤC TIấU: - Kiến thức: Củng cố định nghĩa, tớnh chất và cỏch chứng minh tứ giỏc nội tiếp.. - Kĩ năng : Rốn kỹ năng vẽ hỡnh, kỹ năng chứng minh hỡnh, sử dụng tớnh chất tứ giỏc nội tiếp đ
Trang 1Soạn: 3/3/2011
Giảng:
Tiết 49: LUYỆN TẬP
A MỤC TIấU:
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa, tớnh chất và cỏch chứng minh tứ giỏc nội tiếp.
- Kĩ năng : Rốn kỹ năng vẽ hỡnh, kỹ năng chứng minh hỡnh, sử dụng tớnh chất tứ
giỏc nội tiếp để giải một số bài tập
- Thỏi độ : Giỏo dục ý thức giải bài tập hỡnh theo nhiều cỏch.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giỏo viờn : Thước thẳng, com pa, bảng phụ
- Học sinh : Thứơc thẳng, com pa
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức: 9A
9B
9C
2 Kiểm tra:
- Phỏt biểu định nghĩa, tớnh chất về gúc
của tứ giỏc nội tiếp
Bài 55 <89 SGK>
70 0
30 0
M A
C D
- Tính số đo ãMAB?
- Tính ãBCM?
- Tính ãAMB?
- Tơng tự ãAMD bằng bao nhiêu ?
- Tính góc ãDMC?
- Bài tập 58 <90 SGK>
- Một HS lờn bảng kiểm tra
ãMAB = ãDAB- ãDAM= 800 - 300 = 500
∆MBC cân tại M vì MB = MC
⇒ ãBCM =
2
70
180 0 − 0
= 550
∆MAB cân tại M vì MA = MB
⇒ ãAMB = 1800 - 500 2 = 800 ãAMD = 1800 - 300 2 = 1200 Tổng số đo các góc ở tâm của đờng tròn bằng 3600
⇒ ãDMC = 3600- (ãAMD + ãAMB+ãBMC
) = 3600 - (1200 + 800 + 700 ) = 900
Có tứ giác ABCD nội tiếp
⇒ BAD BCDã + ã = 1800
⇒ ãBCD= 1800 - ãBAD= 1800 - 800
= 1000
a) ∆ABC đều ⇒ Â = Cà1= Bà1= 600
Có àC 2 =
2
1 àC1 =
2
60 0
= 300
⇒ ACD = 900 Do DB = DC ⇒ ∆DBC cân
⇒ ả
2
B = àC 2 = 300⇒ ãABD= 900
Trang 22 2
1 1
d
c b
a
- GV nhận xột, cho điểm
Tứ giác ABCD có:
ABD ACDã + ã = 1800 nên tứ giác ABCD nội tiếp đợc
b) Vì ãABD = ãACD= 900 nên tứ giác ABCD nội tiếp trong đờng tròn đờng kính AD Vậy tâm của đờng tròn đi qua 4 điểm A, B, C, D là trung điểm của AD
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Bài 56 <89 SGK>.
- GV đưa hỡnh vẽ lờn bảng phụ
20 0
40 0
E
D
C B
O
F A
- GV gợi ý: Sđ ãBCE= x Hãy tìm mối
liên hệ ABC, ADC với nhau và với x
Từ đó tính x
- Bài tập 58 <90 SGK>.
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
ãABC+ ãADC= 1800 (vì tứ giác ABCD nội tiếp)
ãABC = 400 + x và ãADC= 200 + x (theo tính chất góc ngoài của tam giác)
⇒ 400 + x + 200 + x = 1800
⇒ 2x = 1200⇒ x = 600
ãABC = 400 + x = 400 + 600 = 1000
ãADC = 200 + x = 200 + 600 = 800
ãBCD= 1800 – x = 1800 – 600 =
1200
ãBAD= 1800 - ãBCD= 1800 – 1200 =
600
Bài tập 58 <90 SGK>.
b) ∆ABC đều ⇒ Â = Cà1= Bà1=
600
Có àC 2 =
2
1 àC1 =
2
60 0
= 300
⇒ ãACD= 900 Do DB = DC ⇒∆DBC cân
⇒ ả
2
B = àC 2 = 300⇒ ãABD= 900
Trang 32 2
1 1
d
c b
a
Bài 57-SGK tr89
GV y/c HS trả lời miệng
ABD ACDã + ã = 1800 nên tứ giác ABCD nội tiếp đợc
b) Vì ãABD = ãACD= 900 nên tứ giác ABCD nội tiếp trong đờng tròn đờng kính AD Vởy tâm của đờng tròn đi qua 4 điểm A, B, C, D là trung điểm của AD
HS: Trả lời
4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Tổng hợp lại cỏc cỏch chứng minh 1 tứ giỏc nội tiếp
- Làm bài tập: 40, 41 <79 SBT>
- ễn lại đa giỏc đều
_
Soạn: 3/3/2011
Giảng:
Tiết 50: LUYỆN TẬP
A MỤC TIấU:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố định nghĩa, tớnh chất và cỏch chứng minh tứ giỏc nội
tiếp
- Kĩ năng : Rốn kỹ năng vẽ hỡnh, kỹ năng chứng minh hỡnh, sử dụng tớnh chất tứ
giỏc nội tiếp để giải một số bài tập, sử dụng kiển thức hỡnh học để chứng minh tứ giỏc nội tiếp
- Thỏi độ : Giỏo dục ý thức giải bài tập hỡnh theo nhiều cỏch.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giỏo viờn : Thước thẳng, com pa, bảng phụ
- Học sinh : Thứơc thẳng, com pa
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức: 9A
9B
9C
Trang 42 Kiểm tra:
Nờu cỏch chứng minh một tứ giỏc nội
tiếp
HS trả lời
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Bài 59 <90 SGK>.
(Đa đầu bài lên bảng phụ)
- Chứng minh AD = AP
- Nhận xét gì về hình thang ABCP ?
Vậy hình thang nội tiếp đờng tròn khi và
chỉ khi là hình thang cân
* Bài tập 1:
Cho hình vẽ:
c
b
a
Có OA = 2 cm ; OB = 6 cm
OC = 3 cm ; OD = 4 cm
CM: Tứ giác ABDC nội tiếp
HOẠT ĐỘNG CỦA HS Bài 59:
p o
2 1
1
d c
Ta có:
àD= Bà (t/c hbh) Có: $1 à
2
P + P = 1800 (vì kề bù)
à à
2
B P+ = 1800 (t/c tg nội tiếp)
⇒ $P1 = B Dà = à ⇒∆ADP cân ⇒
AD = AP
hình thang APCB có
ả $1
1
A = P (SLT) mà $P1 = B à ⇒
àA1= B à
⇒ APCB là hình thang cân(2 gúc kề 1 đỏy bằng nhau)
* Bài tập bổ sung:
Xét ∆OAC và ∆ODB:
Ô chung
2
1 4
2 =
=
OD OA
2
1 6
3
=
=
OB OC
⇒∆OAC ∆ODB (c.g.c)
⇒ à à
1
B C=
C + C = 1800
⇒ ả à
2
C + B= 1800
⇒ Tứ giác ABDC nội tiếp
Trang 5*Bài tập 2:
Cho tam giỏc ABC khụng cú gúc tự
Cỏc đường cao AH và đường trung
tuyến AM khụng trựng nhau Gọi N là
trung điểm của AB cho biết
BAH CAM =
a) CMR: tứ giỏc AMHN nội tiếp được
đường trũn
b) TÍnh số đo gúc BAC
GV yờu cầu học sinh lờn vẽ hỡnh
Gv củng cố lại nội dung luyện tập
GV HD HS làm bài 60/SGK-tr90
*Bài tập 2:
Học sinh lờn bảng vẽ hỡnh
2 1
2 1
N
A
a) Ta cú HN là đường trung tuyến thuộc cạnh huyền của tam giỏc vuụng HAB vuụng tại H nờn HN = AN
Ta lại cú MN là đường trung bỡnh của tam giỏc ABC nờn MN//AC
Mà à à
A = A (gt) ⇒Mả 2 =Hả 1
Vậy H và M cựng nằm trờn cung trũn
gúc ãAHN =α dựng trờn AN hay ANHM cựng nằm trờn 1 đường trũn
ANHM
b) Ta cú ãANM AHM= ã (Hai gúc nội tiếp cựng chắn cung AM) mà ãAHM
=900 ⇒ ãANM =900
⇒MN⊥AB mà MN//AC
⇒ AC ⊥AB ⇒ ãBAC = 900
4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Học bài chuẩn bị cho bài học sau:
- Tổng hợp lại các cách chứng minh 1 tứ giác nội tiếp
- Làm bài tập: 42, 43 <79 SBT>
- Ôn lại đa giác đều
Duyệt ngày 7/3/2011