tập thể lớp 10a1 nhiệt liệt chào mừng quí thầy cô đến dự giờ thĂm lớp Sở GIáO DụC & đào tạo sơn la tr ờng thpt phù yên giáo viên thực hiện : nguyễn ngọc chuẩn tổ : toán... Toạ độ trung
Trang 1tập thể lớp 10a1
nhiệt liệt chào mừng quí thầy
cô đến dự giờ thĂm lớp
Sở GIáO DụC & đào tạo sơn la
tr ờng thpt phù yên
giáo viên thực hiện : nguyễn ngọc chuẩn
tổ : toán
Trang 23 Toạ độ của các vectơ
Tiết 11 :
Đ4 : Hệ trục toạ độ
( tiếp theo ).
4 Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng Toạ độ của trọng tâm tam giác :
, , :
+ −
u v u v ku
Trang 3Cho A( 3; 1), B( 5; - 1), C( - 1; 2), D( 2; 4)
Tính toạ độ các vectơ : a r = uuur uuur AB CD b + , r = uuur uuur AB CD c − , r = 2 uuur AB
Lời giải :
Ta có :
( ) ( )
+ = + = + + − + = +
⇒ = + = + − + =
r
uuur uuur r
a AB CD
( ) ( )
= − ⇒ = −
= ⇒ = +
r
uuur r
+ = − = − + − − = + −
⇒ = − = − − − = −
uuur uuur
uuur uuur r
Đ4 : Hệ trục toạ độ Kiểm tra bài cũ
Cho Khi đó :u u u r ( ; ), ( ; )1 2 v v v r 1 2
u r + = v r
u r - v r =
,
( u1 + v u1; 2 + v2) ;
( u1 - v u1; 2 - v2) ;
( ku ku1; 2)
Trang 4Cho A( 3; 1), B( 5; - 1), C( - 1; 2), D( 2; 4)
Tính toạ độ các vectơ : a r = uuur uuur AB CD b + , r = uuur uuur AB CD c − , r = 2 uuur AB
Lời giải :
Ta có :
( ) ( )
+ = + = + + − + = +
⇒ = + = + − + =
r
uuur uuur r
a AB CD
( ) ( )
= − ⇒ = −
= ⇒ = +
r
uuur r
+ = − = − + − − = + −
⇒ = − = − − − = −
uuur uuur
uuur uuur r
Đ4 : Hệ trục toạ độ Kiểm tra bài cũ
Trang 5Đ4 : Hệ trục toạ độ
*) Ví dụ 1 :
Lời giải :
Cho
Tính toạ độ vectơ :a r = − − ( 1; 2 , ) b r = ( ) 3;2 , c r = ( 4; 1 − )
= + − r
u a b c
( ) ( )
= − − + = − + − = − −
r r r r
a
a b
a b c
Vậy : u r = ( 3; 1 − )
Cho Khi đó :u r = ( u u1; 2) , v r = ( v v1; 2 )
( )
+ = + +
− = − −
r r
r r r
u v u v u v
u v u v u v
ku ku ku k R
3 Toạ độ của các vectơ :u r + , v u r r − , v ku r r
Trang 6Đ4 : Hệ trục toạ độ
Cho Khi đó :u r = ( u u1; 2) , v r = ( v v1; 2 )
( )
+ = + +
− = − −
r r
r r r
u v u v u v
u v u v u v
ku ku ku k R
*) Ví dụ 2 :
Lời giải :
Cho
Hãy phân tích vectơ theo hai vectơ a r = ( 2; 2 , − ) b r = ( ) 1;4
, r
r
a b
Giả sử : c ha kb r = r + r = ( 2 h k + − + ; 2 h 4 k )
Vậy :
( ) 5;0
=
r
c
+ = =
− + = =
= + r
c a b
3 Toạ độ của các vectơ :u r + , v u r r − , v ku r r
Trang 7Đ4 : Hệ trục toạ độ
Cho Khi đó :u r = ( u u1; 2) , v r = ( v v1; 2 )
( )
+ = + +
− = − −
r r
r r r
u v u v u v
u v u v u v
ku ku ku k R
*) Nhận xét : Hai vectơ cùng ph ơng
⇔ ∃ =
u kv k
u kv
( 1; 2 ) , ( 1; 2 ) ,
u u u v v v ( v r ≠ 0) r
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
) 0;5 , 1;7
) 2010;0 , 1;0
) 4; 8 , 0,5;1
) 2;3 , 3; 2
*) Ví dụ 3 : Mỗi cặp vectơ sau có cùng ph ơng với nhau không? Tại sao ?
Vectơ không cùng ph ơng do : Vectơ cùng ph ơng do :
Vectơ cùng ph ơng do : Vectơ không cùng ph ơng do :
,
r r
u v
,
r r
u v
,
r r
u v
,
r r
u v
.
1 7 ≠
−
2010
=
.
.
−
=
−
3 Toạ độ của các vectơ :u r + , v u r r − , v ku r r
Trang 8Đ4 : Hệ trục toạ độ
( ; ) ( ; )
= I I ⇒ uur = I I
I x y OI x y
*) Ví dụ 4 :
Lời giải :
Cho tam giác ABC có A( x A ; y A ), B( x B ; y B ), C( x C ; y C )
a) Hãy tính toạ độ trung điểm I( x I ; y I ) của cạnh AB.
b) Hãy tính toạ độ của trọng tâm G( x G ; y G ) của tam giác ABC.
a) Ta có :
Mà I là trung điểm của cạnh AB nên ta có :
2
+
=
uuur uuur
uur OA OB
OI
( ; ) ( ; ) ;
= G G ⇒ uuur = G G
G x y OG x y
b) Ta có :
Mà G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có :
3
+ +
=
uuur uuur uuur
uuur OA OB OC
OG
( ; ) ( ; )
= B B ⇒ uuur= B B
( ; ) ( ; )
= A A ⇒ uuur= A A
= A B = A B
: = x A + x B + x C , = y A + y B + y C
( ; ) ( ; )
= C C ⇒ uuur = C C
( ; ) ( ; )
= A A ⇒ uuur= A A
( ; ) ( ; ) ;
= B B ⇒ uuur = B B
B x y OB x y
⇒ uur = A B uur = A B
⇒ uuur = A B C uuur = A B C
Trang 94 Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng Toạ độ của trọng tâm tam giác :
Đ4 : Hệ trục toạ độ
*) Ví dụ 5 :
Lời giải :
Cho tam giác ABC có A( - 4; 1), B( 2; 4), C( 2; - 2) Hãy tính toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB và toạ độ của trọng tâm G của tam giác ABC.
Ta có : 1; 5 , G = ( ) 0;1
2
= − ữ
I
Cho đoạn thẳng AB có A( xA; yA), B( xB; yB) Khi đó, toạ độ trung điểm I( xI; yI) của đoạn thẳng AB là :
,
= A B = A B
a Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng :
b Toạ độ của trọng tâm tam giác :
Cho tam giác ABC có A( xA; yA), B( xB; yB), C( xC; yC) Khi đó, toạ độ
của trọng tâm G( xG; yG) của tam giác ABC là :
,
= A B C = A B C
Trang 10Củng cố các kiến thức của tiết học :
- Các công thức về toạ độ của các vectơ
- Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm
của tam giác
Đ4 : Hệ trục toạ độ
, , .
+ −
u v u v ku
*) Ví dụ 6 : Cho tam giác ABC có A( 1; - 3), B( - 3; 5), các điểm M( 1; 4), N( 3; 0), P( - 1; 1) lần l ợt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Hãy tính toạ
độ đỉnh C của tam giác ABC Chứng minh rằng trọng tâm các tam giác ABC
và MNP trùng nhau.
Lời giải :
+) Do M là trung điểm của BC nên ta có :
2
2
+
=
=
M
M
x x x
y y y
2 2
= −
⇔ = −
5 3
=
⇔ =
C C
x
y Vậy C = ( 5; 3).
+) Goị G, G’ lần l ợt là trọng tâm của tam giác ABC, MNP nên ta có :
+ − + − + +
= ữ = ữ
+ + − + +
= ữ = ữ
G
⇒ ≡
Trang 11H ớng dẫn học bài, chuẩn bị bài tập về nhà :
- Làm các bài tập : 5, 6, 7, 8( SGK - 27).
- Làm các bài tập : 1.39 > 1.47( SBT - 42).
- Ôn tập toàn bộ các kiến thức trong ch ơng I
Đ4 : Hệ trục toạ độ