1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai giang tiet 11, hinh hoc 10 chuan

12 293 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tập thể lớp 10a1 nhiệt liệt chào mừng quí thầy cô đến dự giờ thĂm lớp Sở GIáO DụC & đào tạo sơn la tr ờng thpt phù yên giáo viên thực hiện : nguyễn ngọc chuẩn tổ : toán... Toạ độ trung

Trang 1

tập thể lớp 10a1

nhiệt liệt chào mừng quí thầy

cô đến dự giờ thĂm lớp

Sở GIáO DụC & đào tạo sơn la

tr ờng thpt phù yên

giáo viên thực hiện : nguyễn ngọc chuẩn

tổ : toán

Trang 2

3 Toạ độ của các vectơ

Tiết 11 :

Đ4 : Hệ trục toạ độ

( tiếp theo ).

4 Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng Toạ độ của trọng tâm tam giác :

, , :

+ −

u v u v ku

Trang 3

Cho A( 3; 1), B( 5; - 1), C( - 1; 2), D( 2; 4)

Tính toạ độ các vectơ : a r = uuur uuur AB CD b + , r = uuur uuur AB CD c − , r = 2 uuur AB

Lời giải :

Ta có :

( ) ( )

+ = + = + + − + = +

⇒ = + = + − + =

r

uuur uuur r

a AB CD

( ) ( )

= − ⇒ = −

= ⇒ = +

r

uuur r

+ = − = − + − − = + −

⇒ = − = − − − = −

uuur uuur

uuur uuur r

Đ4 : Hệ trục toạ độ Kiểm tra bài cũ

Cho Khi đó :u u u r ( ; ), ( ; )1 2 v v v r 1 2

u r + = v r

u r - v r =

,

( u1 + v u1; 2 + v2) ;

( u1 - v u1; 2 - v2) ;

( ku ku1; 2)

Trang 4

Cho A( 3; 1), B( 5; - 1), C( - 1; 2), D( 2; 4)

Tính toạ độ các vectơ : a r = uuur uuur AB CD b + , r = uuur uuur AB CD c − , r = 2 uuur AB

Lời giải :

Ta có :

( ) ( )

+ = + = + + − + = +

⇒ = + = + − + =

r

uuur uuur r

a AB CD

( ) ( )

= − ⇒ = −

= ⇒ = +

r

uuur r

+ = − = − + − − = + −

⇒ = − = − − − = −

uuur uuur

uuur uuur r

Đ4 : Hệ trục toạ độ Kiểm tra bài cũ

Trang 5

Đ4 : Hệ trục toạ độ

*) Ví dụ 1 :

Lời giải :

Cho

Tính toạ độ vectơ :a r = − − ( 1; 2 , ) b r = ( ) 3;2 , c r = ( 4; 1 − )

= + − r

u a b c

( ) ( )

= − − + = − + − = − −

r r r r

a

a b

a b c

Vậy : u r = ( 3; 1 − )

Cho Khi đó :u r = ( u u1; 2) , v r = ( v v1; 2 )

( )

+ = + +

− = − −

r r

r r r

u v u v u v

u v u v u v

ku ku ku k R

3 Toạ độ của các vectơ :u r + , v u r r − , v ku r r

Trang 6

Đ4 : Hệ trục toạ độ

Cho Khi đó :u r = ( u u1; 2) , v r = ( v v1; 2 )

( )

+ = + +

− = − −

r r

r r r

u v u v u v

u v u v u v

ku ku ku k R

*) Ví dụ 2 :

Lời giải :

Cho

Hãy phân tích vectơ theo hai vectơ a r = ( 2; 2 , − ) b r = ( ) 1;4

, r

r

a b

Giả sử : c ha kb r = r + r = ( 2 h k + − + ; 2 h 4 k )

Vậy :

( ) 5;0

=

r

c

+ = =

 − + =  =

= + r

c a b

3 Toạ độ của các vectơ :u r + , v u r r − , v ku r r

Trang 7

Đ4 : Hệ trục toạ độ

Cho Khi đó :u r = ( u u1; 2) , v r = ( v v1; 2 )

( )

+ = + +

− = − −

r r

r r r

u v u v u v

u v u v u v

ku ku ku k R

*) Nhận xét : Hai vectơ cùng ph ơng

⇔ ∃  =

u kv k

u kv

( 1; 2 ) , ( 1; 2 ) ,

u u u v v v ( v r ≠ 0) r

( ) ( )

( ) ( )

( ) ( )

) 0;5 , 1;7

) 2010;0 , 1;0

) 4; 8 , 0,5;1

) 2;3 , 3; 2

*) Ví dụ 3 : Mỗi cặp vectơ sau có cùng ph ơng với nhau không? Tại sao ?

Vectơ không cùng ph ơng do : Vectơ cùng ph ơng do :

Vectơ cùng ph ơng do : Vectơ không cùng ph ơng do :

,

r r

u v

,

r r

u v

,

r r

u v

,

r r

u v

.

1 7 ≠

2010

=

.

.

=

3 Toạ độ của các vectơ :u r + , v u r r − , v ku r r

Trang 8

Đ4 : Hệ trục toạ độ

( ; ) ( ; )

= I I ⇒ uur = I I

I x y OI x y

*) Ví dụ 4 :

Lời giải :

Cho tam giác ABC có A( x A ; y A ), B( x B ; y B ), C( x C ; y C )

a) Hãy tính toạ độ trung điểm I( x I ; y I ) của cạnh AB.

b) Hãy tính toạ độ của trọng tâm G( x G ; y G ) của tam giác ABC.

a) Ta có :

Mà I là trung điểm của cạnh AB nên ta có :

2

+

=

uuur uuur

uur OA OB

OI

( ; ) ( ; ) ;

= G G ⇒ uuur = G G

G x y OG x y

b) Ta có :

Mà G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có :

3

+ +

=

uuur uuur uuur

uuur OA OB OC

OG

( ; ) ( ; )

= B B ⇒ uuur= B B

( ; ) ( ; )

= A A ⇒ uuur= A A

= A B = A B

: = x A + x B + x C , = y A + y B + y C

( ; ) ( ; )

= C C ⇒ uuur = C C

( ; ) ( ; )

= A A ⇒ uuur= A A

( ; ) ( ; ) ;

= B B ⇒ uuur = B B

B x y OB x y

⇒ uur = A B uur = A B

⇒ uuur = A B C uuur = A B C

Trang 9

4 Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng Toạ độ của trọng tâm tam giác :

Đ4 : Hệ trục toạ độ

*) Ví dụ 5 :

Lời giải :

Cho tam giác ABC có A( - 4; 1), B( 2; 4), C( 2; - 2) Hãy tính toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB và toạ độ của trọng tâm G của tam giác ABC.

Ta có : 1; 5 , G = ( ) 0;1

2

 

= −  ữ

 

I

Cho đoạn thẳng AB có A( xA; yA), B( xB; yB) Khi đó, toạ độ trung điểm I( xI; yI) của đoạn thẳng AB là :

,

= A B = A B

a Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng :

b Toạ độ của trọng tâm tam giác :

Cho tam giác ABC có A( xA; yA), B( xB; yB), C( xC; yC) Khi đó, toạ độ

của trọng tâm G( xG; yG) của tam giác ABC là :

,

= A B C = A B C

Trang 10

Củng cố các kiến thức của tiết học :

- Các công thức về toạ độ của các vectơ

- Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm

của tam giác

Đ4 : Hệ trục toạ độ

, , .

+ −

u v u v ku

*) Ví dụ 6 : Cho tam giác ABC có A( 1; - 3), B( - 3; 5), các điểm M( 1; 4), N( 3; 0), P( - 1; 1) lần l ợt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Hãy tính toạ

độ đỉnh C của tam giác ABC Chứng minh rằng trọng tâm các tam giác ABC

và MNP trùng nhau.

Lời giải :

+) Do M là trung điểm của BC nên ta có :

2

2

+

 =



 =



M

M

x x x

y y y

2 2

= −

⇔  = −

5 3

=

⇔  =

C C

x

y Vậy C = ( 5; 3).

+) Goị G, G’ lần l ợt là trọng tâm của tam giác ABC, MNP nên ta có :

+ − + − + +

=  ữ  = ữ

+ + − + +

=  ữ  = ữ

G

⇒ ≡

Trang 11

H ớng dẫn học bài, chuẩn bị bài tập về nhà :

- Làm các bài tập : 5, 6, 7, 8( SGK - 27).

- Làm các bài tập : 1.39 > 1.47( SBT - 42).

- Ôn tập toàn bộ các kiến thức trong ch ơng I

Đ4 : Hệ trục toạ độ

Ngày đăng: 06/06/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w