1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuan KTKN mon TIENG VIET 5

37 503 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương Trình Kỹ Năng Môn Tiếng Việt 5
Trường học Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 495,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của bài tập 2; thực hiện đúng BT 3 Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa -Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từcó nghĩa giống nhau hoặc gần

Trang 1

Môn Tiếng Việt

- Học thuộc đoạn “ sau 80 năm…công học tập của các em” (Trả lời các câu hỏi 1,2,3)

- Học sinh khá, giỏi đoc thể hiện được tình cảm thân ái trìu mến tin tưởng

Chính tả ( Nghe

– viết) : Việt

Nam thân yêu

- Nghe viết đúng bài chính tả; không mắcquá 5 lỗi chính tả trong bài; trình bày đúng hình thức thơ lục bát

-Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của bài tập 2; thực hiện đúng BT 3

Luyện từ và câu:

Từ đồng nghĩa

-Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từcó nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn ( Nội dung ghi nhớ SGK)

-Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1,2 (2 trong số 3 từ); đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa theo mẫu BT3

- Học sinh khá, giỏi đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa tìmđược ở BT3

Kể chuyện: Lý

Tự Trọng

-Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, kể được toàn bộ câu chuyện và hiểu được ý nghĩa câ chuyện

-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca nghợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảm bảo vệ động đội, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù

- Học sinh khá, giỏi kể được câu chuyện một cách sinh động, nêu đúng ý nghĩa câu chuyện

Tập đọc:

Quang cảnh làng

mạc ngày mùa

-Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả màu vàng của cảnh vật

-Hiểu nội dung: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK )

- Học sinh khá, giỏi đọc diễn cảm đượctoàn bài, nêu được tác dụng gợi tả của từ ngữ chỉ màu

TH HAI BÀ TRƯNG

1

Trang 2

Taọp laứm vaờn:

Caỏu taùo cuỷa baứi

vaờn taỷ caỷnh

-Naộm ủửùoc caỏu taùo 3 phaàn cuỷa baứi vaờn taỷ caỷnh: mụỷ baứi thaõn baứi, keỏt baứi

-Chổ roừ ủửụùc caỏu taùo 3 phaàn cuỷa baứi

“Naộng trửa”( muùc III)

Luyeọn tửứ vaứ caõu:

Luyeọn taọp veà tửứ

ủoàng nghúa

-Tỡm ủửụùc caực tửứ ủoàng nghúa chổ maứu saộc(3 trong soự 4 maứu ụỷ BT1) vaứ ủaởt caõu vụựi moọt tửứ tỡm ủửụùc ụỷ bT1( BT2)

-Hieồu nghúa cuỷa caực tửứ trong baứi hoùc

-Chọn ủửụùc tửứ thích hụùp ủeồ hoaứn chỉnh baứi vaờn( BT3)

- Hoùc sinh khaự, gioỷi ủaởt caõu ủửụùc vụựi

2, 3 tửứ tỡm ủửụùc ụỷ BT1

Taọp laứm vaờn:

Luyeọn taọp taỷ

caỷnh

-Neõu ủửụùc nhửừng nhaọn xeựt veà caựch mieõu taỷ caỷnh vaọt trong baứi Buoồi sụựm treõn caựnh ủoàng(bT1)

-Laọp ủửụùc daứn yự baứi vaờn taỷ caỷnh moọt buoồitrong ngaứy( bT2)

học( BT1); tìm thên đợc một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc(BT2); Tì đợc một số

từ có tiếng quốc( BT3)

-Đặt câu đợc với một trong những từ nghữ

nói về Tổ quốc, quê hơng(BT4)

- Học sinh khá,giỏi có vố từ phong phú, biết

đặt câu với từ ngữ nêu ở BT4

HS khaự, gioỷi tìm đợc truyện ngoài SGK; kể chuyện một cách tự nhiên ,sinh

động

Tập đọc:

Sắc màu em yêu Đọc diễn cảm bài thơ với gịong nhẹ nhàng tha thiết

-Hiểu đợc nội dung ý nghĩa bài thơ: Tình

yê quê hơng đất nớc với những sắc màu, những con ngời và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ (Trả lời đợc câu hỏi trong SGK;

Thuộc lòng những khổ thơ em thích)

HS khaự, gioỷi học thuộc toàn

bộ bài thơ

TH HAI BAỉ TRệNG

2

Trang 3

Tập làm văn:

Luyện tập tả cảnh -Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài Rừng tra và bài Chiều tối(bT1)

-Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trớc, viết đ-

ợc một đoạn văn có các chi tiết và hình ảnhhợp lí(BT2)

3 Tập đọc:

Lòng dân Phần1 -Biết đọc đúng văn bản kịch: Ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với tính cáh của

từng nhân vật trong tình huống kịch

-Hiểu ND, YN: ca ngợi dì Năm dũng cảm

mu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng (Trảlời được các câu hỏi1,2,3 trong SGK)

HS khaự, gioỷi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện ợc tính cách nhân vật

đầu bằng tiếng đồng, đặt câu với một từ có tiếng đồng vừa tìm đợc(BT3)

HS khỏ, giỏi thuộc đợc thành ngữ , tục ngữ ở BT2; đặt câu với các từ vừa tìm đ-ợc( BT3c)

- Hiểu ND, ý nghĩa vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm , mu trí lừa giặc , cứu cán bộ (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3 trong SGK)

HS khỏ, giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch\ theo vai, thể hiện đợc tính cách nhan vật

Tập làm văn:

Luyện tập tả cảnh - Tìm dợc những dấu hiệu báo cơn mu sắp đến, những từ ngữ gợi tả tiếng ma và hạt

m-a, tả cây cối, con vật, bầu trời trong bài Ma rào; Từ đó nắm dợc cách quan sát và chọn lọc chi tiết trong bài văn miêu tả

TH HAI BAỉ TRệNG

3

Trang 4

-Lập dợc dàn ý bài văn miêu tả cơn ma.

-Dựa theo ý 1 khổ thơ trong bài Sắc màu

em yêu, viết đợc một đoạn văm miêu tả sự vạt có sử dụng 1,2 từ đồng nghĩa(BT3)

HS khỏ, giỏiBiết dùng nhiều từ đồng nghĩa trong

đoạn văn viết theo BT3

Tập làm văn:

Luyện tập tả cảnh -Nắm đợc ý chính của 4 đoạn văn và chọn một đoạn để hoàn chỉnh theo y/c của BT1

-Dựa vào dàn ý bài văn miêu tả cơn ma đã

lập trong tiết trớc, viết một đoan văn có chi tiết và hình ảnh hợp lý (BT2)

HS khỏ, giỏibiét hoàn chỉnhcá đoạn văn ở BT1 và chuyển một phàn dàn ýthành đoạn vănmiêu tả khá sinh động

-Hiẻu ý chính: Tố cáo tội ác chiến tranh hạtnhân; thể hiện khát vọng soóng, khát vọng hoà bình của trẻ em (Trả lời được cỏc cõu hỏi1,2,3 trong SGK)

Chính tả

( Nghe – viết) viết) :

Anh bộ đội cụ Hồ

-Nhận biết đợc cặp từ trái nghĩa trong các thành ng, tục ngữ (BT1); biết tìm từ trái nghĩa với từ cho trớc ( BT 2,3 )

HS khỏ, giỏi

đặt đợc 2 câu

để phân biẹt cặp từ trái nghĩa tìm dợc

ở BT 3

Kể chuyện:

Tiếng Vĩ cầm ở

Mỹ Lai

-Dựa vào lời kể của GV, hình ảnh minh hoạ

và lời thuyết minh, kể lại đợc câu chuyện

đngs ý, ngắn gọn, rõ cac chi tiết trong chuyện

-Hiểu ý nghiã: Ca ngợi ngời Mỹ có lơng tâm dũng cảm đã ngăn chặn và tố cáo tội áccủa quân đội Mỹ trng chiến tranh xâm lợc Việt Nam

Tập đọc:

Bài ca về trái đất -Bớc đầu đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui, tự hào

-hHiểu nộ dung ý nghã: Mọi ngời hãy sống vì hoà bình, chống chiến tranh, bảo vệ quyền bình đẳng của các dân tộc (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK;h ọc thuọc 1,2 khổ thơ) Học thuộc ít nhất một khổ thơ

HS khỏ, giỏi học thuộc và

đọc diễn cảm

đợc toàn bộ bàithơ

Trang 5

HS khỏ, giỏi thuộc đợc 4 thành ngữ, tục ngữ ở bt1, làm

đợc toàn bộ BT4

Tập làm văn:

Tả cảnh (kiểm tra

viết)

-Viết đợc bà văn miêu tả hoàn chnhr có đủ

3 phần , thể hiện rõ sựu quan sát và chọn lọc chi tiết miêu tả

-Diễn đạt thành câu; bớc đầu biết dùng từ ngữ, hình ảnh gợi tả trong bài văn

-Hiểu ND: Tình hữu nghị của chuyên gia

n-ớc bạn với công nhân Việt Nam (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3trong SGK)

HS khỏ, giỏi làm đợc đầy đủBT3

Luyện từ và

câu:

Mở rộng vốn từ:

Hoà bình

-Hiểu nghĩa của từ hoà bình(BT1) ; Tìm

đ-ợc từ đồng nghĩa với từ hoà bình(BT2)

-Viết đợc đoạn văn miêu tả cảnh thanh bìnhcủa một miền quê hoặc thành phố(BT3)

Ê- mi – viết) li , con… -Đọc đúng tên nớc ngoài trong bài; đọc diễn ảm đợc bài thơ

-Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mỹ tự thiêu đẻ phản

đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam

(Trả lời được các xcâu hỏi 1,2,3,4 trong SGK; thuộc một khổ thơ trong bài)

- Học sinh khá,giỏi thuộc đợc khổ thơ 3 và 4; biết đọc diễn cảm bài thơ vớigiọng xúc độngtrầm lắng

Tập làm văn:

Luyện tập làm báo

cáo thống kê

-Biết thống kê theo hàng(BT1) và thống kê bằng cáh lập bảng(Bt2) để trình bày kết qả

điểm học tập trong tháng của từng thành viên và của cả tổ

- Học sinh khá,giỏi nêu đợc tác dụng của bảng thống kê kết quả học tậpcủa cả tổ

HS khỏ, giỏi làm đợc đầy đủBT3; nêu đợc tác dụng của từ

đồng âm qua bài tập 3,4

Tập làm văn:

Trả bài văn tả cảnh -Biết rút kinh nghiệm khi viết bài văn tả cảnh( về ý, bố cuc, dùng từ, đặt câu…);

nhận biết đợc lỗi trong bài và tự sửa đợc lõi

TH HAI BAỉ TRệNG

5

Trang 6

6 Tập đọc:

Sự sụp đổ của chế

độ a – pác thai

-Đọc đúng từ phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài

-Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng của những người da màu: (Tr? l?i du?c cỏc cõu h?i trong SGK)

HS khá, giỏi làm đầy đủ được bài tập 3,hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ

Luyện từ và câu:

Tập đọc:

Tác phẩm của Si

– le và tên phát

Tập làm văn:

Luyện tập làm

đơn

-Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ ND cần thiết, trình bầy lý do nguyện vọng rõ ràng

Luyện từ và câu:

Dùng từ đồng âm

để chơi chữ

-Bước đầu biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ ( ND ghi nhớ)-Nhận biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ qua một số VD cụ thể (BT1, Mục III); đặt câu với một từ đồng âm theo y/c của BT2

- Học sinh khá, giỏi đặt câu được với 2m, 3 cặp từ đồng âm ở BT1 ( Mục III)

Tập làm văn: -Nhận biết được cách quan sát khi tả cảnh

TH HAI BÀ TRƯNG

6

Trang 7

Luyeọn taọp taỷ

caỷnh

trong 2 doaùn vaờn trớch ( BT1 )-Bieỏt laọp daứn yự chi tieỏt cho baứi vaờn mieõu taỷ 1 caỷnh soõng nửụực ( BT2)

đợc 2 trong 3 ý( a,b,c) của BT3

- Học sinh khá,giỏi làm đợc dầy dủ BT3

về sự chuyển ngiã của 3 trong số 5 từ chỉ bộphận cơ thể ngời và dộng vật ( BT2)

- Học sinh khá,giỏi làm đợc toàn bộ BT2 ,( Mục III)

Kể chuyện:

Cây cỏ nớc Nam -Dựa vào tranh minh họ SGK kẻ lại đợc từng đoạn và bớc đầu kể đợc toàn bộ câu

chuyện-Hiểu ND chính của từng doạn, hiểu y/n của câu chuyện

ớc mơ về tơng lai tơi dẹp khi công trình hoàn thành (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; thuọc hai khổ thơ)

- Học sinh khá,giỏi thuộc cả bài thơ và nêu

đợc y/n của bài

Tập làm văn:

Luyện tập tả cảnh -Xác định đợc phần MB,TB,KB của bài văn(BT1); hiểu mối liên hệ vè ND giữa các câu

và biết cách viết câu mở đoạn ( BT2,3)

-Đọc đợc câu để phân biệt nghĩa của từ nhiều nghĩa là động từ ( BT 4)

HS khỏ, giỏi biết đặt câu để phân biệt cả 2

từ ở BT3

Tập làm văn:

Luyện tập tả cảnh -Biết chuyển một phần dàn ý ( Thân bài) thành đoạn văn miêu tả cảnh sông nớc rõ

một số đặc điểm nổi bật, rõ trình tự miêu tả

8 Tẹ :kỡ dieọu rửứng

xanh

ẹoùc dieón caỷm baứi vaờn vụựi caỷm xuực ngửụừng moọ trửụực veỷ ủeùp cuỷa rửứng-Caỷm nhaọn ủửụùc veỷ ủeùp kỡ thuự cuỷa rửứng;

tỡnh caỷm yeõu meỏn , ngửụừng moọ cuỷa taực

TH HAI BAỉ TRệNG

7

Trang 8

giaỷ ủoỏi vụựi veỷ ủeùp cuỷa rửứng ( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1,2,3 trong SGK ).

- Học sinh khá,giỏi hiểu ý nghĩa của các thành ngữ tục ngữ ở bT2; có vốn từ phong phú và biết đặt câu với mỗi từ tìm đợc ở ý d BT3

Keồ chuyeọn:

Keồ chuyeọn ủaừ

nghe ủaừ ủoùc

-Keồ laùi ủửụùc caõu chuyeọn ủaừ nghe ủaừ ủoùc noựi veà quan heọ giửừa con ngửụứi vụựi thieõn nhieõn

-Bieỏt trao ủoồi veà traựch nhieọm cuỷa con ngửụứi ủoỏi vụựi thieõn nhieõn; bieỏt nge vaứ nhaọn xeựt lụứi keồ cuỷa baùn

HS khỏ, giỏi kể

đợc câu chyện ngoài SGK; nêu đợc trách nhiệm giữ gìn tiên nhiên tơi

đẹp

Taọp ủoùc:

Trửụực coồng trụứi

-Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi thụ theồ hieọn caỷm xuực tửù haứo trửụực veỷ ủeùp cuaỷ thieõn nhieõn vuứng cao nửụực ta

-Hieồu noọi dung: Ca ngụùi veỷ ủeùp thụ moọngcuỷa thieõn nhieõn vuứng nuựi cao vaứ cuoọc soỏng thanh bỡnh trong lao ủoọng cuỷa ủoàng baứo caực daõn toọc (Tr? l?i du?c coỷc coừu h?i 1,3,4 trong SGK; thuoọc loứng nhửừng caõu thụ em thớch)

Taọp laứm vaờn:

Luyeọn taọp taỷ caỷnh

-Laọp ủửụùc daứn yự baứi vaờn taỷ moọt caỷnh deùp

ụỷ ủũa phửụng ủuỷ 3 phaàn:MB,TB,KB

-Dửùa vaứo daứn yự( thaõn baứi), vieỏt ủửụùc moọt soỏ ủoaùn vaờn mieõu taỷ caỷnh ủeùp ụỷ ủũa phửụng

Luyeọn tửứ vaứ caõu:

Luyeọn taọp veà tửứ

nhieàu nghúa

-phaõn bieọt ủửụùc nhửừng tửứ ủoàng aõm, tử nhieàu nghúa trong soỏ caực tửứ neõu ụỷ baứi taọp

1 -Hieồu ủửụùc nghúa goỏc vaứ nghúa chuyeồn cuỷa tửứ nghieàu nghúa(BT2); bieỏt ủaởt caõu

HS khỏ, giỏi biết đặt câu phân biệt các nghĩa của mỗi tính từ nêu ở BT3

TH HAI BAỉ TRệNG

8

Trang 9

phaõn bieọt caực nghúa cuỷa moọt tửứ nhieàu nghúa (BT3)

Taọp laứm vaờn:

Luyeọn taọp taỷ

caỷnh(dửùng ủoaùn

mụỷ baứi, keỏt baứi)

-Nhaọn bieỏt vaứ neõu ủửụùc caựch vieỏt 2 kieồu mụỷ baứi: MBTT, MBGT(BT1)

-Phaõn bieọt ủửục 2 caựch keỏt baứi: KBMR, KBKMR(BT2); vieỏt ủwcj ủoaùn mụỷ baứi kieồu giaựn tieỏp, ủoaùn keỏt baứi kieồu mụỷ roọngchi baứi vaờm taỷ caỷnh thieõn nhieõn ụỷ ủũa phửụng (BT3)

9 Tập đọc:

Cái gì quý nhất -Đọc diễn cảm bài văn; biết phân biệt đợc lời ngời dẫn chuyện và lơìi nhân vật

-Hiểu ván đề tranh luận và ý đợc khẳng

định qua tranh luận: Ngời lao động là đáng quý nhất (Trả lời được c.hỏi 1,2,3 trong SGK)

-Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp quê hơng, biết dùng từ ngữ, hình ảnh so sánh, nhân hoá khi miêu tả

-Biết nghe và nhận xét lời kể chuyện của bạn

Tập đọc:

Đất Cà Mau -Đọc diễn cảm đợc bài văn, biết nhấn giọngở những từ ngữ gợi tả, gợi tả

-Hiểu ND : Sự khắc nghiệt của thiên nhiên

Cà Mau góp phần hun đúc tính cách kiên ờng của con ngời Cà Mau (Trả lời được c.hỏi trong SGK)

-Nhận biết đợc một số đại từ thờng dùng trong thực tế ( BT1,2 ); bớc đầu biết dùng

đại từ để thay thế cho danh từ bị lặp lại nhiều lần (BT3)

Trang 10

cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ,

đạn văn dễ nhớ, hiểu ND chính, ý nghĩa cơ

bản của bài thơ, văn

- Lập đợc Bảng thống kê các bài thơ đã họctrong các giờ TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần

9 ( theo mẫu trong SGK)

đọc diễn cảm bài thơ, văn; nhận biết đợc một số biện pháp sử dụng trong bài

Ôn tập giữa HK1

( Tiết 2) -Mức độ y/c kỹ năng đọc nh tiết 1.-Nghe – viết) viết đúng bài chính tả , tốc độ 95

chữ/ 15 phút, không mắc quá 5 lỗi

Ôn tập giữa HK1

( Tiết 3) -Mức độ y/c kỹ năng đọc nh tiết 1.-Tìm và ghi lại đợc các chi tiêt HS thích

nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)

HS khỏ, giỏi nêu đợc cảm nhận về chi tiếtthích thú nhất trong bài văn ( BT1,2)

Ôn tập giữa HK1

( Tiết 4) -Lập đợc bảng từ ngữ ( DT,ĐT,TT, thành ngữ tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1)

-Tìm đợc từ đồng nghĩa , trái nghĩa theo y/ccủa BT2

Ôn tập giữa HK1

( Tiết 6) -Tìm đợc từ đồng nghĩa, trái nghã để thay thế theo y/c BT1,2 ( chọn 3 trong 5 mục

a,b,c,d,e)-Đặt đợc câu để phân biệt đợc từ đồng âm,

từ trái nghĩa ( BT3,4 )

HS khỏ, giỏi thực hiện đợc toàn bộ BT2

Tiết 7 Kiểm tra -Kiểm tra ( Đọc) theo mức độ cần đạt về

kiến thức, kỹ năng giữa HK1 ( Nêu ở tiết 1

- Ôn tập )Tiết 8 Kiểm tra -Kiểm tra ( Viết) theo mức độ cần đạt về

kiến thức, kỹ năng giữa HK1 -Nghe-viết đúng chính tả ( Tốc độ viết khoảng 95 chữ / 1phút ), không mắc quá 5 lỗi trong bài; Trình bày đúng hình thức bài thơ ( Văn xuôi)

-Viết đợc bài văn tả cảnh theo ND, y/c của

Trang 11

trửụứng -Laứm ủửụùc (BT2a/b hoaởc BT3a/b hoaởc

BT chớnh taỷ phửụng ngửừ do GV soaùn)LTVC : ẹaùi tửứ

- Hoùc sinh khaự, gioỷi nhaọn xeựt ủửụùc thaựi ủoọ tỡnh caỷm cuỷa nhaõn vaọt khi duứng moõi ủaùi tửứ xửng hoõ(BT1)

KC : Ngửụứi ủi saờn

vaứ con nai -Keồ ủửụùc tửứng ủoaùn cau chuyeọn theo tranh vaứ lụứi gụùi yự ( BT1); tửụỷng tửụùng vaứ

neõu ủửụùc keỏt thuực caõu chuyeọn moọt caựch hụùp lyự ( BT2) Keồ noựi tieỏp tửứng ủoaùn caõuchuyeọn

Tẹ : Tieỏng voùng - Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi thụ; ngaột nhũp

hụùp lyự theo theồ thụ tửù do

- Hieồu y/n : ẹửứng voõ tỡnh trửụực nhửừng sinh linh beự nhoỷ trong theỏ giụựi quanh ta

- Caỷm nhaọn ủửụùc taõm traùng aõn haọn, day dửựt cuỷa taực giaỷ: Voõ taõm ủaừ gaõy neõn caựi cheỏt cuỷa chuự chim seỷ nhoỷ (Tr? l?i du?c c.h?i 1,3,4 )

TLV : Traỷ baứi vaờn

taỷ caỷnh

-Bieỏt ruựt kinh nghũeõm baứi vaờn ( Boỏ cuùc, trỡnh tửù mieõu taỷ, caựch dieón ủaùt, duứng tửứ);

Nhaọn bieựt vaứ sửỷa ủửụùc loói trong baứi

-Vieỏt lai ủửụùc 1 ủoaùn vaờn cho ủuựng hoaởc hay hụn

LTVC : Quan heọ

tửứ

-Bửụực ủaàu naộm ủửụùc khaựi nieọm veà QHT (

ND ghi nhụự); nhaọn bieỏt ủửụùc caực quan heọ tửứ trong caực caõu vaờn ( BT1-MuùcIII); xaực ủũnh ủửụùc caởp QHT vaứ taực duùng cuỷa noự trong caõu (BT2); bieỏt ủaởt caõu vụựi QHT (BT3)

- Hoùc sinh khaự, gioỷi ủaởt caõu ủửụùc vụựi xcaực QHT neõu

12 TĐ : Mùa thảo

quả -Biết đọc diễn cảm bài văn , nhấn mạnh những từ ngữ tả hình ảnh, màu sắc, mùi vị

của rừng thảo quả

-Hiểu ND : Vẻ đẹp và sự sinh sôi của rừng

HS K, giỏi nêu

đợc tác dụng của cách dùng

TH HAI BAỉ TRệNG

11

Trang 12

thảo quả (Trả lời được c.hỏi trong SGK) từ, đặt câu để

miêu tả sự vật sinh động

CT : Nghe-viết :

Mùa thảo quả -Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

-Làm đợc BT2a/b hoặc BT3a/b hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn

HS K, giỏi nêu

đợc nghĩa của những từ ghép

ở BT2

KC : Kể chuyện đã

nghe, đã đọc -Kể lai đợc câu chuyện dã nghe, đã đọc có Nd bảo vệ MT; lời kể rõ ràng, ngắn gọn

-Biết trao đổi về ý nghiã của câu chuyện đã

kể; biết nghe và nhận xét lời kể của bạnTĐ : Hành trình

của bầy ong -Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp đúng những câu thơ lục bát

-Hiểu những phẩm chất đáng quý của bầy ong : Cần cù làm việc để góp ích cho đời

(Tr? l?i du?c c.h?i trong SGK; thuoọc 2 khoồthụ cuoỏi baứi)

HS K, giỏi thuộc và đọc diễn cảm đợc toàn bài

TLV : Cấu tạo bài

văn tả ngời -Nắm đợc cấu tạo 3 phần ( MB,TB,KB ) củabài văn tả ngời ( ND ghi nhớ)

-Lập đợc dàn ý chi tiết cho bài văn tả một ngời thân trong gia đình

LTVC : Luyện tập

về quan hệ từ -Tìm đợc quan hệ từ và biết chúng biểu thị quan hệ gì trong câu( BT1,2)

-Tìm đợc quan hệ từ thích hợp theo y/c của BT3; biết đặt câu với quan hệ từ đã cho ( BT4)

HS K, giỏi đặt

đợc 3 câ với 3 quan hệ từ nêu

ở BT4TLV : Luyện tập tả

ngời ( Quan sát và

chọn lọc chi tiết )

-Nhận biết đợc những chi tiết tiêu biểu, và

đặc sắc về ngoại hình, hoạt động của nhân vật qua 2 bài văn mẫu trong SGK

13 TĐ : Ngời gác

rừng tí hon -Biết đọc diễn cảm với giọng kể chậm rãi, phù hợp với diễn biến các sự việc

-Hiểu y/n : Biểu dơng ý thức bảo vệ rừng,

sự thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi (Trả lời được c.hỏi 1,2,3b trong SGK)

Hiểu đợc “khu bảo tồn đa dạng sinh học”

qua đoạn văn gợi ý ở BT1; xếp các từ ngữ

chỉ hành động đối với môi trờng vào nhóm thích hợp theo yêu cầu BT2 ;viết đợc đoạn văn ngắn về môi trờng theo yêu cầu BT3

KC :Kể chuyện

đ-ợc chứng kiến

hoặc tham gia

-Kể đợc một việc làm tốt hoặc hành động dũng cảm bảo vệ môi trờng của bản thân hoặc của những xung quanh

Trang 13

-Hiểu nội dung: nguyên nhân khiến rừng ngập mặn bị tàn phá; thành tích khôi phục rừng ngập mặn; tác dụng của rừng ngập mặn khi đợc phục hồi (Trả lời được c.hỏi trong SGK)

-Biết lập dàn ý bài văn tả ngời thờng gặp ( BT2)

LTVC : Luyện tập

về quan hệ từ -Nhận biết đợc các cặp quan hệ từ theo y/c của Bt1

- Biết sử dụng các cặp quan hệ từ phù hợp (BT2); bớc đầu nhận biết đợc tác dụng của quan hệ từ qua việc so sánh 2 đoạn văn (BT1)

HS K, giỏi nêu

đợc tác dụng của quan hệ từ (BT3)

14 Tẹ : Chuoói ngoùc

lam -ẹoùc dieón caỷm baứi vaờn; bieỏt phaõn bieọt lụứi ngửụứi keồ vaứ lụứi caực nhaõn vaọt, theồ hieọn

ủửụùc tớnh caựch caực nhaõn vaọt

-Hieồu yự nghúa : Ca ngụùi nhửừng con ngửụứi coự taỏm loứng nhaõn haùu, bieỏt quan tam vaứ ủem laùi nieàm vui cho ngửụứi khaực (Tr? l?i du?c c.h?i 1,2,3 trong SGK)

CT : Nghe – vieỏt :

Chuoói ngoùc lam - Nghe – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực ủoaùn vaờn xuoõi

-Tỡm ủửụùc tieỏng thớch hụùp ủeồ hoaứn chổnh maóu tin theo y/c BT3, laứm ủửụùc BT2a/b hoaởc BT chớnh taỷ phửụng ngửừ do GV soaùn

LTVC : OÂn taọp veà

theồ loaùi -Nhaọn bieỏt ủửụùc DT chung, DT rieõng trong ủoaùn vaờn ụỷ BT1; neõu ủửụùc quy taộc

vieỏt hoa DT rieõngủaừ hoùc(BT2); tỡm ủửụùc ủaùi tửứ xửng hoõ theo yeõu caàu cuỷa BT3 ; thửùc hieọn ủửụùc yeõu caàu cuỷa BT4 (a,b,c)

HS K, giỏi laứmủửụùc toaứn boọ baứi taọp 4

KC :Pa – xtụ vaứ

em beự -Dửùa vaứo lụứi keồ cuỷa GV vaứ tranh minh hoaù, keõ laùi tửứng ủoaùn, keồ noỏi tieỏp toaứn boọ

caõu chuyeọn

-Bieỏt trao ủoồi veà yự nghúa cuỷa caõu chuyeọn

HS K, giỏi keồ laùi ủửụùc toaứn boọ caõu chuyeọn

Tẹ :Haùt gaùo laứng

ta -Bieõt ủoc dieón caỷm baứi thụ vụựi gioùng nheù nhaứng, tỡnh caỷm

-Hieồu ND, YN: Htj gaùo ủửụùc laứ neõn tửứ

TH HAI BAỉ TRệNG

13

Trang 14

coõng sửực cuỷa nhieàu ngửụứ, laứ taỏm loứng cuỷahaọu pửụng ủoỏi vụựi teàn tuyeỏn trong nhửừng naờm chieỏn tranh (Tr? l?i du?c c.h?i trong SGK, thuoọc loứng 2- 3 khoồ thụ)).

TLV :Laứm bieõn

baỷn cuoọc hoùp

-Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ bieõn baỷn cuoọc hoùp,theồ thửực, noọi dung cuỷa bieõn baỷn(ND ghi nhụự)

-Xaực ủũnh ủửụùc noọi dung caàn ghi bieõn baỷn(BT1,muùc III), bieỏt ủaởt teõn cho bieõn baỷn caàn laọp BT1, (BT2)

LTVC :OÂn taọp veà

tửứ loaùi -Xeỏp ủuựng caực tửứ in ủaọm trong ủoaùn vaờn vaứo baỷng phaõn loaùi theo yeõu caàu cuỷa BT1

-Dửùa vaứo yự khoồ thụ 2 trong baứi haùt gaùo laứng ta, vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn theo yeõu caàu(BT2)

vốn từ: Hạnh phúc

-Hiểu nghiã từ hạnh phúc(BT1); tìm đợc từ

đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc, nêu đợc một số từ ngữ chứa tiếng phúc (BT2,3); xác định đợc yếu tố qiuan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc(BT4)

KC :kể chuyện đã

nghe đã đọc -Kể LạI đợc câu chuyện đã nghe đã đọc nóivề những ngời đã góp sức mình chống lại

đói nghèo, lạc hậu, vì hạnh phúc của nhân dân theo gợi ý SGK; biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện; biêt nghe và nhận xét lời kể của bạn

HS K, giỏi kể lại đợc 1 câu chuyện ngoài SGK

TĐ :Về ngôi nhà

đang xây -Biết đọc diễn cảm bài thơ , ngắt nhịp hợp lítheo thể thơ tự do

-Hiểu ND,YN: Hình ảnh đẹp của ngôi nhà

đang xây thể hiện sự đổi mới của đất nớc

(Trả lời được c.hỏi 1.2,3 trong SGK)

HS K, giỏi đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui, tự hào.TLV : Luyện tập tả

ngời ( tả hoạt động

)

-Nêu đợc ND chính của từng đoạn, những chi tiết tả hoạt động của nhân vật trong bài văn (BT1)

TH HAI BAỉ TRệNG

14

Trang 15

-Viết đợc 1 đoạn văn tả hoạt động của 1

ng-ời (BT2)LTVC : Tổng kết

vốn từ

-Nêu dợc một số từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò , bạn bè theo y/c của BT1,2 Tìm đợc một số từ ngữ tả hình dáng của ngời theo y/

c BT3 ( Chọn 3 trong số 5 ý a,b,c,d,e.)-Viết đợc đoạn văn tả hình dáng ngời thân khoảng 5 câu theo y/c BT4

nh mẹ hiền -Biết đọc diễn cảm bài văn với giọngm nhẹ nhàng , chạm rãi

-Hiểu ý nghĩa bài văn : Ca ngợ tài năng , tám lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng của Hải Thợng Lãn Ông (Trả lời được c.hỏi 1,2,3 trong SGK)

-Làm đợc BT2a/b; tìm đợc những tiếng thích hợp để hoàn chỉnh mẫu chuyện (BT3)LTVC : Tổng kết

vốn từ

-Tìm đợc một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ : Nhan hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù(BT1)

-Tìm đợc những từ ngữ mieu tả tính cách con ngời trong bài văn Cô Chấm(BT2)

KC : Kể chuyện

đ-ợc chứng kiến

hoặc tham gia

-Kể đợc một buổi sum họp đầm ấm của gia

đình theo gơị ý của SGKTĐ : Thầy cúng đi

bệnh viện

-Biết đọc diẽn cảm bài văn

-Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Phê phán cách chữa bệnh bằng cúng bái, khuyên mọi ngời chữa bệnh phải đi bệnh viện(Trả lời được c.hỏi trong SGK)

TLV : Tả ngời

( Kiểm tra viết ) -Viết đợc bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện đợc sự quan sát chân thực, diẽn đạt

trôi chảy

LTVC : Tổng kết

vốn từ -Biết kiểm tra vốn từ của mình theo các nhóm từ đồng nghĩa đã cho (BT1)

-Đặt đợc câu theo y/c của BT2,3TLV : Làm biên

bản một vụ việc -Nhận biết đợc sự giống nhau, khác nhau, giữa biên bản về một vụ việc với biên bản

-Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn

-Hieồu yự nghúa baứi vaờn : Ca ngụùi oõng Lỡn caàn cuứ, saựng taùo, daựm laứm thay ủoồi taọp quaựmn canh taực cua caỷ moọt vuứng, laứm thay ủoồi cuoọc soựng cuỷa caỷ thoõn ( Traỷ lụứi

TH HAI BAỉ TRệNG

15

Trang 16

được các câu hỏi trong SGK ).

CT : Người mẹ

của 51 đứ con -Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi (BT1)

-Làm được BT2LTVC : Ôn tập về

từ và cấu tạo từ -Tìm và phân loại đ]ợc từ đơn, từ phức;từ đồng nghĩa , từ trái nghĩa; từ đồng âm, từ

nhiều nghĩa theo y/c của các BT trong SGK

KC : Kể chuyện

đã nghe, đã đọc

-Chọn được mẫu chuyện nói về những người biét sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngừơi khác và kể lại dược rõ ràng , đủ ý, biết trao dổi về ND,

ý nghĩa cáau chuyện

HS K, giỏi tìm được ngoài chuyện SGK; kể chuỵên mộtcách tự nhiên, sinh động

TĐ : Ca dao về

lao động sản xuất

-Ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ lục bát

-Hiểu ý nghĩa của các baìo ca dao: Lao động vát vả trên đồng ruộng của người nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi người (Tr? l?i du?c c.h?i trong SGK)

-Thuộc lòng 2, 3 bài ca dao

TLV : Ôn tập về

viết đơn -Biết điền đúng ND vào một lá đơn in sẵn( BT1)

-Viết được đơn xin học một môn tự chọn ngoại ngữ ( hoặc tin học ) đúng thẻ thức, đủ ND cần thiết

LTVC : Ôn tạp về

câu -Tìm được mọt câu hỏi, một câu kể, một câu cảm, mọt câu khiến và nêu được dấu

hiẹuu của kiểu câu đó ( BT1)

-Phân loại được các kiểu câu kể ( Ai làm

gì ? Ai thế nào ? Ai là gì? ), xác dịnh được CN,VN trong từng cầu theo y/c của BT2

TLV : Trả bài văn

tả người

-Biết rút kinh nghiệm để làm tôt bài văn tả người ( Bố cục, trình tự miêu tả, chọn lọc chi tiét, cách diễn đạt, trình bày)

-Nhận biết được lỗi trong bài văn và viết lại một đoạn văn cho đúng

18 ôn tập cuối HK1 ( -Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã HS , khá, giỏi

TH HAI BÀ TRƯNG

16

Trang 17

Tiết 1) học; tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết

đọc diễn cảm bài thơ, đoạn văn; thuộc 2 –

3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu ND chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ , bài văn

-Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm : Giữ lấy màu xanh theo y/c của BT2

-Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo y/c của BT3

đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biếtđược một số biẹn pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài

ôn tập cuối HK1 (

Tiết 2)

-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1-Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ diểm Vì hạnh phúc của con người theo y/c BT2

-Biết trình bày cảm nhận cái hay của mộtsố câu thơ của BT3

ôn tập cuối HK1 (

Tiết 3)

-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1-Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường

HS khá, giỏi nhận biết đượcmột số biẹn pháp nghệ thuật được sử dụng trong cácbài thơ bài văn

ôn tập cuối HK1 (

Tiết 4)

-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1-Nghe viết đúng bài chính tả, viết đúng ten phiên âm tiếng nước ngoài và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta- sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ/ 15 phút

ôn tập cuối HK1 (

Tiết 5) -Viết được lá thư gửi người thân đang ở xa, kể lại được kết quả học tập rèn luyện

của bản thân trong HK1, đủ 3 phần ( Phần đầu thư, phàn chính và phần cuối thư) , đủ ND cần thiết

ôn tập cuối HK1 (

Tiết 6)

-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1

-Đọc bài thơ và trả lời được các câu hỏi của BT1,2

Tiết 7 Kiểm tra - Kiểm tra ( Đọc) theo mức độ cần đạt về

TH HAI BÀ TRƯNG

17

Trang 18

kién thức, kĩ năng HK1( Nêu ở tiết 1, ôn tập )

Tiết 8 Kiểm tra - Kiểm tra ( Viết) theo mức độ cần đạt về

dân số một -Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch, phân biệt được lời tác giả với lời nhân vật

( Anh Thành, anh Lê )

-Hiểu được tâm trạng day dứt, trăn trở tìmđường cứu nước của Nguyễn Tất Thành

(Tr? l?i du?c c.h?i 1,2 và câu hỏi 3 ( Không cần giải thích lý do )

HS khá, giỏi phân vai đọc diễn cảm vở kịch, thể hiện được tính cáchnhân vật (BT4)

LTVC : Câu ghép -Nắm được sơ lược khái niệm : Câu ghép

là do nhiều vế caau ghép lại ; mỗi vế câughép thường có cấu tạo giồng câu đơn và thể hiện một ý có quan hệ chặt che với ý của những vế câu khác (ND ghi nhớ)

-Nhận biết được câu ghép, xác định được các vế trong câu ghép ( BT1, mục III);

thêm dược một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép (BT3)

HS khá, giỏi thực hiện đượcy/c của BT2 (Tr? l?i du?c c.h?i , giải thích lý do)

KC : Chiếc đồng

hồ

-Kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện dựa vào trnh moinh hoạ SGK; kể đúng và đầy đủ ND cau chuyện,

-Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện

Học sinh khá giỏi biết đọc phân vai, diễn cảm đoạn kịch; giọng đọc thể hiện được tính cách

TH HAI BÀ TRƯNG

18

Ngày đăng: 25/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài Rừng tra và bài Chiều tối(bT1) - Chuan KTKN mon TIENG VIET 5
i ết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài Rừng tra và bài Chiều tối(bT1) (Trang 3)
-Viết đúng bài chính tả; trinh bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Chuan KTKN mon TIENG VIET 5
i ết đúng bài chính tả; trinh bày đúng hình thức bài văn xuôi (Trang 4)
-Viết đúng bài chính tả; trình bày đung hình thức bài văn xuôi. - Chuan KTKN mon TIENG VIET 5
i ết đúng bài chính tả; trình bày đung hình thức bài văn xuôi (Trang 7)
-Lập đợc Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 9 - Chuan KTKN mon TIENG VIET 5
p đợc Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 9 (Trang 10)
( Tiết 4) -Lập đợc bảng từ ngữ( DT,ĐT,TT, thành ngữ tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1) - Chuan KTKN mon TIENG VIET 5
i ết 4) -Lập đợc bảng từ ngữ( DT,ĐT,TT, thành ngữ tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1) (Trang 11)
Mùa thảo quả. -Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. -Làm đợc BT2a/b hoặc BT3a/b hoặc BT  chính tả phơng ngữ do GV soạn - Chuan KTKN mon TIENG VIET 5
a thảo quả. -Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. -Làm đợc BT2a/b hoặc BT3a/b hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn (Trang 13)
-Nêu đợc những chi tiết tả ngoại hình nhân vật và quan hệ của chúng với tính cách nhân  vật trong bài văn, đoạn văn ( BT1). - Chuan KTKN mon TIENG VIET 5
u đợc những chi tiết tả ngoại hình nhân vật và quan hệ của chúng với tính cách nhân vật trong bài văn, đoạn văn ( BT1) (Trang 14)
-Viết đợc đoạn văn tả hình dáng ngời thân khoảng 5 câu theo y/c BT4 - Chuan KTKN mon TIENG VIET 5
i ết đợc đoạn văn tả hình dáng ngời thân khoảng 5 câu theo y/c BT4 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w