Giáo án ôn thi THPTQG năm 20192020, ôn tập theo các chủ đề, bài tập lựa chọn được lấy trong các đề thi của BGD và các trường trong cả nước, được sắp xếp theo các mức độ nhận biếtthông hiểuvận dụng và được update hàng năm theo cấu trúc đề của BGDĐT, giáo viên có thể in và sử dụng luôn
Trang 1TIẾT 1-2 HÀM SỐ BẬC NHẤT BẬC HAI – PT – HPT
Ngày soạn : ………
Ngày giảng : ………
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Hàm số bậc nhất bậc hai và một số bài toán liên quan
- Phương trình, BPT bậc nhất bậc hai và quy về bậc nhất bậc hai
- Hệ phương trình, hệ bất phương trình
2 Về kỹ năng:
2.1 Tốt nghiệp.
- Tìm hàm bậc nhất bậc hai một ẩn
- Biết giải phương trình, bất phương trình bậc nhất bậc 2 một ẩn
- Biết giải hệ phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất bậc hai một ẩn
- Có kỹ năng sử dụng MTCT
2.2 Xét đại học.
- Giải phương trình, bất phương trình bậc nhất bậc 2 quy về bậc nhất bậc 2 một ẩn đơn giản
3 Về tư duy và thái độ
- Thái độ nghiêm túc, cẩn thận
- Tính logic, chính xác
- Tích cực trong ôn tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
- Giáo viên : Chuyên đề ôn, các phiếu học tập, mượn phòng ôn có máy chiếu phục vụ cho thực hiện các bài tập trắc nghiệm
- Học sinh : Ôn tập lại các kiến thức lớp 10 phần đại số
III.PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở - vấn đáp - Thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Sĩ số:………
2 Kiểm tra bài cũ và khởi động vào bài mới: (5 phút)
HS : Nhắc lại các kiến thức về hàm số đã học Tập xác dịnh, Đồ thị, sự biến thiên, tính chẵn lẻ ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về các kiến thức về hàm số lớp 10 (30’)
Mục tiêu: Học sinh nhớ được các kiến thức cơ bản về hàm số lớp 10, biết vận dạng giải bài tập
Cách thức tổ chức :
- Trong từng dạng, giáo viên hệ thống kiến thức liên quan cho học sinh
- Định hướng cho học sinh thảo luận theo nhóm bàn hoàn thành các ví dụ và bài tập theo trắc
nghiệm và tự luận, trừ các bài vận dụng
- Giáo viên gọi học sinh trình bày đáp án và giải tích,chú ý theo dõi và trợ giúp học sinh nếu cần
1 Dạng 1: Tính giá trị của hàm số tại các giá trị của biến số và đồ thị của hàm số.
Ví dụ 1: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 .
1
y x
=
A M1( )2;1 B M2( )1;1 C M3(2;0 ) D M4(0; 1 - )
Ví dụ 2: Cho hàm số y= f x( )= - 5x Khẳng định nào sau đây là sai?
A f -( )1 = 5. B f( )2 = 10. C f -( )2 = 10. D 1 1.
5
fæöç =- ç ÷çè ø÷÷
Trang 2Ví dụ 3: Cho hàm số ( )
[ ] ( ]
2
1
x x
x
f x
x
Î - ¥
-ìïï ïï ïï ï
=í ïï î
Î ïï
ïï ï
Tính f( )4
A ( )4 2.
3
f = B f( )4 = 15. C f( )4 = 5. D Không tính
được
y=mx - m + x + m - m Tìm m để điểm M -( 1; 2) thuộc đồ thị hàm số đã cho
Ví dụ 5: (VDT) Cho hàm số 3 2 2 2
y=mx - m + x + m - m Tìm các điểm cố định mà đồ thị
hàm số đã cho luôn đi qua với mọi m
A N( )1; 2 B N(2; 2- ) C N(1; 2- ) D N(3; 2- )
2 Dạng 2: Tìm tập xác định của hàm số
Phương pháp giải
1) P(x) là đa thức bậc n, Q(x) là đa thức bậc m.
P(x) có tập xác đinh D=R.
( )
( )
Q x
f x
P x
có nghĩa khi P x ( ) 0
f x( )2n P x( ) có nghĩa khi P x ( ) 0
2
( ) ( )
( )
n
Q x
f x
P x
có nghĩa khi P x ( ) 0
2) yf x c txđ D( ) ó f
Ta có yf x( )g x( ), yf x g x c txđ D( ) ( ) ó f D g
( )
f x
g x
Ví dụ 1: Tìm tập xác định D của hàm số y 23x 12
x
-=
-
A D = ¡ \ 1 { } B D = ¡ C D = +¥(1; ). D D = +¥[1; ).
Ví dụ 2: Tìm tập xác định D của hàm số x+ - 2 x+ 3.
A D = - +¥[ 3; ). B D = -[ 2; +¥). C D =[2; +¥ ). D D = ¡
3 Dạng 3: Xét tính chẵn lẻ của hàm só (từ cả hàm, từ đồ thị)
Phương pháp giải
* Sử dụng định nghĩa
Hàm số y= f x( ) xác định trên D :
· Hàm số chẵn
ì " Î Þ - Î ïï
Û íï
-=
· Hàm số lẻ
ì " Î Þ - Î ïï
Û íï -
Trang 3Chú ý : Một hàm số có thể không chẵn cũng không lẻ
Đồ thị hàm số chẵn nhận trục Oy làm trục đối xứng
Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
* Quy trình xét hàm số chẵn, lẻ.
B1: Tìm tập xác định của hàm số
B2: Kiểm tra
Nếu x D" Î Þ - Îx D Chuyển qua bước ba
Nếu$ Îx0 DÞ - x0Ï D kết luận hàm không chẵn cũng không lẻ
B3: xác định f( )- x và so sánh với f x( )
Nếu bằng nhau thì kết luận hàm số là chẵn
Nếu đối nhau thì kết luận hàm số là lẻ
Nếu tồn tại một giá trị $ Îx0 D mà f(- x0)¹ f x( ) (0 , f - x0)¹ - f x( )0 kết luận hàm số không chẵn cũng không lẻ
Lưu ý: Cho hàm số y= f x( ), y=g x( ) có cùng tập xác định D Chứng minh rằng
a) Nếu hai hàm số trên lẻ thì hàm số y= f x( )+g x( ) là hàm số lẻ
b) Nếu hai hàm số trên một chẵn một lẻ thì hàm số y= f x g x( ) ( ) là hàm số lẻ
Ví dụ 1: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 3 3
A hàm số lẻ B hàm số chẵn C hàm số vừa chẵn vừa lẻ D hàm số không chẵn,
không lẻ
Ví dụ 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 4 2
A hàm số lẻ B hàm số chẵn C hàm số vừa chẵn vừa lẻ D hàm số không chẵn, không lẻ.
5 Dạng 5: Tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ
Định lý: Cho ( )G là đồ thị của y= f x( ) và p>0,q>0; ta có
Tịnh tiến ( )G lên trên q đơn vị thì được đồ thị y= f x( ) + q
Tịnh tiến ( )G xuống dưới q đơn vị thì được đồ thị y= f x( ) –q.
Tịnh tiến ( )G sang trái p đơn vị thì được đồ thị y= f x( +p)
Tịnh tiến ( )G sang phải p đơn vị thì được đồ thị y= f x p( – ) .
Ví dụ 1 Cho ( )G là đồ thị của y=f x( ) và p>0,q>0; chọn khẳng định sai
A Tịnh tiến ( )G lên trên q đơn vị thì được đồ thị y= f x( ) + q
B Tịnh tiến ( )G xuống dưới q đơn vị thì được đồ thị y= f x( ) +q.
C Tịnh tiến ( )G sang trái p đơn vị thì được đồ thị y= f x( +p)
D Tịnh tiến ( )G sang phải p đơn vị thì được đồ thị y= f x p( – ) .
Ví dụ 2: Tịnh tiến đồ thị hàm số 2
1
y=x + liên tiếp sang phải hai đơn vị và xuống dưới một đơn vị
ta được đồ thị của hàm số nào?
A y=2x2+2x+ 2 B y=x2+4x+ C 6 y=x2+2x+ D 2 y=x2+4x+ 2
Ví dụ 3 Cho hàm số f x 3x 2 Xác định hàm số f x 2
A f x 2 3x 8 B f x 2 3x 4 C f x 2 3x 6 D f x 2 3 x
Trang 4Hoạt động 2: Ôn tập về phương trình, hệ phương trình (30’)
Mục tiêu: Học sinh biết giải, BL phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn, hệ phương trình bậc nhất
nhiều ẩn, biết sử dụng MTCT hỗ trợ quá trình tính toán
Cách thức thực hiện:
- Tổ chức cho học sinh thảo luận theo nhóm bàn hoàn thành các bài tập mức độ nhận biết thông hiểu
- Báo cáo và giải thích kết quả trước lớp
- Lớp nhận xét, phản biện
- Giáo viên chú ý trợ giúp và hướng dẫn thêm với các học nhóm bàn khó khăn, và các bài mức độ vậng dụng cho học sinh xét ĐH
2 Dạng 1: Phương trình tương đương, phương trình hệ
Ví dụ 1: Cho phương trình 2x2 x0 1 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là hệ quả của phương trình 1 ?
1
x x
x
B 4x3 x0 C 2x2 x2 0 D. x2 2x 1 0
Ví dụ 4:(VDT) Tìm m để cặp phương trình sau tương đương
2
mx - m- x+ -m = (1) và ( ) 2 2
Dạng 2 Giải và BL phương trình bậc nhất, bậc hai: HS tự về nhà ôn tập, GV giao phiếu BT Dạng 3: Hệ phương trình.
Ví dụ 1: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào?
y
-2
0 1
A x y – 2 0 B x y 2 0 C 2x y 2 0 D 2x y – 2 0
Ví dụ 2: Hệ phương trình: 2 1
có bao nhiêu nghiệm ?
Ví dụ 3: Hệ phương trình
1
x y z
y z z
có nghiệm là:
A.(2;1;2) B ( 2; 1; 2). C.( 2; 1;2). D.(2; 1; 2).
Ví dụ 4: cho hệ phương trình mx y m
x my m
, m là tham số Hệ có nghiệm duy nhất khi
Ví dụ 5: (VDT) Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau cắt nhau
d m x y m và d2 : 3 –x y 1 0
A.m 2. B.m 2. C.m 2 hay m 2. D.m 2.
Trang 5Ví dụ 6: (VDT) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ
1 2 (1)
vô số
nghiệm?
Hoạt động 3: Ôn tập nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai, bất phương trình (15’)
Mục tiêu: HS nhớ các định lý về dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai, biết sử dụng MTCT hỗ
trợ xét dấu, vận dụng được vào giải BPT-Hệ BPT
Cách thức thực hiện:
- GV cho học sinh nhắc lại định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai, lưu ý cách xét dấu nhanh theo ứng dụng tính giá trị của MTCT
- Tổ chức cho học sinh thảo luận theo nhóm bàn hoàn thành các bài tập mức độ nhận biết thông hiểu
- Báo cáo và giải thích kết quả trước lớp
- Lớp nhận xét, phản biện
- Giáo viên chú ý trợ giúp và hướng dẫn thêm với các học nhóm bàn khó khăn, và các bài mức độ vậng dụng cho học sinh xét ĐH
a Dấu của nhị thức bậc nhất
Định lí Nhị thức f x ax b có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong
khoảng b; ,
a
trái dấu với hệ số a khi x lấy giá trị trong khoảng ; b
a
Sử dụng bảng xét dấu (phải cùng – trái trái: với h số a) ệ số a)
x
b
a
f x ax b a 0 0
0
a 0
b Một số ứng dụng.
* Bất phương trình tích
Dạng:P x Q x (1)(trong đó 0 P x , Q x là những nhị thức bậc nhất.)
Cách giải: Lập bảng xét dấu của P x Q x Từ đó suy ra tập nghiệm của (1).
* Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu
Dạng: ( ) 0
( )
P x
Q x (2) (trong đó P x , Q x là những nhị thức bậc nhất.)
Cách giải: Lập bảng xét dấu của ( )
( )
P x
Q x Từ đó suy ra tập nghiệm của (2).
Chú ý Không nên qui đồng và khử mẫu.
A B
Ví dụ 1 Cho biểu thức f x 2x 4 Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x là 0
A. S 2; B. 1; .
2
S
C. S ; 2 D. S 2;
Ví dụ 2: Tập nghiệm của bất phương trình f x x x 210
Trang 6A. ; 11; B.1;0 1; C. ; 1 0;1 D.1;1.
Hoạt động 4: Hướng dẫn cách tự học phần nâng cao (5’)
Mục tiêu: HS biết cách về tự học, trao đổi trong nhóm, phản biện và nhờ hỗ trợ của giáo viên
Phần phương trình hệ phương trình nâng cao, giáo viên chuyển tài liệu cho 05 HS khá giỏi tự nghiên cứu có hướng dẫn cách học và giải đáp của giáo viên
- Các phương trình quy về bậc hai thông thường: Vô tỉ, trùng phương, chứa trị tuyệt đối, chứa ẩn ở mẫu
- Các phương pháp giải thường gặp: Biến đổi tương đương, đưa về tích, đặt ẩn phụ, phương pháp hàm số
- các dạng hệ phương trình và phương pháp giải
5 Hướng dẫn học bài (5’)
- Giáo viên phát tài liệu cho các học sinh giỏi về ôn nâng cao, phát phiếu bài tập trắc nghiệm về nhà cho cả lớp chuẩn bị cho tiết học sau
Bổ sung – Rú t kinh nghiệm sau buổi dạy.
TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ I.Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Củng cố khái niệm tính đơn điệu của đồ thị hàm số - PP xét tính đơn điệu 2 Kĩ năng: tính đạo hàm và xét dấu hàm số 2.1 Đới với học sinh xét TN - Xét tính đơn điệu của hàm số đơn giản thường gặp - Biết sử dụng MTCT trong tính toán 2.2 Đới với học sinh xét ĐH ( bổ sung) - Các bài toán tìm điều kiện của tham số hàm số đơn điệu trên 1 khoảng, nửa khoảng, đoạn cho trước 3 Tư duy- thái độ: tích cực II.Chuẩn bị: 1 Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập máy chiếu MTCT-giả lập 2 Học sinh: Hoàn thành phiếu buổi trước, chuẩn bị kiến thức và làm phiếu tính đơn điệu do GV đã phát III.Tiến trình lên lớp 1.ổn định lớp: Sĩ số: ……….
2.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra việc ôn tập kiến thức cơ bản của học sinh thông qua hoạt động 1 Tiết 3-4 NS: ……
NG: ……
Trang 73.Nội dung mới.
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cơ bản về tính đơn điệu của đồ thị hàm số (15’)
Mục tiêu: HS nhớ các quy tắc và các bước xét tính đơn điệu của đồ thị hàm số
Câu hỏi:
1 Hàm số đơn điệu: ?
2 Điều kiện cần để hàm số
đơn điệu: ?
3 Điều kiện đủ để hàm số
đơn điệu: ?
4 Điều kiện để hàm số b3
luôn luôn nghịch
biến ?
5 Điều kiện để hàm số b3
luôn luôn đồng
biến ?
6 Điều kiện để hàm số b1/
b1 luôn luôn
nghịch biến ?
7 Điều kiện để hàm số
b1/b1 luôn luôn
đồng biến ?
GV:
gọi hs trình bày bảng
I Kiến thức cơ bản
1 Hàm số đơn điệu:
- Hàm số f đồng biến trên K nếu x x1, 2K x, 1x2 f x( )1 f x( )2
- Hàm số f nghịch biến trên K nếu x x1, 2K x, 1x2 f x( )1 f x( )2
2 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu:
- Nếu hàm số f đồng biến trên I thì f x'( ) 0, x I
- Nếu hàm số f nghịch biến trên I thì f x'( ) 0, x I
3 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu:
* Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng I
- Nếu f x'( ) 0, x I và f x '( ) 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm
của I thì hàm số đồng biến trên I.
- Nếu f x'( ) 0, x I và f x '( ) 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm
của I thì hàm số nghịch biến trên I.
- Nếu f x'( ) 0, x I thì hàm số f không đổi trên I.
* Giả sử hàm số f liên tục trên nữa khoảng [a; b) và có đạo hàm trên
khoảng (a; b)
- Nếu f x'( ) 0 ( '( ) 0), f x x ( ; )a b thì hàm số f đồng biến
(nghịch biến) trên nữa khoảng [a; b)
- Nếu f x'( ) 0, x ( ; )a b thì hàm số f không đổi trên nữa khoảng
[a; b)
Hoạt động 2 : Luyện tập (55’)
Mục tiêu : Học sinh xét TN có kỹ năng và hoàn thành được các bài mức độ nhận biết thông hiểu,
học sinh xét ĐH hoàn thành được thêm các bài mức độ vận dụng thấp, các bài mức độ vận dụng cao
GV gợi ý HS giỏi về nhà hoàn thành
Cách thức thực hiện : GV tổ chức cho học sinh thảo luận theo nhóm và lên bảng trình bày, có giải
thích đáp án đã chọn
Mức độ nhận biết.
Câu 1: (ĐỀ MINH HỌA GBD&ĐT NĂM 2017) Hỏi hàm số y 2x4 1 đồng biến trên khoảng
nào?
2
2
D ;0
Câu 2: (ĐỀ THỬ NGHIỆM BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho hàm số y x 3 2x2 x 1
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1
3
B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
3
Trang 8C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1
3
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
Câu 3: (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho hàm số 2
1
x y
x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
Câu 4 (MĐ 103 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho hàm số yf x có đạo hàm f x x2 1,
x Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng ;
Câu 5: (MĐ 104 BGD&ĐT NĂM 2017) Cho hàm số yf x có bảng xét dấu đạo hàm như
sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0 B Hàm số đồng biến trên khoảng ;0
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
Câu 6 (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Cho hàm sốyf x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 7: (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Cho hàm số yf x có đồ thị như
hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0;1 B ; 1 C 1;1 D 1;0
Mức độ thông hiểu.
Câu 8 Tìm khoảng đồng biến của hàm số: y x2 2x
Câu 9 (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho hàm số y x 3 3x 2 Mệnh đề nào dưới đây là
đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0) và nghịch biến trên khoảng (0; )
Trang 9B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; )
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;0) và đồng biến trên khoảng (0; )
Câu 10 (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Hàm số 2
2 1
y
x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A (0; ) B ( 1;1) C ( ; ) D ( ;0)
Mức độ vận dụng thấp
Câu 11: (MĐ 104 BGD&ĐT NĂM 2017) Cho hàm số 4
y
x m với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S
Lời giải
\
2 2 4
y
x m
Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định khi y 0, x D m2 4m 0 0 m 4
Mà m nên có 3 giá trị thỏa
Câu 12 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của
tham số m để hàm số 3
5
1 5
x đồng biến trên khoảng 0;
Lời giải
2
6
1 3
x
Hàm số đồng biến trên 0; khi và chỉ khi 2
6
1
x
2 6
1
x m x
6
1 ( ) 3
x , x0; 8
6( 1)
1(loai)
x
g x
x
Bảng biến thiên:
Dựa vào BBT ta có m 4, suy ra các giá trị nguyên âm của tham số m là 4; 3; 2; 1
Câu 13 (MĐ 102 BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm
5
x y
x m nghịch biến trên khoảng 10;?
Lời giải
Tập xác định DR\\ 5 m
5
m y
Trang 10Hàm số nghịch biến trên 10; khi và chỉ khi
0,
m
m m
6 5 2
m m
Mà m nên m 2; 1;0;1
Câu 14 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Cho hàm số yf x( ) Hàm số yf x'( )
có đồ thị như hình bên Hàm số yf(2 x)đồng biến trên khoảng
A 1;3 B 2; C 2;1 D ; 2
Lời giải Cách 1:
Ta thấy f x'( ) 0 với (1;4)
1
x
x nên f x( ) nghịch biến trên 1;4 và ; 1 suy ra
( ) ( )
g x f x đồng biến trên( 4; 1) và 1; Khi đó f(2 x) đồng biến biến trên khoảng ( 2;1) và 3;
Cách 2:
Dựa vào đồ thị của hàm số yf x ta có 0 1
x
f x
Ta có f2 x 2 x f2 x f2 x
Để hàm số yf2 x đồng biến thì f2 x 0 f2 x 0
Câu 15 [2D1-1.3-3] (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Tập hợp các giá trị thực
của m để hàm số yx3 6x2 4m 9x 4 nghịch biến trên khoảng ; 1 là
A ;0 B 3;
4
4
Lời giải
+ TXĐ:
Ta có y' 3x2 12x4m 9
Hàm số yx3 6x 2 4m 9x 4 nghịch biến trên khoảng ; 1 khi và chỉ khi
2
y x x m x 4m 3x2 12x 9, x ; 1
+ Xét hàm g x 3x2 12x 9,x ; 1; g x 6x12; g' x 0 x2
+ BBT