1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 57 58 dãy số

10 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuyên đề dãy số ôn THPTQG, soạn chi tiết dành cho một ca gồm 2 tiết, có phân chia theo các mức độ: Nhận biếtthông hiểuvận dụng. Bài tập trăc nghiệm sử dụng được bổ sung theo đề thi chính thức và tham khảo của BGDĐT hàng năm

Trang 1

TIẾT 57-58 DÃY SỐ

Ngày soạn: ……… Ngày giảng: ………

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức.

- Các kiến thức về logarit

- Các dạng phương trình, bất phương trình mũ

2 Kỹ năng.

2.1 Với học sinh xét TN

- Biết tìm số hạng của một dãy số cho bới công thức số hạng tông quát

- Biết tìm số hạng, công sai, tính tổng của một cấp số cộng, cấp số nhân

2.1 Với học sinh xét ĐH.

- Biết tìm số hạng của dãy số dựa vào SHTQ

- Biết x/đ u1, d,un, Sn của CSC

- Biết x/đ u1, d,un, Sn của CSC

3 Về tư duy và thái độ.

- Tư duy nhanh để định hướng lời giải, tìm đáp án đúng, tư duy sử dụng MTCT

- Tích cực hợp tác nhóm trong quá trình ôn tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

- Giáo viên: Phiếu ôn tập phát cho học sinh, máy chiếu

- Học sinh: Ôn tập phần nội dung dãy số-csc-csn trong SGK

III PHƯƠNG PHÁP:

Thuyết trình - Gợi mở - Thảo luận nhóm – luyện tập

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số:………

2 Kiểm tra bài cũ – khởi động vào bài mới: (5 phút)

- HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản về CSC-CSN

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Dãy số(15’)

Mục tiêu: Học sinh giải nhớ một số kiến thức cơ bản về dãy số, biết vận dụng giải bài tập.

Cách thức thực hiện:

- GV tổ chức cho học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản về dãy số

- HS lên bảng chữa 01 bài tập minh họa, theo tự luận và trắc nghiệm

- GV và cả lớp nhận xét chốt bài

* Kiến thức cơ bản:

1 Định nghĩa:

a) Mỗi hàm số u xác định trên tập số tự nhiên� được gọi là một dãy số vô hạn (gọi tắt là dãy* số)

Kí hiệu: *

:

( )

n a u n

Dạng khai triển: u u u1; ; ; ; ; 2 3 u n

Trong đó ta gọi: u là số hạng đầu, 1 u nu n( ) là số thứ n hay số hạng tổng quát của dãy số b) Mỗi hàm số u xác định trên tập M 1; 2;3; ;m với m�� được gọi là một dãy số hữu *

hạn.

Trang 2

a) Dãy số ( )u được gọi là tăng nếu n u n1 với mọi u n *

n��

b) Dãy số ( )u được gọi là giảm nếu n u n1 với mọi u n n�� *

3 Dãy số bị chặn

a) Dãy số ( )u được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho n u nM,n�� *

b) Dãy số ( )u được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại số m sao cho n *

,

n

um n ��

c) Dãy số ( )u được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức là tồn tại các n

,

n

m u� �Mn��

* Bài tập vận dụng

Câu 1: [1D3-2.2-1] (SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ NĂM 2018-2019 LẦN 01) Cho dãy số  u với n

2 5

 

n

u n Số hạng thứ tư u4 của dãy số là

A u4 19. B u4 11. C u4 21. D 13.

Lời giải

Số hạng thứ tư tương ứng với n4 nên ta có u4 2.4 5 13 

Câu 2: [1D3-2.4-1] (SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC NĂM 2018 - 2019 LẦN 01) Trong

các dãy số sau đây dãy số nào bị chặn?

A u nn22. B

2 1

n

n u

n

n n

u   . D u n n 2

n

  .

Lời giải

  ,  ��n * nên n 2 1

n u

n

 bị chặn.

Hoạt động 2: Cấp số cộng (30’)

Mục tiêu: Học sinh nhớ các kiến thức cơ bản, có kỹ năng biến đổi, có kỹ năng sử dụng MTCT

Cách thức thực hiện:

- Ôn tập kiến thức cơ bản

- GV tổ chức cho học sinh hoạt động cá nhân và chọn 02 học sinh lên bảng trình bày

- Nhận xét chốt bài, lưu ý giải theo tự luận và trắc nghiệm

* Kiến thức cơ bản:

1 Định nghĩa:

Cấp số cộng là một dãy số (hữu hạn hoặc vô hạn), trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng

đều bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d

Số không đổi d được gọi là công sai của cấp số cộng.

Đặc biệt, khi d 0 thì cấp số cộng là một dãy số không đổi (tất cả các số hạng đều bằng

nhau).

Nhận xét: Từ định nghĩa, ta có:

1) Nếu  u n là một cấp số cộng với công sai d , ta có công thức truy hồi

*

2) Cấp số cộng  u n là một dãy số tăng khi và chỉ khi công sai d 0.

3) Cấp số cộng  u n là một dãy số giảm khi và chỉ khi công sai d 0.

2 Định lý:

Trang 3

Định lý 1 (Số hạng tổng quát)

Nếu cấp số cộng  u n có số hạng đầu u1 và công sai d thì số hạng tổng quát u n được

xác định bởi công thức:

1 ( 1) , 2

n

u   u n d  �n

Định lý 2 ( Tính chất của CSC)

Trong một cấp số cộng  u n , mỗi số hạng (trừ số hạng đầu và cuối) đều là trung bình cộng của hai số hạng đứng kề với nó, nghĩa là

2

k k k

Với k�2

Định lý 3 (Tổng của n số hạng đầu của một cấp số cộng)

Cho một cấp số cộng  u n Đặt S n    u1 u2 u n Khi đó:

1

2

n n

n u u

2

n

n n

Snu   d

* Bài tập luyện tập:

Câu 3: [1D3-3.2-1] (SỞ GD&ĐT LÀO CAI 2019) Công thức nào sau đây là đúng với một cấp số

cộng có số hạng đầu u1, công sai d và số tự nhiên n� 2

A u n   u1 n 1d B u n   u1 n 1d C u n   u1 n 1d D u n  u1 d

Lời giải Chọn C

Số hạng tổng quát của một cấp số cộng có số hạng đầu u1, công sai d và số tự nhiên n� là:2

n

u   u n d

Câu 4: [1D3-3.2-2] (SỞ GD&ĐT ĐÀ NẴNG NĂM 2018-2019) Cho cấp số cộng ( )u n có số hạng

đầu u12, số hạng thứ ba u3 8 Giá trị của công sai bằng

Lời giải

Ta có: u3  8 �u1  2d 8 � 2 2  d  8 �d 3

Câu 5: [1D3-3.2-2] (SỞ GD QUẢNG NAM 2019) Cho cấp số cộng  u có số hạng đầu n u12 và

công sai d3 Tìm lim

n

n L

u .

3

2

Lời giải

Ta có u n   u1 n 1d 2 3n 1 3n1

Vậy lim

n

n L

u

1

n n

n

Câu 6: [1D3-3.3-1] (SỞ GD&ĐT CẦN THƠ NĂM 2018-2019) Cho cấp số cộng  u nu3  và10

1 6 17

u   Số hạng đầu của cấp số cộng đã cho bằngu

Trang 4

Lời giải Chọn B

Gọi d là công sai của cấp số cộng  u n

Theo để bài ta có: 11  1 

2 10

5 17

� Giải hệ ta được u116,d   3

Vậy số hạng đầu u116

Câu 7: [1D3-3.3-1] (SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN NĂM 2018-2019) Cho cấp số cộng  u có n u1  3

và công sai 1

2

d Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 3 1 1

2

n

u    nB 3 1 1

2

n

u    n

4

n

un��  n ��

1

2

n

u    n

Lời giải Chọn B

Sử dụng công thức số hạng tổng quát u n   u1 n 1d  � n 2

Ta có: 3  11

2

n

u    n

Câu 8: [1D3-3.3-2] (SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH NĂM 2018-2019 LẦN 01) Cho cấp số cộng  u n

u1  và công sai 3 d  Hỏi kể từ số hạng thứ mấy trở đi thì các số hạng của 7  u n đều lớn

hơn 2018 ?

Lời giải

Cấp số cộng  u nu1 và công sai 3 d  thì có số hạng tổng quát7

n

u   u n d   n  n

2022

2018 7 4 2018

7

n

n nguyên dương nên n�289

Vậy kể từ số hạng thứ 289 trở đi thì các số hạng của  u n đều lớn hơn 2018

Câu 9: [1D3-3.3-2] (SỞ GD&ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU NĂM 2018-2019) Cho cấp số cộng  u n ,

biết u2 3 và u4 7 Giá trị của u2019 bằng

Lời giải

Gọi d là công sai của cấp số cộng đã cho Ta có

1

1

u

Do đó u2019 u1 2018d 4037

Trang 5

Câu 10: [1D3-3.3-2] (SỞ GD&ĐT BÌNH THUẬN NĂM 2018-2019) Cho cấp số cộng  u biết n

5 18

u  và 4S nS2n Tìm số hạng đầu tiên u và công sai 1 d của cấp số cộng?

A u1 3;d  2 B u12;d  3

C u12;d  2 D u1 2;d  4

Lời giải Chọn D

Ta có:

1 5

2

18

n n

u

Vậy số hạng đầu tiên u và công sai 1 d của cấp số cộng là: u12;d  4

Câu 11: [1D3-3.3-2] (SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG NĂM 2018-2019) Cho cấp số cộng  u n với

1 3

u  và u4 24 Tìm giá trị của u11

A u1173 B u11 6144 C u1180 D u11 3072

Lời giải Chọn A

Với cấp số cộng  u n ta có u n  u1 n1d ( với d là công sai).

4 1

3

u  u d d   

Câu 12: [1D3-3.3-2] (SỞ GD&ĐT CÀ MAU NĂM 2018-2019) Cấp số cộng  u là một dãy số tăng, n

với số hạng đầu u và công sai d thỏa mãn 1 u1  và u3 4 2 2

1 3 10

u   Tính tỉ số u u1

d .

A 1 1

2

u

3

u

d

Lời giải Chọn D

Ta có 12 32

1 3

4 10

u u

 

�  

2 2

4

 

2

1 1

4

 

Vì  u là một dãy số tăng nên n u1 1,u3  Từ 3 u3  u1 2d, suy ra d 1 Vậy u1 1

d

Câu 13: [1D3-3.3-3] (SỞ GD&ĐT NINH BÌNH LẦN 01 NĂM 2018-2019) Cho a và b lần lượt là

số hạng thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai d Giá trị của biểu thức

2 log b a

d

là một số nguyên có số ước tự nhiên bằng

Lời giải

Gọi số hạng đầu của cấp số cộng là u1

Trang 6

Khi đó  1   1 

9 log b a log udud log 8 3.

Câu 14: [1D3-3.3-3] (SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC NĂM 2018 - 2019 LẦN 01) Cho hai

cấp số cộng hữu hạn, mỗi cấp số có 100 số hạng là 4, 7, 10, 13, 16,K và 1, 6, 11, 16, 21,K Hỏi

có tất cả bao nhiêu số có mặt trong cả hai cấp số cộng trên?

Lời giải

Xét cấp số cộng 4, 7, 10, 13, 16,K Đặt

u  �du   u n dn � �n n��

Xét cấp số cộng 1, 6, 11, 16, 21,K Đặt

v  �dv  v mdm � �m m��

Nếu có số hạng cùng có mặt trong cả hai cấp số, tức là 5 4 3 1 3 1

5

n

m  n �m 

5

n

m� �� � �� nM�nk k��

Do 1 100, 1 5 100 1 20 1; 2;3; ; 20

5

Câu 15: [1D3-3.4-3] (SỞ GD&ĐT NINH BÌNH NĂM 2018-2019 LẦN 02) Cho

; , *, ( , ) 1

m

n

 ��  Biết ba số log x , 3 1, log (81 )3 x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Tính m n

Lời giải Chọn A

x m; ,m n N* x 0

n

Ba số ba số log x , 3 1, log 81x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng nên:3 

 

log log 81

1 2

  �log3xlog 813 x  2  2

3 log 9x  2

9

x   

9

3

x � �

� �

1

3

x

27

x

Vậy m1,n27�m n 28

Câu 16: [1D3-3.4-3] (SỞ GD&ĐT NINH BÌNH NĂM 2018-2019 LẦN 02) Cho

; , *, ( , ) 1

m

n

 ��  Biết ba số log x , 3 1, log (81 )3 x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Tính m n

Lời giải Chọn A

x m; ,m n N* x 0

n

Ba số ba số log x , 3 1, log 81x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng nên:3 

Trang 7

 

log log 81

1 2

 

 

log xlog 81x  2

 2 3 log 9x  2

9

x   

9

3

x � �

� � 1

3

x

1 27

x

Vậy m1,n27�m n 28

Câu 17: [1D3-3.5-2] (SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ NĂM 2018-2019 LẦN 01) Cho cấp số cộng  u có n

1

1 4

 

u và công sai 1

4

d Giá trị của u1  u2 u5 bằng

A 4

4 5

15 8

Lời giải Chọn C: 5  1 5

1

   �   �

Câu 18: [1D3-3.3-1] (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Cho cấp số cộng  u có số n

hạng đầu u1  và công sai d = 5 Giá trị của 2 u bằng4

Lời giải Chọn B

Ta có u n   u1 n 1d  2 5(n 1) 5n3

Khi đó u4 5.4 3 17. 

Câu 19: [1D3-3.3-1] (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2018-2019)

Cho cấp số cộng  u với n u13 và u2 9 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Lời giải

Ta có: u2  u1 d �9 3 dd 6

Hoạt động 3: Cấp số nhân (25’)

Mục tiêu: Học sinh nhớ kiến thức cơ bản có kỹ năng biến đổi

Cách thức thực hiện;

- Cho Hs nhắc lại phương pháp tự luận và trắc nghiệm

- Tổ chức cho HS hoạt độngt heo nhóm bàn vè lên bảng trình bày đáp số, có giải thích các đáp án

* Kiến thức cơ bản:

Trang 8

Cấp số nhân là một dãy số (hữu hạn hoặc vô hạn), trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều là tích của số hạng đứng ngay trước nó với một số không đổi q.

Số q được gọi là công bội của cấp số nhân.

Nếu  u n là cấp số nhân với công bội q, ta có công thức truy hồi:

1

u  u q với n��*

Đặc biệt:

� Khi q0, cấp số nhân có dạng u , , , , , 1 0 0 0

� Khi q1, cấp số nhân có dạng u , u , u , , u , 1 1 1 1

� Khi u10 thì với mọi q, cấp số nhân có dạng 0 0 0, , , , , 0

2 – Số hạng tổng quát

Định lí 1 Nếu cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội q thì số hạng tổng quát u n được

xác định bởi công thức

1 1

n n

uu q  với n�2.

3 – Tính chất

Định lí 2 Trong một cấp số nhân, bình phương của mỗi số hạng (trừ số hạng đầu và cuối) đều

là tích của hai số hạng đứng kề với nó, nghĩa là

2

1 1

uu u  với k �2.

4 – Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân

Định lí 3 Cho cấp số nhân  u n với công bội q�1. Đặt S n    u1 u2 u n

Khi đó 11 

1

n n

q

Chú ý: Nếu q1 thì cấp số nhân là u , u , u , , u , 1 1 1 1 khi đó S nnu 1

* Bài tập luyện tập:

Câu 20: [1D3-4.1-1] (SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH NĂM 2018-2019) Ba số nào sau đây tạo thành một cấp

số nhân?

A 1;2; 4 B 1;2; 4 C 1;2; 4 D 1; 2; 4 

Lời giải

Vì 2   và 1 2   4 2 2  nên ba số 1; 2; 4 lập thành cấp số nhân

Câu 21: [1D3-4.3-1] (SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC NĂM 2018-2019 LẦN 01) Cho cấp số nhân  u n

có số hạng đầu 1

1 , 2

u công bội q2. Giá trị của u25 bằng

A 26

2

Lời giải Chọn B

Theo công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân ta có: 24 24 23

25 1

1

2

Câu 22: [1D3-4.3-1] (SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ NĂM 2018-2019 LẦN 02) Cho cấp số nhân  u n

1 3

u  và có công bội 1

4

q Giá trị của u bằng3

Trang 9

A 3

4

Lời giải Chọn B

Ta có công thức

2 1

4 16

n

n u q

u   �u  � �� �

� �

Câu 23: [1D3-4.3-1] (SỞ GD&ĐT NINH BÌNH NĂM 2018-2019 LẦN 02) Cho cấp số nhân  u có n

số hạng đầu u12 và công bội q3 Số hạng thứ 5 bằng

Lời giải Chọn B

Số hạng tổng quát 1

1 

n

5  1 2.3 162

Câu 24: [1D3-4.3-1] (SỞ GD&ĐT NINH BÌNH NĂM 2018-2019 LẦN 02) Cho cấp số nhân  u có n

số hạng đầu u12 và công bội q3 Số hạng thứ 5 bằng

Lời giải Chọn B

Số hạng tổng quát 1

1 

n

5  1 2.3 162

Câu 25: [1D3-4.3-1] (SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH NĂM 2018-2019) Cho cấp số nhân  u có n

1 1, 2 2

uu   Giá trị của u2019 bằng:

A u2019  22018 B u2019 22018 C u2019  22019 D u2019 22019

Lời giải Chọn B

Ta có: 1

2 1

1

2

u

q

u u q

 

2019 1 1 2 2

Câu 26: [1D3-4.3-2] (SỞ GD&ĐT HÀ NỘI NĂM 2018-2019) Cho cấp số nhân  u có n u12 và

biểu thức 20u110u2u3 đạt giá trị nhỏ nhất Số hạng thứ bảy của cấp số nhân  u có giá trị n

bằng

Lời giải

Puu  u qq  qq   q  � Vậy Pmin  10�q5.

7 1 2.5 31250

Câu 27: [1D3-4.3-2] (SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN NĂM 2018-2019) Cho cấp số nhân  u có n

1

1 3, 2

uq  khi đó 3

256 là số hạng thứ mấy?

Lời giải

Trang 10

Ta có công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân là 1 n 1

n

uu q  Theo đề bài ta có 1

n

uuq � �� �

� �.

3

mà 1 8 1 8

� � � �

� � � �

� � � �

A

n

� � � � �

n  n

256 là số hạng thứ 9.

Câu 28: [1D3-4.3-2] (SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM NĂM 2018-2019)Cho cấp số nhân

 u có số hạng đầu n u1  và công bội 2 1

2

q Tính u 3

A 3

1 4

1 4

1 2

u   D u3   1

Lời giải

Ta có 3 1 2

2

uu q    

4 Củng cố bài học (5’)

- Học sinh nhắc lại một số dạng bài thường gặp trong các đề thi THPTQG?

5 Hướng dẫn học bài.

- HS về tiếp tục ôn tập, buổi sau thi thử THPTQG lần 2

Bổ sung – Rút kinh nghiệm.

………

………

Duyệt của tổ chuyên môn

Ngày đăng: 12/03/2020, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w