1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTĐH_Chuyên đề Tích phân

7 162 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề tích phân
Tác giả Hồ Văn, Hoàng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2002
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 587 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nếu bậc của Px < bậc Qx dùng phương pháp đổi biến hoặc phương pháp hệ số bất định.. b Tích phân chứa các hàm số lượng giác.. Một số bí quyết tìm nguyên hàm và tích phân CÁC PHƯƠNG PHÁP

Trang 1

1 Bảng nguyên hàm của các hàm số.

2 Các phương pháp tính tích phân:

a) Phương pháp đổi biến số:

* Loại 1:

 Dạng: β 2 2

α

β

a dx x đặt x = asint

 Dạng: 2 2

β

α∫x dx+a đặt x = atant, 2 2

β

α∫ ax b+dx +c đặt ax b c+ = tant

* Loại 2: ∫b ( ( )) '( )

a

f u x u x dx Đặt t = u(x).

+ Nhiều khi phải biến đổi mới xuất hiện u’(x)dx

+ Ta cũng có thể biến đổi: ∫b ( ( )) '( ) =∫b ( ( )) ( ( ))

b) Phương pháp tích phân từng phần:

 Dạng: ∫b ( )sin ,

a

P x xdxb ( ) cos ,

a

a

P x e dx

Đặt u = P(x), dv = sinxdx (dv = cosxdx, dv = exdx)

Đặt u = x, dv = 2

cos

dx

x hoặc dv = sin2

dx

x.

3 Một số tích phân thường gặp:

a) Tích phân hữu tỉ: ( )

( )

b

a

P x dx

Q x P(x), Q(x) là các đa thức.

+ Nếu bậc P(x) ≥ bậc Q(x) chia P(x) cho Q(x)

+ Nếu bậc của P(x) < bậc Q(x) dùng phương pháp đổi biến hoặc

phương pháp hệ số bất định

b) Tích phân chứa các hàm số lượng giác

+ Nắm vững các công thức biến đổi

c) Tích phân hồi quy:

 Dạng ∫b xsin ,

a

a

Đặt u = sinx (u = cosx), dv = exdx Tích phân từng phần 2 lần

 Dạng: sin(ln ) , cos(ln ) ∫bb

Đặt u = sin(lnx)(u=cos(lnx)), dv=dx Tích phân từng phần 2 lần

d) Tích phân hàm số chẵn, lẻ:

Nếu y = f(x) liên tục trên đoạn [-a; a] và:

+ y = f(x) chẵn thì

0

=

a

+ y = f(x) lẻ thì: ( ) 0

=

a

a

e) Tích phân dạng ( )

1 α α

−∫ x+

f x dx

a trong đó f(x) là hàm số chẵn.

Cách giải: Tách thành 2 tích phân :

0

0

Xét tích phân

0 ( )

1 α

−∫ x+

f x dx

a đổi biến số x = -t.

Kết quả ta được

0

1

α

= +

f) Tích phân dạng:

a f a x dxa f x dx trong đó f(x) là hàm

số liên tục trên [0; a]

Đổi biến x = a - t

Bài 1: Tính tích phân

1 3 2

= +

x

Bài 2: Tính tích phân

ln 3

3

0 ( 1)

=

+

x x

e

e HD: đưa về dạng b α

a

u du ĐS I= 2 1−

Bài 3: Tính tích phân

0

2 3 1

=∫ x+ +

0

1 cos sin cos

π

=∫ −

HD: t =61 cos− 3x cos 3 x = 1- t 6 ĐS I =12/91

Bài 5: Tính tích phân

2 3

2 5

1

=

+

x x

HD: nhân tử và mẫu với x rồi đặt t= x2+4 ĐS I=1/4.ln5/3 Bài 6: Tính tích phân 4

01 cos 2

π

= +

x HD:Đưa về dạng tích phân từng phần ĐS I =π /8-1/4.ln2

Bài 7: Tính tích phân

1

0 1

=∫ −

Bài 8: Cho hàm số ( ) 3

( 1)

+

x

a

Tìm a,b biết rằng f’(0) = -22 và

1

0 ( ) =5

f x dx

Bài 9: Tính tích phân

3

2 4

cos 1 cos

π

π

=

+

HD: Biến đổi về dạng

3

4

tg cos tg 1

π

π

=

+

2

1 tg

= +

ĐỀ THI ĐẠI HỌC Năm 2002 A: ? :S y =|x2−4x+3 |;y= +x 3

1

x

x

− −

=

Trang 2

A:

2 3

2

dx

0

1 2sin

1 sin2

x dx x

π − +

2 2 0

|xx dx|

Năm 2004

A:

2

x

+ −

1

1 3ln ln

x

+

3 2 2 ln(xx dx)

Năm 2005 A:

/ 2

0

sin2 sin

1 3cos

dx x

+

∫ B:

/2

0

sin2 cos

1 cos

x

π

+

/2 sin 0 (e x cos )cosx xdx

π

+

Năm 2006 A:

/2

0

sin2 cos 4 sin

x dx

π

+

B:

ln5

ln3 x 2 x 3

dx

1

2 0

(x−2)e dx x

Năm 2007 A: ? :S y =(e+1) ;x y =x e( x +1)

B: ?Vox y: =x x yln ; =0;x=e D: 3 2

1 ln

e

Năm 2007 (Dự bị – A, B, D).

A1:

1

0

x

dx x

+

A2: ? VOx: 4 y x y x = 2; =

+ 2

1

x

0

4

x x

dx

π

∫/ 2 2 0 cos

Trang 3

DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG-THỂ TÍCH CỦA VẬT THỂ

TRÒN XOAY.

1)Miền (D) giới hạn bởi các đường : y = f(x); y =

g(x);

x = a; x = b có diện tích: SD=∫b ( )− ( )

a

2)Miền (D) giới hạn bởi các đường:

y=f(x);y=0;x=a;x=b khi quay quanh trục Ox nó

tạo ra vật trể tròn xoay có thể tích :

VOx=π∫b 2( )

a

f x dx

3)Miền (D) giới hạn bởi các đường:

x=f(y);x=0;y=a;y=b khi quay quanh trục Oy nó

tạo ra vật trể tròn xoay có thể tích :

VOy=π∫b 2( )

a

f y dy Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

1) y=x2−4x+3 ;y=3 (ĐS: 8(đvdt))

2) y=x2−1 ;y = x +5 (ĐS: 73(

3 đvdt))

3) x= y ; x+y-2=0 ;y=0 (ĐS: 5(

6 đvdt)) 4) y=x2 ; y=

; 8

x

y x

= (ĐS: 8ln3)

5) y=x2 ; y= 2 ; 27

27

x

= (ĐS: 27ln3) 6) y=x2 ; x=y2

7) y=ex ; y=e-x ;x=1

Bài 2 : Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra khi quay

miền (D) giới hạn bởi các đường:

1) y=4-x2 ; y=2+x2 quanh Ox (ĐS : 16 )π

2) y=x2 ; x=y2 quanh Ox

3) y=2x-x2 ; y=x2-2x quanh Ox (ĐS : 16 )

5

π .

4) y=-x2+4x ; trục Ox :

a) Quanh Ox (ĐS : 512 )

15

π

b) Quanh Oy (ĐS : 128 )

3

π

5) y=(x-2)2 ;y=4

a) Quanh Ox (ĐS : 256 )

5

π

b) Quanh Oy (ĐS : 128 )

3

π

6) y=x2+1 ; Ox ; Oy ; x=2

a) Quanh Ox (ĐS : 206 )

15

π

b) Quanh Oy (ĐS : 12 )π

Trang 4

Một số bí quyết tìm nguyên hàm và tích phân

CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

Các bạn cần nắm chắc các phương pháp được trình bày

dưới đây

1 Sử dụng định nghĩa (định lý Newton - Leibnitz)

 Định lý : Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên

[a ; b] và F(x) là một nguyên hàm của f(x) thì

b

b a a

f (x)dx F(x) = = F(b) F(a) −

 Chú ý : Giả thiết y = f(x) liên tục trên [a ; b] là điều kiện bắt

buộc phải có để được sử dụng định lý Nhiều bạn cứ tưởng

có được F(x) là tính được tích phân Chẳng hạn, có bạn viết

:

3

3 4

4 0 2

0

dx

cos x

π

π

f (x)

cos x

= không xác định tại

3

= ∈     nên I không tồn tại.

Thí dụ 1 : Tính

7 3 3 0

(x 1)dx I

3x 1

+

=

+

1999)

Giải :

3

+ +

+

7

3

0

Thí dụ 2 : Tính

1

0

dx I

=

thương HN - 1999)

Giải :

1

0

+

Chú ý : Khi gặp các hàm số có chứa dấu trị tuyệt đối thì cần

tách cận tích phân để khử dấu trị tuyệt đối

Thí dụ 3 : Tính

3 2

I = ∫ x x − 2x dx

Giải :

4

2 Phương pháp biến đổi số :

Nếu t = u(x) đơn điệu trên [a ; b] thì

u(b) b

f[u(x)].u'(x)dx = f (t)dt

Thí dụ 4 : Tính

4

2 7

dx I

=

+

1999)

Giải : Đặt 1

t x

t

t

Đổi cận : x = 7 ⇒ t 1

7

= ; x = 4 ⇒ t 1

4

Do đó :

1 1

1 7

4

7 2

4 7

Thí dụ 5 : Tính

x 1

x dx I

1 2

= +

(Đề Học viện BCVT - 1999)

Giải : Đặt t = −x ⇔ x = −t ⇒ dx = −dt

Đổi cận : x = −1 ⇒ t = 1 ; x = 1 ⇒ t = −1 ta có :

1

1

⇒ I 1 5

Chú ý : - Để tính

b

a

f (x)dx

∫ không nhất thiết phải tìm nguyên hàm F(x) của f(x)

- Cách tích phân dạng g(x)dxx

α

−α∫ + với a > 0 và g(x) là hàm

số chẵn, đều làm như trên

Trang 5

Thí dụ 6 : Tính

1

1

2 x

2 x

− +

Giải : Đặt t = - x thì dx = - dt Với x = -1 thì t = 1, với x = 1

thì t = -1.Do đó :

Suy ra : I = 0

Chú ý : + Tích phân trên một miền đối xứng của một hàm số

lẻ luôn bằng 0

+ Tích phân không phụ thuộc ký hiệu đối số :

f (x)dx = f (u)du = f (t)dt

Thí dụ 7 : Tính

0

x dx

1 sinx

π

+

Giải : Đổi biến số u = π − ⇔ = π − x x u Ta có :

x 0 = ⇒ = π = π ⇒ = u ; x u 0.

Mặt khác : dx = -du

0

0

u

π

π

π

2 0

2

0

2

cos

2 4

π

π

 

 

π

π

Do đó : I = u

0

2 4

π π

Chú ý : Nếu gặp tích phân

b

a

f (x)dx

∫ mà tính mãi không được, các bạn nên nghĩ đến phép đổi biến số u = a + b - x

Các thí dụ trên cũng chứng tỏ phép đổi biến này khá có tác

dụng

Thí dụ 8 : Chứng minh rằng : Nếu f(x) là hàm số liên tục,

tuần hoàn với chu kỳ T thì với mọi a ta có :

+

=

Giải : Ta có

Xét

a T

T

+

= ∫ , đặt u = x - T ⇔ x = u + T ⇒ dx = du Đổi cận : x = T ⇒ u = 0 ; x = a + T ⇒ u = a, do đó :

J = ∫ f (u T).du + = ∫ f (u)du = ∫ f (x)dx Thay vào (*) ta có đpcm

Chú ý : Có thể áp dụng kết quả trên để tính các tích phân

của hàm số tuần hoàn

Thí dụ 9 : Tính

2007

0

sinx dx

π

Giải : Chứng minh dễ dàng hàm số y = sinx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là π.Do đó :

0

π

3 Sử dụng công thức tích phân từng phần :

Ta có :

b a

Nguyên tắc chọn u, v các bạn tương tự như khi sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần, chỉ lưu ý thêm có khi các bạn phải kết hợp với phương pháp đổi biến :

Thí dụ 10 : Tính

2

0

π

= ∫ (Đề ĐH Đà Lạt - 1999)

Giải : Đặt t = x ⇔ x t = 2 ⇒ dx = 2tdt Đổi cận x = 0 ⇒

t = 0 ; x = π2 ⇒ t = π nên :

0

π

= − −π − 2   sin t 0π  = π 2 .

Thí dụ 11 : Tính I =

1

5 x

x e dx

Trang 6

Giải : Xét

1

n x n

0

I = ∫ x e dx Đặt

Theo công thức tích phân từng phần ta có :

n x

n

1

n 1 0

1

0

1

0

với mọi n nguyên và n >1

Ta có :

1

Chú ý : Bài trên thay vì làm nhiều lần tích phân từng phần

tương tự nhau, ta làm một lần tổng quát rồi áp dụng lần lượt

cho n = 2;3;4;5

1 Dùng biến đổi vi phân tìm nguyên hàm.

Các tính chất của nguyên hàm các bạn có thể đọc trong

sách giáo khoa Chỉ lưu ý tính chất đậm nét quan hệ giữa

nguyên hàm và vi phân:∫d F x[ ( )]=F x( )+C

Từ đó, bằng các phép biến đổi vi phân, các bạn dễ

dàng tìm được nguyên hàm Xem lại các bài tự luyện và

đáp án ở số này để theo dõi các thí dụ (các biến đổi vi phân

trung gian đã lược bớt để cho gọn bài viết)

Thí dụ 1: Tìm nguyên hàm

2x+1 x + +x 5 dx

ln x dx

x

Giải

2x+1 x + +x 5 dx= x + +x 5 d x + +x 5

1

5

8 x + +x +C

2 ∫sinx.cos x.dx7 =

( os x).d(cosx)= d - os x - os x+C

3 ln ln (ln ) 1ln2

2

x dx

Thí dụ 2: Tìm nguyên hàm

1 sin3 os2x.dx∫ x c 2

1

dx

3 2

1

x dx

1 sin3 os2x.dx 1[sin5 s nx ]

2

os5x-cosx

= 1 os5x -1 osx +C

2

dx

=∫  + + = + + +

2

1

1

1

1 2

d x

( )2

3 1 4

Thí dụ 3: Tìm nguyên hàm 1

sinx

dx

cos x

dx

∫ Giải:

1

2

dx

2

2

x

d tg

x tg

  

 ÷

    

d tgx

3

3

tgx+ tg x C+

2 Dùng đổi biến đặc biệt để tính tích phân.

Nhiều khi các bạn muốn tính tích phân ( )

b

a

f x dx

thể tìm nguyên hàm của f(x) Có nhiều con đường xử lí, nhưng xin gợi ý một cách đổi biến đặc biệt, đặt t = a + b – x Thí dụ 1: Tính

1

1

1 2

1 2

x dx x

 + ÷

∫ Giải:

Đặt t = -x ⇔x = -t ⇒dx = - dt Đổi cận: x = -1 ⇔t = 1 và x = 1 ⇔t = -1

Ta có:

1

= 1

1

1 2

1 2

t

−  ÷ = − ⇒ = +

∫ Chú ý: Tích phân không phụ thuộc ký hiệu biến số Cụ thể là

f x dx= f t dt

Thí dụ 2: Tính

2 2

2x 1

x dx

+

Trang 7

Đổi biến x = -2 ⇔t = 2 và x = 2 ⇔t = -2

Do đó: 2( ) (2 ) 2 2

2 2 t 1 22t 1

− −

2 1 1

2

t t

t dt

t dt

 + − 

=

2

2 3

2t 1

t dt

− +

2

Thí dụ 3: Tính 2

0

sinx

dx c

π

+

Giải:

Đặt t =

π − ⇔ = − ⇒π = −

Do đó:

2

π

π

 −  −

 

 − +  − 

Vì I + J = 2

0

sinx

dx c

π

+

0

osx

osx sinx

c

π

+

2

0

1 2

0

= = ⇒ = =

Thí dụ 4: Tính

0

.sinx.sin3x.dx

x

π

Giải

Đặt t = π - x ⇔x = π - t ⇒dx = -dt

Đổi cận: x = 0⇔t = π và x = π ⇔ t =0

Do đó:

0

π

0

.sin sin3

π

π −

=

sin sin3 t t dt t.sin sin3 t t dt

0

os2t-cos4t

π

0

0

Ngày đăng: 20/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng nguyên hàm của các hàm số. - LTĐH_Chuyên đề Tích phân
1. Bảng nguyên hàm của các hàm số (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w