1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 GIÁO án powerpoint sinh 12 cđ7 SINH THÁI học

153 356 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 28,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 Học thuyết tiến hóa cổ điển7 Học thuyết tiến hóa hiện đại 8 Vai trò của các nhân tố tiến hóa 1 Môi trường và các nhân tố sinh thái 2 Giới hạn sinh thái 3 Ổ sinh thái và nơi ở 4 Quần th

Trang 1

Chủ đề Các nội dung của CĐ Tên chủ đề Trang

I.

CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

R

1 ADN, gen, mã di truyền

3 Các loại ARN và quá trình phiên mã

3 Liên kết gen, hoán vị gen

4 Di truyền giới tính và di truyền liên kết giới tính

5 Di truyền qua tế bào chất

6 Ảnh hưởng của môi trường lên biểu hiện của gen

7 Phương pháp giải bài tập

8 Bài tập trắc nghiệm

III

DI TRUYỀN QUẦN THỂ

R

1 Khái quát di truyền quần thể

2 Tần số kiểu gen và tần số alen

3 Cấu trúc di truyền của QT tự phối và ngẫu phối

4 Trạng thái cân bằng của quần thể

5 Bài tập trắc nghiệm

Trang 2

6 Học thuyết tiến hóa cổ điển

7 Học thuyết tiến hóa hiện đại

8 Vai trò của các nhân tố tiến hóa

1 Môi trường và các nhân tố sinh thái

2 Giới hạn sinh thái

3 Ổ sinh thái và nơi ở

4 Quần thể sinh vật

5 Đặc trưng quần thể

6 Quần xã sinh vật

7 Đặc trưng của quần xã

8 Chuỗi thức ăn; Lưới thức ăn

10 Các mối quan hệ trong QX

11 Diễn thế sinh thái

12 Bậc dinh dưỡng

13 Tháp sinh thái

14 Hiệu uất sinh thái

15 Chuyển hóa năng lượng trong HST

16 Chu trình sinh địa hóa

17 Bài tập trắc nghiệm

ĐỀ THI THPTQG 2018

Trang 3

CHỦ ĐỀ 7

SINH THÁI HỌC

Trang 4

SINH THÁI HỌC

4

Trang 6

PHẦN BẢY: SINH THÁI

I TÓM LƯỢC KIẾN THỨC CƠ BẢN:

*Môi trường và nhân tố sinh thái :

gián tiếp tới sinh vật , ảnh hưởng đến sự tồn tại , sinh trưởng phát triển và

những hoạt động khác của sinh vật

- Các loại mội trường : Trên cạn – nước – đất – sinh vật.

* Nhân tố sinh thái :

- Nhân tố vô sinh : nhiệt độ , ánh sáng ……

- Nhân tố hữu sinh : sinh vật , con người

KHÁI QUÁT MÔI TRƯỜNG

Trang 7

PHẦN BẢY: SINH THÁI

I TÓM LƯỢC KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Môi *Môi trường và nhân tố sinh thái :

sống và gián tiếp tới sinh vật , ảnh hưởng đến sự tồn tại , sinh trưởng phát triển và

các những hoạt động khác của sinh vật

nhân tố - Các loại mội trường : Trên cạn – nước – đất – sinh vật

sinh * Nhân tố sinh thái :

thái (sự - Nhân tố vô sinh : nhiệt độ , ánh sáng ……

tác - Nhân tố hữu sinh : sinh vật , con người

Trang 8

Yếu tố sinh thái Nhóm thực vật Nhóm động vật

Ánh sáng

- Nhóm động vật ưa hoạt động ngày

- Nhóm động vật ưa hoạt động đêm

Nhiệt độ

- Thực vật ưa nóng (nhiệt đới): Tầng cutin dày

- TV ưa lạnh (ôn đới): Lá rụng mùa đông, chồi cây

có vãy mỏng, thân và rễ có lớp bần dày.

- Động vật biến nhiệt.

- Động vật hằng nhiệt.

+ Động vật vùng lạnh: lông dày, dài, kích thước lớn, có tập tính ngủ đông.

+ Động vật vùng nóng: lông ngắn, thưa, kích thước nhỏ hơn, có tập tính ngủ hè.

Lưu ý: Quy tắc Becman và quy tắc Anlen => ĐV sống nơi nhiệt độ thấp có S/V giảm, góp phần hạn chế tỏa nhiệt.

* Sự thích nghi của sinh vật với môi trường:

a Quy tắc về kích thước cơ thể (quy tắc Becman)

- Động vật hằng nhiệt sống ở vùng có khí hậu lạnh thì có kích thước cơ thể lớn hơn so với những động vật cùng loài sống ở vùng nhiệt đới ấm áp Đồng thời, chúng có lớp mỡ dày nên khả năng chống rét tốt Ví dụ: voi, gấu sống ở vùng lạnh kích thước to hơn voi, gấu ở vùng nhiệt đới

b Quy tắc về các bộ phận tai, đuôi, chi của cơ thể (quy tắc Anlen)

- Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi, chi bé hơn tai, đuôi, chi của loài động vật tương tự sống ở vùng nóng Ví dụ: tai và đuôi thỏ ở vùng ôn đới luôn nhỏ hơn tai và đuôi thỏ nhiệt đới

Trang 9

Đặc điểm so sánh CÂY ƯA SÁNG CÂY ƯA BÓNG

- Cấu tạo và hình thái lá - Lá màu xanh nhạt

riềng

Nhiều loài cỏ, cây tếch, phi lao, bồ đề, bạch đàn

Trang 12

* Giới hạn sinh thái : là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại

và phát triển.

Trang 13

*Ổ sinh thái: Là không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển lâu dài

* Nơi ở: Nơi cư trú của một loài.

13 Các loài chim chích có ổ sinh thái khác nhau trong cùng một nơi ở 

Ổ SINH THÁI

Trang 14

TỔNG KẾT PHẦN SINH THÁI HỌC

Trang 15

KHÁI NIỆM QUẦN THỂ SINH VẬT

1 Định nghĩa:

- Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể trong cùng loài, cùng sinh sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm nhất định Quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

Trang 16

1 Quan hệ hỗ trợ:

- Là mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các

hoạt động sống như: tìm thức ăn, chống kẻ thù, sinh sản …đảm bảo cho

quần thể thích nghi với môi trường sống.

- Quan hệ hỗ trợ đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thác tối đa

nguồn sống của môi trường, tăng khả năng sống sót và sinh sản của cá

thể.

2 Quan hệ cạnh tranh:

- Xuất hiện khi các cá thể tranh giành nhau thức ăn, nơi ở, ánh sáng và các

nguồn sống khác, con đực tranh giành con cái

- Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

CÁC MỐI QUAN HỆ TRONG QUẦN THỂ

Trang 17

2. * Quần thể sinh vật : tập hợp các cá thể cùng loài :

Quần + sinh sống trong một khoảng không gian xác định

thể sinh + thời gian nhất định

vật + sinh sản và tạo ra thế hệ mới

*Quan hệ trong quần thể :

Trang 19

Hình 1: PB theo nhóm (cây bụi) Hình 2: PB đồng đều

Trang 20

Kích thước tối thiểu

Kích thước tối đa

Trang 21

T: Thời gian

Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học (HÌNH CHỮ J)

Tăng trưởng theo điều kiện thực tế (HÌNH CHỮ S)

TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ

Trang 23

BÀI TẬP

QUẦN THỂ SV

Trang 24

NỘI DUNG III

QUẦN XÃ SINH VẬT

Trang 25

QUẦN XÃ

Trang 26

I KHÁI NIỆM QUẦN XÃQuần xã:

- Là tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau cùng sống trong 1 không gian nhất định gọi là sinh cảnh.

- Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất nên quần xã có cấu trúc tương đối ổn định Các sinh vật trong quần

xã thích nghi với môi trường sống của chúng.

Trang 27

QXSV trên cạn

QXSV dưới nước

Trang 28

II CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN XÃ

Trang 29

Loài chủ chốt

Trang 30

ĐỘ ĐA DẠNG THẤP

ĐỘ ĐA DẠNG CAO

a ĐỘ ĐA DẠNG QUẦN XÃ

Trang 31

PHÂN BỐ THẲNG ĐỨNG

PHÂN BỐ THEOCHIỀU NGANG

b PHÂN BỐ

Trang 32

c ĐẶC TRƯNG QH DINH DƯỠNG

TT bậc 2 (Ăn trực tiếp TV)

Trang 33

3.1 Chuỗi thức ăn :

- Là 1 dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau Mỗi loài là 1 mắt xích, vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích đứng trước, vừa là sinh vật bị

mắt xích ở phía sau tiêu thụ

- Có 2 loại chuỗi thức ăn:

+ Chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất :

+ Chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật phân giải các chất hữu cơ :

Trang 34

3.2 Lưới thức ăn : Bao gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

Trang 35

LƯỚI THỨC ĂN DƯỚI NƯỚC

LƯỚI THỨC ĂN TRÊN CẠN

Trang 36

III CÁC MỐI QUAN HỆ TRONG QUẦN XÃ

0

Trang 37

Mối quan hệ Ví dụ Đặc điểm

Hỗ trợ

Cộng sinh 1 Nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào cộng sinh trong địa y ; 

2 vi khuẩn lam cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ Đậu ;

3 trùng roi sống trong ruột mối ;

4 vi khuẩn lam với san hô 5 Kiến và cây kiến

Cạnh tranh 1 Cạnh tranh giành ánh sáng, nước và muối khoáng ở thực vật ;

2 cạnh tranh giữa cú và chồn ở trong rừng, chúng cùng hoạt động vào ban đêm và bắt chuột làm thức ăn

Kí sinh 1 Cây tầm gửi (sinh vật nửa kí sinh) kí sinh trên thân cây gỗ (sinh vật chủ) ;

2 giun kí sinh trong cơ thể người.

 

Ức chế - cảm

mhiễm

1.Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm và chim ăn cá, tôm bị độc đó, ;

2 cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh.

Trang 38

Cá ép và cá mậpHội sinh

Trang 39

- Đó là một loài cây có tên gọi là cây ổ kiến , bí kỳ nam hoặc kỳ nam kiến, xuất hiện tại các khu rừng ở Tây Nguyên Loài cây thường này sống bám trên các cây thân gỗ lớn, có thân phình thành củ lớn, mặt ngoài sần sùi, thoạt nhìn trông như một khối u dị dạng xuất hiện trên thân cây chủ.

- Trong mối quan hệ, cây cung cấp một “pháo đài” trú ẩn và nước cho kiến, trong khi kiến tha mùn và thải phân làm nguồn nuôi dưỡng cây, cũng như bảo

vệ cây trước sự đe doạ của những vị khách không mời.

CÂY KIẾN

VÀ KIẾN

Trang 40

DIỄN THẾ SINH THÁI

QUẦN XÃ A MÔI TRƯỜNG A

MÔI TRƯỜNG B QUẦN XÃ B

QUẦN XÃ C MÔI TRƯỜNG C

MÔI TRƯỜNG D

Trang 41

Môi trường trống trơn QX trung gian QX ổn định

QX tiên phong

Trang 45

1 Hệ sinh thái: Bao gồm QXSV + Sinh cảnh

Cáu trúc hệ sinh thái : 2 phần

Trang 46

HST TỰ NHIÊN

HST NHÂN TẠO

Trang 47

3 CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯƠNG TRONG HST

Trang 48

a KN: Tập hợp các loài SV có cùng mức dinh dưỡng.

b Có nhiều bậc dinh dưỡng

- Bậc dd cấp 1: SVSX

- Bậc dd cấp 2: SVTT bậc 1

- Bậc dd cấp 3: SVTT bậc 2

3.3 Bậc dinh dưỡng

Trang 49

Bậc dd 1

Bậc dd 2 Bậc dd 3

Bậc dd 4 1

2

3

4

Trang 51

4 THÁP SINH THÁI

1 Định nghĩa: Là độ lớn của các bậc dinh dưỡng được xác định bằng số lượng cá thể, sinh

khối hay năng lượng ở mỗi bậc dinh dưỡng.

2 Phân loại: Có 3 loại tháp sinh thái:

+ Tháp số lượng: được xây dựng trên số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.

+ Tháp sinh khối: được xây dựng dựa trên khối lượng tổng số của tất cả các sinh vật trên 1

đơn vị diện tích hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng.

+ Tháp năng lượng: là hoàn thiện nhất, được xây dựng trên số năng lượng được tích luỹ

trên 1 đơn vị diện tích hay thể tích trong 1 đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng.

Trang 53

Tháp số lượng: được xây dựng trên số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.

Trang 54

Tháp sinh khối: được xây dựng dựa trên khối lượng tổng số của tất cả các sinh vật trên 1 đơn vị diện tích hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng.

Trang 55

Tháp năng lượng: là hoàn thiện nhất, được xây dựng trên số năng lượng được tích luỹ trên 1 đơn

vị diện tích hay thể tích trong 1 đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng.

Trang 56

5 HIỆU SUẤT SINH THÁI

Là tỉ lệ % chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái Phần lớn năng lượng truyền trong hệ sinh thái

bị tiêu hao qua quá trình hô hấp, tạo nhiệt …chỉ có khoảng 10 % năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao nhất.

10%

10% 10%

Trang 57

Công thức tính HSST :

HSST bậc 2/bậc1 = HSST bậc 3/bậc2 = HSST bậc 4/bậc3 =

Trang 58

- Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng giảm

- Trong hệ sinh thái năng lượng được truyền một chiều từ SVSX qua các bậcdinh dưỡng, tới môi trường, còn vật chất trao đổi qua chu trình dinh dưỡng

58

6 Dòng năng lượng trong hệ sinh thái :

Ghi chú:

- PG: Sản lượng SV sơ cấp thô;

- PN: Sản lượng SV sơ cấp tinh;

- R: Hô hấp của SV;

- NU năng lượng không đuọc sử dụng;

- NA: năng lượng không được đồng hóa;

- C1,2: năng lượng chứa trong các mô của đông vật ở các cấp

Trang 59

NL ASMT

6 Dòng năng lượng trong hệ sinh thái :

- Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng giảm

- Trong hệ sinh thái năng lượng được truyền một chiều từ SVSX qua các bậc dinh dưỡng, tới môi trường, còn vật chất trao đổi qua chu trình dinh dưỡng.

Trang 61

- Chu trình sinh địa hóa : chu trình cacbon – nitơ – nước- phốt pho

SƠ ĐỒ KHÁI QUÁT

61

Trang 62

Chu trình nước:

62

Trang 63

Chu trình cacbon

63

Trang 64

Chu trình nitơ:

64

Trang 65

Chu trình phốt pho:

Trang 68

CÁC

BIOME

THẢM THỰC VẠT ƯU THẾ

ĐỘNG VẬT GIỚI ƯU THẾ

PHÂN BỐ ĐỊA LÝ

Động vật ăn cỏ cỡ lớn, bòbison, dê, ngựa hoang, kanguru, linh dương, tê giác, chó sói đồng cỏ, chó rừng, sư tử, báo, linh cẩu, thỏ, cá sấu đầm lầy, chim kền kền, các loài chim nhỏ

xanh rất đa dạng, tán dầy, hẹp, cây

bì sinh, khí sinh, kí sinh rất phong phú, cây thân thảo có kích thước lớn, cây leo thân gỗ, cây có quả quanh

trùng có màu sặc sỡ; ếch nhái, thằn lằn, tắc kè, trăn rắn, chim, hươu nai hoẵng, bò và trâu rừng; động vật linh trưởng khá đa dạng; hổ, báo Nhiều ruồi muỗi, vắt, bò cạp

Mỹ và Trung Mỹ, miền trung Tây Phi, các đảo của Ấn Độ dương và Thái Bình dương, vùng Đông Nam châu Á

Trang 69

thân

số loài cây rụng lá; cá, các loài chim Trung và độ cao ở phía nam

Trong mùa hè: rất nhiều côn nam trên các đỉnhtrùng, chim nước di cư (vịt, núi cao và nằm phía

ngỗng trời, giang, sếu ) trên rừng Taiga

Trang 70

TỔNG KẾT PHẦN SINH THÁI HỌC

Trang 73

3 Quần xãsinh vật

(TN 2017): Trên một cây cổ thụ có nhiều loài chim cùng sinh sống, có loài

ăn hạt, có loài hút mật hoa, có loài ăn sâu bọ Khi nói về các loài chim này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.Các loài chim này tiến hóa thích nghi với từng loại thức ăn

II. Các loài chim này có ổ sinh thái về dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn

III. Số lượng cá thể của các loài chim này luôn bằng nhau

IV.Loài chim hút mật tiến hóa theo hướng mỏ nhỏ, nhọn và dài A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 48 (TN201-MĐ381) : Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng chonhững loài thực vật chịu khô hạn?

A Trên mặt lá có rất nhiều khí khổng

B Rễ rất phát triển, ăn sâu hoặc lan rộng

C Trữ nước trong lá, thân hay trong củ, rễ

D Lá hẹp hoặc biến thành gai

Trang 74

Câu 39(TN2011- MĐ 146): Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến

động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tốphụ thuộc mật độ quần thể?

Câu 42(TN2011- MĐ 146): Nhân tố sinh thái nào sau đây chi phối trực tiếp

hoặc gián tiếp đến hầu hết các nhân tố khác?

Câu 20(TN2009 – MĐ159): Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả cácnhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài

đó tồn tại và phát triển gọi là

A ổ sinh thái B sinh cảnh C nơi ở D giới hạn sinh thái

(ĐH 2010): So với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới ấm áp, động

vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới (nơi có khí hậu lạnh) thường có

A.tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể

B. tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạnchế sự toả nhiệt của cơ thể

C. tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần làmtăng sự toả nhiệt của cơ thể

D.tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần làmtăng sự toả nhiệt của cơ thể

Trang 75

7 1

(ĐH 2009): Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về

nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

đều bị tiêu diệt

C làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh D làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

(THPTQG 2015): Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho

8 1 các hoạt động sinh lí của sinh vật.

B Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại đượC

C Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

D Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau

(MH 2017): Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về

nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

này đều bị tiêu diệt

C làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh D làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

20

Trang 76

10 1

(TN 2017): Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A.Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ chết

B. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

C.Trong khoảng chống chịu của các nhân tố sinh thái, hoạt động sinh lí của sinh vật bị ức chế

D.Giới hạn sinh thái ở tất cả các loài đều giống nhau

(TN 2017): Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ổ sinh thái của một loài là nơi ở của loài đó

II. Ổ sinh thái đặc trưng cho loài

III. Các loài sống trong một sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức ănthì chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái

IV. Kích thước thức ăn, loại thức ăn của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về

(ĐH 2011): Thời gian để hoàn thành một chu kì sống của một loài động vật

biến nhiệt ở 18oC là 17 ngày đêm còn ở 25oC là 10 ngày đêm Theo líthuyết, nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển của loài động vật trên là

Trang 77

B.Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là khác nhau giữa các loài.

C. Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kíchthước của cá thể trong quần thể

D.Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao

(ĐH 2009): Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban

đầu có 11000 cá thể Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là

A 11020 B 11180 C 11260 D 11220

Nt = No + (B+ I) – (D + E)

Ngày đăng: 26/02/2020, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w