bài mới : BÀI TẬP Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 1... Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả Hãy biến
Trang 1TIẾN TRÌNH BÀI HỌC ; TIẾT 13
1 Tổ chức lớp
2 bài cũ :
3 bài mới : BÀI TẬP
Gv cho hs thảo luận nhóm đôi
Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 1
Trang 2Hãy biện luận theo m ?
> 0 m < 1 hoặc m > 13 = 0 , m =1 hoặc m = 13
gv cho hs thảo luận nhóm đôi
gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả a
Hs ghi nhận bài tập tương tự
Hs ghi nhậ nbài tập tương tự
Hs thảo luận nhóm đôi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả a
Trang 3Hs rèn luyện bằng cách giải bài tập tương tự
CỦNG CỐ
Pt hoành độ giao điểm của ( C) và trục Ox
Nếu đồ thị cắt trục Ox tại 1 điểm 1 nghiệm
Nếu đồ thị cắt trục Ox tại 2điểm 2 nghiệm
Nếu đồ thị cắt trục Ox tại 3 điểm 3 nghiệm
Nếu đồ thị cắt trục O x tại 4 điểm 4 nghiệm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Học bài làm bài tập tương tự
Xem tiếp bài mới
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 4HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ- HÀM SỐ LOGARIT
Biết cách khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số luỹ thừa , hàm số mũ , hàm số lo6garit
Biết cách giải các pt , bất pt mũ và lô garit
§1 luỹ thừa 2 tiết
§2hàm số luỹ thừa 1 tiết
Trang 5TIẾT 14,15
I MỤC TIÊU
1 hs đã học xong bài và cần nắm vững
Nhớ lại kiến thức luỹ từa với số mũ nguyên
Xây dựng được khái niếm luỹ thừa với số mũ thực
Hiểu và vận dụng được một số tính chất luỹ thừa với số mũ thực
3
0,04 0,125
Gv cho hs thảo luận nhóm đôi
Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 1
Gv goi hs nhận xét
Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 2
Gv goi hs nhận xét
Bài tập tương tự bài 2.1 SBTGTCB
Hs thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 1
4 0,75
2 +
4 3
2
Hs nhận xét tại chỗ Đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 2
0,041,5 0,12523
=(0,2)-3- (0,5)-2= 125-4=121
Hs nhận xét tại chỗ
Hs ghi nhận bài tập tương tự
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài tập tương tự bài tập 2.2 SBTGTCB
Bài 3 tính giá trị của biểu thức
1/ 3 a.6 a với a= 0,009
2/ b:6 b với b =27
Viết a dưới dạng luỹ thừa ?
Với a = 0,009 thì biểu thức là ?
Viết b dưới dạng luỹ thừa ?
Bài tập tương tự bài 2.3 BTGTCB
Hs ghi nhận bài tập
Hs ghi nhận
Hs lên bảng trình bày Đặt x = 310 6 3 310 6 3
x3 = 8 từ đó suy ra x = 2
hs đứng tại chỗ nhận xét
hs ghi nhận bài tập tương tự
hs ghi nhận bài tập tương tự
a a = a a = 13 16
1 2
Nhắc lại định nghĩa lũy thừa
N n
) ,
( limr n r nQ nN*
Tính chất lũy thừa
* với a > 0, b > 0, ta có
Trang 7a b
a ab a
a a
a
a a
0 < a < 1 :
a a
(
a a
a a a a
Trang 8Gv cho hs thảo luận nhóm đôi
Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
Hãy biến đổi biểu thức trên tử của A ?
Hãy biến đổi biểu thức dưới mẫu của A ?
Hãy tính giá trị của biểu thức A ?
Gv gọi hs hướng giải bài B
Hs ghi nhận bài tập
Hs thảo luận nhóm đôi
đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
= a
Trang 9Hs đứng tại chỗ trả lời
Gv gọi hs lên bảng trình bày
Trang 10I MỤC TIÊU
1 kiến thức
Sau khi học xong bài này học sinh nắm đượ
Khái niệm hàm số luỹ thừa
Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa
khảo sát hàm luỹ thừa chiều biến thiên và đồ thị
1 kỹ năng
cần phân biệt hàm số thông thường và hàm số luỹ thừa
vận dụng thành thạo côn thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa
khảo sát được hàm luỹ thừa
3 thái độ
Tự giác tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
Gv : chuẩn bị bài tập
Hs : hs giải bài tập trước ở nhà
III TIẾN TÌNH BÀI HỌC : TIẾT 16
3 bài mới : BÀI TẬP
gv gọi đại diện nhóm 1 trình bày kết quả
gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét
gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày kết quả
gv gọi đại diện nhóm 4 nhận xét
bài tập tương tự bài 2 20 SBTGTCB trang 91
Hs ghi nhận bài tập
Hs thảo luận nhóm đại diện nhóm 1 trình bày kết quả
Đk : x-1 ≠ 0 x≠1 Txđ D = \ 1đại diện nhóm 2 nhận xét tại chỗ
đại diện nhóm 3trình bày kết quả
Đk : x2 -3x-4 > 0
x< -1 hoặc x> 4 Txđ D = (-∞;-1) (4 ;+∞) đại diện nhóm 4 nhận xét tại chỗ
hs ghi nhận bài tập tt
Trang 11Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Bài 2 vẽ đồ thị của các hàm số sau
1)y =(0,4) x
2) y= (2,5)x
Gv cho hs thảo luận nhóm đôi
Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
Bài tập tương tự bài 2.21( SBTGTCB) trang 92
Hs thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
y =(0,4) x là hàm số mũ cơ số nhỏ hơn 1 nên luôn nghịch biến
Đại diện hs nhận xét tại chỗ
2) y= (2,5)x là hàm số mũ với cơ số 2,5 nên luôn đồng biến
Trang 12Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Bài 3 tìm toạ đô giao điểm của các cặp đồ thị sau
1)y= 2x và y= 8
2)y= 3x và y= 1
33) y= 1
Gv gọi đại diện nhóm 1 trình bày kết quả
Gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét
Gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày kết quả
Gv gọi đại diện nhóm 4nhận xét
14
hs ghi nhận bài tập tương tự
CỦNG CỐ nói đến số giao điểm thì nói đến pt hoành độ giao điểm cần chú ý
af(x) = ag(x) f(x) = g(x)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Học bài làm bài tập tương tự
RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 13TIẾN TRÌNH BÀI HỌC TIẾT 17
1 Tổ chức lớp
2 Bài cũ :
3.Bài mới : BÀI TẬP
Trang 14Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày kết quả
Gv gọi đại diện nhóm 4nhận xét
Bài tập tương tự bài 2.25 BTGT CB trang 92
Bài 6 tìm tập xác định của hàm số sau
Gv cho hs thảo luận nhóm đôi
Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
Gv gọi đại diện hs nhận xét
Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 2
Gv gọi đại diện hs nhận xét
đại diện nhóm 3 trình bày kết quả c)
đại diện nhóm 4 nhận xét tại chỗ
hs ghi nhận bài tập tương tự
hs ghi nhận bài tập
hs thảo luận nhóm đôi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả y= x3 83
y’ = 3 83 1
đại diện hs nhận xét tại chỗ
Hs ghi nhận bài tập tương tự
CỦNG CỐ đối với hàm số luỹ thừa u nếu :
Trang 15quy tắc đổi cơ số
logarit tự nhiên và logarit thập phân
2 kỹ năng
Dựa vào quy tắc tính thành thạo các giá trị của logarit thông thường
Vận dụng thành thạo công thức đổi thức đổi cơ số
3) rèn tính tỉ mỉ , cẩn thận chính xác
II CHUẨN BỊ
Gv phiếu học tập , bài tập
Hs cần ôn lại kiến thức logarit
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : TIẾT 18
2
gv cho hs thảo luận nhóm đôi
Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
Gv gọi đại diện hs nhận xét
Bài tập tương tự bài 1 SBTGT 12 CB
Bài 2
Cho a,b là các số dương tìm x biết
a) log x = 43 log3a7 log3b
Hs ghi nhận bài tập
Hs thảo luận nhóm đôi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả a)3log 2 3 = log 23 5
hs ghi nhận bài tập tương tự
Trang 16Hoạt động của gv Hoạt động của hs
bài 2 cho log 5 = a hãy tính log2 4 1250 theo a
hãy biến đổi log4 1250 về cơ số 2
tính log2 1250 theo log2 5
log a b
x= a4 b7
2 5
log x = 14 47
2 5
log 1250log 4
a
Hs ghi nhận bài tập tương tự
CỦNG CỐ :
Cần linh hoạt khi tính các logarit theo a và b chẳng hạn cho log3 15 =a
tinh log3 2theo a ta tính 2 = 30
15 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài , làm bài tập tuong tự , bài tập còn lại
Trang 17TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : TIẾT 19
1) tổ chức lớp
2) bài cũ
3) bài mới BÀI TẬP
BÀI 1
1) chứng minh rằng :
Log2 3 log3 4.log4 5.log5 6.log6 7 log7 8 = 3
2)cho log 24 54 =a chứng minh rằng
gv gọi đại diện nhóm 1 trình bày kết quả
gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét ?
gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày kết quả
Gv gọi dại diện nhóm 4 nhận xét
đại diện nhóm trình bày kết quả log 24 54 =a 2
2
log 54log 24 a
log 27 log 2log 8 log 3 a
đại diện nhóm 4 nhận xét tại chỗ
hs ghi nhậ n
hs ghi nhậnbài tập tương tự
Trang 18Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Bài 5 hãy so sánh hai số Avà B biết
A = 2- log3 và B = 1 + log8-log2
Gv cho hs thảo luận nhóm đôi
Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
log 2 = log27 12= loglog 23 3
1 27
b a
suy ra logcb= logca.logab
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Học bài , làm bài tập tuong tự , bài tập còn lại
Ns : 15\11\2009
Trang 19Tiết 20,21
I MỤC TIÊU
1 kiến thức
Củng số khắc sâu kiến thức về khái niệm và tính chất hàm số mũ hàm số logarit
Biết công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa hàm số mũ , hàm số logarit biết dạng hàm s ố mũ hàm
số logarit
2 kỹ năng
Biêt vận dụng tính chất hàm số mũ , hàm số loga rit
So sánh hai số hai biểu thức chứa mũ và logarit
Hs cần ôn lại kiến thức hàm số mũ , hàm số logarit
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : TIẾT 20
1 tổ chức lớp
2 bài cũ
3 bài mới : BÀI TẬP
gv gọi đại diện nhóm 1 trình bày kết quả
gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét
gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày kết quả
gv gọi đại diện nhóm 4 nhận xét
Hs ghi bài tập vào vở
Hs thảo luận nhóm đại diện nhóm 1 trình bày kết quả
đk
x2+2x > 0 x< -2 hoặc x > 0 tập xác định D = (-; -2) ( 0;+)đại diện nhóm 2 nhận xét tại chỗ
đại diện nhóm 3 trình bày kết quả
đ kiện 1
3 x > 0
3-x > 0
x< 3 TXđ D= (- ;3) Đại diện nhóm 4 nhận xét tại chỗ
Trang 20Hoạt động của gv Hoạt động của hs
gv cho hs thảo luận nhóm đôi
gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
Trang 21Bài 3 tính đạo hàm của các hàm số sau :
1) y = 3x 2 2
2) y=log (8 x2 3x 4)
nhắc lại công thức ti h1 đạo hàm au ?
gv gọi hs lên bảng giải ?
gv gọi hs nhận xét
gv gọi hs nhắc lại công thức (logau)’?
gv gọi hs lên bảng trình bày ?
Hs trình bày
y = 3x 2 2
y’= (x2 -2)’3x 2 2ln3y’= 2x3x 2 2ln3
Trang 22TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : TIẾT 21
34) 1
Gv cho hs thảo luận nhóm đôi
Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
Hs ghi nhận bài tập tương tự
Hs thảo luận nhóm đôi
đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
hs đứng tại chỗ nhận xét
hs 2 trình bày kết quả y’ 22 1
Trang 23Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Gv cho hs thảo luận nhóm đôi
Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
Gv gọi đại diện hs nhận xét
Gv gọi đại diện nhóm trưởng nhóm khác trình bày
log x = 1,7 x=
1,7
13
1,1
14
>1Đại diện hs nhận xét
Trang 24Tiết 22,23
I MỤC TIÊU
1 ) kiến thức
Củng cố kiến thức cho hs về
khái niệm phương trình mũ và phương trình logarit
mối quan hệ giữa việc giải pt mũ và pt logarit
2)kỹ năng
giải được pt mũ và pt logaritđơn giản
sử dụng thành thạo một số phuong7phap1 giải pt
3) bài mới : BÀI TẬP
x
2) 7x-1=2x
gv gọi đại diện nhóm 1 tr ình bày kết quả
Gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét ?
Pt trở thành t2 – 3t +2 = 0
t= 1 hoặc t= 2 t= 1 t=e3x =1 x= 0 t=2 t=e3x = 2 x= ln2 đại diện nhóm 2 nhận xét tại chỗ
Trang 25Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Gv đại diện nhóm 3 tr ình bày kết quả
Gv gọi đại diện nhóm 4 nhận xét ?
Bài tâp tương tự
Bài 2.31 SBTGTCB trang 101
Bài 2 : Giải các phương trình
1) lnx + ln(x+1) = 0
2) log2(x2 – 5x +8) = 1
gv cho hs thảo luận nhóm đôi
gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
Gv gọi đại diện hs nhận xét ?
Chia hai vế pt cho 16x ta được ?
Đại diện nhóm 3 trình bày kết quả
hs ghi nhận bài tập tương tự
hs ghi nhận bài tập
hs thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
Đk x> 0 1) pt trở thành lnx(x+1) = 0
Đại diện hs nhận xét tại chỗ
Hs ghi nhận bài tập tương tự
Đặt t=3x ( t > 0 )
Ta có t2 +t -12 = 0
t= -4 (loại ) t= 3 t= 3 t=3x = 3 x =1 Chia hai vế pt cho 16x ta được
Trang 26Hoạt động của gv Hoạt động của hs
hs ghi nhận bài tập tương tự
CỦNG CỐ : đối với phương trình mũ nếu hai vế không cùng cơ số để tìm x ta logarit hoá hai vế
Đối với phương trình logarit nếu hai vế không cùng cơ số t5a mũ hoá lên để tìm x
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài , làm bài tập tương tự
Trang 27TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : TIẾT 23
1 tổ chức lớp
2) bài cũ :
3) bài mới :
Bài 4 : giải các phương trình sau
gv gọi đại diện nhóm 1 tr ình bày kết quả
Gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét ?
gv gọi đại diện nhóm 3 tr ình bày kết quả
Gv gọi đại diện nhóm 4 nhận xét ?
2)log4log2x+ log2 log4x= 2
Gv cho hs thảo luận nhóm đôi
Gv gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày ?
Và gọi đại diện 2 nhóm khác nhận xét
Gv gọi đại diện nhóm 1 nhận xét
Gv gọi đại diện nhóm 2trinh bày kết quả
Đại diện nhóm 3 tr ình bày kết quả
9x – 3x – 6 = 0
32x – 3x – 6 = 0
3x =3 hoặc x= - 2 ( loại )
3x =3 x = 1 đại diện nhóm 4 nhận xét tại chỗ
hs ghi nhận bài tập tương tự
Đại diên hs nhận xét Đại diện nhóm 2 trình bày kết quả
Đ k x> 1, log2 x> 0 , log4 x >0
Pt trở thành 2 2
3log log
Trang 28Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét
Đại diện nhóm 2 nhận xét tại chỗ
Hs ghi nhận bài tập tương tự
Hs ghi nhận bài tập
Hs đứng tại chỗ trả lời 1.e2 +lnx+ = x+3
x=e2
đại diện học sinh nhận xét
hs ghi nhận bài tập tương tự
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Xem lại bài tập đã giải , làm bài tập tương tự
Trang 29Phương pháp giải bất phương trình mũ và bất phương trình logarit
Mối quan hệ giữa việc giải bất phương trình mũ và bất phương trình logarit
2 ) kỹ năng
Giải được bất phương trình và bất phương trình logarit đơn giản
Sử dụng thành thạo một số phương pháp giải bất phương trình mũ và bất pương trình logarit3) thái độ
3) bài mới BÀI TẬP
Bài 1 : giải các bất phương trình :
Gv gọi đại diện nhóm 1 trình bày kết quả
Gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét
Hs ghi nhận bài tập
Hs thảo luận nhóm Đại diện nhóm 1 trình bày kết quả 1) 2 3 1 1
Trang 30Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày kết quả
G v gọi đại diện nhóm 4 nhận xét
Gv cho hs thảo luận nhóm đôi ?
Gv gọi đại diện hs trình bày kết quả
Đại diện hs nhận xét tại chỗ
Gv gọi đại diện nhóm khác trình bày kết quả
Đại diện nhóm 3 trình bày kết quả 3) 2
3x < 9
x 2 < 2
-2< x-2< 2
0<x< 44)
2 x 1 Đại diện nhóm 4 nhận xét tại chỗ
Hs ghi nhận bài tập tương tự
Hs ghi nhận bài tập
Hs thảo luận nhóm đôi đại diện hs trình bày kết quả a) (0,4)x – (2,5) x+1 > 1,5 Đặt t= (0,4)x (t> 0)
t2 – 1,5 t – 2,5 > 0
t < -1 hoăc t> 2,5 t> 2,5 x< -1
hs nhận xét tại chỗ đại diện nhóm khác trình bày kết quả bpt 34 4.3
1
t t
> 0
0< t< 3
4 hoặc t> 1
Trang 31Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Hãy đặt điều kiện để bpt có nghĩa ?
Hãy đưa pt về dạng thu gọn
Trang 32TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : TIẾT 25
1) tổ chức lớp
2)bài cũ
3) bài mới :BÀI TẬP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Gv cho hs thảo luận nhóm đôi
Gv gọi đại diện nhóm trưởng
Hs thảo luận nhóm đôi
Đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
Đ k x2- 5x – 6 > 0 x< -1 hoặc x> 6 pt(1) x2- 5x – 6 8
x2- 5x – 14 0
-2 x7 Kết luận -2x<-1 hoặc
6 <x7 Đại diện hs nhận xét tại chỗ
Đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả
Đ K 2<x< 10
Pt x2 -12x +35 0
x 5 hoặc x7 Kết luận
2<x 5 hoặc 7 x 10Đại diện hs nhận xét tại chỗ
Hs ghi nhận bài tập tương tự
Bài 4 :
Giải bất phương trình 1.) 1 2
Trang 33HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Gv cho hs thảo luận nhóm
Nhóm 1,2 bài 1
Nhóm 3,4 bài 2
Gv gọi đại diện nhóm trưởng
nhóm 1 trình bày kết quả
Gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét
Gv gọi đại diện nhóm trưởng
82
x x
33
x
<3 -1<x< 1
đại diện nhóm 2 nhận xét tại chỗ
đại diện nhóm trưởng 3trình bày kết quả
Hs ghi nhận bài tập tương
Học bài , xem bài tập đã giải , làm bài tập tương tự
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 34IMỤC TIÊU
1)kiến thức
Hiểu được khái niệm nguyên hàm của một hàm số
Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
Biết khái niệm diện tích hình thang cong
Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thứ newTon- lai bơ nít
Biết các tính chất của tích phân
Biết các công thức tính diện tích , thể tích
Hs giải bài tập sách giáo khoa
III NỘI DUNG
Nguyên hàm
Tích phân
ứng dụng của tích phân
Ns : 3.\ 1.\2010
Trang 35Tiết 26,27
I MỤC TIÊU
1) kiến thức
Hiểu được khái niệm nguyên hàm của một hàm số
Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
3) Bài mới BÀI TẬP
Gv cho hs thảo luận nhóm
Nhóm 1,2 bài 1
Nhóm 3,4 bài 2
Gv gọi đại diện nhóm 2 trình bày
kết quả
Gv gọi đại diện nhóm 1 nhận xét
Gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày
1 xb)g(x) = esinxlà một nuyên hàm của hàm số f(x) = cosxesinx
Gv gọi đại diện nhóm 1 nhận xéttại chỗ
đại diện nhóm 3 trình bày kết quả