1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 12 CƠ BẢN NĂM HỌC 09-10

71 490 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài mới : BÀI TẬP Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 1... Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả Hãy biến

Trang 1

TIẾN TRÌNH BÀI HỌC ; TIẾT 13

1 Tổ chức lớp

2 bài cũ :

3 bài mới : BÀI TẬP

Gv cho hs thảo luận nhóm đôi

Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 1

Trang 2

Hãy biện luận theo m ?

 > 0 m < 1 hoặc m > 13  = 0 , m =1 hoặc m = 13

gv cho hs thảo luận nhóm đôi

gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả a

Hs ghi nhận bài tập tương tự

Hs ghi nhậ nbài tập tương tự

Hs thảo luận nhóm đôi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả a

Trang 3

Hs rèn luyện bằng cách giải bài tập tương tự

CỦNG CỐ

Pt hoành độ giao điểm của ( C) và trục Ox

Nếu đồ thị cắt trục Ox tại 1 điểm  1 nghiệm

Nếu đồ thị cắt trục Ox tại 2điểm  2 nghiệm

Nếu đồ thị cắt trục Ox tại 3 điểm  3 nghiệm

Nếu đồ thị cắt trục O x tại 4 điểm  4 nghiệm

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

Học bài làm bài tập tương tự

Xem tiếp bài mới

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 4

HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ- HÀM SỐ LOGARIT

Biết cách khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số luỹ thừa , hàm số mũ , hàm số lo6garit

Biết cách giải các pt , bất pt mũ và lô garit

§1 luỹ thừa 2 tiết

§2hàm số luỹ thừa 1 tiết

Trang 5

TIẾT 14,15

I MỤC TIÊU

1 hs đã học xong bài và cần nắm vững

Nhớ lại kiến thức luỹ từa với số mũ nguyên

Xây dựng được khái niếm luỹ thừa với số mũ thực

Hiểu và vận dụng được một số tính chất luỹ thừa với số mũ thực

3

0,04  0,125 

Gv cho hs thảo luận nhóm đôi

Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 1

Gv goi hs nhận xét

Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 2

Gv goi hs nhận xét

Bài tập tương tự bài 2.1 SBTGTCB

Hs thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 1

4 0,75

2 +

4 3

2

Hs nhận xét tại chỗ Đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 2

0,041,5 0,12523

 =(0,2)-3- (0,5)-2= 125-4=121

Hs nhận xét tại chỗ

Hs ghi nhận bài tập tương tự

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Bài tập tương tự bài tập 2.2 SBTGTCB

Bài 3 tính giá trị của biểu thức

1/ 3 a.6 a với a= 0,009

2/ b:6 b với b =27

Viết a dưới dạng luỹ thừa ?

Với a = 0,009 thì biểu thức là ?

Viết b dưới dạng luỹ thừa ?

Bài tập tương tự bài 2.3 BTGTCB

Hs ghi nhận bài tập

Hs ghi nhận

Hs lên bảng trình bày Đặt x = 310 6 3 310 6 3

x3 = 8 từ đó suy ra x = 2

hs đứng tại chỗ nhận xét

hs ghi nhận bài tập tương tự

hs ghi nhận bài tập tương tự

a a = a a = 13 16

1 2

Nhắc lại định nghĩa lũy thừa

N n

) ,

( limr n r nQ nN*

Tính chất lũy thừa

* với a > 0, b > 0, ta có

Trang 7

a b

a ab a

a a

a

a a

0 < a < 1 :    

a a

(

a a

a a a a

Trang 8

Gv cho hs thảo luận nhóm đôi

Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

Hãy biến đổi biểu thức trên tử của A ?

Hãy biến đổi biểu thức dưới mẫu của A ?

Hãy tính giá trị của biểu thức A ?

Gv gọi hs hướng giải bài B

Hs ghi nhận bài tập

Hs thảo luận nhóm đôi

đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

 = a

Trang 9

Hs đứng tại chỗ trả lời

Gv gọi hs lên bảng trình bày

Trang 10

I MỤC TIÊU

1 kiến thức

Sau khi học xong bài này học sinh nắm đượ

Khái niệm hàm số luỹ thừa

Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa

khảo sát hàm luỹ thừa chiều biến thiên và đồ thị

1 kỹ năng

cần phân biệt hàm số thông thường và hàm số luỹ thừa

vận dụng thành thạo côn thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa

khảo sát được hàm luỹ thừa

3 thái độ

Tự giác tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ

Gv : chuẩn bị bài tập

Hs : hs giải bài tập trước ở nhà

III TIẾN TÌNH BÀI HỌC : TIẾT 16

3 bài mới : BÀI TẬP

gv gọi đại diện nhóm 1 trình bày kết quả

gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét

gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày kết quả

gv gọi đại diện nhóm 4 nhận xét

bài tập tương tự bài 2 20 SBTGTCB trang 91

Hs ghi nhận bài tập

Hs thảo luận nhóm đại diện nhóm 1 trình bày kết quả

Đk : x-1 ≠ 0 x≠1 Txđ D = \  1đại diện nhóm 2 nhận xét tại chỗ

đại diện nhóm 3trình bày kết quả

Đk : x2 -3x-4 > 0

 x< -1 hoặc x> 4 Txđ D = (-∞;-1)  (4 ;+∞) đại diện nhóm 4 nhận xét tại chỗ

hs ghi nhận bài tập tt

Trang 11

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Bài 2 vẽ đồ thị của các hàm số sau

1)y =(0,4) x

2) y= (2,5)x

Gv cho hs thảo luận nhóm đôi

Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

Bài tập tương tự bài 2.21( SBTGTCB) trang 92

Hs thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

y =(0,4) x là hàm số mũ cơ số nhỏ hơn 1 nên luôn nghịch biến

Đại diện hs nhận xét tại chỗ

2) y= (2,5)x là hàm số mũ với cơ số 2,5 nên luôn đồng biến

Trang 12

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Bài 3 tìm toạ đô giao điểm của các cặp đồ thị sau

1)y= 2x và y= 8

2)y= 3x và y= 1

33) y= 1

Gv gọi đại diện nhóm 1 trình bày kết quả

Gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét

Gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày kết quả

Gv gọi đại diện nhóm 4nhận xét

14

hs ghi nhận bài tập tương tự

CỦNG CỐ nói đến số giao điểm thì nói đến pt hoành độ giao điểm cần chú ý

af(x) = ag(x)  f(x) = g(x)

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

Học bài làm bài tập tương tự

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 13

TIẾN TRÌNH BÀI HỌC TIẾT 17

1 Tổ chức lớp

2 Bài cũ :

3.Bài mới : BÀI TẬP

Trang 14

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày kết quả

Gv gọi đại diện nhóm 4nhận xét

Bài tập tương tự bài 2.25 BTGT CB trang 92

Bài 6 tìm tập xác định của hàm số sau

Gv cho hs thảo luận nhóm đôi

Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

Gv gọi đại diện hs nhận xét

Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả 2

Gv gọi đại diện hs nhận xét

đại diện nhóm 3 trình bày kết quả c)       

 

 

 đại diện nhóm 4 nhận xét tại chỗ

hs ghi nhận bài tập tương tự

hs ghi nhận bài tập

hs thảo luận nhóm đôi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả y= x3 83

 y’ =  3 83 1

đại diện hs nhận xét tại chỗ

Hs ghi nhận bài tập tương tự

CỦNG CỐ đối với hàm số luỹ thừa u nếu :

Trang 15

quy tắc đổi cơ số

logarit tự nhiên và logarit thập phân

2 kỹ năng

Dựa vào quy tắc tính thành thạo các giá trị của logarit thông thường

Vận dụng thành thạo công thức đổi thức đổi cơ số

3) rèn tính tỉ mỉ , cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ

Gv phiếu học tập , bài tập

Hs cần ôn lại kiến thức logarit

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : TIẾT 18

2

gv cho hs thảo luận nhóm đôi

Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

Gv gọi đại diện hs nhận xét

Bài tập tương tự bài 1 SBTGT 12 CB

Bài 2

Cho a,b là các số dương tìm x biết

a) log x = 43 log3a7 log3b

Hs ghi nhận bài tập

Hs thảo luận nhóm đôi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả a)3log 2 3 = log 23 5

hs ghi nhận bài tập tương tự

Trang 16

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

bài 2 cho log 5 = a hãy tính log2 4 1250 theo a

hãy biến đổi log4 1250 về cơ số 2

tính log2 1250 theo log2 5

log a b

x= a4 b7

2 5

log x = 14 47

2 5

log 1250log 4

a

Hs ghi nhận bài tập tương tự

CỦNG CỐ :

Cần linh hoạt khi tính các logarit theo a và b chẳng hạn cho log3 15 =a

tinh log3 2theo a ta tính 2 = 30

15 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học bài , làm bài tập tuong tự , bài tập còn lại

Trang 17

TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : TIẾT 19

1) tổ chức lớp

2) bài cũ

3) bài mới BÀI TẬP

BÀI 1

1) chứng minh rằng :

Log2 3 log3 4.log4 5.log5 6.log6 7 log7 8 = 3

2)cho log 24 54 =a chứng minh rằng

gv gọi đại diện nhóm 1 trình bày kết quả

gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét ?

gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày kết quả

Gv gọi dại diện nhóm 4 nhận xét

đại diện nhóm trình bày kết quả log 24 54 =a 2

2

log 54log 24 a

log 27 log 2log 8 log 3 a

đại diện nhóm 4 nhận xét tại chỗ

hs ghi nhậ n

hs ghi nhậnbài tập tương tự

Trang 18

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Bài 5 hãy so sánh hai số Avà B biết

A = 2- log3 và B = 1 + log8-log2

Gv cho hs thảo luận nhóm đôi

Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

log 2 = log27  12= loglog 23  3

1 27

b a

suy ra logcb= logca.logab

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

Học bài , làm bài tập tuong tự , bài tập còn lại

Ns : 15\11\2009

Trang 19

Tiết 20,21

I MỤC TIÊU

1 kiến thức

Củng số khắc sâu kiến thức về khái niệm và tính chất hàm số mũ hàm số logarit

Biết công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa hàm số mũ , hàm số logarit biết dạng hàm s ố mũ hàm

số logarit

2 kỹ năng

Biêt vận dụng tính chất hàm số mũ , hàm số loga rit

So sánh hai số hai biểu thức chứa mũ và logarit

Hs cần ôn lại kiến thức hàm số mũ , hàm số logarit

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : TIẾT 20

1 tổ chức lớp

2 bài cũ

3 bài mới : BÀI TẬP

gv gọi đại diện nhóm 1 trình bày kết quả

gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét

gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày kết quả

gv gọi đại diện nhóm 4 nhận xét

Hs ghi bài tập vào vở

Hs thảo luận nhóm đại diện nhóm 1 trình bày kết quả

đk

x2+2x > 0  x< -2 hoặc x > 0 tập xác định D = (-; -2) ( 0;+)đại diện nhóm 2 nhận xét tại chỗ

đại diện nhóm 3 trình bày kết quả

đ kiện 1

3 x > 0

 3-x > 0

 x< 3 TXđ D= (- ;3) Đại diện nhóm 4 nhận xét tại chỗ

Trang 20

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

gv cho hs thảo luận nhóm đôi

gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

Trang 21

Bài 3 tính đạo hàm của các hàm số sau :

1) y = 3x 2 2

2) y=log (8 x2 3x 4)

nhắc lại công thức ti h1 đạo hàm au ?

gv gọi hs lên bảng giải ?

gv gọi hs nhận xét

gv gọi hs nhắc lại công thức (logau)’?

gv gọi hs lên bảng trình bày ?

Hs trình bày

y = 3x 2 2

y’= (x2 -2)’3x 2 2ln3y’= 2x3x 2 2ln3

Trang 22

TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : TIẾT 21

34) 1

Gv cho hs thảo luận nhóm đôi

Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

Hs ghi nhận bài tập tương tự

Hs thảo luận nhóm đôi

đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

hs đứng tại chỗ nhận xét

hs 2 trình bày kết quả y’ 22 1

Trang 23

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Gv cho hs thảo luận nhóm đôi

Gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

Gv gọi đại diện hs nhận xét

Gv gọi đại diện nhóm trưởng nhóm khác trình bày

log x = 1,7 x=

1,7

13

1,1

14

 

 

  >1Đại diện hs nhận xét

Trang 24

Tiết 22,23

I MỤC TIÊU

1 ) kiến thức

Củng cố kiến thức cho hs về

khái niệm phương trình mũ và phương trình logarit

mối quan hệ giữa việc giải pt mũ và pt logarit

2)kỹ năng

giải được pt mũ và pt logaritđơn giản

sử dụng thành thạo một số phuong7phap1 giải pt

3) bài mới : BÀI TẬP

x

 

 

 2) 7x-1=2x

gv gọi đại diện nhóm 1 tr ình bày kết quả

Gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét ?

Pt trở thành t2 – 3t +2 = 0

 t= 1 hoặc t= 2 t= 1 t=e3x =1  x= 0 t=2 t=e3x = 2  x= ln2 đại diện nhóm 2 nhận xét tại chỗ

Trang 25

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Gv đại diện nhóm 3 tr ình bày kết quả

Gv gọi đại diện nhóm 4 nhận xét ?

Bài tâp tương tự

Bài 2.31 SBTGTCB trang 101

Bài 2 : Giải các phương trình

1) lnx + ln(x+1) = 0

2) log2(x2 – 5x +8) = 1

gv cho hs thảo luận nhóm đôi

gv gọi đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

Gv gọi đại diện hs nhận xét ?

Chia hai vế pt cho 16x ta được ?

Đại diện nhóm 3 trình bày kết quả

hs ghi nhận bài tập tương tự

hs ghi nhận bài tập

hs thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

Đk x> 0 1) pt trở thành lnx(x+1) = 0

Đại diện hs nhận xét tại chỗ

Hs ghi nhận bài tập tương tự

Đặt t=3x ( t > 0 )

Ta có t2 +t -12 = 0

 t= -4 (loại ) t= 3 t= 3  t=3x = 3 x =1 Chia hai vế pt cho 16x ta được

Trang 26

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

hs ghi nhận bài tập tương tự

CỦNG CỐ : đối với phương trình mũ nếu hai vế không cùng cơ số để tìm x ta logarit hoá hai vế

Đối với phương trình logarit nếu hai vế không cùng cơ số t5a mũ hoá lên để tìm x

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học bài , làm bài tập tương tự

Trang 27

TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : TIẾT 23

1 tổ chức lớp

2) bài cũ :

3) bài mới :

Bài 4 : giải các phương trình sau

gv gọi đại diện nhóm 1 tr ình bày kết quả

Gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét ?

gv gọi đại diện nhóm 3 tr ình bày kết quả

Gv gọi đại diện nhóm 4 nhận xét ?

2)log4log2x+ log2 log4x= 2

Gv cho hs thảo luận nhóm đôi

Gv gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày ?

Và gọi đại diện 2 nhóm khác nhận xét

Gv gọi đại diện nhóm 1 nhận xét

Gv gọi đại diện nhóm 2trinh bày kết quả

Đại diện nhóm 3 tr ình bày kết quả

9x – 3x – 6 = 0

32x – 3x – 6 = 0

 3x =3 hoặc x= - 2 ( loại )

3x =3  x = 1 đại diện nhóm 4 nhận xét tại chỗ

hs ghi nhận bài tập tương tự

Đại diên hs nhận xét Đại diện nhóm 2 trình bày kết quả

Đ k x> 1, log2 x> 0 , log4 x >0

Pt trở thành 2 2

3log log

Trang 28

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét

Đại diện nhóm 2 nhận xét tại chỗ

Hs ghi nhận bài tập tương tự

Hs ghi nhận bài tập

Hs đứng tại chỗ trả lời 1.e2 +lnx+ = x+3

 x=e2

đại diện học sinh nhận xét

hs ghi nhận bài tập tương tự

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

Xem lại bài tập đã giải , làm bài tập tương tự

Trang 29

Phương pháp giải bất phương trình mũ và bất phương trình logarit

Mối quan hệ giữa việc giải bất phương trình mũ và bất phương trình logarit

2 ) kỹ năng

Giải được bất phương trình và bất phương trình logarit đơn giản

Sử dụng thành thạo một số phương pháp giải bất phương trình mũ và bất pương trình logarit3) thái độ

3) bài mới BÀI TẬP

Bài 1 : giải các bất phương trình :

Gv gọi đại diện nhóm 1 trình bày kết quả

Gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét

Hs ghi nhận bài tập

Hs thảo luận nhóm Đại diện nhóm 1 trình bày kết quả 1) 2 3 1 1

Trang 30

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày kết quả

G v gọi đại diện nhóm 4 nhận xét

Gv cho hs thảo luận nhóm đôi ?

Gv gọi đại diện hs trình bày kết quả

Đại diện hs nhận xét tại chỗ

Gv gọi đại diện nhóm khác trình bày kết quả

Đại diện nhóm 3 trình bày kết quả 3) 2

3x < 9

x  2 < 2

 -2< x-2< 2

 0<x< 44)

2  x 1 Đại diện nhóm 4 nhận xét tại chỗ

Hs ghi nhận bài tập tương tự

Hs ghi nhận bài tập

Hs thảo luận nhóm đôi đại diện hs trình bày kết quả a) (0,4)x – (2,5) x+1 > 1,5 Đặt t= (0,4)x (t> 0)

 t2 – 1,5 t – 2,5 > 0

 t < -1 hoăc t> 2,5 t> 2,5  x< -1

hs nhận xét tại chỗ đại diện nhóm khác trình bày kết quả bpt  34 4.3

1

t t

 > 0

 0< t< 3

4 hoặc t> 1

Trang 31

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Hãy đặt điều kiện để bpt có nghĩa ?

Hãy đưa pt về dạng thu gọn

Trang 32

TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : TIẾT 25

1) tổ chức lớp

2)bài cũ

3) bài mới :BÀI TẬP

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Gv cho hs thảo luận nhóm đôi

Gv gọi đại diện nhóm trưởng

Hs thảo luận nhóm đôi

Đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

Đ k x2- 5x – 6 > 0 x< -1 hoặc x> 6 pt(1)  x2- 5x – 6  8

 x2- 5x – 14  0

 -2  x7 Kết luận -2x<-1 hoặc

6 <x7 Đại diện hs nhận xét tại chỗ

Đại diện nhóm trưởng trình bày kết quả

Đ K 2<x< 10

Pt  x2 -12x +35  0

 x 5 hoặc x7 Kết luận

2<x 5 hoặc 7 x  10Đại diện hs nhận xét tại chỗ

Hs ghi nhận bài tập tương tự

Bài 4 :

Giải bất phương trình 1.) 1 2

Trang 33

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Gv cho hs thảo luận nhóm

Nhóm 1,2 bài 1

Nhóm 3,4 bài 2

Gv gọi đại diện nhóm trưởng

nhóm 1 trình bày kết quả

Gv gọi đại diện nhóm 2 nhận xét

Gv gọi đại diện nhóm trưởng

82

x x

33

x

 <3 -1<x< 1

đại diện nhóm 2 nhận xét tại chỗ

đại diện nhóm trưởng 3trình bày kết quả

Hs ghi nhận bài tập tương

Học bài , xem bài tập đã giải , làm bài tập tương tự

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 34

IMỤC TIÊU

1)kiến thức

Hiểu được khái niệm nguyên hàm của một hàm số

Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm

Biết khái niệm diện tích hình thang cong

Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thứ newTon- lai bơ nít

Biết các tính chất của tích phân

Biết các công thức tính diện tích , thể tích

Hs giải bài tập sách giáo khoa

III NỘI DUNG

Nguyên hàm

Tích phân

ứng dụng của tích phân

Ns : 3.\ 1.\2010

Trang 35

Tiết 26,27

I MỤC TIÊU

1) kiến thức

Hiểu được khái niệm nguyên hàm của một hàm số

Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm

3) Bài mới BÀI TẬP

Gv cho hs thảo luận nhóm

Nhóm 1,2 bài 1

Nhóm 3,4 bài 2

Gv gọi đại diện nhóm 2 trình bày

kết quả

Gv gọi đại diện nhóm 1 nhận xét

Gv gọi đại diện nhóm 3 trình bày

1 xb)g(x) = esinxlà một nuyên hàm của hàm số f(x) = cosxesinx

Gv gọi đại diện nhóm 1 nhận xéttại chỗ

đại diện nhóm 3 trình bày kết quả

Ngày đăng: 09/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w