NỘI DUNG CỦA CHỦ ĐỀII TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN 1 Quy luật di truyền của Menđen - Quy luậy phân ly - Quy luật phân ly độc lập 2 Tương tác gen - Tương tác bổ sung - Tương tác
Trang 1DI TRUYỀN HỌC
CHỦ ĐỀ 2
TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
Trang 2NỘI DUNG CỦA CHỦ ĐỀ
II
TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
1 Quy luật di truyền của Menđen
- Quy luậy phân ly
- Quy luật phân ly độc lập
2 Tương tác gen
- Tương tác bổ sung
- Tương tác cộng gộp
3 Liên kết gen, hoán vị gen
4 Di truyền giới tính và di truyền liên kết giới tính
5 Di truyền qua tế bào chất
6 Ảnh hưởng của môi trường lên biểu hiện của gen
7 Thực hành: Lai giống
Trang 3Gregor Johann Mendel là một nhà khoa học, một linh mục Công giáo người Áo, ông được coi là
"cha đẻ của di truyền hiện đại "
vì những nghiên cứu của ông về đặc điểm di truyền của đậu Hà Lan
Sinh : 20 tháng 7, 1822,
Mất: 6 tháng 1, 1884
Quốc tịch: Đế quốc Áo-Hung
Trang 4I PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN HỌC CỦA MENĐEN
1 Đối tượng nghiên cứu: Đậu Hà Lan
- Số NST ít 2n= 14
- Dễ trồng, là cây hàng năm, sinh sản nhanh.
- Có những tính trạng biểu hiện rõ dễ quan sát,
- Tự thụ phấn nghiêm ngặt nên dễ tạo dòng thuần.
Trang 5Phương pháp nghiên cứu: Phương pháp phân tích cơ thể lai
Bước 1- Tạo các dòng
thuần chủng khác nhau.
Bước 4- Tiến hành thí nghiệm chứng minh cho giả thuyết.
Bước 3- Sử dụng toán xác suất để phân tích KQ lai, đưa
ra giả thuyết giải thích KQ.
F2
X F1
Bước 2- Lai các dòng thuần
chủng khác nhau bởi 1 hoặc
2 tính trạng rồi phân tích KQ
ở F1, F2, F3.
Trang 6Hạt Vàng
Hạt Vàng
Hạt Vàng
Hạt
xanh
Hạt xanh
P thuẩn chủng:
Hạt Vàng
Hạt Vàng F1:
Hạt Vàng
Hạt
Vàng
Hạt Vàng Vàng Hạt
Hạt
xanh
Hạt xanh
F2:
3/4 Cây hạt vàng 1/4 Cây hạt xanh
THÍ NGHIỆM LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG
Trang 7AA (Vàng)
AA
(Xanh)
aa (Xanh)
P thuẩn chủng:
F1:
F2:
3/4 Cây hạt vàng 1/4 Cây hạt xanh
GIẢI THÍCH THÍ NGHIỆM LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG
Aa (Vàng)
1/4 AA
1/4 aa Xanh
A
Aa (Vàng)
A a
(Vàng)
x
x GF1:
GF1:
Quy ước: alen A- hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a- hạt xanh
Trang 8F2:
F2:
Vàng, trơn
Vàng, trơn
Vàng, trơn
Vàng, trơn
F1:
Vàng, trơn
Vàng, trơn
nhăn
Xanh, nhăn
F2:
THÍ NGHIỆM LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
? Vàng, trơn
? Vàng, trơn
? vàng, nhăn
? vàng, nhăn
? xanh, trơn
? xanh, trơn
? Xanh, nhăn
? Xanh, nhăn
9/16 Vàng, trơn
9/16 Vàng, trơn
3/16 vàng, nhăn
3/16 vàng, nhăn
3/16 xanh, trơn
3/16 xanh, trơn
1/16 Xanh, nhăn
1/16 Xanh, nhăn
Trang 9AABB (Vàng, trơn)
AABB (Vàng, trơn) (Xanh, nhăn) aabb
aabb (Xanh, nhăn)
A a B b
(VT)
x
x GF1:
GF1:
1/4AB
1/4A b 1.4a B
1/4ab
Kết hợp thông qua thụ tinh
1/4ab
Quy ước: alen A- hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a- hạt xanh
alen B- hạt trơn trội hoàn toàn so với alen b- hạt nhăn
Trang 10QUY LUẬT PHÂN LI VÀ PHÂN LI ĐỘC LẬP
I NỘI DUNG
(3 Trơn : 1 Nhăn)
P T/C : Hạt trơn X Hạt nhăn
F 1 : 100% Hạt trơn F1 x F1: Hạt trơn x Hạt trơn
Trang 11A a B bDd
(VTth)
x
x GF1:
Vàng, trơn, cao ¾ x ¾ x ¾ = 27/64
Vàng, trơn, thấp
Xanh, trơn, cao Xanh, nhăn, thấp Xanh, trơn, thấp Vàng, nhăn, cao
Trang 12TT Bố mẹ (P)
Tỉ lệ phân ly kiểu gen
Tỉ lệ phân ly kiểu hình trội - lặn hoàn
toàn
(A- Đỏ a-trắng) ≫ a-trắng)
trội - lặn không hoàn toàn
(AA- đỏ; Aa- hồng, aa-
Trang 13•XÁC ĐỊNH SỰ PHÂN LI KG, KH, SỐ KG, KH TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP SAU:
Phép lai Tỷ lệ phân ly kiểu
Trang 14NỘI DUNG 3:
TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA
HIỆU CỦA GEN
Trang 15I Tương tác gen:
• Gen alen: Là gen thuộc cùng vị trí trên cặp NST tương đồng (A,a);
(B,b)
• Gen không alen: Là gen không thuộc cùng vị trí trên cặp NST tương
đồng hoặc nằm trên các NST tương đồng khác nhau (A, B; A, b…)
1 Gen alen và gen không alen
Trang 16VD: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa được hình thành do sự tác động của hai
cặp gen không alen (A, a và B, b) Gen A và gen B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ:
Gen A Enzim A
Gen B
Enzim B
Trang 171 Tương tác bổ sung
Trang 19Da đen AABBDD
Da đen AABBDD
Da trắng aabbdd
Với n: Tổng số alen trong 1 tổ hợp gen;
k: số alen trội cần tính
0 1 2 3 4 5 6
Số alen trội
0 1 2 3 4 5 6
Da nâu đen AaBbDd
Da nâu đen AaBbDd
6/64
1/64
15/64 20/64 15/64 6/64 1/64
1 Tương tác cộng gộp
Trang 21IV Tác động đa hiệu của gen
Trang 223 TƯƠNG TÁC ÁT CHẾ (THAM KHẢO)
Trang 234 A-B- ≠ A-bb ≠ aaB- ≠ aabb
3 A-B- ≠ (A-bb = aaB-) ≠ aabb
2 A-B- ≠ (A-bb = aaB- = aabb)
Át chế
3 (A-B- = A-bb) ≠ aaB- ≠ aabb
3 A-B- ≠ aaB- ≠ (A-bb = aabb)
2 (A-B- = A-bb = aabb) ≠
CÁC NHÓM TỈ LỆ KIỂU HÌNH CỦA TƯƠNG TÁC GEN
9:3:3: 1
9 :6:1 9:7 12:3:1 9:3:4 13:3 15:1
Trang 24NỘI DUNG 4:
LIÊN KẾT GEN, HOÁN VỊ GEN
Trang 25AABB (XD)
AABB
aabb (ĐC)
aabb
(ĐC)
x
x GF1:
GF1:
1/4AB
1/4A b 1.4a B
1/4ab
Kết hợp thông qua thụ tinh
Xác định sự phân li kiểu hình ở Fa
Xác định
tỉ lệ giao tử
ab
Quy ước: alen A- Xám >> a- Đen
alen B- Đen >> b- Cụt
Xác định
tỉ lệ giao tử
1 AaBb (XD): 1Aabb (ĐC): 1 aaBb (XC): 1aabb (ĐD)
Trang 26PHÉP LAI THUẬN: LIÊN KẾT GEN
Trang 27HOÁN VỊ GEN
PHÉP LAI NGHỊCH: HOÁN VỊ GEN
Trang 28ab ab
x ab ab ( đực ĐC )
AB
ab ab
Trang 29PHÂN LY ĐỘC LÂP (CÁC CẶP GEN NẰM TRÊN CÁC CẶP NST KHÁC NHAU)
LIÊN KẾT GEN (CÁC CẶP GEN CÙNG NẰM TRÊN CÙNG NST)
Trang 33Xác định kết quả của phép lai trong trường hợp dưới đây:
Stt Cặp bố mẹ đem lai Thế hệ con
Tỉ lệ phân ly kiểt gen Tỉ lệ phân ly kiểu hình Cặp bố mẹ đều dị hợp về 2 cặp gen (không có HVG)
Trang 34NỘI DUNG 5
DI TRUYỀN LIÊN KẾT GIỚI TÍNH
Trang 35Kết luận: Ở cơ thể lưỡng bội (2n) NST luôn là một số chẵn
Trang 36NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH
Trang 37Vùng tương đồng X và Y (gen có cả trên X và Y)
Vùng không tương đồng trên Y (gen chỉ phân bố trên Y)
Vùng không tương đồng trên X (gen chỉ phân bố trên X)
CẶP NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH XY (CẶP KHÔNG TƯƠNG ĐỒNG)
Trang 38♀ XX, ♂XY Người, ĐV có vú, ruồi giấm, cây
gai, cây chua me…
♀ XY, ♂XX Chim, bướm, gia cầm, lưỡng cư…
XX, XO ♀ XX, ♂XO ♀ XO, ♂XX Bọ xít, rệp, châu chấu, Gián… Bọ nhậy…
CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH Ở SINH VẬT
Trang 392 Cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST:
- Kiểu giới đực (XY), giới cái (XX): Ở người, thú, ruồi giấm, dâu tây…
XY
XX
Trang 402 Cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST:
- Kiểu giới đực (XX), giới cái (XY): Ở cá, bướm, lưỡng cư, bò sát, chim, cây me chua…
XY
XX
Birdwing Butterfly male Birdwing Butterfly female
Trang 412 Cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST:
- Kiểu giới đực có 1 NST X (XO), giới cái có 2 NST X (XX): Ở châu chấu, rệp, bọ xít…
Trang 42DỊ TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Trang 43( ) ♀) Xanh
( ) ♀) Xanh
( ) ♂) Lục nhạt
( ) ♂) Lục nhạt
( ) ♀) Lục nhạt
( ) ♂) Xanh
( ) ♂) Xanh
Lai nghịch.
P thuẩn chủng:
Lục nhạt
Lục nhạt
F1:
Xanh Lục nhạt
Lục nhạt
mẹ (do gen TBC quy định)
1 Thí nghiệm 1:
Trang 44Biết A trội hoàn toàn so với a Xác định tỉ lệ KHG và tỉ lệ KH ở F1 của các phép lai dưới đây?
Trang 45NỘI DUNG 7:
ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN
BIỂU HIỆN CỦA GEN
Trang 461 MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN, MÔI TRƯỜNG VÀ TÍNH TRẠNG
định Giống hoa trắng thuần chủng aa
Tính trạng màu đỏ
do kiểu gen AA
quy định, ngoài ra còn bị ảnh hưởng của môi trường
Giống hoa đỏ thuần chủng AA
Trang 47Vị trí bị cạo
sẽ mọc long màu gì? Vì
sao.
VÍ DỤ 2: Biểu hiện tính trạng màu lông của thỏ Himalaya
Các tế bào ở đầu mút cơ thể, nhiệt độ thấp, tổng hợp được sắc tố melanin -> lông đen.
Các tế bào ở vùng thân nhiệt cao biÕn tÝnh Enzim tham gia ®iÒu hoµ biÓu hiÖn cña gen
không tổng hợp được melanin lông trắng
Trang 48VÍ DỤ 3: SỰ THAY ĐỔI MÀU SẮC HOA
KIỂU GEN
MT ngoài
KIỂU HÌNH
Trang 49KẾT LUẬN:
- Gen quy định tính trạng.
- Sự biểu hiện tính trạng của gen còn phụ
thuộc vào môi trường
Trang 502 MỨC PHẢN ỨNG CỦA KỂU GEN:
Là tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau
Trang 51Bê sinh đôi cùng trứng
Chế độ dinh dưỡng bình thường:
-Cân nặng: <350kg
-Sản lượng sữa trong năm:3800kg
-Tỉ lệ bơ trong sữa:3,4%
Chế độ dinh dưỡng tốt:
-Cân nặng: 500 kg -Sản lượng sữa trong năm:8000kg
-Tỉ lệ bơ trong sữa:3,45%
Tính trạng số lượng: có mức
phản ứng rộng đầu tư vào
BPKT
Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp đầu tư
vào chọn giống.
MỨC PHẢN ỨNG CỦA KỂU GEN VỚI TÍNH TRẠNG SỐ LƯỢNG VÀ CHẤT LƯỢNG:
Trang 52SỰ MỀM DẺO KIỂU HÌNH (THƯỜNG BIẾN):
- Là hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau
Trang 53Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
Trang 54Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
Phương pháp ngiên cứu của Menđen gồm các nội dung:
(1) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
(2) Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F1, F2, F3
(3) Tiến hành thí nghiệm chứng minh
(4) Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn
Trang 55Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
truy n ề
7 1.1
Hiện tượng trội không hoàn toàn là hiện tượng :
A Con sinh ra có kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ thuần chủng
B P đồng tính mà con có kiểu hình khác bố mẹ
C Gen quy định tính trội đã hòa lẫn với gen lặn tương ứng
D Sinh ra con đồng tính, nhưng không giống bố và mẹ
8 1.1
Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỉ lệ phân tính 1: 1 sẽ xuất hiện trong kết
quả của phép lai:
(TN2009 – MĐ159): Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
B sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1
C sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1
D sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 5
5
Trang 56Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
truy n ề
10 1.1
Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:
A.Cơ chế nhân đôi trong kì trung gian và sự tổ hợp trong thụ tinh
B.Sự phân li của cặp NST tương đồng trong nguyên phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
C.Sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
D.Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạng
11 1.1
(TN2009 – MĐ159): Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với
alen a quy định quả vàng Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3
Trang 57Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
truy n ề
14 1.2
(Câu 5, ĐH- 2016) Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp
tử về cả hai cặp gen đang xét?
15 1.2
(Câu 21, ĐH 2008 - Mã đề thi 379) Một quần thể sinh vật có gen A bị đột
biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?
Aabb
16 1.2
(Câu 1, ĐH 2008 - Mã đề thi 379) Cho cây có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn
qua nhiều thế hệ Nếu các cặp gen này nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì số dòng thuần tối đa về cả ba cặp gen có thể được tạo ra là
17 1.2
(Câu 45, ĐH 2008 - Mã đề thi 379) Trong trường hợp các gen phân li độc lập,
tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd × AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là
Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 5
7
Trang 58Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
truy n ề
18 1.2
(Câu 14, ĐH 2009 - Mã đề thi 297) Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có
kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng
Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
19 1.2
(Câu 21, ĐH 2009 - Mã đề thi 297) Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh
bình thường, một gen quy định một tính trạng vàgen trội là trội hoàn toàn.Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang
3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ
20 1.2
(Câu 44, ĐH 2010 - Mã đề thi 381) Cho biết mỗi gen quy định một tính
trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe × AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ
Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 5
8
Trang 59Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
truy n ề
21 1.2
(Câu 1, ĐH – 2011, Mã đề 357) Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo
líthuyết, xác suất sinh một người con có 2 alen trội của một cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là
22 1.2
(Câu 29, ĐH – 2013, Mã đề 749) Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp
nhiễm sắc thể khác nhau Theo lí thuyết, phép lai AaBbDD aaBbDd thu được ở đời con có số cá thể mang kiểu gen dị hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ
23 1.2
(Câu 25, ĐH- 2016) Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu
gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
Trang 60Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
truy n ề
24 1.2
(TN2011- MĐ 146): Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình
giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thuđược từ phép lai AaBbDd × AaBbdd là
25 1.2
(TN2013-MĐ381): Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo
lí thuyết, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của
cơ thể có kiểu gen AaBb là
26 1.2
(TN2013-MĐ381): Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo
lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ
Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 6
0
Trang 61Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
truy n ề
27 1.2
(TN2014- MĐ 918): Cho biết các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các
alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, trong tổng
số cá thể thu được từ phép lai AaBbddEe x AabbDdEe, số cá thể có kiểu gen AAbbDdee chiếm tỉ lệ
A 1/16 B 1/64 C 1/8 D 1/32
28 1.2
(CĐ 2010 –MĐ 251): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân
li độc lập Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là:
Trang 62Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
truy n ề
29 1.2
(THPTQG 2017-MĐ203) Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường
ở cơ thể có kiểu gen Aabb tạo ra loại giao tử Ab chiểm tỉ lệ
Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 62
Trang 63Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
truy n ề
30 1.2
(THPTQG 2017-MĐ203) Câu 106 Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí
thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉlệ: 2: 2: 1: 1: 1: 1?
I AaBbdd X AABBDD
II AaBBDD X AABbDD
III Aabbdd X AaBbdd
IV AaBbdd X aaBbdd
Trang 64Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
A do một cặp gen quy định
B di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp
C di truyền theo quy luật tương tác bổ sung
C di truyền theo quy luật liên kết gen
32 2.1
( TN2009 – MĐ159 ) : Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhauthu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệkiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngô
A do một cặp gen quy định
B di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp
C di truyền theo quy luật tương tác bổ sung
C di truyền theo quy luật liên kết gen
Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 64
Trang 65Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di
truy n ề
33 2.1
P thuần chủng khác nhau về những cặp gen tương ứng giao phối với nhauđược F1 F1 giao phối với nhau cho F2 Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó một loại gen trội vừa tác động đa hiệu vừa át chế gen trội khác, cho
Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 65