1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 GIÁO án powerpoint sinh 12 cđ2 TÍNH QUY LUẬT của HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

84 238 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 17,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG CỦA CHỦ ĐỀII TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN 1 Quy luật di truyền của Menđen - Quy luậy phân ly - Quy luật phân ly độc lập 2 Tương tác gen - Tương tác bổ sung - Tương tác

Trang 1

DI TRUYỀN HỌC

CHỦ ĐỀ 2

TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 2

NỘI DUNG CỦA CHỦ ĐỀ

II

TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

1 Quy luật di truyền của Menđen

- Quy luậy phân ly

- Quy luật phân ly độc lập

2 Tương tác gen

- Tương tác bổ sung

- Tương tác cộng gộp

3 Liên kết gen, hoán vị gen

4 Di truyền giới tính và di truyền liên kết giới tính

5 Di truyền qua tế bào chất

6 Ảnh hưởng của môi trường lên biểu hiện của gen

7 Thực hành: Lai giống

Trang 3

Gregor Johann Mendel là một nhà khoa học, một linh mục Công giáo người Áo, ông được coi là

"cha đẻ của di truyền hiện đại "

vì những nghiên cứu của ông về đặc điểm di truyền của đậu Hà Lan

Sinh : 20 tháng 7, 1822,

Mất: 6 tháng 1, 1884

Quốc tịch: Đế quốc Áo-Hung

Trang 4

I PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN HỌC CỦA MENĐEN

1 Đối tượng nghiên cứu: Đậu Hà Lan

- Số NST ít 2n= 14

- Dễ trồng, là cây hàng năm, sinh sản nhanh.

- Có những tính trạng biểu hiện rõ dễ quan sát,

- Tự thụ phấn nghiêm ngặt nên dễ tạo dòng thuần.

Trang 5

Phương pháp nghiên cứu: Phương pháp phân tích cơ thể lai

Bước 1- Tạo các dòng

thuần chủng khác nhau.

Bước 4- Tiến hành thí nghiệm chứng minh cho giả thuyết.

Bước 3- Sử dụng toán xác suất để phân tích KQ lai, đưa

ra giả thuyết giải thích KQ.

F2

X F1

Bước 2- Lai các dòng thuần

chủng khác nhau bởi 1 hoặc

2 tính trạng rồi phân tích KQ

ở F1, F2, F3.

Trang 6

Hạt Vàng

Hạt Vàng

Hạt Vàng

Hạt

xanh

Hạt xanh

P thuẩn chủng:

Hạt Vàng

Hạt Vàng F1:

Hạt Vàng

Hạt

Vàng

Hạt Vàng Vàng Hạt

Hạt

xanh

Hạt xanh

F2:

3/4 Cây hạt vàng 1/4 Cây hạt xanh

THÍ NGHIỆM LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG

Trang 7

AA (Vàng)

AA

(Xanh)

aa (Xanh)

P thuẩn chủng:

F1:

F2:

3/4 Cây hạt vàng 1/4 Cây hạt xanh

GIẢI THÍCH THÍ NGHIỆM LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG

Aa (Vàng)

1/4 AA

1/4 aa Xanh

A

Aa (Vàng)

A a

(Vàng)

x

x GF1:

GF1:

Quy ước: alen A- hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a- hạt xanh

Trang 8

F2:

F2:

Vàng, trơn

Vàng, trơn

Vàng, trơn

Vàng, trơn

F1:

Vàng, trơn

Vàng, trơn

nhăn

Xanh, nhăn

F2:

THÍ NGHIỆM LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG

? Vàng, trơn

? Vàng, trơn

? vàng, nhăn

? vàng, nhăn

? xanh, trơn

? xanh, trơn

? Xanh, nhăn

? Xanh, nhăn

9/16 Vàng, trơn

9/16 Vàng, trơn

3/16 vàng, nhăn

3/16 vàng, nhăn

3/16 xanh, trơn

3/16 xanh, trơn

1/16 Xanh, nhăn

1/16 Xanh, nhăn

Trang 9

AABB (Vàng, trơn)

AABB (Vàng, trơn) (Xanh, nhăn) aabb

aabb (Xanh, nhăn)

A a B b

(VT)

x

x GF1:

GF1:

1/4AB

1/4A b 1.4a B

1/4ab

Kết hợp thông qua thụ tinh

1/4ab

Quy ước: alen A- hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a- hạt xanh

alen B- hạt trơn trội hoàn toàn so với alen b- hạt nhăn

Trang 10

QUY LUẬT PHÂN LI VÀ PHÂN LI ĐỘC LẬP

I NỘI DUNG

(3 Trơn : 1 Nhăn)

P T/C : Hạt trơn X Hạt nhăn

F 1 : 100% Hạt trơn F1 x F1: Hạt trơn x Hạt trơn

Trang 11

A a B bDd

(VTth)

x

x GF1:

Vàng, trơn, cao ¾ x ¾ x ¾ = 27/64

Vàng, trơn, thấp

Xanh, trơn, cao Xanh, nhăn, thấp Xanh, trơn, thấp Vàng, nhăn, cao

Trang 12

TT Bố mẹ (P)

Tỉ lệ phân ly kiểu gen

Tỉ lệ phân ly kiểu hình trội - lặn hoàn

toàn

(A- Đỏ a-trắng) ≫ a-trắng)

trội - lặn không hoàn toàn

(AA- đỏ; Aa- hồng, aa-

Trang 13

XÁC ĐỊNH SỰ PHÂN LI KG, KH, SỐ KG, KH TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP SAU:

Phép lai Tỷ lệ phân ly kiểu

Trang 14

NỘI DUNG 3:

TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA

HIỆU CỦA GEN

Trang 15

I Tương tác gen:

• Gen alen: Là gen thuộc cùng vị trí trên cặp NST tương đồng (A,a);

(B,b)

• Gen không alen: Là gen không thuộc cùng vị trí trên cặp NST tương

đồng hoặc nằm trên các NST tương đồng khác nhau (A, B; A, b…)

1 Gen alen và gen không alen

Trang 16

VD: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa được hình thành do sự tác động của hai

cặp gen không alen (A, a và B, b) Gen A và gen B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ:

Gen A Enzim A

Gen B

Enzim B

Trang 17

1 Tương tác bổ sung

Trang 19

Da đen AABBDD

Da đen AABBDD

Da trắng aabbdd

Với n: Tổng số alen trong 1 tổ hợp gen;

k: số alen trội cần tính

0 1 2 3 4 5 6

Số alen trội

0 1 2 3 4 5 6

Da nâu đen AaBbDd

Da nâu đen AaBbDd

6/64

1/64

15/64 20/64 15/64 6/64 1/64

1 Tương tác cộng gộp

Trang 21

IV Tác động đa hiệu của gen

Trang 22

3 TƯƠNG TÁC ÁT CHẾ (THAM KHẢO)

Trang 23

4 A-B- ≠ A-bb ≠ aaB- ≠ aabb

3 A-B- ≠ (A-bb = aaB-) ≠ aabb

2 A-B- ≠ (A-bb = aaB- = aabb)

Át chế

3 (A-B- = A-bb) ≠ aaB- ≠ aabb

3 A-B- ≠ aaB- ≠ (A-bb = aabb)

2 (A-B- = A-bb = aabb) ≠

CÁC NHÓM TỈ LỆ KIỂU HÌNH CỦA TƯƠNG TÁC GEN

9:3:3: 1

9 :6:1 9:7 12:3:1 9:3:4 13:3 15:1

Trang 24

NỘI DUNG 4:

LIÊN KẾT GEN, HOÁN VỊ GEN

Trang 25

AABB (XD)

AABB

aabb (ĐC)

aabb

(ĐC)

x

x GF1:

GF1:

1/4AB

1/4A b 1.4a B

1/4ab

Kết hợp thông qua thụ tinh

Xác định sự phân li kiểu hình ở Fa

Xác định

tỉ lệ giao tử

ab

Quy ước: alen A- Xám >> a- Đen

alen B- Đen >> b- Cụt

Xác định

tỉ lệ giao tử

1 AaBb (XD): 1Aabb (ĐC): 1 aaBb (XC): 1aabb (ĐD)

Trang 26

PHÉP LAI THUẬN: LIÊN KẾT GEN

Trang 27

HOÁN VỊ GEN

PHÉP LAI NGHỊCH: HOÁN VỊ GEN

Trang 28

ab ab

x ab ab ( đực ĐC )

AB

ab ab

Trang 29

PHÂN LY ĐỘC LÂP (CÁC CẶP GEN NẰM TRÊN CÁC CẶP NST KHÁC NHAU)

LIÊN KẾT GEN (CÁC CẶP GEN CÙNG NẰM TRÊN CÙNG NST)

Trang 33

Xác định kết quả của phép lai trong trường hợp dưới đây:

Stt Cặp bố mẹ đem lai Thế hệ con

Tỉ lệ phân ly kiểt gen Tỉ lệ phân ly kiểu hình Cặp bố mẹ đều dị hợp về 2 cặp gen (không có HVG)

Trang 34

NỘI DUNG 5

DI TRUYỀN LIÊN KẾT GIỚI TÍNH

Trang 35

Kết luận: Ở cơ thể lưỡng bội (2n) NST luôn là một số chẵn

Trang 36

NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH

Trang 37

Vùng tương đồng X và Y (gen có cả trên X và Y)

Vùng không tương đồng trên Y (gen chỉ phân bố trên Y)

Vùng không tương đồng trên X (gen chỉ phân bố trên X)

CẶP NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH XY (CẶP KHÔNG TƯƠNG ĐỒNG)

Trang 38

♀ XX, ♂XY Người, ĐV có vú, ruồi giấm, cây

gai, cây chua me…

♀ XY, ♂XX Chim, bướm, gia cầm, lưỡng cư…

XX, XO ♀ XX, ♂XO ♀ XO, ♂XX Bọ xít, rệp, châu chấu, Gián… Bọ nhậy…

CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH Ở SINH VẬT

Trang 39

2 Cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST:

- Kiểu giới đực (XY), giới cái (XX): Ở người, thú, ruồi giấm, dâu tây…

XY

XX

Trang 40

2 Cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST:

- Kiểu giới đực (XX), giới cái (XY): Ở cá, bướm, lưỡng cư, bò sát, chim, cây me chua…

XY

XX

Birdwing Butterfly male Birdwing Butterfly female

Trang 41

2 Cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST:

- Kiểu giới đực có 1 NST X (XO), giới cái có 2 NST X (XX): Ở châu chấu, rệp, bọ xít…

Trang 42

DỊ TRUYỀN NGOÀI NHÂN

Trang 43

( ) ♀) Xanh

( ) ♀) Xanh

( ) ♂) Lục nhạt

( ) ♂) Lục nhạt

( ) ♀) Lục nhạt

( ) ♂) Xanh

( ) ♂) Xanh

Lai nghịch.

P thuẩn chủng:

Lục nhạt

Lục nhạt

F1:

Xanh Lục nhạt

Lục nhạt

mẹ (do gen TBC quy định)

1 Thí nghiệm 1:

Trang 44

Biết A trội hoàn toàn so với a Xác định tỉ lệ KHG và tỉ lệ KH ở F1 của các phép lai dưới đây?

Trang 45

NỘI DUNG 7:

ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN

BIỂU HIỆN CỦA GEN

Trang 46

1 MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN, MÔI TRƯỜNG VÀ TÍNH TRẠNG

định Giống hoa trắng thuần chủng aa

Tính trạng màu đỏ

do kiểu gen AA

quy định, ngoài ra còn bị ảnh hưởng của môi trường

Giống hoa đỏ thuần chủng AA

Trang 47

Vị trí bị cạo

sẽ mọc long màu gì? Vì

sao.

VÍ DỤ 2: Biểu hiện tính trạng màu lông của thỏ Himalaya

Các tế bào ở đầu mút cơ thể, nhiệt độ thấp, tổng hợp được sắc tố melanin -> lông đen.

Các tế bào ở vùng thân nhiệt cao  biÕn tÝnh Enzim tham gia ®iÒu hoµ biÓu hiÖn cña gen 

không tổng hợp được melanin  lông trắng

Trang 48

VÍ DỤ 3: SỰ THAY ĐỔI MÀU SẮC HOA

KIỂU GEN

MT ngoài

KIỂU HÌNH

Trang 49

KẾT LUẬN:

- Gen quy định tính trạng.

- Sự biểu hiện tính trạng của gen còn phụ

thuộc vào môi trường

Trang 50

2 MỨC PHẢN ỨNG CỦA KỂU GEN:

Là tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

Trang 51

Bê sinh đôi cùng trứng

Chế độ dinh dưỡng bình thường:

-Cân nặng: <350kg

-Sản lượng sữa trong năm:3800kg

-Tỉ lệ bơ trong sữa:3,4%

Chế độ dinh dưỡng tốt:

-Cân nặng: 500 kg -Sản lượng sữa trong năm:8000kg

-Tỉ lệ bơ trong sữa:3,45%

Tính trạng số lượng: có mức

phản ứng rộng  đầu tư vào

BPKT

Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp  đầu tư

vào chọn giống.

MỨC PHẢN ỨNG CỦA KỂU GEN VỚI TÍNH TRẠNG SỐ LƯỢNG VÀ CHẤT LƯỢNG:

Trang 52

SỰ MỀM DẺO KIỂU HÌNH (THƯỜNG BIẾN):

- Là hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau

Trang 53

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

Trang 54

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

Phương pháp ngiên cứu của Menđen gồm các nội dung:

(1) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

(2) Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F1, F2, F3

(3) Tiến hành thí nghiệm chứng minh

(4) Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn

Trang 55

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

truy n ề

7 1.1

Hiện tượng trội không hoàn toàn là hiện tượng :

A Con sinh ra có kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ thuần chủng

B P đồng tính mà con có kiểu hình khác bố mẹ

C Gen quy định tính trội đã hòa lẫn với gen lặn tương ứng

D Sinh ra con đồng tính, nhưng không giống bố và mẹ

8 1.1

Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỉ lệ phân tính 1: 1 sẽ xuất hiện trong kết

quả của phép lai:

(TN2009 – MĐ159): Bản chất quy luật phân li của Menđen là

A sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân

B sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1

C sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1

D sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1

Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 5

5

Trang 56

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

truy n ề

10 1.1

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:

A.Cơ chế nhân đôi trong kì trung gian và sự tổ hợp trong thụ tinh

B.Sự phân li của cặp NST tương đồng trong nguyên phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

C.Sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

D.Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạng

11 1.1

(TN2009 – MĐ159): Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với

alen a quy định quả vàng Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3

Trang 57

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

truy n ề

14 1.2

(Câu 5, ĐH- 2016) Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp

tử về cả hai cặp gen đang xét?

15 1.2

(Câu 21, ĐH 2008 - Mã đề thi 379) Một quần thể sinh vật có gen A bị đột

biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?

Aabb

16 1.2

(Câu 1, ĐH 2008 - Mã đề thi 379) Cho cây có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn

qua nhiều thế hệ Nếu các cặp gen này nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì số dòng thuần tối đa về cả ba cặp gen có thể được tạo ra là

17 1.2

(Câu 45, ĐH 2008 - Mã đề thi 379) Trong trường hợp các gen phân li độc lập,

tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd × AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là

Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 5

7

Trang 58

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

truy n ề

18 1.2

(Câu 14, ĐH 2009 - Mã đề thi 297) Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có

kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng

Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là

19 1.2

(Câu 21, ĐH 2009 - Mã đề thi 297) Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh

bình thường, một gen quy định một tính trạng vàgen trội là trội hoàn toàn.Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang

3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

20 1.2

(Câu 44, ĐH 2010 - Mã đề thi 381) Cho biết mỗi gen quy định một tính

trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe × AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ

Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 5

8

Trang 59

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

truy n ề

21 1.2

(Câu 1, ĐH – 2011, Mã đề 357) Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo

líthuyết, xác suất sinh một người con có 2 alen trội của một cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là

22 1.2

(Câu 29, ĐH – 2013, Mã đề 749) Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp

nhiễm sắc thể khác nhau Theo lí thuyết, phép lai AaBbDD aaBbDd thu được ở đời con có số cá thể mang kiểu gen dị hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ

23 1.2

(Câu 25, ĐH- 2016) Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu

gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?

Trang 60

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

truy n ề

24 1.2

(TN2011- MĐ 146): Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình

giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thuđược từ phép lai AaBbDd × AaBbdd là

25 1.2

(TN2013-MĐ381): Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo

lí thuyết, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của

cơ thể có kiểu gen AaBb là

26 1.2

(TN2013-MĐ381): Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo

lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ

Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 6

0

Trang 61

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

truy n ề

27 1.2

(TN2014- MĐ 918): Cho biết các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các

alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, trong tổng

số cá thể thu được từ phép lai AaBbddEe x AabbDdEe, số cá thể có kiểu gen AAbbDdee chiếm tỉ lệ

A 1/16 B 1/64 C 1/8 D 1/32

28 1.2

(CĐ 2010 –MĐ 251): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân

li độc lập Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là:

Trang 62

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

truy n ề

29 1.2

(THPTQG 2017-MĐ203) Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường

ở cơ thể có kiểu gen Aabb tạo ra loại giao tử Ab chiểm tỉ lệ

Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 62

Trang 63

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

truy n ề

30 1.2

(THPTQG 2017-MĐ203) Câu 106 Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí

thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉlệ: 2: 2: 1: 1: 1: 1?

I AaBbdd X AABBDD

II AaBBDD X AABbDD

III Aabbdd X AaBbdd

IV AaBbdd X aaBbdd

Trang 64

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

A do một cặp gen quy định

B di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

C di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

C di truyền theo quy luật liên kết gen

32 2.1

( TN2009 – MĐ159 ) : Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhauthu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệkiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngô

A do một cặp gen quy định

B di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

C di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

C di truyền theo quy luật liên kết gen

Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 64

Trang 65

Ch đ ủ đề ề 2: Tính quy lu t ật c a hi n t ủ đề ện tượng ượng ng di

truy n ề

33 2.1

P thuần chủng khác nhau về những cặp gen tương ứng giao phối với nhauđược F1 F1 giao phối với nhau cho F2 Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó một loại gen trội vừa tác động đa hiệu vừa át chế gen trội khác, cho

Nguy n Vi t Trung-THPT ễn Viết Trung-THPT ết Trung-THPT Th ch ạch Bàn 65

Ngày đăng: 26/02/2020, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w