1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TONG ON TICH PHAN 2020

12 123 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 357,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào đúng?. Tính giá trị của biểu thức Tab.A. Mệnh đề nào dưới đây đúng.. Khẳng định nào sau đây đúng?. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: Câu 68?. Mệnh đề nào sau đây

Trang 1

TT LTĐH CAO THẮNG TỔNG ÔN THPT QUỐC GIA 2020

SÑT: 089.8228222

Họ và tên: ……… ….……; Trường:………; Lớp: ………

BUỔI 1 TÍCH PHÂN HÀM SỐ CHO BẰNG CÔNG THỨC

***

1.1 Tích phân hàm phân thức Câu 1 (Chuyên Hùng Vương-Phú Thọ 18) Biết

3

0

d

ln 2 ln 5 ln 7

x

 , a b c   Giá trị , , 

của biểu thức 2a3b c bằng

Câu 2 (Lê Quý Đôn-Hà Nội 18) Tích phân 1  2

2 0

1

1

x

x

, trong đó a , b , c là các số nguyên

Tính giá trị của biểu thức a b c  ?

Câu 3 (Sở Cần Thơ 18)Nếu

3

2 2

2

d ln 5 ln 3 3ln 2

x

 a b   thì giá trị của ,  P2a b là

2

2

Câu 4 (Chuyên Lê Hồng Phong - TP HCM 18) Biết

1 3

2 0

3

ln 2 ln 3

hữu tỉ, tính S 2ab2c2

A S 515 B S 164 C S 436 D S   9

Câu 5 (Hoàng Hoa Thám-Hưng Yên 18) Biết

3

2 2

5 12

d ln 2 ln 5 ln 6

x

hữu tỉ Tính S 3a2b c

Câu 6 (CHUYÊN HÀ TĨNH 18) Biết

1 2

2 0

 với a b, là các số nguyên dương Tính

2 2

Câu 7 (PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT 19) Cho  

2

2 1

x

, ,

a b c là các số hữu tỷ Giá trị của 3 a b 10c bằng

Câu 8 (THANH CHƯƠNG 1 NGHỆ AN 19) Cho

2

2 0

x x với a b, là các số thực Giá

trị của a23b2 bằng

A 7

1

5

35

144

Câu 9 (ĐỀ 20 VTED 19) Cho số thực a thỏa mãn

1

2 0

1

0

dx

 

A a    2; 1 B a   1;0 C a 0;1 D a 1; 2

Câu 10 (PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT 19) Cho

4

2 3

a x

số hữu tỷ Giá trị của a b c  bằng

Trang 2

Câu 11 Biết

2

d ln 2 ln 3 ln 5

Câu 12 Biết

2 0

2 1

 với , , ,a b c d  và phân số  c

d tối giản Khẳng định

nào đúng?

A ad  c b B a c db C cadb D cadb

***

1.2 Tích phân hàm chứa căn Câu 13 (Quảng Xương - Thanh Hoá 18) Cho

1

0

dx

 , a b   Tính , * a2b

A. a2b 7 B a2b 8 C a2b 1 D.a2b 5

Câu 14 Cho

1

2 1

3

x

x a b

, với a , b là các số hữu tỉ Khi đó, giá trị của a là:

27

27

25 27

Câu 15 (Sở Bắc Ninh 18) Biết

2

3

1

b tối giản và

ca Tính S    a b c

Câu 16 (Sở Phú Thọ 18) Biết

6

0

Câu 17 (Sở Bình Phước) Biết rằng

4 2

3

d 2

c

Với a , b , c là số nguyên dương Tính

a b c 

Câu 18 (Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai 18) Biết

4

2 1

x

x

x

x a

nguyên Tính T    a b c

A T   3 B T  3 C T  4 D T   5

Câu 19 (SGD Nam Định 18) Biết tích phân

ln 6

0

e

x

Tính T    a b c

Câu 20 (Chuyên Nguyễn Quang Diệu – Đồng Tháp 18) Biết

1

3 ln

d

3

e

x x

, trong đó a , b , c là

các số nguyên dương và c  Tính giá trị S4    a b c

Câu 21 (Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định 18) Giá trị của

3

2

0

9 x dx a

b

 trong đó a b  , và a

b

phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức Tab

Câu 22 (CHUYÊN KHTN 18) Cho

3

0

3

của a b c  bằng

3

Trang 3

Câu 23 (Đề Chính Thức 18) Cho

5

d

ln 3 ln 5 ln 7 4

x

dưới đây đúng?

A a b  2c B a b c C a b  c D a b  2c

Câu 24 (Quảng Xương 1-Thanh Hóa 18) Giả sử

4 1

d

1a b c, , 9 Tính giá trị của biểu thức 2b a

a c

C 

Câu 25 (Phan Châu Trinh-DakLak 18) Biết

2

1

d

x

x x  xx   

nguyên dương Tính P   a b c

Câu 26 (Lê Quý Đôn-Quảng Trị 18) Cho

3

0

d

1

x

Với a , b , c là các số nguyên Tính

S    a b c

A S  1 B S  2 C S  0 D S  4

Câu 27 (Chuyên Trần Phú-Hải Phòng 18) Biết

2

2 1

x

hữu tỷ, tính P a 2b c  7

A 1

9

67

27

1

2

x

Tính P   a b c

2

2

2

P 

Câu 29 (NEWTON HÀ NỘI 18) Cho

3 2

1

1

ln

dx a b

 với c nguyên dương và a b c d e, , , , là các số nguyên tố Giá trị của biểu thức   a b c de bằng

Câu 30 (CHUYÊN NGỮ HÀ NỘI 18) Biết tích phân

1

0

3 d

9

x

thực Tính tổng T   a b

A. T  10 B. T  4 C. T 15 D. T  8

Câu 31 (SỞ NAM ĐỊNH 18)Biết tích phân

ln 6

0

e

x

Tính T    a b c

Câu 32 (Đề Chính Thức 2018) Cho

55

16

d

ln 2 ln 5 ln11 9

x

 với a b c, , là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b   c B a b  c C a b 3c D a b  3c

Câu 33 (TRẦN NHÂN TÔNG QUẢNG NINH 18) Biết rằng tích phân 4 

4

0

1

x

dx ae b x

2 2

2

2

Trang 4

Câu 34 Biết rằng 2  

0

2

a

e

bằng bao nhiêu

A S   2 B S  3 C S  1 D S  0

Câu 35 (Quảng Xương 1-Thanh Hóa 18) Giả sử

4 1

d

1a b c, , 9 Tính giá trị của biểu thức 2b a

a c

C 

Câu 36 (THTT số 6-489 tháng 3 - 18) Giả sử a , b , c là các số nguyên thỏa mãn

4 2

0

d

x x

3

4 2

1

1

d

    , trong đó u 2x Tính giá trị 1 S    a b c

A S  3 B S  0 C S  1 D S  2

Giá trị của a b c  bằng

Câu 38 (THTT số 3) Cho tích phân 1

0

1 d 1

x

  , các phân số a m,

b n tối giản

Tính a bm n

Câu 39 (Ba Đình) Cho

3

0

d x

d là phân số

tối giản Giá trị của a b c d   bằng

Câu 40 (Đặng Thành Nam Đề 5) Cho

8

3

2 1

a c

b d

x x x

 với , , ,a b c d là các số nguyên dương

a c,

b d tối giản Giá trị của abcd bằng

Câu 41 (Thanh Chương Nghệ An) Cho

1

0

5

x

x

 với a b c, , là các số hữu tỷ Giá trị của biểu thức a b c  bằng

Câu 42 (CỤM TRẦN KIM HƯNG 19) Cho tích phân

2 3

2

1 2

trong đó ( , , ,a b c d  , a

b là phân số tối giản) Tính tổng S   a b c d

A S  3 B S  7 C S  2 D S 11

Câu 43 (Đặng Thành Nam Đề 3) Cho

1

3 1 2

1

1

 với , , ,a b c d là các số nguyên dương và b

c tối giản Giá trị của a b c  d bằng

1

0

d

ln 2 ln 3 ln 5

x

10 3

3

3

5 3

Trang 5

Câu 44 (CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH 19) Cho  2 

0

I  xxdxa b c với

, ,

a b c   Tính tổng a b c 

1

1 3

Câu 45 (VTED 13) Cho

2

0

2

2 2

x

x

 , với , ,a b c là các số nguyên Giá trị của a b c  bằng

Câu 46 (PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT 19) Biết

3

1

2

1

 

c   Tính Pa b c 

3

P 

Câu 47 (YÊN MÔ A-NINH BÌNH 19) Cho

1

3 0

1

d

của biểu thức a bb a bằng

Câu 48 (CHUYÊN QUANG TRUNG BÌNH PHƯỚC 19) Cho

2 4

1

x

, , ,

b

c

d là các phân số tối giản Giá trị của a b c d   bằng

Câu 49 Biết

1 0

ln 2

x

b

, ,

a b c   và phân số b

c tối giản Tính Sa b c 

A S 0 B S 8 C S 10 D S 1

Câu 50 Biết 1  2 

2 0

3 4

x x

 

 với a b  , Tính Sa22b

1

3 0

2

,

a b   Tính Sa2 b2

A S 12 B S 20 C S 1 D S 12

Câu 52 Biết 4 

0

1 d

x

b

x

 với a b c  , , Tính Sa b c 

A S 6 B S 5 C S 4 D S 1

***

1.3 Tích phân hàm mũ, hàm lôgarit Câu 53 (Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh 18) Biết rằng

2

1

d

e

a

nguyên dương Hiệu ba bằng

1

ln 1

Trang 6

Câu 55 (KTNL GV Lý Thái Tổ - Bắc Ninh 19) Biết 2  

1

1

d ln ln

x

 với ,a b là các số nguyên

dương Tính gía trị của biểu thức Ta2ab b 2

Câu 56 (THTT Số 4-487) Biết

2

2 1

ln

xc

(với a là số thực, b , c là các số nguyên dương và b

c

phân số tối giản) Tính giá trị của 2a3b c

Câu 57 (Trần Phú – Đà Nẵng 18) Biết 1 2 

0

 

x x

x a b

và e là cơ số của logarit tự nhiên Tính S2a b c  

Câu 58 (Chuyên Thái Bình 18) Cho  

2 1

0

e

e

x x

với a , b , c   Tính P a 2b c

Câu 59 (SỞ HÀ NAM 18) Biết 2  

2 1

d ln

với a , b , c là các số nguyên dương và c  4 Tổng a b c  bằng

Câu 60 (Sở Cần Thơ 18)Biết

e

1

x

A. a b 1 B. 2a b 1 C 2 2

4

Câu 61 (CHUYÊN HÙNG VƯƠNG GIA LAI 18) Cho

e

2 1

ln

d

x

x x

 có kết quả dạng I lna b với 0

a  , b   Khẳng định nào sau đây đúng?

A 2ab   1 B 2ab  1 C ln 3 1

b

a

b

a

Câu 62 (Thuận Thành 2 – Bắc Ninh 18) Biết

3

2 1

d

4 1

x x

 với a, b , c là các số nguyên dương Giá trị của biểu thức P   bằng a b c

Câu 63 (Đặng Thúc Hứa – Nghệ An 18) Cho

2

2 1

1

x

với a , b , m là các số nguyên

dương và là phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức S a b

c

3

6

2

3

Câu 64 (CHUYÊN THÁI BÌNH 18) Biết  

3

2

0

2

c

nguyên Tính giá trị của biểu thức T    a b c

A. T 2 B. T  16 C. T  2 D. T 16

Câu 65 (CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG NĐ 18) Biết

1

ln d

e

x

 với a b  , Tính Pa b

A P 4 B P   8 C P  4 D P  8

Câu 66 (Đức Thọ-Hà Tĩnh 18) Biết  

3 3

2

ln x 3x2 dxaln 5bln 2c

 , với a b c  , , Tính Sa b c

A S 60 B S  23 C S 12 D S   2

Trang 7

Câu 67 (Thanh Miện 1-Hải Dương 18) Cho biết tích phân    

0

7

b

b là các số nguyên dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu 68 (CHUYÊN HẠ LONG 18)Cho biết

1 2

2 0

2

x

b

với a , c là các số nguyên, b là số nguyên

dương và a

b là phân số tối giản Tính a b c 

Câu 69 (Đề Chính Thức 18) Cho   2

1

e

x x x ae be c

 với a b c, , là các số hữu tỉ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b   c B a b  c C a b  c D a b   c

Câu 70 (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An 18) Biết rằng

ln 2

0

1 dx= ln 2 ln 3 ln 5

c là các số nguyên Khi đó S    bằng bao nhiêu a b c

A S  4 B S  3 C S  5 D S  2

Câu 71 (Chuyên Hạ Long 18) Biết rằng

2

1

e

Hiệu b a bằng

Câu 72 Biết rằng

2 2 1

ln( 1)

e

b a bằng bao nhiêu?

Câu 73 (Chuyên Quang Trung - Bình Phước 18) Cho  

0

x

, ,

a b c   Tính T    a b c

Câu 74 (Lương Thế Vinh-Hà Nội 18) Biết e 

1

x x

nguyên Khi đó tỉ số a

b

A 1

Câu 75 (Thanh Miện 1-Hải Dương 18) Cho biết tích phân    

1

0

7

b

b là các số nguyên dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu 76 (KINH MÔN HẢI DƯƠNG 19) Biết 3  2 

0

2

c

x xxab

nguyên Tính giá trị của biểu thức Ta b c 

Câu 77 (Gia-Lộc-Hải-Dương 19) Cho

e

2 1

2 ln 1

d ln

x

b d

với a , b , c là các số nguyên dương, biết

;

a c

b d là các phân số tối giản Tính giá trị a b c  d ?

Trang 8

Câu 78 (ĐÔ LƯƠNG 3) Biết

0

1

d

ex 3e x 4

c

   với a , b , c là các số nguyên

dương Tính P2a b c 

Câu 79 (Chuyên Thái Bình) Biết

1 12

1 1

c x

 trong đó a b c d, , , là các số nguyên dương và các

phân số a c,

b d là tối giản Tính bc ad

Câu 80 (Sở Bắc Ninh 19) Cho tích phân    

1

0

7

b

     trong đó ,a b là các số nguyên

dương Tổng ab2 bằng

Câu 81 (CHUYÊN HÀ TĨNH) Biết

e

2 1

1

 với , ,a b c   Tính a b c 

Câu 82 (PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BGD& ĐT 19) Cho 2  

2 1

ln 1

x

x

các số hữu tỉ Tính Pab

2

2

P  D P   3

Câu 83 (PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT 19) Biết  

3

0

35

8

b

c

, b , c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Tính Sa b c  .

A S  6 B S 6 C S 7 D S 12

Câu 84 (LÝ NHÂN TÔNG 19) Biết

0

x

nguyên dương Tính tổng Pm n p

A P  5 B P  6 C P  8 D P  7

Câu 85 (YÊN ĐỊNH THANH HÓA 19) Cho  

3

1

e 3 1 ln 3 1

x x

các số nguyên và ln e 1 Tính Pa2b2c2

Câu 86 (LÊ VĂN HƯU 19) Cho

e

2

1

e

1

 

 

, a và b là các số hữu tỉ Giá trị của 4a3b

A 13

13

13 4

2

Câu 87 (CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG NAM ĐỊNH 19) Biết  

2

1

1 2 1

p x

q x

xedxmen

là các số nguyên dương và p

q là phân số tối giản Tính T m n pq

A T 11 B T 10 C T  7 D T  8

Câu 88 (ĐỀ TK BGD&ĐT 17)Cho

1

0

ln

x

a b e

 

 , với ,a b là các số hữu tỉ Tính 3 3

Sab

A S  2 B S   2 C S  0 D S  1

Trang 9

Câu 89 (Chuyên Hạ Long-Quảng Ninh 18) Biết 2  

1

1

d ln ln ln

x

với a , b là các số nguyên

dương Tính Pa2b2ab

Câu 90 Biết

1

d ln

e

x

ae b

 với a b  , Tính T 2a b 2

A T 1 B T 4 C T 2 D T 3

2 0

5 cos cos sin

cos

x

b

x

   với a b c  , , Tính Sa b c 

A S 4 B S 16 C S 10 D S 2

3

2 0

x

b x

 với a b c  , , và phân số a

b tối giản Tính Sa b c 

A S 16 B S 10 C S 2 D S 8

***

1.4 Tích phân hàm lượng giác

Câu 93 (Nguyễn Khuyến - Bình Dương 18) Biết

3

4 0

1 cos

a b dx

 , trong đó , ,a b c là các số tự nhiên đôi

một nguyên tố cùng nhau Khi đó giá trị của T 2a23b24c2 bằng bao nhiêu?

Câu 94 Biết

2 3

6

6

sin cos

dx

 , trong đó ,a b và , c d là các cặp số tự nhiên nguyên tố cùng nhau Khi đó

giá trị của Tab cd bằng bao nhiêu?

Câu 95 (Gang Thép Thái Nguyên 18) Tính tích phân ta được kết quả là

Câu 96 (Quỳnh Lưu 18) Biết

2 6

2 6

d 1

x a

A M 35 B. M 41 C. M  37 D. M  35

Câu 97 (Trần Quốc Tuấn 18)Biết 6 2 

0

3

3 4 sin d

6

b

b tối giản

Tính a b c 

Câu 98 (CHUYÊN LAM SƠN 18) Biết

π

2

0

d

1 cos

Trong đó a , b , c là các số

nguyên dương, phân số b

c tối giản Tính

2 2 2

Câu 99 (Kinh Môn-Hải Dương 18) Cho

2

2 0

x

A S  1 B S  4 C S  3 D S  0

/ 4

0 ln(tan 1)d

b

0, ( , ) 1

a b c ba bPabc

Trang 10

Câu 100 (SỞ PHÚ THỌ 18) Cho    

2

0

4 cos 2x 3sin 2x ln cosx 2 sinx dx cln 2 a

b

c   ,

a

b là phân số tối giản Tính T    a b c

A T  9 B T  11 C T  5 D T  7

Câu 101 (SỞ THANH HÓA 18)Cho  

4

0

sin 2 ln tanx x 1 dx

 a bln 2 với a , b , c là các số hữu tỉ Tính c

  

A. T 2 B. T 4 C. T  6 D. T  4

Câu 102 (Chuyên Thái Bình 18) Cho tích phân

2

0

sin

2 sin cos

x

bằng

Câu 103 Biết 2

2 3

d ln cos

x

 , a b   Tính P,    a b

Câu 104 Cho tích phân  

3

2

6

x

S   a b c

2 2

2

0

1

      Tính giá trị của biểu thức S   a b c

4

0

     Tính giá trị của biểu thức S   a b c

A 9

32

5 16

32

1

0

1

4

 , với a b c  , , Khẳng định nào sau đây đúng ?

Câu 108 (CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG NAM ĐỊNH 18) Kết quả của tích phân  

2

0

2x 1 sinx dx

 

  

a , b   Khẳng định nào sau đây là sai?

A a2b 8 B a b  5 C 2a3b 2 D a b  2

Câu 109 (THTT số 5-488) Cho tích phân

0

3

cos 2 cos 4 dx x x a b 3

, trong đó a , b là các hằng số hữu tỉ

Tính ealog2 b

Trang 11

Câu 110 (Trần Quốc Tuấn 18)Biết 6 2 

0

3

3 4 sin d

6

b

b tối giản

Tính a b c 

Câu 111 (Lý Thái Tổ-Bắc Ninh 18) Cho tích phân 2 2  

2

0

cos

a , b , c là các số hữu tỉ Tính giá trị của biểu thức 3

4

2

Câu 112 (NINH BÌNH – BẠC LIÊU 19) Biết rằng

2

0

4sin 7 cos

2sin 3cos

c

tối giản Hãy tính giá trị biểu thức P   a b c

2

2

Tính Pabc

Câu 114 (Chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên) Biết

3

2 0

3

cos

x

a x

   , với ,a b là các số nguyên dương

Tính giá trị của biểu thức Ta2b

A T  9 B T 13 C T  7 D. T 11

Câu 115 (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU 19) Cho tích phân

2

2

0 sin d

     a b   Mệnh đề , 

nào sau đây đúng?

A a 3

2

4

a   b C a b  6 D a  1; 0

Câu 116 (Sở Phú Thọ) Cho với là các số hữu tỉ Tính Pabc

Câu 117 (Nguyễn Du Dak-Lak 19) Cho tích phân

4

2 0

các số nguyên) Khi đó a b c  bằng

Câu 118 (Ngô Quyền Hà Nội) Biết 4

1 cos 2

x

x

, với a , b là các số hữu tỉ Tính T 16a8 ?b

A T  4 B T  5 C T  2 D T   2

4

1

ln 2 ln 1 3 cos x sincos x dx a b c d

abcd bằng

2 3

4

cos sin cos

4

2 0

ln sin 2 cos

cos

x

15

8

5 8

5 4

17 8

Ngày đăng: 23/02/2020, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w