1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tong hop tich phan

42 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Xác định A , B sao cho diện tích của phần mặt phẳng giới hạn bởi AB và P đạt giá trị lớn nhất... 1 Khảo sát biến thiên hàm số.. Hãy so sánh diện tích tam giác AMN và diện tích của hình

Trang 1

VẤN ĐỀ 1 TÍCH PHÂN CƠ BẢN

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

31

3) 3 3 2 32 5 3

x

x x

32

2

351

x

x x

Bài 2: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1

1

−+

7)

)2)(

17

3 2+

54

+

x x

10)

54

1

2 −

65

1

2 − x

169

1

2 − x+

x

Trang: 1

Trang 2

ltđh14)

34

x Cos

+

2 2) Sin3x.Cos3x 3)

14

4

12

4xCos x+

Cos

4) (3 – 2Cosx)2 5) Sin4x 6) Cos33x

7) Sin5x.Cos2x 8) (2tgx – 5)2 9) (3 – Sin2x)(2 + 5Cos2x) 10) Cos4x 11) (2Cos23x – 1)Sin23x

12) Cosx.Cos3x.Cos5x 13) Sin3x.Cos3x

14) (tg2x – 3)(2Cotg2 + 5) 15)

23

16) (3 – tgx)(5 + 4Cotgx) 17) Sin2x.Cos4x 18) Cos6x

Bài 4: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

2

83

10) (2x+ 1−5x− 1)10−x

Bài 5 : Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

82

35

2 − −

+

x x

x

2)

252

73

2 − +

x x

x

3)

)1)(

4(

12

2+

+

x x

x

4)

22

12

3 + xx

x x

12

x

7)

)4)(

1(

1

5 3++

+

x x

x

9)

)2)(

1)(

1(

13

−+

++

x x x

x x

Bài 6: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

96

17

2 − +

+

x x

x

2)2(

x

Trang 3

2+

+

x x

x

Bài 7: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

103

25

2 − +

x x

1

2 −x +

)1)(

1(

122

2

+

−+

x x

x x

7)

2

753

2

2 3

+

+++

x

x x x

8)

)82()2)(

1(

1572 2

3

+

−+

+

x x x

x

x x

VẤN ĐỀ 2 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

4 ) ∫3( + )

1 x 4 dx 5) ∫2 +

22

2

dx x

x 6) ∫−2 +

2 x 1 dx . 7) ∫−3 −

2x x . dx 12) ∫2 ( )

1

2 (a 1)x a dx x

π

dx tgx x Cos

19) 3

dx Sin x Cos x

π

π

2 3

2 4

Trang 4

ltđh21)

3 3

2 6

dx Sin x Cos x

π π

Cosx dx Cosx

với t ∈ R1) Tính J(t) 2) Tìm MinJ(t)

ln

y= x+ x +a thì y' 21 2

=+ (a> 0)

Trang 5

VẤN ĐỀ 3 PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SO Á

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

63

13

2++

+

x x

36

2+

x

58

833

2++

+

x x x

4)

9

10 3 6

2+

2+

x

x x

2+

+

x x

Bài 2: Tính tích phân các hàm số sau đây :

Trang: 5

Trang 6

5)

1

3 0

.(3 1)

x dx

x+

2 4

21

1

dx x

51

x

dx x

9)

1 2

x

dx x

−+

(2 5)6

0

6 3

5(1 x ) dx x

Sin

Trang 7

7)

12

3+

x Cos

x Cos 9) Sin7x.Cos2x

10)

x Cos SinxCosx

x

1+

1

12)

x Cos

x Sin

6

2

13) Sin 3x Cosx 14)

x Sin x

7

1+15) Cos2x.Sin3x 16)

x Sin4

1

17)

x Cos

x Cos Sinx

2

31

18) Cos 5x Sinx 19)

Cosx x Sin

1

x Cos x Sin2 21

21)

x Cos x Sin

Cosx Sinx

4 4

Cosx Sinx

Cosx Sinx

+

25)

Cosx b Sinx

1+ 26) Sin4x.Cos5x27) Sin2x.Cos4x 28)

x Cos

x Sin Six

2

3

x Sin

x Cos

4 2

Sinx x Sin

x Cos

+2 3

33)

Cosx Sinx x

Sin

x Cos

.42

2

Cosx Sinx

2

3 43

.+

Bài 6: Tính tích phân các hàm số sau đây :

0 1 3

π

dx Cosx

0 3

π

dx Cosx x

0 1 4

π

dx Cosx Sinx . 6) ∫2 +

∫π 9) 2(Cos x Sin x).dx

0

3 3

dx x Sin

Sinx Cosx

12) ∫2 ++ ++

67

π

dx Cosx Sinx

Cosx

Trang: 7

Trang 8

Cos 14) ∫2 +

π

dx x Cos

Cosx 15) ∫2 − −

0

27

11

π

dx x Cos Sinx Cosx

dx x

tg

19) ∫π + −

0 1 Sin2x dx

Sinx Cosx

20) ∫4 +

01 21

π

dx x Sin 21) ∫2 +

0

3

2 )1

(2

π

dx x Sin x

22) ∫2 +

0

3)1

(

π

dx Cosx Cosx

0

4 4

4

π

dx x Cos x Sin

x Sin

24) ∫2 +

0

6 6

6

π

dx x Cos x

Sin

x Sin 25) ∫0π

3x.Cos5x.dx Cos 26) ∫4 +

01

π

tgx dx

27) ∫4 + +

0 3

)2(

π

Cosx Sinx

dx Cosx Sinx 28) ∫4

0 2 3

π

dx x Cos

1

π π

dx Cosx Sinx

x Cos x Sin

33)∫4 +

0

2

21

π

dx x Cos

dx Cotgx x

Sin

Sinx x Sin

35) ∫1

0

4x Cosx

Sin dx

0

3)(

.4

π

Cosx Sinx

dx

0

21

.4

π

x Cos

dx x Sin

π

x Sin Sinx

dx Sin x

π π

+ có thể biểu diễn

Trang 9

dưới dạng :h(x) =( ) Sinx

Cosx B Sinx

Cosx A

π

π

dx x h

Bài 8: Xác định A , B , C sao cho :

x x Cotg2 1

6)

1

1+

x

x

e e

x

x

e e

1+

x x

x

ln1

ln+13) (2ex +3)2.ex

Bài 11: Tính tích phân các hàm số sau đây :

x

ln

.

21

e dx e

Trang 10

ltđh10) ∫e + dx

x x

x

1

2 )ln1

12) ∫2

1 2

ln

dx x x

13) ∫1 ++

0

2

21

)1

(

dx e

dx x

.ln

0

2 1)ln(

e

dx e

1

(

21

2 − ++

++

x x

x

2)

1

11

13

x

3)

1

1+

x x

4)

11

)53)(

2(

13

2

2

++

⋅+

+

x x

1+

x x

1212

1+

11

1++

2

x

x

−+

Bài 14: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

54

1

2 + x+

143

1

2 + −

182

43

2 + +

x x x

Trang 11

2 − +

+

x x

x

6)

34

Bài 15: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

32)

1

2 +

x x

4)

33)

1

(

23

2 + ++

+

x x x

x

5)

x x

Bài 16: Tính tích phân các hàm số sau đây :

12

3 x

x

7)

1

Bài 17: Tính tích phân các hàm số sau đây :

0 3 2

31

x

dx x

1

dx x

x

14) ∫2 −

21

x

dx x

2

dx x

x x

18) ∫3 ++

0

21

1

dx x x

Trang: 11

Trang 12

ltñh19) ∫2 +

x

21) ∫1 + +

21

)(

x

dx x x

x x

dx x

32) −∫

+2

21

1

dx x

x

36)

1 63

01

x dx x

+

1 2 0

33

Trang 13

BÀI TẬP

CÓ HƯỚNG DẪN

sin(ln x)dxx

dx

x

HD: đặt t = x3+2 ⇒t2 = x +23 ⇒2tdt=3x dx;2

Trang: 13

Trang 14

ltñh

 ⇒x dx = 2

3

2tdt

2

dt = 10

33

0 t

e = (e 1)2

dx

; Đs: 2

Trang 15

2; ) Đs:

2; ) Đs:

12π

) Đs:

16π

2; ) Đs:

123π

2; ) Đs:

31 I =∫2 −

a

xa

2; )

32 I = ∫π3π

3

2 dxxcos

xsin

x

; HD: Đặt: sin

2cos

π

2

32

33314

Trang 16

ltñh

36 I =

6cos x

4sin x

xcosxsin

39 I = ∫ππ3

6

2 2

xsin.xcos

xcos

40 I =∫ππ2

22

xcos

x

sin

dx

; Đs: (3 3)3

xsin

xsin

; Đs: 12HD: Đặt t = 1+cos2x ⇒dt = -2cosxsinxdx= -sin2xđx

11

xcos

; Đs : 34

xsin

cos

xsin

47 I =∫π4 +

0 1

xcosxsin

xcos

; Đs: ln23

Trang 17

xcos.xsin

2

π

;2π))⇒dt =

ucos

du2

 Đổi cận: t 0 1

u 0

 J = ∫π4

2

ucos

du.u

xcos

xsin

xcos

Trang 18

e)x

58 I = ∫π2 +

0

31

xcos

xsin

; Đs: 2

59 I = ∫π2 +

0

31

xsin

xcos

xsin

; Đs:

4

3

2 −e

; Đs:( )

2

12

4xcos x sin xsin x)dx

21

0 (sin6xcos5x cos6xsin5x)dx; Đs:

21

1+π

Trang 19

0

2xdxcos

80 I = ∫0π

4xdx

sin ; Đs :

83π

3 2

Trang: 19

Trang 20

92 I =∫5 −

22xln(x 1)dx; Đs:

24ln4-227

2

5ln5- ln2 –

23

100 I =∫π4

0

2

dx)xsin( ; Đs: 2

101 HD: Biến đổi: I = ∫π4

0

2

dxx

)xsin(

3 2

xsinx

; đặt u =3 x

103 I =∫ππ3

6

2 dxxcos

)xln(sin

; Đs:

64

Trang 21

1 ln110’ I =

3

2 2

++x 1C+ =

2 2

−+ 1

x 1+ = 2

1

x

-1x

xsinx

; HD: Sử dụng phương pháp tích phân từng phần:

dxdv

xsinx

Trang 22

ltñhđặt : t = tg2x ⇒

dt =

2

2cosdx2 x =( tg x)dx

22

1+ 2

= t dx

2 ) 1 ( + 2 ⇒dx = 2dt2

1 t+Tính : 1+cos1 x =

2 2

1

1 1 1

1 1 1 1

t t t

+

− +

1 2 1

t

+ =1+2t2Vậy: ∫1dx+x=∫ ++ dt

t

t

2 2

x(1 cos x)tg dx

2 2 cos 2

π

dx x tg x

π

dx x cox

x x

115 Cho I =∫cos x cos 2xdx2 và

J =∫ sin x cos 2xdx2 ; Tính I+J và I-J từ đó suy ra I,J

Trang 23

Đề ĐH 2004 Khối A

Tính tích phân I = ∫12 + − dx

1x1

1t

−1 0

1t

22tt

=2

1 0

13

12t

141

=

4 32

5ln41

Đề ĐH 2004 Khối B

Tính tích phân: I =∫1e + dx

x

xln.xln31

Trang: 23

Trang 24

dxxx

1x2

1x

1x

12

=3ln6 −2ln2 −( )3

21xlnx

xsin21

HD: I =∫π4 +

xsin1

x2cos

Đặt t = 1+sin2x ⇒dt = 2cos2xdx ⇒ cos2xdx= 21dt

x

0e (e 1)

)e(

dx x xĐặt t = ex ta có:

Trang 25

11

2+e

eln

VẤN ĐỀ 5 PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

11) 3 x ln x 12) ln(x+ x2 +1) 13) ex.Cosx14) (x2 + 2x + 3)Cosx 15) e2x.Cosx 16) Cos(lnx)

20) Cos2(lnx) 21) x ln x

22)

x Cos

x

x Sin

x

2

21

1ln

x

x x

x

+

++

)1(

.+

dx

x.

Trang: 25

Trang 26

ltñh7) ∫2

0

3

4 Cos x Sin x dx

10)∫1 ( )

0

2 x dx Sin

e x π 11) ∫e x+ xdx

1

ln)

22

0

2 1) (

π

dx Sinx

+1

1

2)

(e x2 Sinx e x x dx 21)∫1

0

2 e dx

x x

22)∫4

0

.2.5

π

dx x Sin

e x 23) ∫4

0

2

π

dx x tg

0

)1

ln(

π

dx Cosx

0 2

π

dx x Cos

Sinx x

27) ∫2

0

3

2

π

dx x Cos Sinx

.1

1

π

dx e Cosx Sinx x

32)

2 2

2 1

.( 2)

ln

e

x dx x

dx x Sin

4

1 dx

x

Sinx x

Trang 27

π π

dx x Sin

Cosx x

VẤN ĐỀ 6 TÍCH PHÂN LIÊN KẾT

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1) I =∫(a.Sinx+bCosx)dxJ =∫(a.Cosx+bSinx)dx

2) I =∫Cos2x.Cos2xdx

J =∫Sin2x.Cos2xdx

3) I =∫Cos(lnx)dxJ =∫Sin(lnx)dx

4) I =∫e2x.Cos2xdxJ =∫e2x.Sin2xdx

Cosx Sinx

Sinx

Cosx Sinx

Cosx J

Bài 2: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1) Tính: I = ∫2 −

0

.3

π

dx x Sin

e x và J = ∫2 −

0

.3

π

dx x Cos

x Cos

x Sin J

4) Tính : I = 2 4 4 4

0

cos

cos sin

x dx

x dx

Trang 28

ltđh6) Tính I = 2

∫8) Tính : 2 2

Bài 3: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1) Cho hàm số g(x) = Sinx.Sin2x.Cos5x

a) Tìm họ nguyên hàm của hàm số g(x)

π π

dx e

x g

x

2) Tìm họ nguyên hàm của hàm số:

1 ( )

x Sin

Sinx x

Trang 29

8) Tìm họ nguyên hàm của hàm số :f x x x x x

cos sin

cos sin ) (

+

= 9) Tìm họ nguyên hàm :

x x

x x

f

cos sin

cos )

(

+

= 2 (ĐHNT – 99 – 2000)10) a) Xác định A , B sao cho : 2 3 2

VẤN ĐỀ 7 CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC

Bài 1: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [-a, a] (a> 0) Chứng minh rằng:

1/ Nếu f là hàm chẳn thì :∫−a = ∫

a

a

dx x f dx

x f

dx x

++

= 11

3

2 1 dx

x x

Trang 30

) ( )

( )

dx Cosx

+

= 22

221

π π

dx Sinx x

2

π π

dx Sinx f dx Sinx

x Cos

x Sin J

Bài 6: Cho f là hàm số liên tục trên [a,b] và f(a+b-x) = f(x)

dx x b a f dx

x

f( ) ( ) Suy ra: ∫b f x dx=∫b f bx dx

) ( )

trong hai trường hợp p = q và p ≠ q

2) Cho các số thực a1 , a2 , a3 , …, an

Trang 31

Giả sử a1.cosx + a2.cos2x + …+an.cosnx = 0 với mọi x ∈[0 ; 2π].Hãy sử dụng kết qủa trên để tính a1 , a2 , a3 , …, an.(ĐHQG – 99-2000)

+

2 0

2 0

4 4

4 4

4 4

dx x

x dx

x x

x

sincos

sinsin

coscos

Từ đó tính : ∫2 +

0

4 4

4

π

dx x x

x

sincos

0

.Cosnx dx Sinmx Sinnx dx

+

++

xdx

1)1(

Bài 12: Chứng minh rằng :

4

2 0

π

π

=+

x Sin x Cos

x Cos

n n

,

Chứng minh rằng : m.I(m,n) = (n – 1).I(m + 1,n – 1) ( 2 ≤ m , n ∈ Z )

Bài 15: Chứng minh rằng :

1 0

! !(1 )

( x n e x x2 dx

(n = 1,2,…)

Trang: 31

Trang 32

ltđh

0

0)(Sinx nx dx

2 3)(

π π

dx x f I

VẤN ĐỀ 8 BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN

Bài 1: Chứng minh rằng :

516

π

ππ

x Cos

dx

2/

27

41

01 0

22

π π

Sinxdx xdx

Sin

5/ ∫2 < ∫

0

2 0

2 6

xdx Sin xdx

1

2 2

1

dx e dx

ππ

x x dx

9

2

x dx

≤ 4

3 4

234

x dx

π

3213

3

Cosx x

Cos dx

Trang 33

15) < ∫3 <

14

π

dx x

Sinx

112

π

dx x Cotgx

0

4 2

2

e dx

x e e

2

26

1

dx x

6

ππ

x x dx

21)

1

2

2 0

1

dx x

x tg t

tg

3 3 3 24

J

1

2ln)

( với t > 1Tính J(t) theo t , từ đó suy ra rằng : J(t) < 2 , ∀t > 1 (ĐHQG-KA-1997)

+

= 20

2 4

12

π

Sin

t biếnđổicách

dx x Sin

x Sin I

2) Tính = ∫2 +

0

412

π

thứcđẳng bất minhchứngvà

dx x Cos

x Sin J

Trang: 33

Trang 34

ltđh

++

2 0

Cos

Cosx Sinx

))(

(

0

n n

I Sin x dx

π

=∫ ( n ≥ 0 )1) Chứng minh rằng : 2

12

là một hàm hằng

0

n n

I tg x dx

π

=∫ ( n ≥ 0 )1) Chứng minh rằng :I n >I n+1

2) Tìm hệ thức liên hệ I và n I n+2

∫ ( n ≥ 0 )1) Tính I1

2) Với n > 1 , hãy tìm công thức biểu diển I qua n I n−1

n ( n ≥ 0 )1) Tìm hệ thức liên hệ In+1 và In

2) Chứng minh : In+1 ≤ In và Lim n→∞ I n =0 (ĐHQG-KA-1996)

I

1)(ln với n là số nguyên dương

Trang 35

1) Tìm hệ thức liên hệ In+1 và In Tính I1 và I2

n

e I I

→ +1 ≤ ≤ +1 và tính (ĐHQG-KA-1997)

0

2 dx e x

e n

I n

)( −

0

2) 1

π

dx x tg x

n

1) Tính I2 2) CMR:

242

>

n n

n

Bài 15: Cho

1 0

n n

I =∫xx dx ( n ≥ 0 )3) Chứng minh rằng : 1

)(.Sin x dx x

Trang 36

ltđh

Bài 18: Tính

0 ( 1)

x x

dt Lim

x dx Lim

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

1) (C) : y = x2 – 4x + 3 ; trục Ox ; hai đường thẳng x = 0 và x = 4.2) (C) : y = x – x2 và trục Ox

3) (C) : y = – x2 + 4x – 3 và các tiếp tuyến với đường cong này tại cácđiểm A(0,–3) và B(3,0)

4) (C) : y = Sinx ; trục Ox ; hai đường thẳng x=π2 và

Trang 37

9) (C) : x = 4 – y2 ; trục Oy ; hai đường thẳng y = –2 và y = 2.

10) (C) : x = y2+ 4y ; trục Oy

11) (C) : y=Sin2x.Cos3x , y = 0 và x = 0 , x =

2

π12) x y+ =0 , 2

−+

3) (C) : y2 = 2x và đường tròn tâm O bán kính R

4) (C1) : x2 + y2 = 4 và (C2) : x2 + y2 = 4x (phần chung)

5) ax=y2 , ay x= 2 với a>0 cho trước

Bài 4: Cho ( ) :P y x= 2 Hai điểm A, B di động trên (P) : AB = 2

1) Tìm tập hợp trung điểm I của AB

2) Xác định A , B sao cho diện tích của phần mặt phẳng giới hạn bởi AB và (P) đạt giá trị lớn nhất

Bài 5: Xét hình có diện tích chắn bởi ( ) :P y x= 2 và đường thẳng có hệ số

Trang: 37

Trang 38

ltđhgóc k đi qua điểm (1,4)A Xác định k để diện tích đó lớn nhất.

Bài 6: Xét hình có diện tích chắn bởi ( ) :P y x= 2 và đường thẳng có hệ số góc k đi qua điểm trong A x y của (P) (Tức là điểm A với tọa độ ( , )0 0thỏa mãn điều kiện 2

3) Tính diện tích tam giác cong giới hạn bởi (P) và 2 tiếp tuyến nói trên

1) Khảo sát biến thiên hàm số

2) Tính diện tích tam giác cong chắn bởi trục hoành , đồ thị (C) và đường thẳng x = 1

Bài 9: Parabol( ) :P y2 =2x chia diện tích của hình tròn tâm O(0,0) bán kính

R = 2 2 theo tỉ số nào

Bài 10: Cho A là một điểm tùy ý trên ( ) :P y= px2 (p > 0) (D) là một đường thẳng song song với tiếp tuyến tại A của (P) , (D) cắt (P) tại hai điểm

M , N Hãy so sánh diện tích tam giác AMN và diện tích của hình hắn phía trên bởi (D) và phía dưới bởi (P)

; a x

) x ( g y : ) ' C (

) x ( y : ) C (

là S = ∫b −

a

dx ) x ( g ) x (

1.Tính di n tích hình ph ng gi i h n b i: ệ ẳ ớ ạ ở

a) (C): y = 3x4 – 4x2 + 5 ; Ox ; x = 1; x = 2

Trang 39

+ 3x + 7 h)(C): y = x2 – 4x + 2 ; ti p tuy n v i ế ế ớ

a)(C): y = ;ti m c n xiên và 2 đ ng th ng x = 2;x = 4ệ ậ ườ ẳ

b)(C): y = ;ti m c n xiên và 2 đ ng th ng x = 0;x = – 1ệ ậ ườ ẳ

c)(C): y = – x2 + 2x + 3 và 2 ti p tuy n t i 2 đi m A(0;3); B(3;0)ế ế ạ ể

d)(C): y = x2 – 2x + 2 và các ti p tuy n xu t phát t đi m A(3/2;– 1)ế ế ấ ừ ể

e) y = ex ; y =1 ; x = 2 f) y = (x – 1)(x + 2)(x – 3) ;y = 0

Trang: 39

Trang 40

di n tích b ng nhauệ ằ

Bài 1: Tính thể tích các vật thể tạo nên khi quay quanh Ox hình phẳng S với

S được giới hạn bởi:

1) (C) : y = 2x – x2 và trục Ox

2) S là (E) : 22 + 22 =1

b

y a x

3) S là x2 + (y – b)2 = a2

Trang 41

2

x=π 17) y x e= x, x = 1 , y = 0 (0≤ ≤x 1)

18) Hình tròn x2+ −(y b)2≤a2 , với 0 a b< ≤ 2

Bài 2: Cho hình phẳng D giới hạn bởi y2 = (4 – x)3 và y2 = 4x

1) Tính diện tích miền D

2) Tính thể tích tròn xoay do D quay quanh Ox

Bài 3: Gọi (D) là miền giới hạn bởi các đường y= − +3x 10 ,y=1 và parabol ( ) :P y x= 2 (x>0).Tính vật thể tròn xoay do ta quay (D) quanh trục Ox tạo nên (Miền (D) nằm ngoài (P))

Bài 4: Gọi miền giới hạn bởi các đường y = 0 , ( ) :P y=2x x− 2 là (D) Tính thể tích vật thể được tạo thành do ta quay (D) :

1) Quanh trục Ox

2) Quanh trục Oy

Bài 5: Cho hình tròn có tâm I(2 , 0) , bán kính R = 1 , quay quanh trục Oy

Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo nên

Trang: 41

Trang 42

)x(y:)C(

là V = π∫b[ ]

a

2dx.)x(

1.Tính th tích hình tròn xoay do các hình sau t o thành khi quay quanh tr c Ox:ể ạ ụ a)y = sinx ; y = 0 ;x = 0 ; x = π/2 b) y = cos2x ; y = 0 ;x = 0 ; x = π/4 c)y = ; y = 0 ; x = 0 ; x = π/2

Ngày đăng: 24/04/2015, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

18) Hình tròn  x 2 + − ( y b ) 2 ≤ a 2  , với  0 &lt; ≤ a b 2 - Tong hop tich phan
18 Hình tròn x 2 + − ( y b ) 2 ≤ a 2 , với 0 &lt; ≤ a b 2 (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w