2 Xác định A , B sao cho diện tích của phần mặt phẳng giới hạn bởi AB và P đạt giá trị lớn nhất... 1 Khảo sát biến thiên hàm số.. Hãy so sánh diện tích tam giác AMN và diện tích của hình
Trang 1VẤN ĐỀ 1 TÍCH PHÂN CƠ BẢN
Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :
31
3) 3 3 2 32 5 3
x
x x
32
2
351
x
x x
Bài 2: Tính tích phân các hàm số sau đây :
1
1
−+
7)
)2)(
17
3 2+
54
−
+
x x
10)
54
1
2 −
65
1
2 − x−
169
1
2 − x+
x
Trang: 1
Trang 2ltđh14)
34
x Cos
+
2 2) Sin3x.Cos3x 3)
14
4
12
4x− Cos x+
Cos
4) (3 – 2Cosx)2 5) Sin4x 6) Cos33x
7) Sin5x.Cos2x 8) (2tgx – 5)2 9) (3 – Sin2x)(2 + 5Cos2x) 10) Cos4x 11) (2Cos23x – 1)Sin23x
12) Cosx.Cos3x.Cos5x 13) Sin3x.Cos3x
14) (tg2x – 3)(2Cotg2 + 5) 15)
23
16) (3 – tgx)(5 + 4Cotgx) 17) Sin2x.Cos4x 18) Cos6x
Bài 4: Tính tích phân các hàm số sau đây :
1)
2
83
10) (2x+ 1−5x− 1)10−x
Bài 5 : Tính tích phân các hàm số sau đây :
1)
82
35
2 − −
+
x x
x
2)
252
73
2 − +
−
x x
x
3)
)1)(
4(
12
2+
−
+
x x
x
4)
22
12
3 + x −x−
x x
12
x
7)
)4)(
1(
1
5 3++
+
x x
x
9)
)2)(
1)(
1(
13
−
−+
++
x x x
x x
Bài 6: Tính tích phân các hàm số sau đây :
1)
96
17
2 − +
+
x x
x
2)2(
x
Trang 32+
−
+
x x
x
Bài 7: Tính tích phân các hàm số sau đây :
1)
103
25
2 − +
−
x x
1
2 −x +
)1)(
1(
122
2
+
−
−+
x x
x x
7)
2
753
2
2 3
+
+++
x
x x x
8)
)82()2)(
1(
1572 2
3
+
−+
−
+
−
x x x
x
x x
VẤN ĐỀ 2 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :
4 ) ∫3( + )
1 x 4 dx 5) ∫2 +
22
2
dx x
x 6) ∫−2 +
2 x 1 dx . 7) ∫−3 −
2x x . dx 12) ∫2 ( )
1
2 (a 1)x a dx x
π
dx tgx x Cos
19) 3
dx Sin x Cos x
π
π
2 3
2 4
Trang 4ltđh21)
3 3
2 6
dx Sin x Cos x
π π
Cosx dx Cosx
với t ∈ R1) Tính J(t) 2) Tìm MinJ(t)
ln
y= x+ x +a thì y' 21 2
=+ (a> 0)
Trang 5VẤN ĐỀ 3 PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SO Á
Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :
1)
63
13
2++
+
x x
36
2+
x
58
833
2++
+
x x x
4)
9
10 3 6
2+
2+
−
x
x x
2+
+
x x
Bài 2: Tính tích phân các hàm số sau đây :
Trang: 5
Trang 65)
1
3 0
.(3 1)
x dx
x+
2 4
21
1
dx x
51
x
dx x
9)
1 2
x
dx x
−+
(2 5)6
0
6 3
5(1 x ) dx x
Sin
Trang 77)
12
3+
x Cos
x Cos 9) Sin7x.Cos2x
10)
x Cos SinxCosx
x
1+
1
12)
x Cos
x Sin
6
2
13) Sin 3x Cosx 14)
x Sin x
7
1+15) Cos2x.Sin3x 16)
x Sin4
1
17)
x Cos
x Cos Sinx
2
31
18) Cos 5x Sinx 19)
Cosx x Sin
1
x Cos x Sin2 21
21)
x Cos x Sin
Cosx Sinx
4 4
Cosx Sinx
Cosx Sinx
−
+
25)
Cosx b Sinx
1+ 26) Sin4x.Cos5x27) Sin2x.Cos4x 28)
x Cos
x Sin Six
2
3
x Sin
x Cos
4 2
Sinx x Sin
x Cos
+2 3
33)
Cosx Sinx x
Sin
x Cos
.42
2
Cosx Sinx
2
3 43
.+
Bài 6: Tính tích phân các hàm số sau đây :
0 1 3
π
dx Cosx
0 3
π
dx Cosx x
0 1 4
π
dx Cosx Sinx . 6) ∫2 +
∫π 9) 2(Cos x Sin x).dx
0
3 3
dx x Sin
Sinx Cosx
12) ∫2 ++ ++
67
π
dx Cosx Sinx
Cosx
Trang: 7
Trang 8Cos 14) ∫2 +
π
dx x Cos
Cosx 15) ∫2 − −
0
27
11
π
dx x Cos Sinx Cosx
dx x
tg
19) ∫π + −
0 1 Sin2x dx
Sinx Cosx
20) ∫4 +
01 21
π
dx x Sin 21) ∫2 +
0
3
2 )1
(2
π
dx x Sin x
22) ∫2 +
0
3)1
(
π
dx Cosx Cosx
0
4 4
4
π
dx x Cos x Sin
x Sin
24) ∫2 +
0
6 6
6
π
dx x Cos x
Sin
x Sin 25) ∫0π
3x.Cos5x.dx Cos 26) ∫4 +
01
π
tgx dx
27) ∫4 + +
0 3
)2(
π
Cosx Sinx
dx Cosx Sinx 28) ∫4
0 2 3
π
dx x Cos
1
π π
dx Cosx Sinx
x Cos x Sin
33)∫4 +
0
2
21
π
dx x Cos
dx Cotgx x
Sin
Sinx x Sin
35) ∫1
0
4x Cosx
Sin dx
0
3)(
.4
π
Cosx Sinx
dx
0
21
.4
π
x Cos
dx x Sin
π
x Sin Sinx
dx Sin x
π π
+ có thể biểu diễn
Trang 9dưới dạng :h(x) =( ) Sinx
Cosx B Sinx
Cosx A
π
π
dx x h
Bài 8: Xác định A , B , C sao cho :
x x Cotg2 1
6)
1
1+
−
x
x
e e
x
x
e e
1+
x x
x
ln1
ln+13) (2ex +3)2.ex
Bài 11: Tính tích phân các hàm số sau đây :
x
ln
.
21
e dx e
Trang 10ltđh10) ∫e + dx
x x
x
1
2 )ln1
12) ∫2
1 2
ln
dx x x
13) ∫1 ++
0
2
21
)1
(
dx e
dx x
.ln
0
2 1)ln(
e
dx e
1
(
21
2 − ++
++
x x
x
2)
1
11
13
x
3)
1
1+
x x
4)
11
)53)(
2(
13
2
2
++
⋅+
+
x x
1+
x x
1212
1+
−
11
1++
2
x
x
−+
Bài 14: Tính tích phân các hàm số sau đây :
1)
54
1
2 + x+
143
1
2 + −
182
43
2 + +
−
x x x
Trang 112 − +
+
x x
x
6)
34
Bài 15: Tính tích phân các hàm số sau đây :
1)
32)
1
2 +
x x
4)
33)
1
(
23
2 + ++
+
x x x
x
5)
x x
Bài 16: Tính tích phân các hàm số sau đây :
12
3 x −
x
7)
1
Bài 17: Tính tích phân các hàm số sau đây :
0 3 2
31
x
dx x
1
dx x
x
14) ∫2 −
21
x
dx x
2
dx x
x x
18) ∫3 ++
0
21
1
dx x x
Trang: 11
Trang 12ltñh19) ∫2 +
x
21) ∫1 + +
21
)(
x
dx x x
x x
dx x
32) −∫
+2
21
1
dx x
x
36)
1 63
01
x dx x
+
1 2 0
33
Trang 13BÀI TẬP
CÓ HƯỚNG DẪN
sin(ln x)dxx
dx
x
HD: đặt t = x3+2 ⇒t2 = x +23 ⇒2tdt=3x dx;2
Trang: 13
Trang 14ltñh
⇒x dx = 2
3
2tdt
2
dt = 10
33
0 t
e = (e 1)2
dx
; Đs: 2
Trang 152; ) Đs:
8π
2; ) Đs:
12π
) Đs:
16π
2; ) Đs:
123π
2; ) Đs:
2π
31 I =∫2 −
a
xa
2; )
32 I = ∫π3π
3
2 dxxcos
xsin
x
; HD: Đặt: sin
2cos
−
π
2
32
33314
Trang 16ltñh
36 I =
6cos x
4sin x
xcosxsin
39 I = ∫ππ3
6
2 2
xsin.xcos
xcos
40 I =∫ππ2
22
xcos
x
sin
dx
; Đs: (3 3)3
xsin
xsin
; Đs: 12HD: Đặt t = 1+cos2x ⇒dt = -2cosxsinxdx= -sin2xđx
11
xcos
; Đs : 34
xsin
cos
xsin
47 I =∫π4 +
0 1
xcosxsin
xcos
; Đs: ln23
Trang 17xcos.xsin
2
π
;2π))⇒dt =
ucos
du2
Đổi cận: t 0 1
u 0
4π
J = ∫π4
2
ucos
du.u
xcos
xsin
xcos
Trang 18e)x
58 I = ∫π2 +
0
31
xcos
xsin
; Đs: 2
59 I = ∫π2 +
0
31
xsin
xcos
xsin
; Đs:
4
3
2 −e
; Đs:( )
2
12
4xcos x sin xsin x)dx
21
0 (sin6xcos5x cos6xsin5x)dx; Đs:
21
1+π
Trang 190
2xdxcos
80 I = ∫0π
4xdx
sin ; Đs :
83π
3 2
−
Trang: 19
Trang 2092 I =∫5 −
22xln(x 1)dx; Đs:
24ln4-227
2
5ln5- ln2 –
23
100 I =∫π4
0
2
dx)xsin( ; Đs: 2
101 HD: Biến đổi: I = ∫π4
0
2
dxx
)xsin(
3 2
xsinx
; đặt u =3 x
103 I =∫ππ3
6
2 dxxcos
)xln(sin
; Đs:
64
Trang 211 ln110’ I =
3
2 2
++x 1C+ =
2 2
−+ 1
x 1+ = 2
1
x
-1x
xsinx
; HD: Sử dụng phương pháp tích phân từng phần:
dxdv
xsinx
Trang 22ltñhđặt : t = tg2x ⇒
dt =
2
2cosdx2 x =( tg x)dx
22
1+ 2
= t dx
2 ) 1 ( + 2 ⇒dx = 2dt2
1 t+Tính : 1+cos1 x =
2 2
1
1 1 1
1 1 1 1
t t t
+
− +
1 2 1
t
+ =1+2t2Vậy: ∫1dx+x=∫ ++ dt
t
t
2 2
x(1 cos x)tg dx
2 2 cos 2
π
dx x tg x
π
dx x cox
x x
115 Cho I =∫cos x cos 2xdx2 và
J =∫ sin x cos 2xdx2 ; Tính I+J và I-J từ đó suy ra I,J
Trang 23Đề ĐH 2004 Khối A
Tính tích phân I = ∫12 + − dx
1x1
1t
−1 0
1t
22tt
=2
1 0
13
12t
141
=
4 32
5ln41
Đề ĐH 2004 Khối B
Tính tích phân: I =∫1e + dx
x
xln.xln31
Trang: 23
Trang 24dxxx
1x2
1x
1x
12
=3ln6 −2ln2 −( )3
21xlnx
xsin21
HD: I =∫π4 +
xsin1
x2cos
Đặt t = 1+sin2x ⇒dt = 2cos2xdx ⇒ cos2xdx= 21dt
x
0e (e 1)
)e(
dx x xĐặt t = ex ta có:
Trang 2511
2+e
eln
VẤN ĐỀ 5 PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :
11) 3 x ln x 12) ln(x+ x2 +1) 13) ex.Cosx14) (x2 + 2x + 3)Cosx 15) e2x.Cosx 16) Cos(lnx)
20) Cos2(lnx) 21) x ln x
22)
x Cos
x
x Sin
x
2
21
1ln
x
x x
x
+
++
)1(
.+
dx
x.
Trang: 25
Trang 26ltñh7) ∫2
0
3
4 Cos x Sin x dx
10)∫1 ( )
0
2 x dx Sin
e x π 11) ∫e x+ xdx
1
ln)
22
0
2 1) (
π
dx Sinx
−
+1
1
2)
(e x2 Sinx e x x dx 21)∫1
0
2 e dx
x x
22)∫4
0
.2.5
π
dx x Sin
e x 23) ∫4
0
2
π
dx x tg
0
)1
ln(
π
dx Cosx
0 2
π
dx x Cos
Sinx x
27) ∫2
0
3
2
π
dx x Cos Sinx
.1
1
π
dx e Cosx Sinx x
32)
2 2
2 1
.( 2)
ln
e
x dx x
dx x Sin
4
1 dx
x
Sinx x
Trang 27
π π
dx x Sin
Cosx x
VẤN ĐỀ 6 TÍCH PHÂN LIÊN KẾT
Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :
1) I =∫(a.Sin2αx+bCos2αx)dx và J =∫(a.Cos2αx+bSin2αx)dx
2) I =∫Cos2x.Cos2xdx
và J =∫Sin2x.Cos2xdx
3) I =∫Cos(lnx)dx và J =∫Sin(lnx)dx
4) I =∫e2x.Cos2xdx và J =∫e2x.Sin2xdx
Cosx Sinx
Sinx
Cosx Sinx
Cosx J
Bài 2: Tính tích phân các hàm số sau đây :
1) Tính: I = ∫2 −
0
.3
π
dx x Sin
e x và J = ∫2 −
0
.3
π
dx x Cos
x Cos
x Sin J
4) Tính : I = 2 4 4 4
0
cos
cos sin
x dx
x dx
Trang 28ltđh6) Tính I = 2
∫8) Tính : 2 2
∫
Bài 3: Tính tích phân các hàm số sau đây :
1) Cho hàm số g(x) = Sinx.Sin2x.Cos5x
a) Tìm họ nguyên hàm của hàm số g(x)
π π
dx e
x g
x
2) Tìm họ nguyên hàm của hàm số:
1 ( )
x Sin
Sinx x
Trang 298) Tìm họ nguyên hàm của hàm số :f x x x x x
cos sin
cos sin ) (
+
−
= 9) Tìm họ nguyên hàm :
x x
x x
f
cos sin
cos )
(
+
= 2 (ĐHNT – 99 – 2000)10) a) Xác định A , B sao cho : 2 3 2
VẤN ĐỀ 7 CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC
Bài 1: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [-a, a] (a> 0) Chứng minh rằng:
1/ Nếu f là hàm chẳn thì :∫−a = ∫
a
a
dx x f dx
x f
dx x
−
++
= 11
3
2 1 dx
x x
Trang 30) ( )
( )
dx Cosx
+
= 22
221
π π
dx Sinx x
2
π π
dx Sinx f dx Sinx
x Cos
x Sin J
Bài 6: Cho f là hàm số liên tục trên [a,b] và f(a+b-x) = f(x)
dx x b a f dx
x
f( ) ( ) Suy ra: ∫b f x dx=∫b f b−x dx
) ( )
trong hai trường hợp p = q và p ≠ q
2) Cho các số thực a1 , a2 , a3 , …, an
Trang 31Giả sử a1.cosx + a2.cos2x + …+an.cosnx = 0 với mọi x ∈[0 ; 2π].Hãy sử dụng kết qủa trên để tính a1 , a2 , a3 , …, an.(ĐHQG – 99-2000)
+
2 0
2 0
4 4
4 4
4 4
dx x
x dx
x x
x
sincos
sinsin
coscos
Từ đó tính : ∫2 +
0
4 4
4
π
dx x x
x
sincos
0
.Cosnx dx Sinmx Sinnx dx
+
++
xdx
1)1(
Bài 12: Chứng minh rằng :
4
2 0
π
π
=+
x Sin x Cos
x Cos
n n
,
Chứng minh rằng : m.I(m,n) = (n – 1).I(m + 1,n – 1) ( 2 ≤ m , n ∈ Z )
Bài 15: Chứng minh rằng :
1 0
! !(1 )
( x n e x x2 dx
(n = 1,2,…)
Trang: 31
Trang 32ltđh
0
0)(Sinx nx dx
2 3)(
π π
dx x f I
VẤN ĐỀ 8 BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN
Bài 1: Chứng minh rằng :
516
π
ππ
x Cos
dx
2/
27
41
01 0
22
π π
Sinxdx xdx
Sin
5/ ∫2 < ∫
0
2 0
2 6
xdx Sin xdx
1
2 2
1
dx e dx
ππ
x x dx
9
2
x dx
−
≤ 4
3 4
234
x dx
π
3213
3
Cosx x
Cos dx
Trang 3315) < ∫3 <
14
π
dx x
Sinx
112
π
dx x Cotgx
0
4 2
2
e dx
x e e
2
26
1
dx x
6
ππ
x x dx
21)
1
2
2 0
1
dx x
x tg t
tg
3 3 3 24
J
1
2ln)
( với t > 1Tính J(t) theo t , từ đó suy ra rằng : J(t) < 2 , ∀t > 1 (ĐHQG-KA-1997)
+
= 20
2 4
12
π
Sin
t biếnđổicách
dx x Sin
x Sin I
2) Tính = ∫2 +
0
412
π
thứcđẳng bất minhchứngvà
dx x Cos
x Sin J
Trang: 33
Trang 34ltđh
++
2 0
Cos
Cosx Sinx
))(
(
0
n n
I Sin x dx
π
=∫ ( n ≥ 0 )1) Chứng minh rằng : 2
12
là một hàm hằng
0
n n
I tg x dx
π
=∫ ( n ≥ 0 )1) Chứng minh rằng :I n >I n+1
2) Tìm hệ thức liên hệ I và n I n+2
∫ ( n ≥ 0 )1) Tính I1
2) Với n > 1 , hãy tìm công thức biểu diển I qua n I n−1
n ( n ≥ 0 )1) Tìm hệ thức liên hệ In+1 và In
2) Chứng minh : In+1 ≤ In và Lim n→∞ I n =0 (ĐHQG-KA-1996)
I
1)(ln với n là số nguyên dương
Trang 351) Tìm hệ thức liên hệ In+1 và In Tính I1 và I2
n
e I I
∞
→ +1 ≤ ≤ +1 và tính (ĐHQG-KA-1997)
0
2 dx e x
e n
I n
)( −
0
2) 1
π
dx x tg x
n
1) Tính I2 2) CMR:
242
>
n n
n
Bài 15: Cho
1 0
n n
I =∫x −x dx ( n ≥ 0 )3) Chứng minh rằng : 1
)(.Sin x dx x
Trang 36ltđh
Bài 18: Tính
0 ( 1)
x x
dt Lim
x dx Lim
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
1) (C) : y = x2 – 4x + 3 ; trục Ox ; hai đường thẳng x = 0 và x = 4.2) (C) : y = x – x2 và trục Ox
3) (C) : y = – x2 + 4x – 3 và các tiếp tuyến với đường cong này tại cácđiểm A(0,–3) và B(3,0)
4) (C) : y = Sinx ; trục Ox ; hai đường thẳng x=π2 và
Trang 379) (C) : x = 4 – y2 ; trục Oy ; hai đường thẳng y = –2 và y = 2.
10) (C) : x = y2+ 4y ; trục Oy
11) (C) : y=Sin2x.Cos3x , y = 0 và x = 0 , x =
2
π12) x y+ =0 , 2
−
−+
3) (C) : y2 = 2x và đường tròn tâm O bán kính R
4) (C1) : x2 + y2 = 4 và (C2) : x2 + y2 = 4x (phần chung)
5) ax=y2 , ay x= 2 với a>0 cho trước
Bài 4: Cho ( ) :P y x= 2 Hai điểm A, B di động trên (P) : AB = 2
1) Tìm tập hợp trung điểm I của AB
2) Xác định A , B sao cho diện tích của phần mặt phẳng giới hạn bởi AB và (P) đạt giá trị lớn nhất
Bài 5: Xét hình có diện tích chắn bởi ( ) :P y x= 2 và đường thẳng có hệ số
Trang: 37
Trang 38ltđhgóc k đi qua điểm (1,4)A Xác định k để diện tích đó lớn nhất.
Bài 6: Xét hình có diện tích chắn bởi ( ) :P y x= 2 và đường thẳng có hệ số góc k đi qua điểm trong A x y của (P) (Tức là điểm A với tọa độ ( , )0 0thỏa mãn điều kiện 2
3) Tính diện tích tam giác cong giới hạn bởi (P) và 2 tiếp tuyến nói trên
1) Khảo sát biến thiên hàm số
2) Tính diện tích tam giác cong chắn bởi trục hoành , đồ thị (C) và đường thẳng x = 1
Bài 9: Parabol( ) :P y2 =2x chia diện tích của hình tròn tâm O(0,0) bán kính
R = 2 2 theo tỉ số nào
Bài 10: Cho A là một điểm tùy ý trên ( ) :P y= px2 (p > 0) (D) là một đường thẳng song song với tiếp tuyến tại A của (P) , (D) cắt (P) tại hai điểm
M , N Hãy so sánh diện tích tam giác AMN và diện tích của hình hắn phía trên bởi (D) và phía dưới bởi (P)
; a x
) x ( g y : ) ' C (
) x ( y : ) C (
là S = ∫b −
a
dx ) x ( g ) x (
1.Tính di n tích hình ph ng gi i h n b i: ệ ẳ ớ ạ ở
a) (C): y = 3x4 – 4x2 + 5 ; Ox ; x = 1; x = 2
Trang 39+ 3x + 7 h)(C): y = x2 – 4x + 2 ; ti p tuy n v i ế ế ớ
a)(C): y = ;ti m c n xiên và 2 đ ng th ng x = 2;x = 4ệ ậ ườ ẳ
b)(C): y = ;ti m c n xiên và 2 đ ng th ng x = 0;x = – 1ệ ậ ườ ẳ
c)(C): y = – x2 + 2x + 3 và 2 ti p tuy n t i 2 đi m A(0;3); B(3;0)ế ế ạ ể
d)(C): y = x2 – 2x + 2 và các ti p tuy n xu t phát t đi m A(3/2;– 1)ế ế ấ ừ ể
e) y = ex ; y =1 ; x = 2 f) y = (x – 1)(x + 2)(x – 3) ;y = 0
Trang: 39
Trang 40di n tích b ng nhauệ ằ
Bài 1: Tính thể tích các vật thể tạo nên khi quay quanh Ox hình phẳng S với
S được giới hạn bởi:
1) (C) : y = 2x – x2 và trục Ox
2) S là (E) : 22 + 22 =1
b
y a x
3) S là x2 + (y – b)2 = a2
Trang 412
x=π 17) y x e= x, x = 1 , y = 0 (0≤ ≤x 1)
18) Hình tròn x2+ −(y b)2≤a2 , với 0 a b< ≤ 2
Bài 2: Cho hình phẳng D giới hạn bởi y2 = (4 – x)3 và y2 = 4x
1) Tính diện tích miền D
2) Tính thể tích tròn xoay do D quay quanh Ox
Bài 3: Gọi (D) là miền giới hạn bởi các đường y= − +3x 10 ,y=1 và parabol ( ) :P y x= 2 (x>0).Tính vật thể tròn xoay do ta quay (D) quanh trục Ox tạo nên (Miền (D) nằm ngoài (P))
Bài 4: Gọi miền giới hạn bởi các đường y = 0 , ( ) :P y=2x x− 2 là (D) Tính thể tích vật thể được tạo thành do ta quay (D) :
1) Quanh trục Ox
2) Quanh trục Oy
Bài 5: Cho hình tròn có tâm I(2 , 0) , bán kính R = 1 , quay quanh trục Oy
Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo nên
Trang: 41
Trang 42)x(y:)C(
là V = π∫b[ ]
a
2dx.)x(
1.Tính th tích hình tròn xoay do các hình sau t o thành khi quay quanh tr c Ox:ể ạ ụ a)y = sinx ; y = 0 ;x = 0 ; x = π/2 b) y = cos2x ; y = 0 ;x = 0 ; x = π/4 c)y = ; y = 0 ; x = 0 ; x = π/2