TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN Công thức đổi biến tích phân gốc: duu dx'... Tính quãng đường vật đó di chuyển sau 2 giây mlà mét, s là giây... Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục
Trang 1NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
Công thức tính nguyên hàm cần biết:
1
1
n
n
1
n
n
1
n
1
ln
e dxe C
e dxe C
a
1
ln
a
sinxdx cosx C
sinx a dx cosx a C sinax b dx cosax b C
a
cosxdxsinx C
a
2
1
cot sin x dx x C
1
cot
cot 1
sin
ax b
2
1
tan
cos x dx x C
1
tan cos x a dx xa C
tan 1
cos
ax b
1dx x C
Công thức tính nguyên hàm nâng cao:
2 2
arctanx
2
1
ln
1
arcsinx
a
Các công thức tích phân cần biết:
f x dx f x dx
f x dx f x dx f x dx
Adx Bdx A Bdx
a
a
f x dx
0 2
a
1 TÍCH PHÂN CƠ BẢN
Câu 1: Giả sử F x là một nguyên hàm của f x 2 cosx1 Tính
2
F
biết rằng F 0 2?
Lời giải:
Cách 1: Ta có F x 2cosx1dx2sinx x C vì 0 2 2 4
f x dxF F F x dxF
Chú ý công thức: ( )
b
a
f x dx f b f a
Câu 2: (Đề thi thử nghiệm – Bộ GD & ĐT năm 2016 – 2017) Cho hàm số ( )f x có đạo hàm trên đoạn
Trang 2A I 1 B I 1 C I 3 D 7
2
1
2
1
I f x dx f x f f
2.
TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN
Công thức đổi biến tích phân gốc: duu dx'
Công thức đổi biến tích phân:
1
1
1
n
ln
1
ln
cos x dxd x
1
log
ln dx d a x
sin x dx d x
Câu 1: Biết rằng 1
2018 2
0
1
a
b
Lời giải: Ta có: 1 1 2 2019 2019
0
x
Câu 2: Biết rằng
2
1
e
dx
b là phân số tối giản Tính giá trị của
biểu thức Pa2b2?
A P 17 B P 32 C P 25 D P 26
2
1
e
x
Câu 3: Biết rằng
2 sin
0
cos
A P 1 B P 3 C P 2 D P 1
Lời giải: Ta có:
0
3.
TÍCH PHÂN CĂN THỨC
Câu 1: Tính giá trị của
3
0
? 1
x
x
A 9
2
3
4
2
I
x t x t dx tdt do đó:
2
1
t
t
Trang 3Câu 2: Tính giá trị của
3 2 0
? 1
x
x
A 131
10
11
20
12
P
Lời giải: Ta đặt 3 x2 1 t x2 1 t3 2xdx3t dt2 do đó:
1
2 2
3
t
t
Câu 3: Tính giá trị của
1
1 3ln ln
?
e
x
A 116
135
125
115
132
I
Lời giải: Ta đặt
2
x
1
1 2
e t t t
4.
TÍCH PHÂN PHÂN THỨC: Nếu phân thức có bậc tử lớn hơn hoặc bằng bậc mẫu thì chia đa thức
Câu 1: (THPT KHTN – Hà Nội lần 4 năm 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3
3 2
x
f x
A f x dx( ) 2ln x 2 ln x 1 C B f x dx( ) 2ln x 1 ln x 2 C
C f x dx( ) 2ln x 1 ln x 2 C D f x dx( ) ln x 1 2ln x 2 C
x
Câu 2: (THPT Quế Võ Số 1 – Bắc Ninh năm 2016 – 2017) Cho ,a b là các số hữu tỉ thỏa mãn tích
phân
2 0 1
ln
x
A a2b30 B a2b40 C a2b50 D a2b60
5.
TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN: NHẤT LOG – NHÌ ĐA – TAM LƯỢNG – TỨ MŨ
Câu 1: Biết rằng 2 2
1
x e dxae be c
3
2
2
1
Câu 2: Biết rằng
3
0
Trang 4A 2
3
3
6
6
P
Lời giải: Ta có:
3
0
Câu 3: Biết rằng
2
1
x xdxa b c
4
4
4
Lời giải:Đặt
2
2 ln
2
1
2
x
x
v
2
1
x
Câu 4: Biết rằng
0
cos
x
2
P
Lời giải:Đặt
0
0
1
I
e
6 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Chú ý công thức:
2 1
;
t
t
vadt svdt
Câu 22: (THPT Tiên Lãng – Hải Phòng năm 2016 – 2017) Một vật chuyển động với gia tốc
( ) 20(1 2 ) ( )
a t t m/s Khi t 0 thì vận tốc của vật là 30(m /s) Tính quãng đường vật đó
di chuyển sau 2 giây (mlà mét, s là giây)
A 46 m B 48 m C 47 m D 49 m
Lời giải: Ta có:
Vận tốc là:
2
20
1 2
1 2
t t
1 2
v
t
2
0
10
1 2
t
Thể tích tròn xoay quanh trục hoành: 2 2
b
a
Trang 5 Thể tích tròn xoay quanh trục tung: 2
b
a
Thể tích của vật thể có thiết diện với diện tích :
b
a
Câu 1: Tính diện tíchS của hình phẳng giới hạn bởi đường cong yx2 x 1 và đường thẳng
2 1
A 9
2
2
Lời giải: Ta có:
2
1
x
Câu 2: Tính thể tích V của khối tròn xoay có được khi cho hình phẳng giới hạn bởi các
đườngy x1, y0, x quay xung quanh trục hoành4 Ox
A 7
5
B 6
7
C 7
6
D 5
6
Lời giải: Ta có 4
2
1
7 1
6
Câu 3: (THPT Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định lần 8 năm 2016 – 2017) Cho phần vật thể B
giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x 0và x 2. Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng
vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 x 2), ta được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng x 2x Tính thể tích V của phần vật thể B
A 4
3
3
V C V 4 3 D V 3
Lời giải: Ta có 2 2
0
2
V x x dx
7 TÍCH PHÂN HÀM ẨN
TÍCH PHÂN HÀM ẨN LOẠI 1:
ln
x
a
Lời giải: Giả sử F t là một nguyên hàm của tln3t, ta có: 3
f x F x F a f x F x x x x x
TÍCH PHÂN HÀM ẨN LOẠI 2:
Biết rằng 1
1
2
1 4
xf x dx
6
sin 2xf sinx dx
Lời giải: Ta có: 2 2 1
1
1
2
TÍCH PHÂN HÀM ẨN LOẠI 3:
Trang 6Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn 2 2
0;1 Tích phân 1
0
f x dx
Lời giải: Ta thay x bởi x2 trong tích phân: 1 1 1
3
2
I f x d x xf x dx xf x dx I
3
I I f x xf x dx x dx I
TÍCH PHÂN HÀM ẨN LOẠI 4:
Cho hàm số f x có đạo hàm và liên tục trên 1; 2 và đồng biến trên 1; 2 thỏa mãn:
' 2
x
với x 1; 2 và f 1 3
2
3 2
Lấy nguyên hàm hai vế:
5
3 2
f x
2 2
3
TÍCH PHÂN HÀM ẨN LOẠI 5:
0
9 5
0
3 5
x f x dx
Lời giải: Ta có 2 cách giải:
2 2
1
5
f x x f x x f
Cách 2: Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz: 1 2 2 1 4 1 2
3
5
Tới đây ta giải tương tự như cách trên để có f 2 9
TÍCH PHÂN HÀM ẨN LOẠI 6:
Cho f x , có đạo hàm trên đoạn 0;1 , f 1 2f 0 và 2 1
0
10
f x dx
0
Lời giải:Đặt
1
Trang 7TÍCH PHÂN HÀM ẨN LOẠI 7:
Cho f x , có đạo hàm trên đoạn 0;1 , thỏa mãn 2 2
3
f x f x f x x
Lời giải:Ta có 2 2 3
f x f x f x x f x f x f x f x x
1
f x f x dx x dx x C
2
TÍCH PHÂN HÀM ẨN LOẠI 8:
Cho y f x liên tục trên 0; thỏa mãn 2
1 2
f Tính f 4
2
x
2
TÍCH PHÂN HÀM ẨN LOẠI 9:
Cho y f x liên tục trên sao cho f x 3 f x 8x Tính 2 x 1
0
I f x dx?
Lời giải: Xét f x ta có: t 3
8 2
1
3
dt dx t
Vậy:
3 2
1
t
TÍCH PHÂN HÀM ẨN LOẠI 10:
Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn 1 1
1
x
0
Lời giải: Với mọi số thực a b, và 2 2
0
a b ta có
a b a e f x dx b f x dx ae b f x dx
Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có:
2 1 2 1 2 1 2
1
2
2 1
0
1
2
a b
Trang 8
2 2
2 1
2
0
2
a b
a b
f x dx
e e
8