1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số 7 cả năm

208 215 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 208
Dung lượng 4,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án soạn theo 5 hoạt động của quá trình dạy họcgiáo án soạn theo 5 hoạt động của quá trình dạy họcgiáo án soạn theo 5 hoạt động của quá trình dạy họcgiáo án soạn theo 5 hoạt động của quá trình dạy họcgiáo án soạn theo 5 hoạt động của quá trình dạy họcgiáo án soạn theo 5 hoạt động của quá trình dạy học

Trang 1

Ngày soạn: 17/8/2017 Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

- Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

3 Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc

4 Hình thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, tính toán, giao tiếp

- Phẩm chất:Yêu gia đình, quê hương, đất nước; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK

- Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6

C Tiến trình lên lớp

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Nêu định nghĩa phân số bằng nhau? cho ví dụ

1 Hoạt động khởi động:

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự chủ, tự tin.

- Hình thức: hđ cá nhân

Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

- Thế nào là số hữu tỉ ?

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

b a

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5

, 0

3

9 2

6 1

3 3

Trang 2

125 25

12 10

*GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh làm ?2.

Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không ? Vì

sao ?.

Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số

Biểu diễn số hữu tỉ

4

5

Hướng dẫn:

- Chia đoạn thẳng đơn vị( chẳng hạn đoạn từ 0

đến 1 ) thành 4 đoạn bằng nhau, lấy một đoạn

làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng

4

1 đơn vị cũ

- Số hữu tỉ

4

5 được biểu diễn bởi điểm M nằmbên phải điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn là 5

đơn vị

*GV : Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2.

Hoạt động 3:So sánh hai số hữu tỉ

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

So sánh hai phân số :

5 -

4 và 3

a 3 1

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2

4 5

Trang 3

Ta có

10

5 2

1

; 10

6 6

1 0,6 - hay

10

5 10

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x có vị trí

như thế nào so với điểm y ?

- Số hữu tỉ lớn 0 thì nó ở vị trí như thế nào

so với điểm 0 ?

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 thì nó có vị trí như

thế nào so với điểm 0 ?

Khi đó ta thấy:

15

12 15

4 3

- Nếu x < y thì trên trục số điểm

x ở bên trái so với điểm y

- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉdương

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là

số hữu tỉ dương

- Số 0 không là số hữu tỉ dươngcũng không là số hữu tỉ dương

3 Hoạt động luyện tập

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp,

động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự chủ, tự

tin

- Hình thức: hđ cá nhân

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ

dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là

số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

Trang 4

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy tắc “chuyển vế ”

3 Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc

4 Hình thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, tính toán, giao tiếp

- Phẩm chất:Yêu gia đình, quê hương, đất nước; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Máy chiếu

- Học sinh: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế ” và quy tắc “dấu ngoặc

2 

 GV: Nhận xét bài làm của học sinh

1 Hoạt động khởi động:

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình,

vấn đáp, động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

toán,

- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự

chủ, tự tin

- Hình thức: hđ cá nhân

Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với

một số hữu tỉ bất kỳ ta làm như thế nào?

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình,

vấn đáp, động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

1015

93

25

33

210

63

26,

15

1115

615

55

23

1)4,0(3

HS: đưa ra kết luận về quy tắc cộng trừhai số hữu tỉ

Trang 5

GV: Em thực hiện phép tính

3

26

Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc

GV ghi dạng tổng quát lên bảng

Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này

sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu

cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu

2

1 b) -1 c)

3

1 d)

14

53

2 Quy tắc chuyển vế

quy tắc SGK

3 Hoạt động luyện tập

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình,

vấn đáp, động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

4 Hoạt động vận dụng:

Trang 6

Bài 9: a) x=

12

5 c) x =

214

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

-Về nhà tìm các dạng bài tương tự áp dụng kiến thức bài học

*Hướng dẫn về nhà :

1 Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

2 Giải các bài tập sau: Bài 7b; bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10)

Trang 7

Tuần 2

Ngày soạn:23/08/2017 Tiết 3 NHÂN -CHIA SỐ HỮU TỈ

A Mục tiờu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhõn chia cỏc số hữu tỉ và học sinh hiểu khỏi niệm

tỉ số của hai số hữu tỉ

2 Kỹ năng:

Rốn kỹ năng nhõn chia số hữu tỉ nhanh và đỳng

3 Thỏi độ: Có ý thức hợp tỏc trong hoạt động học tập

4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc, tớnh toỏn

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt

1 Hoạt động khởi động:

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh,

vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học,

Trang 8

Giáo án Đại số 7

2 Hoạt động hình thành kiến

thức mới

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình,

vấn đáp, động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học,

b

a

x

d b

c a d

Như vậy để thực hiện phép chia hai số

hữu tỉ ta đưa về việc thực hiện phép chia

a x

.4

5.32

5.4

32

12.4

Để thực hiện phép nhân hai số hữu tỉ ta đưa

về thực hiện phép nhân hai phân sốKết quả:

a) 4

3

b) - 109

c) 67

2 Chia hai số hữu tỉ

HS: Làm tính chia

15

83

4.5

24

3:5

49

 b)

465

3 Hoạt động luyện tập

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình,

vấn đáp, động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học,

49

 b)

465

Trang 9

1 Về nhà học thuộc quy tắc nhõn, chia số hữu tỉ

2 Giải cỏc bài tập sau: Bài 12,14,15,16 (SGK/T12,13)

Bài 10,11,14,15 (SBT/T4,5)

Tuần2

Ngày soạn:23/08/2017 Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

A Mục tiờu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khỏi niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt cỏc phộp tớnhvới cỏc số thập phõn

2 Kỹ năng: Cú kỹ năng xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

3 Thỏi độ: Có ý thức hợp tỏc trong hoạt động học tập

4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc, tớnh toỏn

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

2 Kiểm tra bài cũ

Cõu hỏi: 1 Cho x = 4 tỡm |x| = ? 2 Cho x = -4 tỡm |x| = ?

đạt

1 Hoạt động khởi động:

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn đỏp,

động nóo, đặt cõu hỏi

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh toỏn,

Trang 10

Giáo án Đại số 7

= ?

2 Hoạt động hình thành kiến thức

mới

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp,

động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự chủ, tự

tin

- Hình thức: hđ cá nhân

GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một số

nguyên một cách tương tự ta có thể tìm được giá

trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy em nhắc lại

cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Vậy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là

Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng cách từ điểm x

trên trục số tới điểm 0 trên trục số

Gọi 1 HS lên điền bảng phụ

GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực hiện

các phép tính trên số thập phân ta đưa

về thực hiện phép tính với số hữu tỉ Hoặc ta đã

được làm quen với việc thực hiện phép tính trên

số thập phân ở lớp 4 ta áp dụng như đã được học

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Kêt quả: a) -0,28 b) – 16,328 c) – 1,2 ?3

Kết quả: a) – 2,853 b) 7,992

bài 18 (SGK/T15) Kết quả:

a) – 5,639 b) – 0,32c) 16,027 d) – 2,16

3 Hoạt động luyện tập- Phương

pháp-kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt

câu hỏi

bài 18 (SGK/T15) Kết quả:

Trang 11

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

1 Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: Bài 20c,d; bài 21 (SGK trang 15)

Bài 24,25,27 (SBT/T7,8)

3 Ôn lại so sánh số hữu tỉ

Chuẩn bị máy tính bỏ túi Giờ sau: “ Luyện tập ”

Trang 12

Giáo án Đại số 7

TuÇn3

Ngµy so¹n:28/08/2017 Tiết 5 LUYỆN TẬP

- Năng lực: Tính toán,Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài cũ

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn

đáp, động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn

đáp, động não, đặt câu hỏi a) 5

235

26

Trang 13

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

Qua bài làm của nhóm bạn em có nhận xét gì

HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 21 và làm

26

7

34

Vậy các phân số

85

34

;65

26

;35

b) Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ

7

3

?Bài 22: (SGK/T16)

Yêu cầu HS làm bài độc lập

GV gợi ý: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy so

sánh các số hữu tỉ trong bài 23

34

Vậy các phân số

85

34

;65

26

;35

a)– 5,5497– 0,42b) = -2

Trang 14

1, 7

x x

Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi làm theo hướng dẫn

Sau đó dùng máy tính bỏ túi tính câu a) và c)

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

Tìm và làm các bài tập tương tự

Hướng dẫn về nhà:

1 Xem lại các bài tập đã chữa

2 Giải các bài tập sau: Bài 23c; 25b (SGK/T16)

Bài 28,30,31,33,34 (SBT/T8,9)

Trang 15

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Máy chiếu, giáo án

- HS: Bảng nhóm, thước thẳng Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn

đáp, động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

x- là cơ số n- là số mũQuy ước:

1

0 1

x x x

:

Trang 16

Giáo án Đại số 7

Nhắc lại khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên

của một số nguyên?

GV: Tương tự ta có định nghĩa luỹ thừa với số

mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Em hãy nêu định nghĩa

a b

a a a

Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T18) theo nhóm

GV: Vậy với mọi x Q� ta có:  x m nx m n.

2

1

)10

3 Hoạt động luyện tập

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn

đáp, động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

a) [(

4

3

)3]2 = (

4

3

)6.

Trang 17

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

- Làm các bài tập tương tự

HDVN

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x và các quy tắc

- Bài tập về nhà: Bài 28,29,30,31 (SGK/T19) Bài 39,40,42,43 (SBT/T9)

x � �

 � �� �

Đọc có thể em chưa biết Chuẩn bị máy tính bỏ túi Giờ sau: “Luyên tập ”

Trang 18

2 Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.

3 Thái độ: Say mê học tập

4 Hình thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, tính toán

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Máy chiếu, giáo án,

- HS: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa

C Tiến trình lên lớp

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

HS:1 Luỹ thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên ?

HS:2 Công thức tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số?

x x m nx m n ; x m:x nx m n x�0,m n� 

HS:3 Công thức tính luỹ thừa của một luỹ thừa?  x m nx m n.

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

cần đạt

1 Hoạt động khởi động:

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

(0,125)3.83 = ?

Trang 19

2 Hoạt động hình thành kiến thức m

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn

đáp, động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

toán,

- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự chủ,

tự tin

- Hình thức: hđ cá nhân

GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy phát

biểu công thức tính luỹ thừa của một tich?

Công thức:  x y nx y n n

;

x y Q� , n N�(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ

Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T21) theo nhóm

GV: Gọi HS khác nhận xét, sau đó đưa ra công

2 2

1.Luỹ thừa của một tích

với x, y  Q, ta có (x.y)n = xn.yn

2

10

=

2 2 2 2 2

10 10 10 10 10

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn

đáp, động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

Trang 20

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa

- Bài tập về nhà: Bài 35  42 (SGK/T22) Bài 44,45,46,50,51 (SBT/T10,11)

Trang 21

TuÇn4

Ngµy so¹n:5/9/2017

TiÕt 8 LuyÖn TËp - KiÓm tra 15p

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Cñng cè quy t¾c nh©n, chia 2 luü thõa cïng c¬ sè, quy

t¾c tÝnh luü thõa cña luü thõa, luü thõa cña mét tÝch, luü thõa cña mét th¬ng.

2 Kỹ năng: - RÌn kÜ n¨ng ¸p dông c¸c quy t¾c trªn trong tÝnh gi¸ trÞ

cña biÓu thøc, viÕt díi d¹ng luü thõa, so s¸nh 2 luü thõa, t×m x

3 Thái độ: Say mê học tập

4 Hình thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, tính toán

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

2 Kiểm tra bài cũ

KiÓm tra viÕt 15 phót Bµi 1:(5®) TÝnh

Trang 22

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự chủ, tự tin.

- Hình thức: hđ cá nhân

Đặt vấn đề vào bài

2 Hoạt động luyện tập

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp,

động não, đặt câu hỏi

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

2560 3

5 512 3

5 2

5 3 3 2 5 2 5

3 6 10 5

6 3

10 ,

100

1 100

1 4 25 20 5 4 25 4 25 20 5 4 25 20 5 ,

196

169 14

13 14 7 6 2

1 7

3 ,

9

4 5 4 5 5 4

5 4 5 4 5

4 4

4 4 4 5 5 4 4

2 2 2

13 3 13

3 2 3 3 2 3

13

3 2 3 3 2 3 13

3 6 3 6

3 3 2 2 3 3

3 2 3

3 2 3

b 

Bµi 39:

Trang 23

Bµi 41(T23 SGK) TÝnh

D¹ng 2: ViÕt biÓu thøc díi c¸c

d¹ng cña luü thõa

Bµi 39(T23 SGK): ViÕt x10díi d¹ng:

7

x ,

Bµi 40:

 3 3  3

3; 125 5 ; 27 3 ; 27 3 5

125        

Bµi 45:

2 HS lªn b¶ng tr×nh bµy

8 7 7

4

3 5 2

3 3

22.22

1:22

2:2.2,b

39

1.9.3,a

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa

- Bài tập về nhà: Bài 35  42 (SGK/T22) Bài 44,45,46,50,51 (SBT/T10,11)

Trang 24

2 Kỹ năng: VËn dông thµnh th¹o c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc

3 Thái độ: Yêu thích môn học

4 Hình thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, tính toán

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Máy chiếu, giáo án,

- HS: SGK, phÊn mµu, b¶ng phô nhãm.

13

22

1:2

cần đạt

1 Hoạt động khởi động:

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.

Trang 25

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh toỏn,

- phẩm chất: Trỏch nhiệm,chăm chỉ, tự chủ, tự tin.

- Hỡnh thức: hđ cỏ nhõn

GV đặt vấn đề vào bài như SGK

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn đỏp,

động nóo, đặt cõu hỏi

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh toỏn,

GV: Ta nói đẳng thức

3

2 =

22Nếu

d

c b

a

 thì a.d = b.c

Ví dụ : 1/2 = 3/6 thì 1.6 = 2.3

GV: Nếu từ đẳng thức a.d = b.c ta

chia hai vế cho b.d ta cón điều gì?

GV: Tơng tự hãy chia cho cd, ab, ca

GV: Treo bảng phụ tính chất 2

Nếu ad = bc và a, b, c, d  0 thì ta có:

a

b c

d a

c b

d d

b c

2

= :85

4

b) - :7

Vậy tỉ số đã cho không lập đợc tỉ lệ thức

2 Tính chất Tính chất 1:

Nếu

d

c b

d a

c b

d d

b c

a d

c b

Trang 26

Giỏo ỏn Đại số 7

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn đỏp,

động nóo, đặt cõu hỏi

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh toỏn,

1 Kiến thức: - Củng cố định nghĩa và 2 t/c của tỉ lệ thức

2 Kỹ năng: - Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức , tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức từ các số , từ các đẳng thức

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc, tớnh toỏn

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Mỏy chiếu, giỏo ỏn,

- HS: SGK, phấn màu, bảng phụ nhóm.

Trang 27

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh toỏn,

69,0

3

214

35025,5

5,3

lập đợc tỉ lệ thức

b)

4

3262

5.10

3905

252:10

21

  không lập đợctỉ lệ thức Bài 61 (T 12.SBT)

a)Ngoại tỉ là : -5,1 và -1,15 Trung tỉ là :8,5 và 0,69 b)Ngoại tỉ là :

Bài 50 : ( T27.sgk) bảng phụ :

4

3

ế : 9,17 Y:

5

1

4 L: 0,3 T : 6

Các tỉ lệ thức lập đợc là :

Trang 28

8,4

;5,1

6,32

8,4

;8,4

26,3

5,1

;8,4

6,32

5,1

12:8,

Trang 29

1.Kiến thức: Qua bµi nµy gióp Hs

- Häc sinh n¾m v÷ng tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau.

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sáng tạo, hợp tác, tính toán, giao tiếp

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương, đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự tin, tự

chủ; chấp hành pháp luật

B Chuẩn bị của GV và HS

C Tiến trình lên lớp

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña tØ lÖ thøc

- Ch÷a bµi 70 (c, d) (T13 - SBT)?

III Bài mới:

Trang 30

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương,

đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương,

đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự

KÕt luËn :

d b

c a d b

c a d

c b

c b

c b

f d b

fk dk bk f d b

e c a

e c a f

e d

c b

tØ sè

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

e c a f

d b

e c a

3 Chó ý

HS: Sè HS cña c¸c líp 7A, 7B, 7C

?2

Trang 31

Ngµy so¹n:18/9/2017

TiÕt12 LuyÖn tËp

A Mục tiêu

1.Kiến thức: Qua bµi nµy gióp Hs

- Cñng cè c¸c t/c cña tØ lÖ thøc, cña d·y tØ sè b»ng nhau.

2.Kĩ năng: - LuyÖn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m

x trong tØ lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n b»ng chia tØ lÖ.

3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực và hợp tác trong thí nghiệm.

4 Hình thành năng lực, phẩm chất

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, tính toán, giao tiếp

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương, đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự tin, tự

chủ; chấp hành pháp luật

B Chuẩn bị của GV và HS

- GV: M¸y chiÕu, giáo án

- Hs: «n tËp vÒ tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng n hau.

C Tiến trình lên lớp

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Nªu tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau.

- Ch÷a bµi tËp sè 75-SBT: T×m 2 sè x vµ y biÕt 7 x = 3 y vµ x - y = 16

III Bài mới:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn

đề,sáng tạo, hợp tác, giao tiếp

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương,

đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự

Trang 32

Giáo án Đại số 7

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương,

đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự

2:

e)

5

65

4.2

34

5:2

23:

7314

73:7

7.3

23

353

1:12

b) : x = 15 c) x = 0,32 d)

5

48,

20455

Trang 33

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, lắng nghe và

phản hồi tớch cực,động nóo, hợp tỏc

- Phương phỏp: Dạy học đặt và giải

quyết vấn đề

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

tin, tự chủ; chấp hành phỏp luật

Bài 64: (T31 – SGK): Gv đa đề

ở bảng phụ để HS giải.

5 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

d c b a

352

7068678

210 HS.

Trang 34

1.Kiến thức: HS nhận biết được số thập phõn hữu hạn, điều kiện để một phõn tối giản

biểu diễn được dưới dạng số thập phõn hữu hạn và số thập phõn vụ hạn tuần hoàn HS hiểu được số hữu tỉ là số cú biểu diễn thập phõn hữu hạn hay thập phõn vụ hạn tuần hoàn.

2.Kĩ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng số thập phõn.

3 Thỏi độ: Say mờ mụn học, hoà đồng với bạn bố.

4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sỏng tạo, hợp tỏc, tớnh toỏn, giao tiếp

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự

chủ; chấp hành phỏp luật

B Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Giáo án máy tính bỏ túi

- HS: Ôn lại đ/n số hữu tỉ, mang máy tính bỏ túi

III Bài mới:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn

đề,sỏng tạo, hợp tỏc, giao tiếp

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

tin, tự chủ; chấp hành phỏp luật

Số 0,32323232 có phải là số

hữu tỉ không ? để trả lời câu

hỏi này thầy và trò

chúng ta hôm nay nghiên cứu

Trang 35

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

3

có thể viết đợc dới dạng số thập phân

14,0100

1

;9

dới dạng số thập phân, chỉ ra

chu kì của nó rồi viết gọn lại.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, lắng nghe và

phản hồi tớch cực,động nóo, hợp tỏc

- Phương phỏp: Dạy học đặt và giải

1 : Số thập phân hữu hạn -

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ 1: Viết các phân số

25

37

;203

dới dạng số thập phân.

Hs: Ta chia tử cho mẫu

48,125

37

;15,020

3

Hai số này là số thập phân hữu hạn

Ví dụ 2: Viết phân số

12

5 dới dạng số thập phân.

Hs: Phép chia này không chấm dứt, trong thơng chữ số 6 đợc lặp đi lặp lại.

41666,012

5

Cách viết gọn: 0,41666… = 0,11(6) gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn Số này có chu kì là 6.

Hs: 0,111 0(1)9

1

)01(,0

0101,099

Trang 36

? Xét xem mẫu của các p.số đó

chứa thừa số ng.tố nào?

? Các p.số tối giản với mẫu

d-ơng, phải có mẫu ntn thì viết

hoàn Ngợc lại mọi số thập phân

vô hạn hoặc hữu hạn tuần hoàn

biểu diễn 1 số hữu tỉ

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

tin, tự chủ; chấp hành phỏp luật

tuần hoàn.

? Có nhận xét gì về các phân số?

? Xét xem mẫu của các p.số đó chứa thừa số ng.tố nào?

? Các p.số tối giản với mẫu

d-ơng, phải có mẫu ntn thì viết

đợc dới dạng số thập phân hữu hạn?

Phân số tối giản với mẫu dơng mẫu có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hs: Ví dụ

25

275

(-30

7

là phân số tối giản, có mẫu

30 = 2.3.5 có ớc nguyên tố 3 và khác 2 và 5  viết đợc số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hs: Xét xem p.số đã tối giản a?

ch-Xét xem mẫu có chứa các ớc nt

5

7

 = -1,420

13 = 0,65 ;

125

13

 = -0,104

Trang 37

Yêu cầu HS làm bài 65 (SGK/T34) theo

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương,

đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự

tin, tự chủ; chấp hành pháp luật

Yêu cầu HS làm bài 65 (SGK/T34) theo

nhóm

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương,

đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự

11

5

 = -0,(45)9

4 = 0,(4) ;

18

7

 = -0,3(8)2HS lên bảng làm

HS1: 0,(3) = 0,(1).3 =

3

13.9

1

HS2: 0,(25) = 0,(01).25 =

99

2525.99

1

Ngµy so¹n:25/9/2017

TiÕt14 LuyÖn tËp

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sáng tạo, hợp tác, tính toán, giao tiếp

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương, đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự tin, tự

chủ; chấp hành pháp luật

Trang 38

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn

đề,sỏng tạo, hợp tỏc, giao tiếp

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

1

dới dạng số thập phân

Gv: Bài 85 SBT: Giải thích tại

sao các phân số sau viết đợc

d-ới dạng số thập phân hữu hạn

rồi viết dới dạng đó:

Dạng 1: Viết phân số hoặc một thơng dới dạng số thập phân Bài 69 (T34 – Sgk)

Hs: Lên bảng, dùng máy tính thực hiện:

a)=2,8 (3) b) = 3,11(6) c) = 5, (27)

d) = 4,(264) Bài 71 (T35 Sgk)

999

1);

01(,099

1

Hs: Làm các phân số này đều

ở dạng tối giản, mẫu không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5

16 = 24 40 = 23.5

125 = 53 25 = 52

016,0125

2

;4375,016

14

;275,010

đều ở dạng tối giản, mẫu có

Trang 39

Giải thích tại sao các phân số

sau viết đợc dới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn rồi viết

chúng dới dạng đó:

11

3

;15

7

;3

5

;6

1

dới dạng số thập

phân này không bắt đầu ngay

sau dấu phẩy ta phải biến đổi

b) 0,1(2) phải biến đổi thế

nào để viết đợc dới dạng p.số

Gv: Bài 72: các số sau đây có

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

tin, tự chủ; chấp hành phỏp luật

Gv: Hớng dẫn bài 90 T15 SBT

tìm số hữu tỉ a sao cho

chứa thừa số nguyên tố khác 2

và 5.

6 = 2.3 ; 11

15 = 3.5 ; 3

)3(8,06

6(4,015

Bài 70 (T.35.SGK)

999

1);

01(,099

1

Phần c, d học sinh tự làm a) 0,32 =

25

8100

32

b) – 0,124 =

250

311000

124 

Bài 88 (T15 SBT) a)0,(5) = 0,(1).5 = 5 5/9

9

1

Bài 89 (T15 SBT)

a) 0,0(8) = 0,(1).8

10

1)8(,0.10

1

45

48.9

1.10

1

b) 0,1(2) = 1,(2)

101

90

119

2110

12)

1(,0110

Ta có: 0,(31) = 0,3131313… 0,3 (13) = 0,31313… Vậy 0,(31) = 0,3(13)

Trang 40

Giáo án Đại số 7

x < a < y biÕt x = 313, 3543…

y = -34, 9628…

4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: khoan dung, tự lập,tự tin,

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sáng tạo, hợp tác, tính toán, giao tiếp

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương, đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự tin, tự

II Kiểm tra bài cũ:

- Ph¸t biÓu kÕt luËn vÒ quan hÖ gi÷a sè h÷u tØ vµ sè thËp ph©n

III Bài mới:

Ngày đăng: 20/02/2020, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w