giáo án soạn theo mô hình trường học mới có 5 hoạt động rất hay giáo án soạn theo mô hình trường học mới có 5 hoạt động rất hay giáo án soạn theo mô hình trường học mới có 5 hoạt động rất hay giáo án soạn theo mô hình trường học mới có 5 hoạt động rất hay giáo án soạn theo mô hình trường học mới có 5 hoạt động rất hay
Trang 1đại số 9 tiết 54 : luyện tập
Giáo viên thực hiện: Hà Thị Quế
Năm học 2018 - 2019
Trang 21)ViÕt c«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng
tr×nh bËc hai mét Èn
2)Gi¶i ph ¬ng tr×nh: 6x2 +x – 5 = 0
KiÓm tra
1 2
b
x x
2a
1)Ph ¬ng tr×nh: ax 2 + bx + c =
0 (a ≠ 0)
∆ = b 2 – 4ac
∆ > 0 PT cã hai nghiÖm ph©n
biÖt:
∆ = 0 PT cã nghiÖm kÐp:
∆ < 0 Ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm
2
1
2
2) 6x x 5 0
b 4ac 1 4.6.( 5) 121 0
121 11 V� y PT c� hai nghi� m ph� n bi� t:
b 1 11 5 x
2a 2.6 6
b 1 11
2a 2.6
�
x ; x
Trang 3Bài 1 Gi¶i c¸c ph ¬ng
tr×nh:
luyÖn tËp
D¹ng 1: Gi¶i ph ¬ng
tr×nh
a) 4x 4x 1 0 b) 3x 2x 8 0
Gi¶i
2
a) 4x 4x 1 0
b 4ac 4 4.4.1 0
2
b) 3x 2x 8 0
b 4ac 2 4.( 3).8
�
Ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm
kÐp
1 2
x x
2a 2.4 2
Ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm
ph©n biÖt
1
2
x
Trang 4Ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm
ph©n biÖt
2 2
2
b 4ac 1 2 2 4.2( 2) 1 4 2 8 8 2
1 4 2 8 1 2 2 0 1 2 2
� �
�
1
2
x
2
c) 2x 1 2 2 x 2 0
luyÖn tËp
2
2x 1 2 2 x 2 0
B� i 2: Gi� i ph�� ng tr� nh:
Trang 5Dạng 2: Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số:B� i 3: Cho parabol (P): y = x v� 2 ��� ng th� ng (d): y =-2x 3
T� m giao �i� m c�a (P) v� (d)
2
2 2
a 1; b 2;c 3
b 4 c
2 4.1.( 3) 16 0
�
2
Ho� nh � � giao � i� m c� a (P) v� (d) l� nghi� m c� a ph� � ng tr� nh:
x a
Giải
Vậy phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt
x1=
Trang 6Dạng 2: Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số:B� i 3: Cho parabol (P): y = x v� 2 ��� ng th� ng (d): y =-2x 3
T� m giao �i� m c�a (P) v� (d)
Ho� nh �� giao �i� m c�a (P) v� (d) l� nghi� m c�a ph�� ng tr� nh:
x x � x x+
Giải
=
2 2
b 4ac 1 3 4 3 1 2 3 3 4 3
1
2
Ph�� ng tr� nh c� hai nghi� m:
x
x
3 2
1 2
V� y (P) giao (d) t� i 2 �i� m A( 3 v� ;3) B(1;1)
x 1 2 1
y 3
�
2
�
Trang 7luyện tập
Bài 4: Bài 25(SBT – 42) Cho pt: mx2+(2m - 1)x
+ m + 2 = 0.
Tìm m để ph ơng trình có nghiệm
Dạng 3: Biện luận nghiệm của PT theo
điều kiện của tham số.
Giải
*Nếu m ≠ 0
∆ = b2 – 4ac = (2m – 1)2 – 4m(m+2)
= 4m2- 4m + 1 - 4m2- 8m = -12m + 1
2
*N� u m = 0, ph�� ng tr� nh �� cho c� d� ng:
0.x 2.0 1 x 0 2 0 � x 2 0� x 2
Ph�� ng tr� nh c� nghi� m
1
0 -12m+1 0 m
12
� �۳
۳
Kết luận: Vậy thỡ phương trỡnh cú nghiệm m 1
12
�
Trang 8luyện tập
Bài 4: Bài 25(SBT – 42) Cho PT:
0.(1)
Tìm m để ph ơng trình có
nghiệm
Dạng 3: Biện luận
nghiệm của PT theo
điều kiện của tham
số.
Giải
*Nếu m ≠ 0
∆ = b 2 – 4ac
= (2m – 1) 2 – 4m(m+2)
= -12m + 1
2
*N�u m = 0, PT �� cho c� d�ng:
0.x 2.0 1 x 0 2 0 � � x 2
Ph�� ng tr� nh c� nghi� m
1
0 -12m+1 0 m
12
� �۳
۳
Kết luận: Vậy
thỡ phương trỡnh cú nghiệm
m 1
12
�
Khai thỏc:
1)Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm kộp
1 c� nghi� m k� p =0 m=
12
2)Tỡm m để phương trỡnh cú
1 nghiệm.
m = 0 và m = 1/12
… Chỳ ý: Với những pt d ạng:
ax 2 + bx + c = 0 mà hệ số a
cú chứa tham số Khi bi ện luận số nghiệm của pt , cần
l ưu ý trường hợp hệ số a
= 0
Trang 9luyện tập Bài 5: Cho ph ơng trình: (m + 2)x 2 + 2mx + m
= 0 (1)
a)Tìm m để ph ơng trình có nghiệm kép.
b)Tìm m để ph ơng trình vô nghiệm
2 (m + 2)x + 2mx + m = 0
c� nghi� m k� p
K� t lu� n: V� y m = 0 th� ph�� ng tr� nh c� nghi� m k� p.
2
)
a
b ac m m m m m m m
m m
Giải
b)*N� u m + 2 = 0 m = -2
-1
2
(1) v� nghi� m
4
�
�۹
Vậy với m > 0 thì (1) vô nghiệm
Trang 101 Nắm vững công thức nghiệm
của ph ơng trình bậc hai.
H ớng dẫn về nhà
3.Làm các bài tập 21, 22, 24,
25b(SBT)
4.Chuẩn bị tr ớc bài công thức
nghiệm thu gọn.
luyện tập
2.Ôn lại 3 dạng bài tập đã
làm.