1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 5 hoạt động hinh 7 cả năm

202 175 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 3,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án soạn theo 5 hoạt động đầy đủ kỹ thuật phương pháp, kỹ năng, năng lực giáo án soạn theo 5 hoạt động đầy đủ kỹ thuật phương pháp, kỹ năng, năng lực giáo án soạn theo 5 hoạt động đầy đủ kỹ thuật phương pháp, kỹ năng, năng lực giáo án soạn theo 5 hoạt động đầy đủ kỹ thuật phương pháp, kỹ năng, năng lực

Trang 1

TuÇn2

Ngµy so¹n:23/08/2017

TiÕt 3 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: + Hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau.

+ Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b  a.

+ Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng.

2 Kỹ năng: + Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

+ Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng,

+ Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng.

3 Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh

4 Hình thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Máy chiếu, giáo án ,Thước thẳng, êke, giấy rời

- HS: Thước thẳng, êke, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng.

C Tiến trình lên lớp

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt

1 Hoạt động khởi động:

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn

đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

HS thao tác gấp giấy theo các bước và làm

theo hướng dẫn của giáo viên.

- Cho suy luận: ?2.

+ Vẽ 2 đường thẳng x’x và y’y cắt nhau tại O

1: Tìm hiểu hai đường thẳng vuông góc

Trang 2

và xÂy = 90 o

- GV: HS vẽ hình theo GV, ghi tóm tắt đầu

bài.

+ Các góc còn lại là góc gì? Vì sao?

- Gọi 1 HS trình bày lời giải; HS khác sửa

chữa bổ xung nếu cần.

- GV: Từ bài tập trên người ta nói hai đường

thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O.

- Vậy thế nào là hai đường thẳng vuông góc?

- GV hướng HS trả lời đúng bản chất của

- Cho đọc đầu bài và nhận xét vị trí tương

đối giữa điểm O và đường thẳng a, đó là

điểm O thuộc hoặc không thuộc đường thẳng

a

- GV: Theo dõi và hdẫn các nhóm vẽ hình.

- GV: Yêu cầu đại diện 1 nhóm trình bày

cách vẽ.

- Gọi HS nhận xét bài của vài nhóm.

- GV: Qua bài ta thấy có thể có mấy đường

thẳng a’ đi qua O và vuông góc với a

- GV: Yêu cầu vẽ một đoạn thẳng AB Vẽ

trung điểm I của AB Qua I vẽ đường thẳng

xy vuông góc với AB.

- Gọi 1 HS lên bảng vẽ đoạn AB và trung

điểm I của AB, 1HS khác vẽ đường thẳng xy

vuông góc với AB tại I.

- Giới thiệu: xy gọi là đường trung trực của

+ Xác định trung điểm của đoạn thẳng bằng

thước, qua trung điểm vẽ đường thẳng vuông

góc với đoạn thẳng.

+ Còn có cách thực hành nào khác?

Định nghĩa: Hai đường thẳng xx’,yy’

cắt nhau và trong các góc tạo thành có

một góc vuông được gọi là hai đường

thẳng vuông góc.

2: vẽ hai đường thẳng vuông góc

- Vẽ phác a  a’ a’

?3 a

?4: NX: Có thể điểm O  a, có thể O  a.

TH1: O a

TH2: a

O

3: Đường trung trực của đoạn thẳng

- Vẽ đoạn AB và trung điểm I của AB.

- Vẽ đường thẳng xy vuông góc với AB tại I

Đường thẳng xy  đoạn AB tại I xy là đường trung trực của đoạn AB.

- Định nghĩa: Đường trung trực của

đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó tại trung điểm.

- Lưu ý: đường trung trực là đường

thẳng, điều kiện vuông góc và qua trung điểm.

1 2 3 4

Trang 3

+ Gập hình để 2 đầu đoạn thẳng trùng nhau,

nếp gấp chính là đường trung trực

3 Hoạt động luyện tập

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn

đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

- Hãy định nghĩa hai đường thẳng vuông góc? Lấy ví dụ thực tế về hai đườngthẳng vuông góc.

- Yêu cầu trả lời BT 12 tr.86 SGK.

- Yêu cầu làm BT 14 tr.86 SGK (Lưu ý lấy đơn vị là dm để dễ vẽ hơn)

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

Tìm và làm các bài tập áp dụng kiến thức trong bài

HDVN

- Học thuộc định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng.

- Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc, vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng.

- BTVN: Bài 13, 15, 16 SGK/86, 87 Bài 10, 11SBT/75.

TuÇn2

Ngµy so¹n:23/08/2017 TiÕt 4 LUYỆN TẬP

Trang 4

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

2 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ? Cho điểm O thuộc đường thẳng xx’, hãy vẽ đường thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’.

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt

1 Hoạt động khởi động:

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự chủ, tự tin.

- Hình thức: hđ cá nhân

Đặt vấn đề vào bài

2 Hoạt động luyện tập

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn

đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

- Một vài HS đưa ra phương án của mình, GV

chốt lại phương án dễ thực hiện nhất.

- HS tiến hành vẽ hình vào vở, 1 HS lên bảng

Trang 5

- HS tiến hành vẽ đoạn thẳng AB, BC theo

đúng độ dài trong hai trường hợp:

+ Ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

+ Ba điểm A, B, C thẳng hàng.

- HS vẽ các đường trung trực d 1 , d 2 của các

đoạn thẳng AB, BC trong từng trường hợp

trên.

4 Hoạt động vận dụng:

- Khái niệm hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh.

- Khái niệm đường trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ trung trực của một đoạn thẳng

- Xem trước bài “Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng”.

- Chuẩn bị các loại thước, thước đo góc.

Trang 6

2 Kỹ năng: - Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía.

3 Thái độ: Bước đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

4 Hình thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Máy chiếu, giáo án ,Thước thẳng, êke, giấy rời

- HS: Thước thẳng, êke, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng.

C Tiến trình lên lớp

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là hai dường thẳng vuông góc? Đường trung trực của đoạn thẳng là gì?

- Nêu cách vẽ?

đạt

1 Hoạt động khởi động:

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn

đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn

đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

toán,

- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự chủ,

tự tin.

- Hình thức: hđ cá nhân

- GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng

+ Vẽ hai đường thẳng phân biệt a và b.

 1 và  B 1 ;  2 và  B 2 ;

 3 và  B 3 ;  4 và  B 4

a b A

Trang 7

GV: Yêu cầu HS vẽ theo GV đường thẳng c

cắt hai đường thẳng a và b sao cho 1cặp góc

so le trong bằng nhau:

- GV: Yêu cầu đo các góc còn lại, sắp xếp các

góc bằng nhau thành từng cặp.

- GV: Hỏi trong các cặp góc bằng nhau cặp

nào so le trong, cặp nào đồng vị?

- GV: Ta có thể bằng suy luận cũng tính được

các góc còn lại  1 ,  B  2 ,  B 4

- GV: Viết tóm tắt nội dung cần suy luận.

- GV: Yêu cầu hoạt động nhóm làm ?2.

còn lại và các cặp góc đồng vị như thế nào?

- GV nêu t/c như SGK (ghi ra bảng phụ).

2 Tính chất:

?2 Cho: c  a= A ; c  b= B ;

 A 4 =  B 2 =45 0 Tìm: a)  1 =?;  B 3 =? So sánh b)  2 =? So sánh  2 và 

B 2 c)Viết tên cặp góc đồng vị còn lại với số đo của chúng.

Giải:

a) Â 1 = 180 o – 45 o = 135 o  B 3 = 180 o – 45 o = 135 o

Vì  1 kề bù với  4 ,  B 3 kề bù với

 B 2 b) Â 2 = Â 4 = 45 o (đđ)  Â 2 =  B 2

= 45 o c) Cặp góc đồng vị còn lại:

 1 =  B 1 =135 o ;  2 =  B 2 = 45 o ;

 3 =  B 3 = 135 o ;  4 =  B 4 = 45 o

- Trả lời:

+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau.

+ Hai góc đồng vị bằng nhau.

3 Hoạt động luyện tập

- GV: Đưa Bài 22 Sgk/89 lên bảng phụ.

- GV: Yêu cầu HS lên bảng điền tiếp số đo

 1 =  B 3

= 180 o – 40 o

= 140 o -Các cặp góc trong cùng phía:

Trang 8

Tìm và làm các bài tập áp dụng kiến thức trong bài

1 Kiến thức: - Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6).

- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song.

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b”.

2 Kỹ năng: - Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy.

- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song.

3 Thái độ: Bước đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

4 Hình thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Máy chiếu, giáo án ,Thước thẳng, êke, giấy rời

- HS: Thước thẳng, êke

C Tiến trình lên lớp

Trang 9

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt

1 Hoạt động khởi động:

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình,

vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

toán,

- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự

chủ, tự tin.

- Hình thức: hđ cá nhân

- GV: Yêu cầu nhắc lại kiến thức lớp 6.

- GV: Hỏi: Cho đường thẳng a và đường

thẳng b muốn biết đường thẳng a có song

song với đường thẳng b không ta làm thế

nào?

- GV: Với cách cách làm các em vừa nếu

chỉ giúp ta nhận xét trực quan và không thể

dùng thước kéo dài vô tận đường thẳng

được Chúng ta phải dựa trên dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng song song.

- GV: Yêu cầu cả lớp làm?1 SGK

- Trong hình 17 đường thẳng nào song song

với nhau?

- GV: Em có nhận xét gì về vị trí và số đo

của các góc cho trước ở hình (a, b,c).

- GV: Qua bài toán trên ta nhận thấy nếu

một đường thẳng cắt hai đường thẳng khác

tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau

hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau thì hai

đường thẳng đó song song với nhau Chúng

a

b a O

b

2: Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng

song song

?1 ước lượng bằng mắt.

+ Đường thẳng a song song với b.

+ Đường thẳng m song song với n.

+ Đường thẳng d không song song với đường thẳng e.

- Nhận xét:

+ Hình a: Cặp góc cho trước là so le trong có số đo bằng nhau và bằng 45 o + Hình b: Cặp góc cho trước là so le trong có số đo không bằng nhau.

+ Hình c: Cặp góc cho trước là đồng vị

có số đo bằng nhau và bằng 60 o

Cắt nhau

Trang 10

- Em hãy tìm các cách khác diễn đạt hai

đường thẳng a và b song song?

- Vậy hãy dựa vào dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song, hãy kiểm tra xem a

và b có song song?

- GV: Đưa ?2 và hai cách vẽ hình 18, 19

SGK lên bảng phụ.

- GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm để nêu

được cách vẽ của bài ?2 Sgk/90.

- Lưu ý HS là có 2 loại êke: Loại nửa tam

giác đều (hai góc nhọn 60 o và 30 o ), loại tam

giác vuông cân có hai góc nhọn 45 o ).

- GV: Giới thiệu hai đoạn thẳng song song,

hai tia song song.

3: Vẽ hai đường thẳng song song

?2 Cách vẽ:

+ Dùng góc nhọn 60 o hoặc 45 o của êke

vẽ đường thẳng c tạo với a một góc 60 o hoặc 45 o

+ Dùng góc nhọn 60 o hoặc 45 o của êke

vẽ đường thẳng b tạo với c một góc 60 o hoặc 45 o ở vị trí so le trong hoặc đồng vị với góc thứ nhất.

Chú ý: Nếu có hai đường thẳng // thì mỗi đoạn, mỗi tia của đường thẳng này cũng // với nỗi đoạn, mỗi tia của đường thẳng kia

3 Hoạt động luyện tập

- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình,

vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính

Trang 11

- GV: Yờu cầu HS cả lớp làm bài 24

Sgk/91.

4 Hoạt động vận dụng:

- GV: Treo bảng phụ ghi Bài trắc nghiệm.

Chọn cõu núi đỳng:

a)Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng khụng cú điểm chung.

b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trờn hai đường thẳng song song.

- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng //

- Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoìamột đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

2 Kỹ năng: - Sử dụng thành thạo thớc và êke để vẽ 2 đờng thẳngsong song

3 Thỏi độ: Say mờ học tập

4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc, tớnh toỏn

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

2 Kiểm tra bài cũ

?Khi nào đờng thẳng a//b Nêu dấu hiệu nhận biết

?Làm bài 26

Trang 12

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

cần đạt

1 Hoạt động khởi động:

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh toỏn,

- phẩm chất: Trỏch nhiệm,chăm chỉ, tự chủ, tự tin.

- Hỡnh thức: hđ cỏ nhõn

Đặt vấn đề vào bài

2 Hoạt động luyện tập

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh,

vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học,

Ta có thể vẽ đợc hai giai đoạn

AD và AB cùng // với BC vàbằng BC

- Trên đờng thẳng qua A//Bc,lấy D’ nằm khác phía D đốivới A, Sao cho: AD = AD’

Bài 28( T91, SGK)

- Vẽ đờng thẳng xx’

- Dùng êke vẽ đờng thẳng cqua A tạo với góc Ax góc 600

- Trên c lấy B bất kì ( B  A)

- Dùng êke vẽ y ˆ ' B A = 600 ở vịtrí so le trong với x ˆ ' A B

- Vẽ tia đối By của tia By’ ta

Trang 13

Gv: Hớng dẫn: Dựa vào dấu

hiệu nhận biết 2 đờng

thẳng // để vẽ

3 Hoạt động vận dụng:

Gv: Cho học sinh làm bài 29

Gv: Yêu cầu học sinh 2 lên vẽ tiếp vào hình góc x ' y O ˆ ': xO//x’O;Oy//O’y’

?Theo em còn vị trí nào của điểm O’ với góc x ˆ O y

Trang 14

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc, tớnh toỏn

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

2 Kiểm tra bài cũ

HS1 : Cho học sinh làm đề toán: cho điểm M  đờng thẳng a Vẽ

đờng thẳng b đi qua M và b//a

HS2 : Cho học sinh vẽ cách khác và hỏi.Có nhiều cách vẽ đờngthẳng b đi qua M và //a Nhng liệu có bao nhiêu đờng thẳng điqua M và song song với đờng thẳng a?

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

cần đạt

1 Hoạt động khởi động:

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh,

vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh

Trang 15

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh,

vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh

Gv: Cho học sinh đọc tiên đề

trong sách giáo khoa

Gv: Cho học sinh làm ? sách

giáo khoa

?Qua bài toán trên em có

nhận xét gì?

?Em kiểm tra xem hai góc

trong cùng phía nh thế nào với

+ Hai góc đồng vị bằng nhau.+ Hai góc trong cùng phía cótổng số đo bằng 1800 ( hay bùnhau)

+ Hai góc so le trong bằngnhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau.+ Hai góc trong cùng phía bùnhau

M

b a

Trang 16

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh,

vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh

b) Giả sử ˆA 4 ˆB Qua A vẽ tia1

Ap sao cho p ˆ A B = ˆB  Ap//b1

( vì có 2 góc so le trong bằngnhau)

- Qua A vừa có a//b vừa cóAp//b Điều này trái với tiên đề

b B

A p

1 4

Trang 18

A Mục tiờu:

1 Kiến thức: - biết tính các góc còn lại khi cho 1 góc tạo bởi một cát

tuyến và hai đờng thẳng song song

- Vận dụng đợc tiên đề Ơ - Clit và t/c hai đờng thẳng song song để giải bài tập

- Bớc đầu biết cách suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán

2 Kỹ năng: Vẽ hỡnh

3 Thỏi độ: Say mờ học tập

4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc, tớnh toỏn

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

cần đạt

1 Hoạt động khởi động:

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn

đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn

đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh

Qua B chỉ vẽ đợc một đờng thẳng

2 Bài 36 / 94:

A

Trang 19

HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích rõ lí

do

A a

C B

b

GV: Treo bảng phụ bài 36 / 94 – SGK

- Gọi 1 HS lên bảng điền hai câu a,

b

- Gọi 1 HS lên bảng điền câu c, d

? Câu d) giải thích nh thế nào?

Cho HS hoạt động nhóm:

- Nhóm I, II làm câu bên trái khung hình

- Nhóm III, IV làm câu bên phải khung

4 1

3 2 b

4 1

B Vì a//b

a) A 1 =  B 3 ( Cặp góc so le trong).

b)  A 2 =  B 2 ( Cặp góc

đồng vị).

c)  B 3 =  A 4 = 180 0 ( cặp góc trong cùng phía).

d)  A 2 =  B 4 ( Cặp góc so le ngoài)

Vì  B 2 =  B 4 (Đối đỉnh)  B 2 =  A 2 (Đồng vị)   A 2 =  B 4

3 Bài 38: A

3 2 d

4 1

3 2 d’

4 1 B Biết d // d’ thì suy ra:

a)  A 1 =  B 3 và b)  A 1 =  B 1 và c)  A 1 +  B 2 = 180 0

Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì : a) Hai góc so le trong bằng nhau.

b) Hai góc đồng vị bằng nhau c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.Biết:

a)  A 4 =  B 2

b)  A 4 =  B 4

c)  A 4 +  B 3 = 180 0 Thì suy ra d // d’

* Nếu một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng mà các góc tạo

Trang 20

- Đây là tính chất của hai đờng

thẳng song song và dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song.

- Chú ý các từ “hoặc”, “và” trong mỗi

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

Thì hai đờng thẳng đó song song với nhau

Trang 21

1 Kiến thức: - Biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ 3.

- Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học Tập suy luận

2 Kỹ năng: Vẽ hỡnh

3 Thỏi độ: Say mờ học tập

4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc, tớnh toỏn

- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ

2 Kiểm tra bài cũ

HS1 : ?Hãy nêu dấu hiệu nhạn biết hai đờng thẳng song song

HS2 : ? Phát biêu tiên đề ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song.

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

cần đạt

1 Hoạt động khởi động:

- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn

đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.

- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh

Gv: Cho học sinh quan sát h.27 Tr.96

sách giáo khoa và cho học sinh làm ?1

1.Quan hệ tính vuông góc với tính song song

: a) a có song song với b.

b) Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên a//b.

c

a b

Trang 22

?Qua bài toán trên em rút ra nhận xét

gì về quan hệ giữa 2 đờng thẳng

phân biệt cùng vuông góc với đờng

thẳng thứ 3.

Gv: Tóm tắt hình vẽ dới dạng các kí

hiệu.

GV: Đa bài toán sau đây lên bảng

phụ: Nếu có đờng thẳng a // b và

đ-ờng thẳng ab theo em quan hệ

giữa c và b nh thế nào? Vì sao?

Gợi ý: Liệu c có cắt b hay không? Nếu

c cắt b thì góc tạo thành là bao

nhiêu? vì sao?

Qua bài toán trên em rút ra nhận xét

gì?

GV: Đó là nội dung tính chất 2

Gv: Cho 1 học sinh đọc lại

? Em ghi nội dung dới dạng hình vẽ và

ký hiệu?

? so sánh tính chất 1 và tính chất 2

Gv: Cho học sinh làm bài 40.

Gv: Cho học sinh cả lớp nghiên cứu bài

Một đờng thẳng vuông góc với 1 và 2 đờng thẳng // thì

nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia.

:

Nếu a//b thì cb ac

a Nếu ab và bc thì a//b Nếu a//b và ca thì cc

2 : Ba đờng thẳng song song

b ad’ vì ad và d//d’

ad” vì ad và d//d”

 d’//d” vì cùng vuông góc với a.

Có d//d’ mà ad  ad’ ( theo t/c)

Tơng tự: d//d” mà ad  ad”

Do đó: d”//d’ vì cùng vuông góc với a (t/c)

Nếu a//b và a//c thì b//c

a b c

Trang 23

3 Hoạt động luyện tập

Giáo viên cho cho học sinh làm bài

toán sau trên bảng phụ

- Dùng êke vã hai đờng thẳng a, b

cùng vuông góc vói đờng thẳng c.

- Tại sao a//b?

GV: Nờu nội dung chớnh của bài

Gv: Cho học sinh làm bài 41SGK.

5 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng:

*Hướng dẫn về nhà :

+ Làm cỏc bài tập tương tự

+ học thuộc 3 tính chất của bài học.

+ Tập diễn đạt cac tính chất bằng hình vẽ và ký hiệu hình học.

+ Làm các bài tập trong sách giáo khoa cuối bài học.

Tuần6

Ngày soạn:18/9/2017

Tiết

A Mục tiờu

Trang 24

1.Kiến thức: Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góchoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba.

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, trung thực.

4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sỏng tạo, hợp tỏc, tớnh toỏn, giao tiếp

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự

II Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra 3 HS lên bảng đồng thời

Chữa bài tập 42, 43, 44 (Tr 98 SG K

III Bài mới:

Trang 25

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

GV: Gọi HS đứng tại chổ trả lời

các câu hỏi của bài toán và goi

SGK) lên bảng phụ ( hoặc máy

chiếu ) Yêu cầu HS nhìn hình

vẽ phát biểu bằng lời nội dung

và d’//d

* Qua M nằm ngòai d vừa cód’ // d vừa có d’’// d thì trái vớitiên đề Ơclít

* Để không trái với tiên đề Ơclítthì d’ và d’’không thể cắtnhau  d’ // d’’

 HS phát biểu bằng lời bàitoán : Cho đờng thẳng a và

b cùng vuông góc với đờngthẳng AB , lần lợt tại A và B,

Đờng thẳng DC cắt a tại D,cắt b tại C sao cho A DˆC 120 0.Tính D C ˆB.

( Có thể còn cách diễn

đạt khác)

HS phát biểu : a) a // b vì cùng vuông góc với

đờng thẳng AB

HS : a // b

D ˆ C BA ˆ D Cở vị trí trongcùng phía

C D A B

C

Dˆ  180 0  ˆ

 =180 0  120 0  60 0

HS lên bảng trình bày bài giảicủa bài 46

d’

d d’’

Trang 26

Ngày soạn:18/9/2017

Tiết 12 Định lý

A Mục tiờu

1.Kiến thức: Qua bài này giúp Hs

- Học sinh biết cấu trúc của một định lý ( giả thiết và kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lý

- Biết đa định lý về dạng “nếu… thì …”

- Làm quen với mệnh đề logic p  q

2.Kĩ năng: Viết giả thiết kết luận

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, trung thực và hợp tỏc.

4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sỏng tạo, hợp tỏc, tớnh toỏn, giao tiếp

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự

II Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu tiên đề ơclít, vẽ hình minh hoạ

- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng // Vẽ hình minh hoạ

III Bài mới:

Trang 27

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn

đề,sỏng tạo, hợp tỏc, giao tiếp

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

Hs: Nếu hai góc là đối đỉnhthì hai góc đó bằng nhau.Hs:

Hs: Lên làm

và đối đỉnh Gt

và kề bù

Om là tia phân giác của

On là tia phân giác của Gt

Kl = 900

Trang 28

Ngày soạn:25/9/2017

Tiết13 LUYệN TậP

A Mục tiờu

1.Kiến thức:

- Biết diễn đạt định lý dưới dạng “Nếu … thỡ”

- Biết minh hoạ một định lý trờn hỡnh vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu

2.Kĩ năng: - Bước đầu biết chứng minh định lý.

3 Thỏi độ: Rốn ý thức tự giỏc trong học tập, yờu thớch bộ mụn

4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sỏng tạo, hợp tỏc, tớnh toỏn, giao tiếp

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự

II Kiểm tra bài cũ:

GV nêu câu hỏi kiểm tra

a) Thế nào gọi là chứng minh định lí ?

b) Hãy minh hoạ định lí “ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” trên hình

vẽ, viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu và chứng minh định lí đó

III Bài mới:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn

đề,sỏng tạo, hợp tỏc, giao tiếp

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

Trang 29

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

b) Nếu là định lí hãy minh hoạ

trên hình vẽ và ghi giả thiết ,

kết luận bằng kí hiệu

1) Khoảng cách từ trung điểm

của đoạn thẳng tới mỗi đầu

đoạn thẳng bằng nửa độ dài

đoạn thẳng đó

2) Nếu một đờng thẳng cắt

hai đờng thẳng taọ thành một

cặp góc sole trong bằng nhau

thì hai đờng thẳng đó song

song

3) Tia phân giác của một góc

tạo với hai cạnh của góc hai góc

HS lần lợt trả lời và lên bảng vẽhình ghi GT, KL

HS2 : là một định lí:

HS3 : Là một định lí

* HS đứng tại chổ đọc đề bài

HS :a) Vẽ hình :

b) Ghi GT và KL y’

y

B M

A

Trang 30

có số đo bằng nữa số đo góc

Câu c : GV ghi trên bảng phụ

Điền vào chổ trống ( ) trong

1) ( vì hai góc kề bù )2) ( theo giả thiết và căn cứ vàoxOy = 900 )

3) ( căn cứ vào quy tắc chuyển

vế )4) ( vì hai góc đối đỉnh )5) (căn cứ vào giả thiết )6) ( vì hai góc đối đỉnh )7) ( căn cứ vào 3 )

HS quan sát và ghi lại

O O’

E

y’

y x’

x

Trang 31

y Oˆ x' 90 0

0

90 ˆ

Chứng minh rằng : Nếu hai góc

nhọn xOy và x’Oy’ có Ox // Ox’;

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

tin, tự chủ; chấp hành phỏp luật

Bài tập ( Đề bài đa lên bảng

phụ hoặc máy chiếu )

Điền vào chổ trống ( … ) để

chứng minh bài toán sau :

Gọi DI là tia phân giác của M ˆ D N

HS : x ˆ O y = x ˆ'E y ( đồng vị của

Ox // O’xx’)

y E

x ˆ' = x ' y Oˆ ' ( đồng vị của Oy //

O’y’)

' ' ˆ '

M ˆ ) ( vì đối đỉnh)

K D

E ˆ =I ˆ D N (=I ˆ D M )

Trang 32

Gọi E ˆ D K là góc đối đỉnh của

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

A Mục tiờu

1.Kiến thức: :- Hệ thống hoỏ kiến thức về đường thẳng vuụng gúc đường thẳng song song.

- Sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ để vẽ hai đ.thẳng vuụng gúc, hai đthẳng song song

- Bước đầu tập suy luận,vận dụng tớnh chất của cỏc đ.thẳng vuụng gúc, song song

2.Kĩ năng: - Biết cỏch kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước cú vuụng gúc hay song2khụng

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, trung thực và hợp tỏc 4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sỏng tạo, hợp tỏc, tớnh toỏn, giao tiếp

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự

chủ; chấp hành phỏp luật

B Chuẩn bị của GV và HS

GV: Giáo án, SGK, eke, thớc thẳng

Trang 33

HS: Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chơng, eke, thớc thẳng

C Tiến trỡnh lờn lớp

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn

đề,sỏng tạo, hợp tỏc, giao tiếp

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

b) Hai đờng thẳng vuông góc

với nhau là hai đờng thẳng

c) Đờng trung trực của đoạn

thẳng là đờng thẳng

d) Hai đờng thẳng a, b song

song với nhau đợc kí hiệu là

e) Nếu hai đờng thẳng a, b

Bài 2 Trong các câu sau, câu

Bài 1: Điền vào chỗ trống ( )

HS đọc có bổ sung

Bài tập 2: phiếu học tập phát

cho các nhóm để HS hoạt độngnhóm

 Chia 2 bàn 4 em vào một

Trang 34

nào đúng, câu nào sai? Nếu

sai, hãy vẽ hình phản ví dụ để

5) Đờng trung trực của đoạn

thẳng là đờng thẳng đi qua

trung điểm của đoạn thẳng

ấy

6) Đờng trung trực của đoạn

thẳng là đờng thẳng vuông

góc với đoạn thẳng ấy

7) Đờng trung trực của đoạn

thẳng là đờng thẳng đi qua

trung điểm của đoạn thẳng ấy

và vuông góc với đoạn thẳng

ấy

8) Nếu một đờng thẳng c cắt

hai đờng thẳng a và b thì hai

góc sole trong bằng nhau

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

Bài 55(SGK):

N d

M e

Bài tập 56 (trang 104 SGK)

d

A B

Trang 35

Bài 56 (SGK)

GV: Yêu cầu HS lên bảng vẽ

hình và nêu cách vẽ (trên bảng

đoạn AB dài 28 cm, gấp 10 lần

độ dài đề bài cho)

GV? Nêu các cách vẽ khác nhau

4 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

Trang 36

1.Kiến thức: :- Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuụng gúc đường thẳng song song.

2.Kĩ năng: - Sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ để vẽ hỡnh Biết diễn đạt hỡnh vẽ cho trước bằng lời.

- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tớnh chất của cỏc đường thẳng vuụng gúc, song song để tớnh toỏn hoặc chứng minh.

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, trung thực và hợp tỏc

4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sỏng tạo, hợp tỏc, tớnh toỏn, giao tiếp

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự

II Kiểm tra bài cũ:

Hãy phát biểu các định lí đợc diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi viết giả thiết và kết luận của định lí

m n

Trang 37

HOẠT ĐỘNG của gv Hoạt động của hs

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn

đề,sỏng tạo, hợp tỏc, giao tiếp

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

A

B

Trang 38

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương,

đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự

HS nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n, söa

l¹i bµi gi¶i cña m×nh cho chÝnh

x¸c.

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương,

Bµi tËp 59 trang 104 SGK

A 5 6 B d

C D 110 0 d ,

^

G3 = 180 0 - ^

G2

= 180 0 - 110 0 = 70 0 (hai gãc kÒ bï)

B2 =70 0

-30 0 =40 0 Cã: ^

B2 = 140 0 +40 0 =180 0

 Ax//Cy v× cïng //Bz.

Trang 39

đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự

- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh

- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ

2.Kĩ năng:

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, cẩn thận

4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất

- Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tớnh toỏn

- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự

chủ; chấp hành phỏp luật

B Chuẩn bị của GV và HS

GV:Thiết lập ma trận kiểm tra

- Soạn đề kiểm tra phù hợp với ma trận

Cấp độ thấp cấp

độ cao

Trang 40

TN TL TN TL TN TL T

N TL

C Đ 1

- Biết khái niệm hai góc

đối đỉnh.

- Biết khái niệm hai đờng thẳng vuông góc,

-K/n đờng trung trực của

đoạn thẳng.

- Biết dùng êke

vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho tr- ớc.-

đ Biết tiên

đề Ơ-clít.

Biết dùng êke

vẽ đờng thẳng song song với một

đờng thẳng cho trớc đi qua một

điểm cho trớc nằm ngoài đ- ờng thẳng

đó (hai cách .

- Biết thế nào là một

định lí và chứng minh một định lí.

- Sử dụng

đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đ- ờng thẳng cắt hai đờng thẳng: góc so

le trong, góc

đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

y’

A

x’

x

Ngày đăng: 15/05/2020, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w