1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN

121 563 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN I MỤC TIÊU: • Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí • Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ • Có kỉ năng vộng trừ nh

Trang 1

Tuần 1 Ngày sọan :17/ 08/ 2008.

08/ 2008

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I/ MỤC TIÊU:

- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các sốhữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N⊂Z⊂Q.

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai số hữu tỉ

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau

GV: chuẩn bị phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ

III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt Động 1 : Ổn định và giới thiệu chương I : ( 3’)

Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương I

Gv giới thiệu bài 1

Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (35’)

HS:

23

2 BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:

Trang 2

− =

45

vì 12

3

> 45

− .

HS làm ?5

Số hữu tỉ dương là: 2

3; 35

− không là số hữu tỉdương, âm

3 SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:

Ví dụ so sánh hai phân số 2

3

− và4

5

− .

23

− =

45

7

− =

27

Trang 3

Tuần 1 Ngày sọan :17/ 08/ 2008.

09/ 2008

Tiết 2 : CỘNG , TRỪ SỐ HỮU TỈ.

I/ MỤC TIÊU:

-Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ Quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

-Có kỉ năng làm các phép toán nhanh , đúng

Có kỉ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

-GV:Bảng phụ, phiếu học tập,

-Hs:On tập quy tắc ,cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế

III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ (dương, âm.0)

2 7

2 = − = −

21 11

2 77

25

18 300

x

m Z m b a m

b y

b m

b y

2

z x

b a a

b a a a

Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (35’)

Số hữu tỉ là số viết được dưới

- HS phát biễu quy tắc

x+y =

m

b a m

b m

m

b a m

b m

x – y =

m

b a m

b m

Trang 4

x – y =

m

b a m

b m

- Như vậy , với hai số hữu tỉ

bật kỳ ta đều có thể viết chúng

dưới dạng phân số có cùng mẫu

dương rối áp dụng quy tắc cộng

- Dự a vào bài tập trên hãy

nhắc lại quy tắc chuyển vế

12 21

3 4

12+ = −

-Hs cả lớp làm vào vở, 2 hs lên bảng làm:

- Hs lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng

HS: x+5 =17

x = 17-5

x = 12Hs: Nhắc quy tắc chuyển vếtrong Z

- Hs ghi vào vở

- 1 hs lên bảng : x=

21 16

- 2 hs lên bảng :Kết quả:a) x =

6

1

b) x =

28 29

Ví dụ : Cho vd và gọi hs lên bảng

a)

7

43

7+

b ) (-3) – (

4

3

−)

2) Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế.(10’)

Tìm số nguyên x biết x+5

=17 x+5 =17

x = 17-5

x = 12Với mọi x,y,z ∈ Q:x +y =z ⇒

x =z -y Chú Ý (SGK)

57

3

c)

10

77

25

4270

GV : y/c hs hoạt động nhóm làm bài tập 9(a,c)/10 SGK và 10/10 SGK ( GV phát phiếu học tập)

-Kiểm tra bài làm của một vài hs

Trang 5

-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK

- On tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số

Tuần 2 Ngày sọan :24/ 08/ 2008.

08/ 2008

Bài 3 : NHÂN ,CHIA SỐ HỮU TỈ.

I.MỤC TIÊU :

- Hs hiểu được quy tắc nhân chia số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân ,chia số hữu tỉ nhanh đúng

Hs1 nhắc lại qui tắc nhân phân số

a c a c

b d b d⋅ =

.:

a c a d a d

b d b c= ⋅ = b c

ở bài học trước ta đã biết thế nào là nmột số hữu tỉ, vậy em nào có thể nhắc lại cho thầy số

hữu tỉ là số như thế nào ( HS phát biểu)

GV :khẳng dịnh phép nhân và chia số hữu tỉ được thực hiện như phép nhân và chia phân số.

vào bài học

Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (30’)

Với hai số hữu tỉ x và y thì ta có

thể viết được dưới dạng phân số

1 NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ:

(SGK)

a x b

Trang 6

Ta đã biết cách nhân hai số hữu

tỉ vậy cũng với hai số hữu tỉ

trên thì :

x : y = ?

trong phép chia thì y phải có

điều kiện gì ?

nếu một trong hai số x, y là hỗn

số thì ta phải làm như thế nào?

Cho ví dụ

Thực hiện ?

Cho HS nhắc lại tỉ số của hai số

nguyên → tỉ số của hai số hữu

10

− c/7 11

6 = 6 d/

150

−Bài 13:

Bài tập về nhà : 14, 15 SGK và từ bài 17 → 23 sách bài tập

về nhà ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phân số thập phân và xem trước bài giá trị tuyệt dối của một số hữu tỉ

Trang 7

Tuần 2 Ngày

sọan :24/ 08/ 2008.

08/ 2008

: GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ.

CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

• Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí

• Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

• Có kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập phân

• Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán vế các số hữu tì để tính toán hợp lí

Như vậy ta đã được ôn lại về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, còn đối với số hữu tỉ thì giá

trị tuyệt đối được tính như thế nào? vào bài

Đặt vấn đề: (phần đầu bài học)

Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (30’)

Giới thiệu khái niệm:

Cũng như giá trị tuyệt đối của

một số nguyên, giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ x kí hiệu x

khoảng cách từ diểm x tới điểm 0

trên trục số

Cho HS làm ?1

Với bài tập vừa giải em nào có

thể trả lời câu hỏi đặt ra ở đậu

Trang 8

Ta đã biết mỗi số thập phân đều

viết được dưới dạng phân số có

mẫu là luỹ thừa của 10 do đó ta

tắc về giá trị tuyệt đối và

dấutương tự như đối với số

nguyên

Giới thiệu ví dụ SGK

HS thực hiện :

205 1732,05 1,73

100 100

32 0,32100

2 Cộng , trừ, nhân,chia số thập phân:

Ví dụ : (SGK)

?3

/ 3,116 0,2633,116 0,2632,853

b − ⋅ −

= + ⋅

=

IV CỦNG CỐ ( 5’)

Y/ c nêu công th71c xáx định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)

_ GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại diện nhóm

đúng tại chổ giải thích

Sau khi hs giải thích :Trong hai cách làm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp

của phép cộng đế tính hợp lí Nhưng cách làm của bạn nào nhanh hơn

HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên

_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở , hai hs lên bảng làm

Trang 9

Giáo viên cho học sinh làm theo

nhóm, trước khi làm đưa công

thức:

x<y, y<z ⇒ x<z.

→ Nhận xét.

làm bài tập 24 SGK

Cho học sinh làm câu a (cá nhân)

Làm câu hỏi theo nhóm

Trang 10

Yêu cầu học sinh làm bài tập 25b.

Giáo viên nhận xét kết quả và sửa

sai (nếu có)

Phép giao hoán để tính nhanh

Học sinh làm bài tập 25b theo nhóm

Đại diện trình bày lời giải

Nhóm khác nhận xét kết quả

)( 2,5.0,38.0, 4) [0,125.3,15.( 8)][( 2,5.0, 4).0,38] [0,125.( 8).3,15][( 1).0,38] [( 1).3,15] 2,77

x x x

x x x

x x x

x x x

Làm bài tập còn lại phần luyện tập

- Sử dụng máy tính bỏ túi theo sách trang 16

- Ôn lại công thức lũy thừa ở lớp 6

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 31 → 38 SBT trang 7.

- Đọc trước bài 5: Lũy thữa một số hữu tỉ

Trang 11

- Kiến thức : Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một

số hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa

- Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Tạo tình huống học tập cho học sinh

Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số như thế nào?

Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (33’)HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Tìm hiểu khái niệm “Lũy thừa với

số tự nhiên”

Cho học sinh nhắc lại khái niệm

lũy thừa với số mũ tự nhiên của

một số tự nhiên

Nhấn mạnh với học sinh các kiến

thức trên cũng áp dụng được cho

các lũy thừa mà cơ số là số hữu tỉ

Yêu cầu học sinh phát biểu khái

niệm,quy ước

Đưa công thức:

n n n

Học sinh phát biểu khái niệm

Học sinh khá giỏi có thể nêu cách chứng minh công thức:

n n n

Học sinh làm câu hỏi 1 theo nhóm

Đại diện nhóm trả lời

Nhóm khác nhận xét

1.Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ

x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số

x (n∈¥,x>1) ( , , 1)

n n

)( 0,5) ( 0,5).( 0,5).( 0,5) 0,125)(9,7) 1

a b c

Trang 12

Quy tắc tính tích và thương của

hai lũy thừa cùng cơ số

Xây dựng công thức tính tích và

thương của hai lũy thừa cùng cơ

số là số hữu tỉ

Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào ( tương

tự với chia ta làm như thế nào?)

Cho học sinh làm cá nhân câu hỏi

Yêu cầu xây dựng công thức

Cho học sinh làm câu hỏi 4 cá

nhân Nhận xét

Học sinh nhắc lại công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Cho số tự nhiên

Đưa ra quy tắc tính đối với số hữu tỉ

Học sinh trả lời câu hỏi

Làm cá nhân câu hỏi 2

3 Lũy thừa của lũy thừa:

- Học bài làm bài tập 28 → 33 trang 19, 20 SGK.

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 44 → 49 SBT trang 10.

Trang 13

Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên? Viết công thức tính tích và thương

hai lũy thừa cùng cơ số? Tính: a) (-1)4 b)

1

?5

  

=

 ÷  

* Có thể tính nhanh (0,125)3.83 như thế nào?

Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (25’)HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

1: Quy tắc lũy thừa của một tích.

Cho học sinh làm câu hỏi 1 theo

nhóm

Đưa công thức tính lũy thừa của

một tích → cho học sinh làm câu

Yêu cầu học sinh tự phát biểu

công thức Yêu cầu áp dụng công

thức vào làm câu hỏi 4

Phát phiếu học tập cho học sinh

Giáo viên thu phiếu → nhận xét.

Học sinh làm theo nhóm câu hỏi 1

1 Lũy thừa của một tích:

2 2

3

3 3

2424

a b

Trang 14

Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.

- Học sinh làm câu hỏi 5

- (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1

- (-39)4 : (13)4 = (-39:13)4 = (-3)4 = 8l

- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng

- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- - Học bài, làm bài từ 35 → 37 SGK.Xem trước phần luyện tập.

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55 → 59 SBT

Tuần 4 Ngày sọan :07/ 09/ 2008.

09/ 2008

Trang 15

- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh, chính xác,

- Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác, tích cực

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Viết công thức lũy thừa của một tích

Giáo viên tóm tắt đề bài lên bảng

phụ Cho học sinh thảo luận làm

theo nhóm → gọi đại diện lên

bảng trả lời → nhận xét chung.

Bài tập 40 SGK

Giáo viên hướng dẫn cách tính

cho học sinh (trình tự )

Chia nhóm cho học sinh làm →

gọi đại diện lên trình bày

Theo dõi cách hướng dẫn của giáo viên

2 Bài tập 39 SGK :

x∈¤ x≠a) x10 = x3.x7

b) x10 = (x2)5

c) x10 =

12 2

x x

5 20 (5.20) 100 1

25 4 =(25.4) =100 =100d)

10 6 10 6 (2.5) (2.3)( ) ( )

Trang 16

cách làm câu a: đưa 16 về lũy

- Hướng dẫn làm bài tập 41,43 trang 23.Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và

lũy thừa của một thương

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Về nhà xem lại bài tập đã giải

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 43, làm thêm bài tập trong SBT

Trang 17

- Kỹ năng : Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức.

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Tìm các phân số bằng các phân số sau:2

7; 1

3 ; Nhắc lại khái niệm tỉ số của hai phân số?

- Từ bài cũ: Giáo viên -> đẳng thức.

Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (30’)HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

- Cho học sinh lấy thêm ví dụ

- Giáo viên giới thiệu cách viết

khác cho học sinh là: a:b = c:d

- Hướng dẫn cho học sinh làm

câu hỏi 1

- Cho tỉ số: 2,3:6,9 Hãy viết một

tỉ số nữa để lập một tỉ lệ thức?

Tìm hiểu tính chất tỉ lệ thức

Giáo viên đưa ra tỉ lệ thức, cho

một học sinh lên bảng nhân hai vế

của tỉ lệ thức với tích của hai

- Cho học sinh suy nghĩ làm

- Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo

⇒ Kết luậnkhái niệm (định nghĩa) Học sinh làm câu hỏi 1 theo nhóm

a) 2

5:4 = 4

5:8b) -31

2:7 = -22

5 :715

- Làm câu hỏi Giáo viên ra

- Lên bảng làm theo yêu cầu của

Giáo viên áp dụng làm câu hỏi 2 bằng cách tương tự

Suy nghĩ làm bài tập Giáo viên đưara

Làm câu hỏi 3 nhóm rút ra tính chất

-Viết các tỉ lệ thức theo yêu cầu của Giáo viên

- Một học sinh lên bảng trình bày

1 Định nghĩa:

a) Ví dụ: so sánh 15

21 và 12,517,515

21 = 5

7 ; 12,517,5 = 5

7

do đó:15

21 = 12,517,5;b) Định nghĩa:

6 = 4

8 ; 3

4 = 6

8;8

6 = 4

3 ; 8

4 = 63

Nếu a

b = c

d thì a.d = b.c

Trang 18

lệ thức.

IV CỦNG CỐ ( 8’)

- Cho học sinh nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức , tính chất tỉ lệ thức

- Ở tính chất cho học sinh biết quy tắc nhân chéo -> phát phiếu

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47a, 48

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 46a

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Học bài, làm bài tập 44; 45; 46b,c; 47b; chuẩn bị bài tập phần luyện tập

Tuần 5 Ngày sọan :14/ 09/ 2008.

Kiến thức : Học sinh củng cố lại các tính chất của tỉ lệ thức và làm một số bài tập về tỉ lệ thức

Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức nhanh, chính xác

Giáo dục : Tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

Trang 19

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức:

3,0:3

;7:1,2

;10:3

;3

2:2

1

;4:8

;2

Cho học sinh làm bài tập

49\SGK

- Cho học sinh làm cá nhân

- Gọi 4 học sinh lên bảng.

- Gọi học sinh khác nhận xét

- Giáo viên sửa sai, cho điểm

Hỏi muốn biết có lập được tỉ lệ

thức không ta làm như thế nào?

- Giáo viên nhận xét kết quả.

- Đại diện nhóm lên bảng

Tìm các số -> ghép chữ

Làm bài tập ( cá nhân) 4 học sinh lên bảng

Học sinh khác nhận xét

HS : a) x2 = (-15) (-60) = 900 ⇒x=± 30

a) x= ± 4 / 5 c) x = 80

Bài tập 51\SGK

2 =1,5 ; 4,8 2

3,6 1,5= ;

Bài 69 / 13 SBT Tìm x , biết

a) x2 = (-15) (-60) = 900 ⇒x=± 30

b) x= ± 4 / 5 c) x =

Trang 20

_ Hướng dẫn : Viết các số trên

dưới dạng luỹ thừa của 4 , từ

80

Bài 68/13 SBT

4 = 41 ; 16= 42 ; 64 = 43 ; 256= 44 ;1024= 45

- Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau và vận dụng

để giải bài tập : Toán chia theo tỉ lệ

- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng giải toán chia theo tỉ lệ

- Giáo dục : Tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Trang 21

Giáo viên : Cho học sinh làm

câu hỏi 1 theo nhóm.

- Cho học sinh dự đoán trường

hợp tổng quát đối với : a c

b = d

- Yêu cầu học sinh tự đọc phần

chứng minh trong SGK Gọi

một học sinh lên bảng trình bày

chứng minh ( đối với học sinh

- Cho học sinh lấy ví dụ

Đối với học sinh trung bình:

Giáo viên lấy ví dụ cho học

Cho học sinh làm câu hỏi 2

- Yêu cầu một học sinh lên bảng

- Đọc phần chứng minh -> Lên bảng trình bày phần chứng

minh

Học sinh lấy ví dụ Ghi công thức mở rộng.

Lấy ví dụ minh hoạ

Hiểu ý nghĩa cách viết

2 3 5

a b c

= =

Làm câu hỏi 2 Một học sinh lên bảng trình bày.

Một học sinh khác nhận xét.

Học sinh trả lời câu hỏi.

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Ta có thể viết: a:b:c = 2:3:5

Ví dụ : câu hỏi 2 Gọi x,y,z lần lượt là số học sinh của ba lớp7A, 7B, 7C Ta có

8 9 10

x = =y z

hoặc x:y:z = 8:9:10

Trang 22

Hướng dẫn về nhà.

IV CỦNG CỐ ( 8’)

Lưu ý học sinh hai công thức tổng quát: (có thể tráo đổi hoán vị các tỉ số)

- Cho học sinh làm bài tập 54, 55 (SGK) (Hai học sinh lên bảng trình bày).

- Kiến thức :Học sinh củng cố lại về tỉ số của hai số Tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau, áp dụng giải bài tập.

- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh, chính xác loại toán tính theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau.

- Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tích cực.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

Trang 23

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Cho học sinh làm bài tập 59/31

( phương pháp thực hành)

Giáo viên cho học sinh làm cá

nhân bài tập 59 a,b.

- Gọi 2 học sinh lên bảng.

-Giáo viên nhận xét chung.

Làm bài tập 61/trang 31-SGK.

- Đối với học sinh trung bình,

giáo viên hướng dẫn cho học

- Yêu cầu học sinh tìm x và y

với hai trường hợp k=1 và k=

-1.

Bài tập 64/SGK.

Giáo viên cho học sinh làm bài

tập 64 theo nhóm.

Gọi đại diện trình bày.

Giáo viên hướng dẫn học sinh

Làm theo nhóm, đại diện nhóm trình bày.

⇒ x= -2, y= -5 ;

Bài tập 64/SGK

Gọi x,y,z,t là học sinh khối 6,7,8,9 ta có : 9x = = =8y 7z 6t và y-t = 70

áp dụng tính chất tỉ số bằng nhau

⇒ x=315 , y=280, z=245,

t=210

IV CỦNG CỐ ( 4’)

Trang 24

- Lưu ý cho học sinh áp dụng công thức của dãy tỉ số bằng nhau có thể hoán đổi vị trí các tỉ số để khỏi gặp khó khăn trong giải bài tập

- Xem lại các bài tập đã giải.

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’)

- Làm bài tập còn lại.

- Đọc trước bài 9.

Tuần 7 Ngày sọan :28/ 09/ 2008.

Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn

- Kỹ năng :Rèn luyện kĩ năng nhận biết, thực hành thành thạo phép chia

- Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Thế nào là số hữu tỉ? Viết các phân số 1; 3

4 10

− dưới dạng số thập phân

Tạo tình huống: Từ bài cũ -> giới thiệu bài mới.( Câu hỏi đầu bài)

Số 0,3232… có phải là số hữu tỉ không?

Trang 25

Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (30’)HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Tìm hiểu số thập phân hữu hạn và

số thập phân vô hạn tuần hoàn

Giáo viên : Viết các phân số

sinh không làm được cách khác

thì giáo viên hướng dẫn)

-> Giáo viên giới thiệu các số thập

phân vô hạn tuàn hoàn -> chu kì

Giáo viên :Hãy viết các phân số

6dưới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn các phân số này đã ở

dạng tối giản -> Mẫu của các phân

số này chứa những thừa số nguyên

tố nào?

Vậy các phân số tối giản với mẫu

(+), phải có mẫu như thế nào thì

viết được dưới dạng số thập phân

hữu hạn ? ( thứ tự số thập phân vô

hạn tuần hoàn ?)

-> Làm câu hỏi theo nhóm

-> Giáo viên hướng dẫn học sinh

Ta chia tử cho mẫu

Hai học sinh lên bảng thực hiện phép chia

Học sinh tiến hành chia tử cho mẫu

Một học sinh lên bảng thực hiện

Học sinh dùng máy tính thực hiện phép chia

Ba học sinh lên bảng Học sinh : phân số 9

25 mẫu là 25, chứa TSNT:5

Phân số 13

20

−,mẫu chứaTSNT 2 và 5

Phân số 5

6 mẫu chứa TSNT 2 và 3

Học sinh trả lời câu hỏi -> nhận xéta),b)

Hai học sinh khác nhắc lại

Làm câu hỏi theo nhóm Học sinh trả lời

1).Số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn

a)ví dụ 1: Viết các phân số

9 13

;

25 20

− dưới dạng số thập phân

b) ví dụ 2: Viết phân số 5

6 dưới dạng số thập phân 5

=0,8(3) ; 0,8(3) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì

là 310,111 0,(1)

10,0101 0,(01)

40,3636 0,(36)11

ví dụ 7 0, 2333 0, 2(3)

* Kết luận : Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn Ngược lại, Mỗi số thập phân hữu hạn hoặc thập phân

vô hạn tuần hoàn biểu diễn một sốhữu tỉ

Ví dụ : 0,(5)=0,(1).5=1

9.5=59

Trang 26

tìm ra mối quan hệ giữa số hữu tỉ

và số thập phân -> kết luận -> phát biểu -> kết luận

IV CỦNG CỐ (8’)

- Những phân số như thế nào thì viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô

hạn tuần hoàn ?

- Trả lời câu hỏi đầu giờ

- Kết luận về mối quan hệ giữa số số hữu tỉ và số thập phân

- Làm bài tập 67/ trang 34

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Nắm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc thập

phân vô hạn tuần hoàn Khi nhận xét điều kiện này phân số phải tối giản với mẫu (+)

- Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Làm bài tập 65,66 và bài tập luyện tập từ bài 68 đến 72

- Kiến thức : Học sinh củng cố lại kiến thức về thập phân hữu hạn và thập phân

vô hạn tuần hoàn làm một số bài tập về phần này Đổi số thập phân sang phân

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân ? 7 1;

Làm bài tập dạng đổi phân số ra

số thập phân vô hạn và thập

Làm theo nhóm.

Nhóm khác nhận xét (giải

thích-Bài tập 68/trang 34 SGK

Trang 27

phân hữu hạn

-Giáo viên : Phát biểu học tập

cho học sinh ( Làm theo nhóm)

-> Gọi đại diện nhóm trình bày

Viết các số thập phân hữu hạn

dưới dạng phân số tối giản.

Cho học sinh làm cá nhân.

-Gọi từng học sinh lên bảng.

-> nhận xét (đối với học sinh

khá,giỏi làm thêm bài tập 1,

(26) ; 2,(27))

Bài 71/35 SGK

Viết các số 1 ; 1

99 999 dưới dạng số thập phân

_ Cho hs họat động nhóm bài tập

sau: Giải thích tại sao các số sau

viết được dưới dạng số tphh rối

_ Hs nhận xét chró bài của nhóm

_ hs thực hiện_ T tự hs làm các câu còn lại

hs thực hiện0,(31) = 0,313131313…

0, 3(13) = 0,313131313Vậy 0,(31) = 0,3( 13)

11= ; 15 0,6(81)

70,58(3)12

− = ; 14 0, 4

35=

Bài tập 69/trang 34 SGK

a) 8,5:3 = 2,8(3) b)18,7:6 = 3,11(6) c) 58:11 = 5,(27) d) 14,2:3,33 = 4,(264)

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3’)

• Nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

• Luyện thành thạo cách viết : Phân số thành số thành số thập phân hh hoặc vhth và

ngược lại

Trang 28

• Xem trước bài “ làm tròn số”

+ Nắm vững và sử dạng thành thạo các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Kỹ năng :Rèn luyện kĩ năng làm tròn số

- Thái độ :Giáo dục cho học sinh có ý thức các qui ước làm tròn số trong thực tế.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Tổ chức tình huống học tập.

Trong đời sống hàng ngày người ta thường nghe có khoảng 25 nghìn khán giả, diện tích

bề mặt trái đất khoảng 510,2 triệu km2 Mặt trăng cách trái đất khoảng 400 nghìn km,…

Đây là những cách nói gần đúng những con số trên chỉ ở mức gần đúng, gọi là những

con số được làm tròn.

Vậy làm tròn số như thế nào ?

Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (30’)

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Trang 29

- Cho học sinh làm ?1 cá nhân.

- Giáo viên nhận xét : Trường

Học sinh làm câu hỏi 1.

Ba học sinh lần lượt trả lời.

Học sinh khác nhận xét

Một học sinh đứng tại chỗ trả lời

Học sinh khác nhận xét Làm ví dụ giáo viên ra, nhận xét

Làm ví dụ giáo viên ra ⇒ quy

4,3 ≈ 4; 4,6 ≈ 5.

Kí hiệu : ≈ đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”.

?1: 5,4 ≈ 5; 5,8 ≈ 6.

Ví dụ 2: làm tròn số 72900 đến hàng nghìn.

72900 ≈ 73000

Ví dụ 3: làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn ( chữ số thập phân thứ 3)

0,8134 ≈ 0,813.

2.Quy ước : SGK

?2: a) 79,3826 ≈ 79,383 b) 79,3826 ≈ 79,38 c)79,3826 ≈ 79,4

IV CỦNG CỐ (8’)

Trang 30

- Cho học sinh nhắc lại hai quy tắc làm tròn số.

- Làm bài tập 73/tr 36 SGK

- Cho học sinh làm bài tập 75/tr 37

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Học thuộc 2 quy ước , làm bài tập 74,76,77/tr 37.

- Hướng dẫn bài tập 74/tr 36 chuẩn bị bài tập phần luyện tập.

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

Một học sinh lên bảng thực hiện.

Trang 31

Giáo viên phát phiếu cho học

sinh bài tập 81 cho học sinh làm

theo nhóm.

Gọi đại diện nhóm trả lời Giáo

dục học sinh tính cẩn thận.

* Lưu ý học sinh kết quả không

giống nhau ở hai cách.

Học sinh chú ý theo dõi giáo viên hướng dẫn.

Nhận phiếu bài tập Học sinh làm theo nhóm.

Đại diện nhóm trả lời Nhóm khác nhận xét.

Đọc có thể em chưa biết Tính BMI.

- Cho học sinh đọc : có thể em chưa biết.

- Cho học sinh tự tính BMI của mình.

Đọc trước bài 11.

Trang 32

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

Từ bài cũ, giáo viên cho một ví dụ một số thập phân vô hạn không tuần hoàn ⇒ bài mới.

Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (30’)

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Tìm hiểu khái niệm số vô tỉ.

- Giáo viên cho học sinh

Trang 33

- Gọi x là cạnh AB ⇒

SABCD tính như thế nào theo x?

⇒ 1,211421356237309504…

- Hỏi: số thập phân vô hạn

không tuần hoàn ⇒ số vô tỉ.

- Vậy số vô tỉ được viết

dưới dạng như thế nào?

- Giáo viên cho ví dụ

Tìm hiểu khái niệm về căn bậc

giới thiệu : lớp 9 học kỹ hơn.

Gọi x là độ dài cạnh AB ⇒ x2 = 2.

⇒ x = 2,41421356…

⇒ khái niệm số vô tỉ

Nhận xét:

42 = 16 ; (-4)2 = 16.

⇒ khái niệm căn bậc hai.

Làm theo nhóm bài tập giáo viên đưa ra Đại diện trả lời theo nhóm.

16 4, 25 5, 81 9= = = Học sinh làm ?1 Đại diện trả lời theo nhóm.

Học sinh làm ?2 Đại diện trả lời theo nhóm Nhóm khác nhận xét.

Số vô tỉ : là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ: 1,414213562373…

* kí hiệu : I

2)Khái niệm về căn bậc 2

Căn bậc hai của số a không âm

Trang 34

- Kiến thức : học sinh nhận biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ

và số vô tỉ , biết được biểu diễn thập phân của số thực; hiểu được ý nghĩa của trục số thực thấy được sự phát triển của hệ thống số đếm từ N đến Z

- Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng nhận biết

- Thái độ :Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (30’)

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Tìm hiểu khái niệm số thực:

Giáo viên yêu cầu học sinh cho

ví dụ :1 số tự nhiên, 1 số

nguyên âm, 1 số thập phân

( dương hoặc âm) một số hữu tỉ

(dương hoặc âm),1 số vô tỉ

⇒ tất cả đều là số thực

Luyện tâp: Tập hợp số thực là

gì?

Giáo viên nêu kí hiệu

Giáo viên nói rõ x R∈ x là 1 số

rằng x là một số thực :

* Với x,y∈R ta có :

x = y, x > y, x< y.

ví dụ câu hỏi 2: so sánh

Trang 35

Luyện tâp: Khi so sánh 2 số hữu

tỉ có những trường hợp nào sảy

ra?

Giáo viên tương tự cho số thực

Giáo viên nhận xét kết quả

Tìm hiểu trục số thực

Giáo viên dùng phương pháp

diễn giải như SGK có thể dùng

bảng phụ vẽ trục số.

Cho học sinh biểu diễn các số

hữu tỉ trên trục số -> giáo viên

hướng dẫn biểu diễn số vô tỉ

->giúp học sinh hiểu ý nghĩa

Học bài, lam bài tập 89+90/tr 45 SGK

Chuẩn bị trước bài tập phần luyện tập

Học sinh khá giỏi làm thêm bài tập từ 124->129 (SBT- toán 7)

Trang 36

- Kỹ năng:Rèn luyện kĩ năng tính toán (+,-,*,:) số thực

- Thái độ :Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

số thực được viết dưới dạng như thế nào?

-Làm bài tập 90a/tr45

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Làm bài tập 94/tr 45

Gọi 2 học sinh lên bảng làm

Giáo viên vẽ sơ đồ biểu thị

(đối với học sinh khá giỏi)

Yêu cầu học sinh nhắc lại

kiến thức về số thực ,số hữu

tỉ ,số vô tỉ

Cho học sinh nhắc lại các

khái niệm giao, hợp của tập

hợp.

Làm bài tập 92/SGK

-yêu cầu học sinh nhắc lại

cách tính giá trị tuyệt đối của

Nhắc lại kiến thức về giao, hợp của tập hợp.

Nhắc lại cách tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Làm theo nhóm bài tập 92 đại diện trình bày kết quả

Học sinh thảo luận nhóm bài tập

93

Bài tập 94/SGK

a) Q∩I =∅b) R∩I = I

a)

b)

Bài tập 92/SGK

a) -3,2 < -1,5 < -1

2< 0 < 1<7,4 b) |7,4| > |-3,2| >|-1.5| > |1| >

|-1

2| > |0|

Bài tập 93/SGK

Trang 37

Yêu cầu học sinh làm bài tập 91, 95/SGK còn lại.

- Làm lại hoặc xem lại các bài tập đã giải.

-Xem lại các kiến thức chương I về: số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối ,luỹ thừa… các phép toán

trong Q.

- Soạn 10 câu hỏi SGK/tr 46

- Tiết sau ôn tập chương I

Trang 38

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức :học sinh củng cố lại kiến thức : các phép tính về số hữu tỉ , các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

Khái niệm số vô tỉ , số thực ,căn bậc 2

- Kỹ năng :Thực hiện phép tính về số hữu tỉ , kỹ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh, chính xác thông qua việc giải các bài tập Qua đó giáo viên nắm được tình hình học tập của học sinh để có phương pháp điều chỉnh trong việc dạy

- Thái độ :giáo dục học sinh tính cẩn thận, độc lập trong suy nghĩ

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

số thực được viết dưới dạng như thế nào?

học sinh làm bài tập 91, 95/SGK

Hoạt Động 2 : ôn tập chương (30’)

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Giáo viên :cho học sinh nhắc lại

quan hệ giữa các tập hợp :

N,Z,Q,R

Giáo viên :giới thiệu sơ đồ Ven

Câu hỏi : số nguyên gồm những

số nào?

Câu hỏi : tập hợp Q bao gồm

những số nào?

Mối quan hệ giữa tập hợp Z và Q

Câu hỏi : hỏi t tự cho tập hợp R?

Câu hỏi :các tập hợp Z,Q,R có gì

giống nhau

On các phép toán trong Q

a) Giáo viên cho học sinh viết lại

Nhắc lại quan hệ giữa các tập hợp :N,Z,Q,R

Số nguyên Z: số nguyên âm, số nguyên dương, số 0

Ghi sơ đồ

Trả lời câu hỏi học sinh khác nhận xét

Trả lời câu hỏi

Nhắc lại các phép toán trên Q

1.Quan hệ giữa các tập hợp : N,Z,Q,R.

m m m

− =

Trang 39

- Yêu cầu học sinh nhắc lại các

công thức luỹ thừa

+ lưu ý: các điều kiện trong công

thức

- yêu cầu học sinh làm bài tập 96c

và 97d (cá nhân )

- Gọi học sinh lên bảng trình bày

-> giáo viên nhận xét trình bày lại

lời giải

Làm bài tập 96a,b theo nhóm

Đại diện trình bày kết quả

7 3 7− 3 3(191 331

3( 14) 67

= − = −Nhắc lại các công thức của luỹ thừa

Học sinh lên bảng làm bài tập 96c, 97d

- Học bài, làm bài tập 96d 97a,b,c ,98 , 99/SGK

- Ôn lại tỉ lệ thức và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Khái niệm số vô tỉ , số thực ,căn bậc 2

- Kỹ năng :Thực hiện phép tính về số hữu tỉ , kỹ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh, chính xác thông qua việc giải các bài tập

Trang 40

Qua đó giáo viên nắm được tình hình học tập của học sinh để có phương pháp điều chỉnh trong việc dạy.

- Thái độ :giáo dục học sinh tính cẩn thận, độc lập trong suy nghĩ

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.

HS: Học bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Tỉ lệ thức là gì ? viết tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì ?

Hoạt Động 2 : ôn tập chương (30’)

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Yêu cầu học sinh nhắc lại định

Gọi đại diện nhóm lên trình

bày lời giải -> giáo viên nhận

xét trình bày lại lời giải(đối với

học sinh khá giỏi cho làm bài

tập 104/SGK thay bài tập 103)

Yêu cầu học sinh nhắc lại thế

nào là giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ ?

Cho học sinh làm bài tập

101/SGK.

Học sinh chú ý : |x| luôn là một

số dương thì mới tìm được x

Học sinh nhắc lại định nghĩa tỉ

lệ thức , tính chất của tỉ lệ thức

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

Làm theo nhóm bài tập 103/SGK.

Đại diện trình bày kết quả Học sinh khá giỏi làm bài tập 104/SGK

Học sinh nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Làm bài tập 101/sgk trình bày lời giải

y là số lãi của tổ 2 theo đề bài ta có:

3 5

x= y

x+y=12.800.000đ.

áp dụng tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau:

Bài tập 101/SGK

a) |x| = 2,5 ⇒ x = ±2,5

b) |x| = -1,2 ⇒ không tồn tại giá trị của x

c) |x| + 0,573 = 2 ⇒x = ±1,427

Ngày đăng: 21/10/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trả lời  →  nhận xét chung. - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
Bảng tr ả lời → nhận xét chung (Trang 15)
Hình thành định nghĩa. - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
Hình th ành định nghĩa (Trang 17)
Bảng phụ vẽ trục số. - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
Bảng ph ụ vẽ trục số (Trang 35)
Ví dụ 1: bảng SGK - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
d ụ 1: bảng SGK (Trang 54)
Bảng sau - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
Bảng sau (Trang 61)
Đồ thị của hàm số là gì? - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
th ị của hàm số là gì? (Trang 62)
Đồ thị hàm số y= ax qua A(2;1) - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
th ị hàm số y= ax qua A(2;1) (Trang 64)
Đồ thị hàm số y=ax - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
th ị hàm số y=ax (Trang 67)
Đồ thị hàm số y=ax - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
th ị hàm số y=ax (Trang 69)
Bảng dưới đây: - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
Bảng d ưới đây: (Trang 73)
Bảng tần số. - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
Bảng t ần số (Trang 78)
Hình tạo bởi một tam gic vuơng - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
Hình t ạo bởi một tam gic vuơng (Trang 97)
Bảng tần số? - Giáo án Đại số 7 cả năm - Mới CKTKN
Bảng t ần số? (Trang 119)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w