TUAÀN 25Thứ hai ngày 2 tháng 03 nặm 2009 Luyện đọc: Khuaỏt phuùc teõn cửụựp bieồn I.Muùc ủớch yeõu caàu + Rèn luyện kĩ năng đọc ủuựng 4 caõu ủaàu HS yeỏu + Rèn luyện kĩ năng đọc.. Khắc
Trang 1TUAÀN 25
Thứ hai ngày 2 tháng 03 nặm 2009
Luyện đọc:
Khuaỏt phuùc teõn cửụựp bieồn
I.Muùc ủớch yeõu caàu
+ Rèn luyện kĩ năng đọc ủuựng 4 caõu ủaàu (HS yeỏu)
+ Rèn luyện kĩ năng đọc ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi, ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu.( HS TB)
+ Luyện đọc diễn cảm toaứn baứi (HS khá, giỏi)
II Các HĐ dạy- học:
1 Luyện đọc đúng (HS yeỏu, TB)
- Goùi 1 HS ủoùc toaứn baứi
- Yeõu caàu HS ủoùc ủuựng 4 caõu ủaàu cuỷa baứi (HS yeỏu)
- Yeõu caàu 3 HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn cuỷa baứi (HS TB)
- GV sửỷa loói phaựt aõm, ngaột nghổ cho tửứng HS
- HS ủoùc theo nhoựm baứn
- Cho HS thi ủoùc theo nhoựm
- GV ủoùc maóu Chuự yự caựch ủoùc
- Yêu cầu HS đọc từng câu hỏi về nội dung của câu Đọc đoạn có độ dài tăng dần hỏi nội dung của đoạn
- Tập cho HS chú ý theo dõi bạn đọc và mình đọc thầm, để hiểu đợc nội dung đoạn đã đọc Khắc phục một số HS đọc qua loa
2 Luyện đọc diễn cảm: (HS khaự- gioỷi)
- GV đọc mẫu
- HS phát hiện giọng cần đọc
- HS luyện cá nhân
- HS đọc cho bạn nghe cùng nhận xét góp ý GV giúp đỡ
- Thi đọc
********************************
Luyeọn toaựn:
Pheựp nhaõn phaõn soỏ
I.Muùc tieõu :
+ Củng cố vềnhân một số với một tổng Nhân một số với một hiệu
+ Giuựp HS cuỷng coỏ veà thửùc hieọn pheựp tớnh nhaõn hai phaõn soỏ
II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
Daứnh cho HS yeỏu Bài 1 Tính bằng 2 cách :
a, 27 (4 + 5)
Cách 1: 27 (4 + 5) = 27 4 + 27 5 Cách 2: 27 (4 + 5) = 27 9 = 108 + 135 = 243
Trang 2= 243
b, 835 (3 + 6)
C¸ch 1: 835 (3 + 6) = 835 3 + 835 6 C¸ch 2: 835 (3 + 6) = 835 9 = 2505 + 5010 = 7515 = 7515
Bµi 2 §äc b¶ng nh©n 6
Dành cho HS TB
HD HS làm BT trong VBT Toán tập 2- trang 43
Bài 1: Tính
51 8351 38403
x
x
x ; 94 31 94 31274
x
x
x ; 91 21 91 12 181
x
x x
Bài 2: Rút gọn rồi tính:
155 138 31 138 13138 1324
x
x x
x ; 117 86 117 43 117 43 2833
x
x x
x ; 96 82 32 41 32 41 122
x
x x
Bài 3 :
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật là:
99
56 11
7 9
8
x (m2) Đáp số: 9956 m2
Dành cho HS khá, giỏi Câu 1 :
a, Cho biểu thức: A =(300 : 100 + 900 : 5 - 82) x 222 – 222
Tính giá trị của biểu thức A
b, Tính nhanh:
100 – 95 + 90 - 85 + 80 - 75 + 70 + + 20 – 15 + 10 – 5
Giải
a, A = (300 : 100 + 900 : 5 – 82 ) x 222 – 222
A = (3 + 180 – 82 ) x 222 – 222
A = 101 x 222 – 222
A = 101 x 222 – 1 x 222
A = (101 – 1) x 222
A = 100 x 222
A = 22200
b, 100 - 95 + 90 - 85 + 80 - 75 + + 20 - 15 + 10 - 5
= 100 - 95 + 90 - 85 + 80 - 75 + 70 - 65 + 60 - 55 + 50 - 45 + 40 - 35 + 30
- 25 + 20 - 15 + 10 - 5
= (100 - 95 ) + ( 90 - 85 ) + ( 80 - 75 ) + (70 - 65 ) + ( 60 - 55 ) + ( 50 - 45 ) + ( 40 - 35 ) + ( 30 - 25 ) + ( 20 - 15 ) + (10 - 5 )
= 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5
= 5 x 10
= 50
Trang 3Thø ba ngµy 3 th¸ng 03 nỈm 2009
Luyện toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
+ ¤n tËp vµ cđng cè nh©n mét sè víi mét tỉng Nh©n mét sè víi mét hiƯu HS yÕu)
+ Củng cố về phép nhân phân số
II Các hoạt động dạy –học :
Dành cho HS yếu B
ài 1: TÝnh b»ng 2 c¸ch :
a, 354 (8 – 5)
C¸ch 1: 354 (8 – 5) = 354 8 – 354 5 C¸ch 2: 354 (8 – 5) = 354
3
= 2832 - 1170 = 1062
= 1062
b, 2305 (9 -7)
C¸ch 1: 2305 (9 – 7) = 2305 9 – 2305 7 C¸ch 2: 2305 (9 – 7) = 2305
2
= 20754 - 16135 = 4610 = 4610
Dành cho HS TB
HD HS làm BT trong VBT Toán tập 2- trang 44
Bài 1: Tính (theo mẫu)
1 2151 215
5
21
x ; 7 5117 1135
11
5
x ; 0
6
0 6
0 5 0 6
5
x
Bài 2: Tính (theo mẫu)
4 115 411x5 1120
x ; 1 514 1x451 514
x ; 0
5
0 5
12 0 5
12
x
Bài 3: Tiùnh rồi so sánh kết quả của 3
5
1
x và 515151 3
5
1
x = 1x53 53
515151 = 1511 53 Vậy: 3
5
1
x =ø 515151
Bài 4: Tính (theo mẫu)
83 78 83 78 73
x ; 137 37 137 37 133
Bài 5:
Giải
Chu vi hình vuông là:
8
12 4 8
3
Diện tích hình vuông là:
9
1 8
3 8
3
Đáp số: Chu vi: 128 m
Trang 4Dieọn tớch: 91 m2
Daứnh cho HS khaự, gioỷi
Tớnh giỏ trị của X trong biểu thức:
18 : (496 : 124 ì X – 6 ) +197 = 200
Giải
18 : (496 : 124 ì X – 6 ) + 197 = 200
18 : ( 496 : 124 ì X – 6 ) = 200 – 197
18 : ( 496 : 124 ì X – 6 ) =3
( 496 : 124 ì X – 6 ) = 18 : 3
496 : 124 ì X – 6 = 6
496 : 124 ì X = 6 + 6
496 : 124 ì X = 12
4 ì X = 12
X = 12 : 4
X = 3
*****************************************
Luyeọn tửứ vaứ caõu:
CHUÛ NGệế TRONG CAÂU KEÅ AI LAỉ Gè?
I Muùc ủớch yeõu caàu:
- HS hieồu ủửụùc yự nghúa, caỏu taùo cuỷa chuỷ ngửừ trong caõu keồ Ai laứ gỡ?
- Xaực ủũnh ủửụùc chuỷ ngửừ trong caõu keồ Ai laứ gỡ? Taùo ủửụùc caõu keồ Ai laứ gỡ? tửứ nhửừng chuỷ
ngửừ ủaừ cho
II Caực Hẹ daùy- hoùc:
HD HS làm các BT trong VBT trắc nghiệm Tiếng Việt 4 – tập 2 trang 25
Bài 1:
Đáp án: C Câu 1, câu 3.
Bài 2:
Đáp án:
a) Câu 1: Vĩnh Sơn
b) Câu 3: Vốn
Bài 3:
Đáp án: A Danh từ (cụm danh từ)
Bài 4:
Đáp án:
a) Phố cổ Hội An là di sản văn hoá thế giới.
b) Hải phòng là thành phố biển bên bờ vịnh Hạ Long xinh đẹp.
c) Kim Đồng là đội viên Thiếu niên Tiền phong đầu tiên của Đội ta
(HS yếu làm bài 1,2 - HS TB làm bài 1,2,3 - HS khá, giỏi làm cả 4 bài)
Trang 5LuyƯn viÕt:
Nghe – viÕt: Khuất phục tên cướp biển
I Mục đích yêu cầu:
- Viết chính xác bốn câu đầu bài Khuất phục tên cướp biển (HS yếu)
- Nghe - viết chính xác, đẹp đoạn Cơn tức giận thú dữ nhốt chuồng Trong bài Khuất
phục tên cướp biển (HS TB)
- Viết có sáng tạo bài Khuất phục tên cướp biển (HS khá, giỏi)
II Các hoạt động dạy và học:
- GV đọc mẫu lần 1
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm từ khó dễ lẫn khi viết chính tả và luyện viết
- GV cho HS phân tích kết hợp giải nghĩa một số từ
* HD viết chính tả:
- GV đọc lại đoạn viết
- Hướng dẫn HS cách viết và trình bày
* Viết chính tả: (HS yếu)
- YC HS nhìn sách chép bốn dòng đầu của bài
* Nghe, viết chính tả: (HS TB viết đúng, đẹp - HS khá, giỏi viết có sáng tạo)
- GV đọc từng câu, HS nghé, viết bài vào vở
- GV đọc lại đoạn viết
- GV chấm một số bài- Nêu nhận xét
*****************************************************
Thø t ngµy 4 th¸ng 3 nỈm 2009
Luyện toán :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
+ Củng cố một số tính chất của phép nhân phân số: tính chất giao hoán , tính chất kết hợp, tính chất nhân một tổng hai phân số với một phân số
+ Củng cố nh©n víi sè cã hai ch÷ sè; TÝnh gi¸ trÞ biĨu thøc
II Các HĐ dạy- Học:
Dành cho HS yếu
Bµi1: §Ỉt tÝnh råi tÝnh:
72 x 28 941 x 39
326 x 54 437 x 52
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biĨu thøc:
a, 456 132 + 460 371 + 402 509 b, 902 391 - 284 532 x 135
Trang 6
Dành cho HS TB
HD HS làm BT trong VBT Toán tập 2- trang 44
Bài 1 : Tính rồi so sánh kết quả của: 8375 và 7583
83 75 83 75 5615
75 83 75 83 1556
Vậy : 8375 = 7583
Bài 2 : Tính bằng hai cách:
2
1
4
3
Cách 1: 2
2
1 4
3
8
3 2 2
1 4
3
Cách 2: 2
2
1 4
3
2
1 4
3
b) 43 1275
Cách 1: 43 1275
= 86 8475 108 75 5650
Cách 2: 437512751528145 15281028 2825
Bài 3 : Tính 75347534 bằng hai cách:
Cách 1: 57345734 = 2 145 38 1542 1540 1582
3
4 2 5
7
Cách 2: 57345734 = 2 1582
15
41 2 15
20 15
21 2 3
4 5
7
Bài 4 : Bài giải
Chiều dài tấm kính là:
2 56
5
3
Diện tích tấm kính là:
5356 1825 (m2)
Đáp số: 1825 m2
Dành cho HS khá, giỏi
Người ta ngăn thửa đất hình chữ nhật thành 2 mảnh gồm một mảnh hình vuơng và một mảnh hình chữ nhật Tính thửa đất ban đầu Biết chu vi thửa đất ban đầu hơn chu vi mảnh đất hình vuơng là 28 m, diện tích thửa đất ban đầu hơn diện tích thửa đất hình vuơng là 224m2
Giải
A M B
Trang 7224 m2
D N C
Nửa chu vi hình chữ nhật hơn nửa chu vi hình vuơng là: 28 : 2 = 14 ( m )
Nửa chu vi hình chữ nhật ABCD là : AD + AB
Nửa chu vi hình vuơng AMND là: AD + AM
Do đĩ: MB = AB – AM = 14 ( m )
Chiều rộng BC của hình chữ nhật ABCD là:
224 : 14 = 16 ( m )
Chiều dài AB của hình chữ nhật ABCD là
16 + 14 = 30 ( m )
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
30 x 16 = 480 ( m2 )
Đáp số: Diện tích thửa đất ban đầu là: 480 m2
*****************************************
Thø n¨m ngµy 5 th¸ng 03 nỈm 2009
Luyện toán
TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ
I Mục tiêu :
+ Củng cố về c¸ch thùc hiƯn phÐp chia cho số cã mét ch÷ sè.(HS yếu)
+ Củng cố giải bài toán dạng : Tìm phân số của một số
II Các HĐ dạy- học:
Dành cho HS yếu Bµi 1 TÝnh b»ng hai c¸ch
a, 324 : (2 3)
C¸ch 1: 324 : (2 3) = 324 : 6 = 54
C¸ch 2: 324 : (2 3) = 324 : 2 : 3
= 162 : 3 = 54
b, 368 : (8 2)
C¸ch 1: 368 : (8 2) = 368 : 8 : 2
C¸ch 2: 368 : (8 2) = 368 : 8 : 2
= 46 : 2
= 23
Dành cho HS TB
Trang 8HD HS làm các BT trong VBT Toán tập 2- trang 46
Bài 1:
Giải
Lớp 4B có số HS mười tuổi là:
7
6
28 24 (HS)
Đáp số: 24 HS
Bài 2:
Giải
Số HS nam của lớp 4A là:
18 98 = 16 (HS)
Đáp số: 16 HS
Bài 3:
Giải
Chiều dài của sân trường là:
80
2
3 = 120 (m)
Đáp số: 120 m
Dành cho HS khá, giỏi
Khi chia 1095 cho một số tự nhiên ta được thương là 7 và số dư là số lớn nhất cĩ thể Tìm số chia
Giải
Theo đề bài, phép chia 1096 cho một số tự nhiên cĩ số dư lớn nhất nên khi
số bị chia cộng thêm 1 thì được số mới sẽ chia hết cho số chia cũ Khi đĩ thương
sẽ tăng thêm 1 đơn vị
Vậy số chia cần tìm là:
(1905 + 1 ) : (7 + 1 ) = 137
***********************************
Luyện tập làm văn:
LuyƯn tËp tãm t¾t tin tøc
I.Mục đích yêu cầu :
- Củng cố lại kiến thức về tóm tắt tin tức
- Rèn kĩ năng tóm tắt tin tức
Trang 9II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Bài 1:Muoỏn toựm taột tin tửực ta caàn phaỷi laứm gỡ ?
Bài 2: Chị Na-đo-mi-de Sê-ren-gin, ngời Thổ Nhĩ Kì đã đợc đa tới bệnh viện vì một tai
nạn hi hữu, có một không hai – bị bò rơi vào ng ời ! Số l à trong khi dắt đàn bò đi ăn cỏ ở một cánh đồng gần đờng ray tàu hoả, chị đã gặp một chuyện không may Một chú bò nhởn nhơ gặm cỏ quá gần đờng tàu và bị húc tung lên trời khi đoàn tàu cao tốc chạy qua Chú
bò này đã không tìm chỗ khác để hạ cánh mà nhè đúng ng“hạ cánh” mà nhè đúng ng ” mà nhè đúng ng ời chủ của nó Kết quả là chị Na-đơ-de-Sê-ren-gin phải vào bệnh viện với cái chân trái bị gãy.
Hãy tóm tắt tin treõn bằng 1 – 2 câu
Bài 3: Hãy viết một bản tin về thành tích hoạt động chào mừng ngày 20 – 11 của liên đội
trờng em và tóm tắt tin ấy bằng 1 – 2 câu .
(HS yếu làm bài 1- HS TB làm bài 1 và 2- HS khá, giỏi làm cả 3 bài)
*************************************
Thứ saựu ngày 6 tháng 03 nặm 2009
Luyeọn toaựn:
Phép chia phân số
I Muùc ủớch yeõu caàu :
- Ôn tập và củng cố thực hiện nhân, chia số tự nhiên
- Cuỷng coỏ veà cách thực hiện phép chia phân số
II Caực hoaùt ủoọng day :
Daứnh cho HS yeỏu Bài 1: Tính:
a, 150 : 30 = 15 : 3= 5
b, 200 : 40 = 20 : 4 = 5
c, 48000 : 600 = 480 : 6 = 80
Daứnh cho HS TB
HD HS laứm caực BT trong VBT Toaựn taọp 2- trang 37
Baứi 1: Vieỏt PS ủaỷo ngửụùc
3
2
5
3
4
7
10
3
2 1
2
3
89
5
3 1
Baứi 2: Tớnh (Theo maóu):
:43 32 34 98
3
2
; :31 51 13 53
5
1
; :76 95 67 5435
9
5
Baứi 3: Tớnh:
a)43 75 43 57 1528
b) 71 15 71 15 351
Trang 10:75 1528 57 140105
28
15
:71 351 17 357
35
1
:43 1528 34 8460
28
15
:51 351 15 355
35
1
Daứnh cho HS khaự, gioỷi
Một hình chữ nhật có chu vi 96 cm Nếu bớt chiều dài đi 7 cm và tăng chiều rộng lên 7
cm thì hình CN trở thành hình vuông Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó?
Giải:
Cách 1:
Thêm vào, bớt đi 7 cm thì nửa CV không đổi, chu vi không đổi CV hình vuông 96 cm Cạnh HV là:
96 : 4=24 cm Chiều rộng HCN là:
24 – 7 = 17 (cm) Chiều dài HCN là:
4 + 7 = 31 (cm) Đáp số: Chiều rộng: 17 cm Chiều dài: 31 cm
Cách 2: 4 cạnh HV = nhau nên chiều dài hơn rộng 7 + 7 = 14 cm.
Nửa chu vi HCN là:
96 : 2 = 48 (cm)
Chiều rộng HCN là:
(48 - 14) : 2 = 17 (cm)
Chiều dài HCN là:
17 + 14 = 31 (cm)
Đáp số: Chiều rộng: 17 cm Chiều dài: 31 cm
**************************************
Luyeọn taọp laứm vaờn:
Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn
miêu tả cây cối
I.Muùc ủớch yeõu caàu:
+ Cuỷng coỏ caựch mụỷ baứi giaựn tieỏp
+ Thửùc haứnh vieỏt kieồu mụỷ baứi giaựn tieỏp khi laứm vaờn mieõu taỷ caõy coỏi
II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc
Bài 1 : Có mấy cách viết mở bài trong bài văn miêu tả cây cối? Hãy nêu rõ từng cách mở
bài
Bài 2 : Hãy viết mở bài theo cách mở bài gián tiếp cho các đề bài sau:
1 Tả một cái cây có nhiều kỉ niệm với em
` 2 Tả một loài hoa mà em yêu thích
3 Tả một loại quả em có dịp thởng thức
Bài 3: Hãy viết bài văn theo đề bài sau với phần mở bài gián tiếp:
Trong đầm gì đẹp bằng Sen Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
Nhị vàng bông trắng lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.
Dựa vào bài ca dao trên, em hãy tả vẻ đẹp của cây hoa sen và nêu cảm xúc của mình
về loài hoa thanh cao đó
Trang 11(HS yÕu lµm bµi 1- HS TB lµm bµi 1 vµ 2- HS kh¸, giái lµm c¶ 3 bµi)
***********************************
Luyện viết:
Nghe- viết: bài thơ về tiểu đội xe không kính
I Mục đích yêu cầu:
- Viết chính xác khổ thơ đầu bài thơ Bài thơ về tiểu đội xe không kính (HS yếu)
- Nghe viết chính xác, đẹp 2 khổ thơ đầu bài thơ (HS TB)
- Viết có sáng tạo (HS khá, giỏi)
II Các hoạt động dạy và học:
- GV đọc mẫu lần 1
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm từ khó dễ lẫn khi viết chính tả và luyện viết
- GV cho HS phân tích kết hợp giải nghĩa một số từ
* HD viết chính tả:
- GV đọc lại đoạn viết
- Hướng dẫn HS cách viết và trình bày
* Viết chính tả: (HS yếu)
- YC HS nhìn sách chép khổ thơ đầu
* Nghe, viết chính tả: (HS TB viết đúng, đẹp đoạn thơ - HS khá, giỏi viết có sáng tạo)
- GV đọc cho HS viết 2 khổ thơ đầu bài thơ
- GV đọc lại đoạn viết
- GV chấm một số bài - Nêu nhận xét