1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2

43 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA buổi 2 tuần 1 - 4 lớp 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 375,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng - Nội dung rèn đọc, vở ôn luyện buổi 2 III.Các hoạt động dạy học.. - HS đọc nối tiếp đoạn : + GV hớng dẫn kĩ cách đọc từng đoạn , câu khó trong đoạn + Giải nghĩa các từ khó : n

Trang 1

- Rèn cho HS kĩ năng đọc thành tiếng : to, rõ ràng, rành mạch Đọc đúng một số

từ ngữ khó trong bài Biết nghỉ hơi sau các dấu câu

- Rèn cách đọc phân biệt giọng ngời kể và giọng nhân vật

- Hiểu đợc nghĩa của 1 số từ ngữ trong phần chú giải và trong bài

II Đồ dùng

- Nội dung rèn đọc, vở ôn luyện buổi 2

III.Các hoạt động dạy học.

1.Giới thiệu bài : 1'

2 Luyện đọc thành tiếng : 15'

- HS đọc nối tiếp câu Chú ý sửa các từ ngữ cho HS hay đọc sai, : nguệch ngoạc, bỏ dở

- HS đọc nối tiếp đoạn :

+ GV hớng dẫn kĩ cách đọc từng đoạn , câu khó trong đoạn

+ Giải nghĩa các từ khó : ngạc nhiên, nguệch ngoạc

- HS đọc nối tiếp trong nhóm Lu ý sửa cho bạn

+ GV theo dõi HS đọc bài , đặc bịêt những HS đọc còn chậm

- Gọi vài HS đọc cá nhân toàn bài

Bài 3 Dựa vào câu chuyện em hãy đièn tiếp nội dung thích hợp

Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí,…

Giống nh cháu đi học, mỗi ngày cháu học một tí,

4 Chấm chữa bài : 5'

-HS đọc ND bài làm - Lớp nx chữa bài

- GV theo dõi , sửa sai, cho điểm

- Chép lại bài chính xác đoạn :" mỗi ngày mài….cháu thành tài "

- Củng cố quy tắc chính tả c/k Học thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

II Đồ dùng

- Vở thực hành

III Các hoạt động dạy học.

1.Giới thiệu bài : 1'

2 Hớng dẫn tập chép: 20'

Trang 2

a Ghi nhớ nội dung

Bìa 2 /3: Điền c/k vào chỗ trống

- HS nêu yêu cầu

- GV & HS chữa bài và nhận xét

- HS đọc thuộc lòng 9 chữ cái vừa điền

- Rèn khả năng định hớng , tập trung chú ý và khéo léo , nhanh nhẹn

- Biết cách chơi và tham gia chơi có chủ động

II Chuẩn bị

- Vệ sinh sân trờng sạch sẽ

- 1 còi

III Các hoạt động dạy học.

1 GV nêu nhiệm vụ tiết học: 7'

Trang 3

II Đồ dùng

- Vở thực hành

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài : 1'

- GV chấm chữa bài, cho điểm

1 Viết ( theo mẫu )a,chục, đơn vị, viết số,đọc số,gồm có

4 7 47 Bốn mơi bảy 4chục và 7 đơn vị

b 47 = 40 + 7

2 Viết các số 87 79 , 90 , 85 , 66 theothứ tự :

I Mục tiêu

- Giới thiệu chơng trình TD lớp 2 Yêu cầu HS biết đợc một số nội dung cơ bản của chơng trình và có thái độ học tập đúng

Trang 4

- Nắm đợc 1 số quy định trong giờ học TD; biên chế tổ , cán sự

- Học : Giậm chân tại chỗ , đứng lại

- Ôn trò chơi : Diệt các con vật có hại Yêu cầu chơi tơng đối chủ động

II Địa điểm - ph ơng tiện

- Gv theo dõi, sửa sai

5 Chơi trò chơi : Diệt các con vật có

- Củng cố lại kiến thức về từ và câu

- Biết tìm từ theo yêu cầu : chỉ hoạt động , đồ dùng, tính nết tốt

II Đồ dùng

- Tranh vẽ ( Vở thực hành )

III Các hoạt động dạy học.

1.Giới thiệu bài : 1'

2 Thực hành : 30'

Bài 1 : 10'

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát tranh và làm bài

- Đọc bài làm - nhận xét, chữa bài

- GV nhận xét , cho điểm

Bài 2 : 10'

- Bài yêu cầu gì ?

- HD : Quan sát kĩ ND mỗi bức tranh

để thấy rõ từng hoạt động

Trang 5

Bài 3 : 10'

- Nêu yêu cầu bài tập ?

- HD : Đọc kĩ mỗi yêu cầu để làm bài

tập

- HS làm vào vở thực hành

- Thu bài chấm , nhận xét

3 Củng cố - dặn dò : 4p

- Nêu nội dung của bài học ?

- Về : hoàn thành bài tập

- Nhận xét giờ học

3 Viết tiếp vào chỗ trống + Từ chỉ đồ dùng em thờng mang đến trờng : cặp sách,…

+ Từ chỉ hoạt động cảu em ở nhà : ăn ,

ngủ

+ Từ chỉ tính tốt : chăm chỉ , ngoan ngoãn… Toán Số hạng - tổng I Mục tiêu Giúp HS -Ôn tập cách gọi tên các thành phần và kết quả của phép cộng - Củng cố về phép cộng ( không nhhớ) các số có 2 chữ số - Củng cố về giải bài toán có lời văn II Các hoạt động dạy học. 1 Giới thiệu bài : 1' 2 Thực hành : 30' Bài 1 : 7' - Nêu yêu cầu - Tìm tổng là em phải làm phép tính gì ? -HS làm bài - Gọi HS đọc kết quả - Nhận xét , chữâ bài Bài 2 : 8' - Nêu yêu cầu - Khi đặt tính em cần lu ý gì ? - HS làm bài , 3 HS lên bảng làm - Nhận xét , chữa bài Bài 3 : 10' - HS đọc bài toán - bài toán cho biết gì ? - Bài tolán hỏi gì? - Muốn biết cả 2 ngày bán đợc bao nhiêu chai dầu em làm nh thế nào? - HS làm bài , 1 HS làm bảng phụ - Nhận xét , chữa bài Bài 4 : 6' - Nêu yêu cầu - Để nối đúng em cần làm gì ? - HS làm - Đổi vở KT - GV nhận xét , chữa bài Số hạng 35 52 55 24 Số hạng 52 35 32 1 Tổng 87 87 87 25 Tính tổng của 2 số hạng theo mẫu 52 40 7

+ + +

33 15 30

85 55 37

Bài giải Cả hai ngày bán đợc số chai dầu là :

23 + 25 = 48 (chai ) Đáp số : 48 chai

3 Củng cố - dặn dò : 4p

- Nêu nội dung bài học

- Nêu tên gọi các thành phần vvà kết quả của phép cộng ?

- Về : ôn bài

Trang 6

Thể dục ( TC )

Ôn trò chơi : Bịt mắt bắt dê

I Mục tiêu

- Nhằm củng cố lại cách chơi để HS ghi nhớ và làm một cách thành thạo

- Có ý thức giữ trật tự , an toàn khi chơi

II Địa điểm , ph ơng tiện

- Sân trờng, 1 còi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

A Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu giờ học

nhanh nhẹn, khéo léo

- GV theo dõi nhắc nhở , yêu cầu

HS phạm quy nhảy lò cò

- Chú ý đảm bảo trật tự cho các lớp

học

C Phần kết thúc

- Đi thờng vỗ tay , hát

-GV & HS hệ thống nội dung bài

- Lớp trởng điều khiển dàn hàng để luyện tập

- Cán sự điều khiển

- 2,3 HS tham gia chơi

- Cả lớp tham gia chơi

- Hiểu nghĩa của từ , câu thơ

- Nọi dung : Thời gian rất đáng quý, cần làm việc học hành chăm chỉ để không lãng phí thời gian

- Học thuộc long bài thơ

Trang 7

2 Luyện đọc: 17'

a GV đọc mẫu toàn bài

b Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ

- Nhận xét , thi đua , ghi điểm

* Đọc đồng thanh toàn bài

- Ngày hôm qua đâu rồi

=> Giảng : Nếu mỗi ngày ta ko làm đợc một việc gì , ko học đợc điều gì thì ngày

ấy sẽ mất đi Ngợc lại đó là kết quả , dấu vết

- Học cách chào , báo cáo khi nhận lớp, kết thúc giờ học

II Địa điểm - ph ơng tiện

- Lớp trởng tập hợp báo cáo

- Đội hình 4 hàng dọc

- Lớp tập

- Cán sự điều khiển - lớp tập

Trang 8

- HS biết vận dụng kiến thức đã học làm các bài tập đúng , chính xác

- Giáo dục HS ý thức tự giác làm bài

II Đồ dùng

- Bảng phụ, vở thực hành

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài : 1'

2 Thực hành

Bài 1 : 6'

- Nêu yêu cầu bài tập

- Muốn làm đúng bài tập ta phải làm gì

- Quan sát và đo độ dài mỗi đoạn thẳnga

Độ dài đoạn thẳng AB bé hơn 1dm

Độ dài đoạn thẳng CD lớn hơn 1 dm

b Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳngCD

Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB

b 3dm - 2dm = 1dm15dm - 5 dm = 10dm

=> phần b là phép ngợc của phần a

Trang 9

- hd : quan sát hình vẽ và làm bài

- Bài cho biết gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

- Rèn chữ viết , kĩ năng làm bài cho HS

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

-Nêu yêu cầu bài tập ?

- GV nhắc lại yêu cầu phổ biến cách

chơi

Từng cặp HS tham gia thảo luận

- Đại diện một số cặp lên trình bày

- Lớp và GV nhận xét đánh giá

Bài 2 : 15'

- Bài yêu cầu gì?

HD : Dựa vào các gợi ý để trình bày

cho thích hợp Đây là kể về bạn

- 2 HS làm miệng - lớp nhận xét

- HS làm vở bài tập

- Chữa bài , đánh giá

- HS đổi chéo vở soát bài

- Nêu nội dung bài học?

- Về : Học và tập nói nhiều lần cho nhớ

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Trang 10

- Tiếp tục ổn địng nề nếp ra vào lớp

- KT bài học ở nhà thờng xuyên

- Rèn chữ viết , kèm HS yếu trong các giờ học

- Nắm đợc diễn biến và ý nghĩa cảu câu chuyện

II Các hoạt động dạy học : 30'

1 GV nêu yêu cầu, nhiệm vụ của tiết học: 2'

2 Luyện đọc: 28'

- GV đọc mẫu, nhắc lại cách đọc toàn bài

- HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc đoạn + Kết hợp luyện từ

+ Kết hợp sửa ngắt nghỉ câu, cụm từ

- HS đọc trong nhóm

Trang 11

- HS thi đọc giữa các nhóm ( đọc đoạn, đọc cả bài) - bình chọn bạn đọc tốt

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài phần thởng

- Viết đúng tên riêng của ngời

2 Viết đúng 10 chữ cái p -> y và thuộc lòng bảng chữ cái Tiếng Việt

II Hoạt động dạy học

1 Hớng dẫn HS tập chép: 20p

- GV đọc mẫu - 1HS đọc lại - Cả lớp theo dõi

- Đoạn văn có mấy câu? cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ cái đầu câu , đầu đoạn viết ntn?

- Chữ nào trong đoạn viết hoa ? Vì sao ?

- HS viết từ khó ( bảng con ): năm học, đề nghị, giúp đỡ

- HS chép vào vở

+ Soát lỗi : GV đọc - HS soát lỗi, dừng lại đánh vần tiếng khó

- GV thu vở chấm - chữa , nhận xét chung

Trang 12

- GV nêu tên và giới thiệu về TC, luật chơi : " Muỗi bay, đập muỗi, muỗi đốt" + Cách chơi : Quản trò: muỗi bay, muỗi bay

Tập thể : vo ve, vo ve

Quản trò : Đập muỗi, đập muỗi

Tập thể : Đập đâu, đập đâu?

Quản trò : Đập vào tay ngời bên trái( )

+ GV lu ý HS đập nhẹ để tránh xảy ra tai nạn - HS chơi thử 1, 2lần - HS chơi thật do GV điều khiển - HS chơi theo nhóm - Mời 1,2 HS tổ chức cho cả lớp chơi 3 Củng cố - dặn dò : 4p - GV nx tiết học - Về : các em tự chơi Thứ ba, ngày 16 tháng 9 năm 2008 Toán Số bị trừ - số trừ - hiệu I Mục tiêu - Giúp HS củng cố về phép trừ ( ko nhớ ) các số có hai chữ số và giải toán có lời văn II Các hoạt động dạy học 1 Giới thiệu bài : 1' 2 Thực hành : 30' Bài 1 : 7' - Nêu yêu cầu - Tìm hiệu em phải thực hiện phép tính gì ? - HS làm bài - Đổi vở kiểm tra - Nhận xét , chữa bài Bài 2 : 8' - Nêu yêu cầu ? - Khi đặt tính em cần lu ý gì ? - 2 HS lên bảng làm , còn lại làm vở bài tập - Nêu bài làm - Chữa bài trên bảng - Nhận xét , cho điểm Bài 3 : 8' - Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? - Nêu cách làm - 1 HS làm bảng phụ , HS làm vở - Nhận xét, chữa bài Bài 4 : 8' - Nối hai số với hiệu của chúng - Để nối đúng em làm nh thế nào ? - HS làm bài - đổi vở kiểm tra Tính (theo mẫu ) SBT 49 49 53 70 64 95 ST 35 14 23 30 63 95 Hiệu 14 35 30 40 1 0 Tính hiệu của 2 số ( theo mẫu ) 97 và 52 46 và 21 46 và 25 97 46 46

52 21 25

45 25 21 Bài giải

Cửa hàng còn lại số xe đạp là :

37 - 12 = 25 ( xe ) Đáp số : 25 xe đạp

3 Củng cố - dặn dò : 4p

- Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ ?

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò : học và chuẩn bị bài sau

Trang 13

- ÔN cách chào, báo cáo : thực hiện tơng đối nhanh , trật tự

- Ôn trò chơi : Đi qua đờng lội

II Địa điểm, ph ơng tiện

10'

- GV hớng dẫn cán sự thực hiện

- GV hớng dẫn HS thực hiện

- HS tập hợp theo nhóm nhỏ - do nhóm trởng điều khiển

- Giúp HS MRVT và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập

- Rèn kĩ năng đặt câu: Sắp xếp lại trật tự các từ để tạo thành câu mới

II Các hoạt động dạy học.

hoặc ở sau các chữ đã cho sao cho từ

ngữ tạo thành phải có nghĩa

a.Học : học trò, học tập, lớp học, bác

học

Trang 14

- HS tự làm vào vở -> đổi chéo vở KT

- 1 số HS nêu kết quả, cả lớp nx bổ

sung

* phần b : tơng tự phần a

Bài 2: 17'

- 1 Hs đọc yêu cầu

- GV HD HS làm bài tập và làm mẫu

- GV lu ý có thể tạo ra nhiều câu

- HS trao đổi cặp

- 1 số HS làm miệng ( đọc câu)

- GV nx, củng cố cách viết câu

b Tập : tập đọc, tập thể dục, tập

luyện

- Chủ nhật, Hoa cùng anh đi chơi ở công viên - Chủ nhật, Hoa đi chơi công viên cùng anh

3 Củng cố - dặn dò : 4p - GV nx tiết học Về : Nhớ các từ tạo đợc ở bài tập 1 Toán Luyện tập I Mục tiêu - HS củng cố về phép trừ ( ko nhớ) , tính nhẩm, tính viết, tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Giải bài toán có lời văn II Các HDDH 1 GTB: 1' 2 HDHS làm bài tập : 30' Bài 1 : 7' - HS đọc yêu cầu - Hãy nhắc lại cách đặt tính? - Tính hiệu là thực hiện phép tính gì ? - GV đặt tính 1 phép tính làm mẫu lên bảng, gọi 1 HS thực hiện - HS làm bài - 3 HS lên bảng - HS đọc kết quả - Nx chữa bài - GV chỉ vào và yc HS nêu tên thành phần và kết quả của phép trừ Bài 2 7' - GV nêu yêu cầu - HS tự làm và nêu kq - Em thực hiện tính nhẩm ntn? - GV chốt kết quả và cách tính Bài 3 : 8' - 1 HS đọc yêu cầu + tóm tắt bài toán - Dựa vào tóm tắt em hãy đọc bài toán - Để biết độ dài của đoạn dây còn lại ta làm ntn? - HS tự làm- GV chấm một số bài làm - 1,2 HS đọc bài giải - NX, chữa bài Bài 4 : 8' - GV nêu yêu cầu - Viết 1 phép tính lên bảng để làm mẫu - HS tự làm bài - Đặt tính rồi tính hiệu của 2 số 36 36

12 24

24 12

Tính nhẩm 50 - 20 - 10 = 20 50 - 30 = 20

70 - 20 -30 = 20 70 - 50 = 20

Bài giải Độ dài của đoạn dây còn lại là: 75 - 12 = 50 ( cm ) Đáp số: 50 cm

- Điền chữ số thích hợp vào ô trống 48

+

3 

Trang 15

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,

nhiệm vụ tiết học

5'1'1-2'

- HS tập trung, điểm số, báo cáo, chào GV

- HS xoay khớp cổ tay, đầu gối

- GV điều khiển

- GV hớng dẫn TC

- GV chia lớp thành 2 tổ ( xếp theo

2 hàng từ vạch xuất phát)+ Lần lợt từng HS ném bóng vào rổ

+ Trong thời gian quy định tổ nào tung đợc nhiều bóng nhất là tổ thắng cuộc

- Tổ chức cho HS chơi thi đua

- Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ mới : nổi tiếng , thi sĩ , kỡ diệu

- Nắm được diễn biến của cõu chuyện

- Cảm nhận được tớnh hài hước của cõu chuyện qua ngụn ngữ và hành động ngộ nghĩnh của Mớt

- Bước đầu hiểu thế nào là vần thơ

Trang 16

- Giới thiệu Mít Đọc truyện để biết Mít

là 1 cậu bé như thế nào ? => Ghi tựa

Đọc mẫu : Giọng vui , hóm hỉnh

Giọng Mít hồn nhiên , ngây thơ

a) Đọc từng câu

- Nêu từ cần luyện đọc

b) Đọc từng đoạn trước lớp

Đoạn 1 : Từ đầu … chẳng biết gì

Đoạn 2 : Tuy thế … có nghĩa chứ

Đoạn 3 : Còn lại

- Nêu từ chú thích GV giải thích thêm

những từ HS chưa hiểu (nếu có)

HS nối tiếp nhau đọc từng câu

HS nêu : Nổi tiếng, thi sĩ, nghĩa, bắttay, vò đầu bứt tai

HS luyện đọc từ khó

HS đọc chú thích trong SGK

Trang 17

chỗ :

- Ở thành phố Tí Hon, / nổi tiếng nhất /

là Mít / Người ta gọi cậu như vậy / vì

- Trước hết, Hoa Giấy dạy Mít điều gì ?

- 2 từ (hoặc tiếng) như thế nào là vần

với nhau?

 Phân tích : Cũng có thể nói giống

nhau ở phần vần “ Vịt – thịt , cáo - gáo.”

- Mít gieo vần thế nào ?

- Vì sao gieo vần nbư thế rất buồn

cười ?

- Bây giờ em hãy tìm 1 từ (tiếng) vần

với tên em

 Tìm tiếng có vần giống nhau nhưng

Đại diện các nhóm thi đọc : Từng đoạn , cả bài ( CN , ĐT )

Lớp nhận xét

Hoạt động lớp , nhóm , cá nhân

HS thảo luận , đại diện lên trìnhbày

Trang 18

5 Củng cố - dặn dũ : (3’)

Cho HS đọc bài

- Em thấy nhõn vật Mớt thế nào ?

 Mớt là 1 cậu bộ ngộ nghĩnh , gõy cười

, giống như ngừơi đúng vai hề trong rạp

xiếc Mớt muốn học làm thơ để trở

thành thi sĩ , nhưng do hấp tấp nờn núi

những cõu rất buồn cười Bài học tiếp

theo sẽ cho cỏc em biết Mớt sỏng tỏc thơ

tặng cỏc bạn và được cỏc bạn đún nhận

ntn

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị : Bạn của Nai Nhỏ

I Mục tiêu

- Ôn một số kĩ năng ĐHĐN đã học ở lớp 1, yêu cầu thực hiện tơng đối chính xác, nhanh, trật tự, ko xô đẩy

- Ôn cách chào, báo cáo khi nhận , kết thúc giờ học

- Ôn trò chơi Đi qua đờng lội Yêu cầu hS tích cực tham gia

II Địa điểm - ph ơng tiện.

- Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn

20'15'1-3lần

2-3lần7-10'5-8'

5'1-2'2'

- Cán sự lớp tập hợp lớp thành 3 hàng dọc, báo cáo, chào, chúc GV

- GV nêu tên và phỏ biến cách chơi, luật chơi, chỉ dẫn trên sân

- Tỏ chức cho cả lớp chơi

- HS thi đua chơi

- GV điều khiển

Trang 19

- Hệ thống bài, nx tiết học 1-2' - GV tổ chức chơi

15 + 21 = 36 ( con ) Đáp số : 36 con

Bài giải Cửa hàng còn số xe đạp là :

27 - 12 = 15 ( xe ) Đáp số : 15 xe

3 Củng cố - dặn dò : 4p

Trang 20

- GV chốt nội dung bài tập

+ Biết cách chào hỏi tự giới thiệu

+ có khả năng nghe bạn phát biểu, nx ý kiến của bạn

- Rèn kĩ năng viết : Biết viết một bản tự thuật ngắn

II Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài : 1'

2 Thực hành : 32'

Bài 1: 17'

- 1 HS đọc yêu cầu

- GV chia nhóm và yêu cầu HS thảo luận nhóm

- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả bằng cách sắm vai

- Các nhóm nx

- GV nx và lu ý HS biểu hiện nét mặt cử chỉ

Bài 2 : 15'

- GV nêu yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm và sắm via theo tình huống có trong bài

- Báo cáo kết quả:

+ GV nêu từng tình hống - HS trả lời

+ Từng cặp HS đóng vai theo tình huống ( Làm quen và tự giới thiệu )

- Gv nx

- GV mời 1 số HS hãy tự giới thiệu về bản thân mình

- GV dành thời gian cho HS viết bản tự thuật ngắn về mình

+ Đọc trơn, đọc đúng ; biết nghỉ hơi giữa câu văn dài

+ Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

- Rèn kĩ năng đọc hiểu

II Các hoạt động dạy học.

1.Giới thiệu bài : 1'

2 Luyện đọc: 20-25'

- Gv đọc mẫu- hớng dẫn đọc

- Đọc nối tiếp câu : Kết hợp sửa phát âm

Trang 21

- Đọc nối tiếp đoạn : Kết hợp HD đọc câu dài

I Mục tiêu: Giúp HS

- Viết đúng , chính xác 1 đoạn trong bài " Bạn của Nai nhỏ" đoạn từ đầu … đi chơi với bạn

- Củng cố quy tắc chính tả ng/ ngh ; phân biệt ch/ tr

II Đồ dùng

- Phiếu bài tập: HS làm bài 2,3

III Các hoạt động dạy học.

1.Giới thiệu bài : 1'

+ Bài chính tả có mấy câu ?

+ Chữ đầu câu viết ntn?

+ Cuối câu ghi dấu gì ?

+ Nêu tên nhân vật trong bài viết ?Viết tên nhân vật đó ntn?

- HS viết bảng con: khoẻ mạnh ; nhanh nhẹn ; liều mình ; yên lòng

- HS chép bài vào vở

- GV đọc - HS soát lỗi, chữa lỗi ra lề vở

- GV chấm, chữa, rút kinh nghiệm chung

- Cha : cha mẹ ; cha con,…

- Tra : tra cứu ; thanh tra ; kiểm tra ; trakhảo

Ngày đăng: 10/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Củng cố quy tắc chính tả c/k. Học thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
ng cố quy tắc chính tả c/k. Học thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái (Trang 2)
II. Địa điể m- phơng tiện - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
a điể m- phơng tiện (Trang 4)
-1 HS lên bảng làm bài GV nhận xét , cho điểm Bài 3 : 10' - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
1 HS lên bảng làm bài GV nhận xét , cho điểm Bài 3 : 10' (Trang 5)
- Yêu cầu HS triển khai đội hình vòng tròn - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
u cầu HS triển khai đội hình vòng tròn (Trang 7)
- HD học thuộc lòng = xoá dần bảng 3. Củng cố - dặn dò : 4p - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
h ọc thuộc lòng = xoá dần bảng 3. Củng cố - dặn dò : 4p (Trang 9)
- Bảng phụ, vở thực hành - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
Bảng ph ụ, vở thực hành (Trang 10)
- Bảng phụ - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
Bảng ph ụ (Trang 11)
- Có bao nhiêu hình tròn tô màu? - Có bao nhiêu hình tòn không tô màu? - Có tất cả bao nhiêu hình tròn? - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
bao nhiêu hình tròn tô màu? - Có bao nhiêu hình tòn không tô màu? - Có tất cả bao nhiêu hình tròn? (Trang 28)
-1 số HS đọc bài làm- GV ghi bảng - Nhận xét - chữa bài - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
1 số HS đọc bài làm- GV ghi bảng - Nhận xét - chữa bài (Trang 29)
-HS tự làm ,3 HS lên bảng làm bài - HS đọc kết quả  - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
t ự làm ,3 HS lên bảng làm bài - HS đọc kết quả (Trang 30)
- Đọc đỳng bảng danh sỏch HS tổ 1 lớp 2A theo đầy đủ cỏc cột, thứ tự, họ và tờn, nam/ nữ, ngày sinh, nơi ở. - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
c đỳng bảng danh sỏch HS tổ 1 lớp 2A theo đầy đủ cỏc cột, thứ tự, họ và tờn, nam/ nữ, ngày sinh, nơi ở (Trang 33)
- Thứ tự bảng chữ cỏi - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
h ứ tự bảng chữ cỏi (Trang 34)
-Nêu đặc điểm của hình tam giác? - HS làm bài - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
u đặc điểm của hình tam giác? - HS làm bài (Trang 41)
- Gọi 1 số HS len bảng chỉ - Nhận xét , kết luận - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
i 1 số HS len bảng chỉ - Nhận xét , kết luận (Trang 41)
-HS quan sát hình vẽ nêu kết quả khoanh - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
quan sát hình vẽ nêu kết quả khoanh (Trang 45)
-1 HS đọc bảng 8 cộng với một số - GV nhận xét giờ học - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
1 HS đọc bảng 8 cộng với một số - GV nhận xét giờ học (Trang 49)
-Củng cố bảng :8 cộng với 1 số - Giải toán có lời văn - GA buoi 2 tuan 1 - 4 lop 2
ng cố bảng :8 cộng với 1 số - Giải toán có lời văn (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w