Thật đáng tiếc... Chỉ có chúng ta là có thể làm việc.. Thằng đấy thật là hết thuốc chữa.. Cô ấy thật sự rắc rối... xin làm phiền.. Đã tắt điện thoại để không bị làm phiền... Tôi lúc nào
Trang 1Unit 03: 形 容 詞 A
221 有 難 あ り が た い: Cám ơn, cảm kích, vui sướng
・ 病 気 の 私 の 元 へ 来 て く れ た あ な た の 気 持 ち が あ り が た い。
Cám ơn bạn đã đến thăm tôi khi bệnh
・ あ り が た い こ と に 友 達 に 恵 ま れ て い る。
Thật là vui sướng, đã được ban tặng người bạn
・ 給 料 が 上 がっ た の は 有 難 い こ と だ。
vui sướng được tăng lương
222 申 し 訳 な い
xin lỗi
・ ご 迷 惑 を お か け し て、 申 し 訳 あ り ま せ ん で し た
Thành thực xin lỗi vì đã làm phiền
22 3 め で た い
vui, hạnh phúc
・ ⼦ 供 た ち の ⼤ 学 合 格 や 結 婚 な ど、 今 年 は め で た い こ と が 多 かっ た。 Bọn trẻ đỗ đại hoc, đứa kết hôn, năm này thật nhiều việc vui mừng
22 4 幸 さ い わ い
hạnh phúc, may mắn
① ・ い い 友 ⼈ に 恵 ま れ て 幸 い だ。
Được bạn cho người bạn tốt thật là hạnh phúc
・ 皆 様 の ご 意 ⾒ を い た だ け れ ば 幸 い で す。
Nếu nhận được ý kiến của mọi người thì thật là hạnh phúc
(名) 幸 い (例 ︓ 今 後 の 幸 い を お 祈 り し て い ま す」 < - > 災 い
② ・ 交 通 事 故 に 遭っ た が、 { 幸 い (に・ に も)・ 幸 い な こ と に} け が は
な かっ た。
Gặp tại nạn giao thông nhưng thật là may mắn không bị thương
(動) が 幸 い す る (れ い ︓ 交 通 事 故 に 遭っ た が、 シー ト ベ ル ト を し て い
た の が 幸 い し て、 け が は な かっ た。)
Trang 2(名) 幸 い (例 ︓ 事 故 で お お け が を し た が、 命 が 助 かっ た の は せ め て も
の 幸 い だっ た。)
22 5 恋 し い
nhó
・ {国 の 両 親・ 恋 ⼈・ ふ る さ と・・・} が 恋 し い。
Nhớ bố mẹ ở quê nhà
・ ビー ル が 恋 し い 季 節 に なっ た。
Đã là mùa yêu mếm bia
22 6 懐 な つ か し い
nhớ lại, thân quen
・ ⼦ 供 の 頃 が 懐 か し い。
nhớ thời còn bé
・ 家 族 と 旅 ⾏ し た の は 懐 か し い 思 い 出 だ。
Hồi tưởng việc đi du lịch với gia đình
・ 電 話 か ら 懐 か し い 声 が 聞 こ え て き た。
Đã nghe được tiếng nói thân quen từ điện thoại
・ ア ル バ ム を ⾒ る と 学 ⽣ 時 代 を 懐 か し く 思 い 出 す。
Khi nhìn ablum tôi lại hồi tưởng nhớ nhung thời đại học
22 7 幼 お さ な い
non nớt, bẻ bỏng
① ・ 幼 い ⼦ 供 が 遊 ん で い る。
Đứa bé đang chơi
② ・ 彼 は 体 は ⼤ ⼈ だ が、 考 え ⽅ は 幼 い。
Anh ấy thân thể thì người lớn nhưng cách nghĩ trẻ con
22 8 ⼼ 細 こ こ ろ ぼ そ い: cô đơn
初 め て 来 ⽇ し た と き は、 ⾔ 葉 も わ か ら ず 知 り 合 い も な く、 と て も ⼼ 細
かっ た。
Hồi mới đến nhật, không hiểu tiếng, bạn bè quen biết không có, thật là cô đơn
22 9 か わ い そ う な: tội nghiệp, đáng thương
Trang 3・ ⼦ 供 を 叱っ た が、 泣 い て い る の を ⾒ て か わ い そ う に なっ た。
Mắng bọn trẻ nhưng nhìn chúng khóc thật là tội nghiệp
・ 「⽝ が ひ か れ て 死 ん で る よ。」 「か わ い そ う に・・・」
Con chó bị tông chết Thật là đáng thương
23 0 気 の 毒 な
chia buồn, đáng thương
・ 「 彼 ⼥、 先 ⽇ お ⽗ さ ん を 事 故 で 亡 く さ れ た そ う だ よ」 「お 気 の 毒
に・・」
Cô ấy hôm trước bố bị chết vì tại nạn đấy Thật là đáng thương
彼 は 確 か に 失 敗 し た が、 あ ん な に ⾮ 難 さ れ て は 気 の 毒 だ。
Anh ấy rõ ràng đã thật bại nhưng bị phê phán như vậy thì thật là đáng
thương
231 貧 し い: nghèo
・ 私 は 貧 し い 家 に 育っ た。
Tôi lớn lên trong nhà nghèo
・ 貧 し い {⽣ 活・ ⾷ 事・ 家 族・ 国・・・}
cuộc sống nghèo
232 惜 お し い: đáng tiếc, quý giá
① ・ あ と ⼀ つ 問 題 が で き て き て い れ ば 合 格 だっ た の に。 惜 し かっ た。 Nếu làm đúng 1 câu nữa là đậu rồi vậy mà Thật đáng tiếc
② ・ 今 ま で 頑 張っ た の だ か ら、 こ こ で や め る の は 惜 し い。
Đã cố gắng đến bây giờ nên dừng ở đây thật là đáng tiếc
・ ま だ 使 え る 物 を 捨 て る の は 惜 し い。
Việc vứt đỗ vẫn còn sử dụng được thì thật là đáng tiếc
・ 時 間 が 惜 し い。
Thời gian quý báu ・ 惜 し い ⼈ を 亡 く し た。
mất đi người yêu quí
223 仕 ⽅ が な い: Không còn cách nào khác
① ・ 借 ⾦ を 返 す に は、 休 ⽇ お 働 く よ り ほ か に し か た な い。
Để trả nợ không còn cách nào khác hơn ngoài ngày nghỉ cũng phải làm việc
Trang 4・ 仕 事 が 間 に 合 わ ず、 し か た な く 後 輩 に ⼿ 伝っ て も らっ た。
Không kịp công việc, không còn cách nào đã được hậu bối giúp đỡ
② ・ 社 ⻑ の 命 令 な ら 仕 ⽅ が な い。
Nếu là mệnh lệnh của giám đốc thì chi còn cách làm
・ 仕 ⽅ な い よ。 で き る の は 私 た ち だ け な ん だ か ら
Không còn cách nào khác đâu Chỉ có chúng ta là có thể làm việc
③ ・ ⽥ 中 は ま た 彼 ⼥ と 別 れ た ん だっ て。 し か た な い や つ だ な
Nghe nói tanaka lại chia tay với cô ấy Thằng đấy thật là hết thuốc chữa
④ ・ 終 わっ た 後 で 悔 や ん で も 仕 ⽅ が な い。
Sau khi kết thúc cho dù cho hối tiếc cũng đành chịu
・ く ず く ず 迷っ て い て も 仕 ⽅ が な い。 早 く 決 め ろ
234 や む を 得 な い: không còn cách nào khác
・ こ の 嵐 で は 休 校 も や む を 得 な い。
Cơn dông này, chỉ còn cách nghỉ học
「(副) や む を 得 ず」・ お ⾦ が ⾜ り な く な り、 や む を 得 ず 国 の 両 親 に
送っ て も らっ た。
Không đủ tiền, chỉ còn nước bố mẹ gửi sang
235 ⾯ 倒 く さ い: lằng nhằng, rắc rối
・ ご み の 分 別 は ⾯ 倒 さ い が、 環 境 の た め に は し か た が な い。
Phân loại rác thật làng nhằng nhưng vì môi trường không còn cách nào khác
・ 彼 ⼥ は、 い ろ い ろ ⽂ 句 ば か り ⾔ う。 本 当 に め ん ど う く さ い ⼈ だ な あ
Cô ấy toàn ca thán Cô ấy thật sự rắc rối
236 し つ こ い: lằng nhằng, lèo nhèo, béo
① ・ 店 で 店 員 に し つ こ く 進 め ら れ て 困っ た。
Bị nhân viên lèo nhèo mời chào ở cửa hàng thật là phiền phức
・ 先 ⽣ が 学 ⽣ に し つ こ く 注 意 す る。
Giáo viên nhắc nhở học sinh 1 hồi lâu
② ・ こ の 料 理 は 油っ こ く て し つ こ い。
Món ăn này đầy giàu mỡ nên béo
③ し つ こ い ⾵ 邪
Cảm cúm khó chịu
237 く ど い: dài dòng, lắm lời, đậm
Trang 5① ・ あ の 先 ⽣ の 注 意 は い つ も ど く て う ん ざ り す る。
Chú ý của giáo viên kia lúc nào cũng dài dòng, chắn lắm
・ あ の 作 家 の ⽂ 章 は く ど い。
Văn chương của tác giả kia dài dòng
② ・ こ の 料 理 は く ど く て 好 き で は な い。
Món ăn này đậm, không thích
・ そ の 洋 服、 リ ボ ン が く ど い よ
Bộ quần áo tây âu này quá nhiều nơ
238 煙 い
khói
・ 煙 い と 思っ た ら、 ⿂ が 焦 げ て い た。
Tưởng là khói nhưng là cá cháy
部 屋 中 タ バ コ の 煙 で 煙 い。
Căn phòng nghi ngút khói do khói thuốc lá
239 邪 魔 な: cản trở, vướng víu
・ 仕 事 を す る た め、 ま ず 机 の 上 の 邪 魔 な 物 を ⽚ 付 け た。
Để làm việc đầu tiên đã dọn dẹp đồ vướng víu ở trên bàn
・ 前 の ⼈ の 頭 が 邪 魔 で、 ス ク リー ン が よ く ⾒ え な い。
Vướng đầu người ngồi trên nên không thể nhìn rõ màn hình
「 (名) 邪 魔 を す る」・ 「ど う ぞ お ⼊ り く だ さ い」 「お 邪 魔 し ま す」 xin mời vào xin làm phiền
⼤ 事 な 商 談 中、 邪 魔 が ⼊ ら な い よ う に 携 帯 電 話 を 切っ て お い た。 Trong lúc bàn việc quan trọng Đã tắt điện thoại để không bị làm phiền
そ こ に ⽴っ て い る と 掃 除 の 邪 魔 に な る よ。
Đứng ở đây sẽ cản trở việc dọn dẹp
240 う る さ い: ầm, ồn ào, nghiêm khắc, phiền phức
① ・ テ レ ビ の ⾳ が う る さ い か ら、 ちょっ と ⼩ さ く し て
Vì tiếng tivi ầm nên hãy cho nhỏ đi
・ う る さ い︕ 黙 れ︕
ầm quá, im đi
② ・ 私 は 課 ⻑ に い つ も ⾔ 葉 づ か い を う る さ く 注 意 さ れ て い る。
Trang 6Tôi lúc nào cũng bị trưởng phòng rầy la nhắc nhở cách sử dụng từ
③ ・ 彼 ⼥ は プ ロ だ け あっ て、 料 理 の 味 に う る さ い。
Cô ấy không chỉ giỏi còn cầu kỳ đối với vị của món ăn
④ ・ 前 髪 が ⻑ く なっ て、 う る さ い。
mái trước dài, thật là khó chịu
241 騒々 し い: ồn ào
① ・ 先 ⽣ が 怒っ た ら、 騒々 し かっ た 教 室 は 静 か に なっ た。
Thầy giáo nổi giận lớp học ồn ào thì trở nên im bặt
・ 外 が 騒々 し い の で ⾒ て み る と、 パ ト カー が 来 て い た。
Bên ngoài ồn ào nên thử nhìn thì Xe cảnh sát đã đến
② ・ 世 の 中 が 騒々 し く な り、 犯 罪 も 増 え た。
Trong thế giờ náo nhiệt thì tội phạm tăng lên
242 慌 し い: vội vã, cuống cuồng, bận rộn
・ 今 ⽇ は 急 な ⽤ 事 や 来 客 が 重 なっ て、 慌 し い ⼀ ⽇ だっ た。
Hôm nay có việc gấp, khách đến đông, 1 ngày thật là bận rộn
・ ⼦ 供 が ⽣ ま れ て 以 来、 慌 し い 毎 ⽇ を 送っ て い る。
Từ khi con ra đời thì đã trả qua những ngày bận rộn
・ 娘 は 遅 刻 し そ う に なっ て、 あ わ た だ し く 出 か け て いっ た。
Con gái về muộn và đi ra ngoài vội vã
243 そ そっ か し い: vô tâm, không để ý
⽚ ⽅ ず つ 違っ た 靴 下 を は く な ん て、 そ そっ か し い ⼈ だ。
Đi 2 chiếc tất khác nhau, thật là người vô tâm
244 思 い が け な い: không ngờ đến
・ 道 で 思 い が け な い ⼈ に 会っ た。
Trên đường đã gặp người không ngờ đến
・ 叔 ⽗ が 亡 く なっ て 思 い が け な い 遺 産 が ⼊っ た。
Ông chú mất để lại cho tài sản không ngờ đến
・ 「(副) 思 い が け ず」・ 外 国 で 思 い が け ず 以 前 の 恋 ⼈ と 再 会 し た。 Gặp lại người yêu trước đây không ngờ đến ở nước ngoài
245 何 気 な い: vô tình, không để ý
Trang 7・ 何 気 な い ⼀ ⾔ が、 相 ⼿ を 傷 つ け る こ と も あ る。
1 lời vô ý cũng có khi làm tổn thương đối phương
・ 何 気 な く 外 を ⾒ る と、 雪 が 降っ て い た。
Vô tình nhìn ra ngoài thấy tuyết đang rơi
・ 彼 は 何 気 な さ そ う な 顔 を し て い た が、 本 当 は ショッ ク だっ た に 違 い な い。
Anh ý làm vẻ mặt không để ý nhưng thật sự chắc chắn đang sốc
246 と ん で も な い: không thể tin được
① ・ こ の リ ン ゴ が 3 , 0 0 0 円︕ と ん で も な い 値 段 だ
Táo này 3000 yên mức giá không tưởng tượng được
・ と ん で も な い こ と に なっ た。 会 社 が 倒 産 し た。
Trở thành 1 việc không thể ngờ công ty đã phá sản
② ・ お 礼 だ な ん て と ん で も な い。 当 然 の こ と を し た ま で で す。
Không cần phải cảm ơn Đó là việc đương nhiên
・ あ の ⼈っ て 有 名 な 学 者 だ よ ね」 と ん で も な い。 テ レ ビ に ば か り 出 て い て、 今 で は すっ か り タ レ ン ト だ よ」
Người kia là học giả nổi tiếng đấy Không phải đâu, Vừa mới xuất hiện trên tivi, bây giờ là ngôi sao mới nổi
247 く だ ら な い
tầm phào, vô nghĩa
・ く だ ら な い こ と ば か り いっ て い な い で、 早 く 仕 事 を し ろ
Đừng nói những lời vô nghĩa, hãy làm việc nhanh đi
・ こ の 番 組 は まっ た く く だ ら な い
Chương trình này hoàn toàn vô nghĩa
248 ば か ば か し い: ngu ngốc, buồn cười
① ・ こ の 番 組 は ば か ば か し い い が、 お も し ろ い の で つ い ⾒ て し ま う。 Chương trình này ngớ ngẩn nhưng vì thú vị nên xem
② ・ ば か ば か し い。 そ ん な 話 は 聞 い た こ と が な い。
Thật là ngớ ngẩn Chưa từng nghe câu chuyện như vậy
③ ・ 安 い 給 料 で こ ん な に 働 く な ん て、 ば か ば か し い。
Làm việc như vậy mà lương thấp, thật là ngu ngốc
Trang 8249 で た ら め な: bừa bãi, linh tinh
・ テ ス ト で 答 え を で た ら め に 書 い た ら、 偶 然 合っ て い た。
Viết bữa câu trả lời trong kiểm tra nhưng ngẫu nhiên lại đúng
・ で た ら め な 話 を す る。
Nói chuyện linh tinh
(名) で た ら め (例 ︓・ こ の 翻 訳 は まっ た く の で た ら め だ。・ で た ら
め を ⾔ う。)
250 だ ら し な い: luộm thuộm, không gọn gàng
① ・ 暑 い か ら と ⾔っ て、 そ ん な だ ら し な い 格 好 を す る な
Cấm ăn mặc luộm thuộm cho dù trời có nóng
② ・ 彼 は だ ら し な い。 部 屋 も 汚 い し、 時 間 に 遅 れ る し、 借 り た も の も す
ぐ な く す。
Anh ta luộm thuộm phòng thì bẩn, trễ giờ, đồ đi muộn ngay lập tức đánh mất
251 ず う ず う し い: trơ trẽn, vô liêm sỉ
・ レ ジ の 列 に ず う ず う し く 割 り 込 む ⼈ が い る。
Có người vô liêm sỉ chen ngang vào hàng thanh toán
・ 前 に 借 り た ⾦ も 返 し て い な い の に、 ま た 借 り に 来 る な ん て、 ず う ず う
し い。
Tiền mượn trước đó chưa trả vậy mà trơ trễn lại đến mượn
252 ず る い: láu cá, quỷ quyệt, thủ đoạn, gian xảo
・ う ち の 上 司 は ず る く て、 い つ も 部 下 の 成 果 を ⾃ 分 の も の に し て し ま う。
Xếp của tôi quỷ quyệt, lúc nào cũng lấy thành tích cấp dưới làm thành của mình
・ 他 の ⼈ が 必 死 に 働 い て い る の に、 ⾃ 分 だ け 楽 を し よ う な ん て、 ず る い
考 え だ。
Người khác thì miệt mài làm việc vậy mà chỉ bản thân minh vui chơi, Cách nghĩ gian xảo
・ 「お 兄 ちゃ ん だ け パ パ に プ レ ゼ ン ト を も らっ て、 ず る い︕
Chỉ đứa em nhận được quà của mẹ, thật là láu cá
Trang 9253 憎 ら し い
đáng ghét
・ わ が ⼦ は く わ い い が、 反 抗 的 な 態 度 を と る と 憎 ら し い と き も あ る。 Đứa trẻ đáng yêu nhưng có khi tỏ thái độ chống đối thì đáng ghét
・ 彼 ⼥ は 憎 ら し い ほ ど 才 能 が あ る。
Cố ấy có tài năng đến mức đáng ghét
254 憎 に く い: Căm thù
・ ⽗ を 殺 し た 犯 ⼈ が 憎 い。
Căm thù kẻ giết cha
255 険 し い: dốc, nghiêm khắc, gay gắt
① ・ 険 し い ⼭ 道 を 登 る
leo lên đường núi dốc
② ・ 売 り 上 げ 減 の 報 告 を 受 け た 社 ⻑ は、 険 し い 表 情 に なっ た。
Giám đốc nhận báo cáo giảm doanh thu đã trở nên nét mặt nghiêm khắc
・ 上 司 か ら 険 し い 声 で 呼 ば れ た。
Bị gọi bằng giọng gay gắt từ cấp trên
③ ・ 不 況 の 中、 資 格 も 経 験 も な け れ ば、 前 途 は 険 し い。
Trong khủng hoảng kinh tế, nếu bằng cấp không có kinh nghiệm cũng không thì tương lai gập gềnh
256 ⾟ い: khó khăn, đau khổ
① ・ ⼦ 供 は ⾟ い 経 験 を 乗 り 越 え て 成 ⻑ す る。
Trẻ con vượt qua kinh nghiệm khó khăn sẽ trưởng thành hơn
・ 花 粉 症 な の で、 春 は 本 当 に ⾟ い。
Vì dị ứng phấn hoa nên mùa hè thật sự rất khó khăn
・ ど ん な に つ ら く て も、 最 後 ま で が ん ば る つ も り だ。
cho dù khó khăn như nào dự định cố gắng đến cùng
② ・ い ら い ら し て、 つ い ⼦ ど も に ⾟ く 当 たっ て し まっ た。
Vị sốt ruột nên đã nghiêm khắc với bọn trẻ
257 き つ い: khít, chật, bó sát, chặt
Trang 10① ・ 太っ て し まっ て ズ ボ ン が き つ く なっ た。
Vì béo lên nên quần trở nên chật
・ {靴・ 服・ ス ケ ジュー ル・・} が き つ い。
lịch trình sít sao
② ・ ほ ど け な い よ う に 荷 物 を き つ く し ばっ た。
Tôi đã buộc chặt hành lý sao cho không bị tuột
③ ・ ⾁ 体 労 働 な ど の き つ い 仕 事 は、 今 ⼈ 気 が な い。
Công việc nặng nhọc như lao động cơ bắp bây giờ không được yêu thích
・ 運 動 不 ⾜ で 階 段 を 上 る の が き つ い。
Vì thiếu vận động nên việc leo cầu thang rất nặng nhọc
⾟ い、 苦 し い
④ ・ 先 ⽣ が 学 ⽣ を き つ く 注 意 し た。
Giáo viên nhắc nhở nghiêm khắc học sinh
・ 我 が 校 の 校 則 は き つ い。
Nội quy trường tôi rất khắc nhiệt
⑤ ・ き つ い {タ バ コ・ 酒・ に お い・・}
rượu nặng
・ 家 の 前 の 坂 は 傾 斜 が き つ い。
Con dốc trước nhà tôi có độ dốc kinh khủng
・ 君 は 冗 談 が き つ い よ。
Bạn đùa hơi quá rồi đấy
⑥ ・ 彼 ⼥ は 優 し そ う だ が、 性 格 は き つ い。
Cô ấy giỏi nhưng tính cách nghiêm túc lắm
258 緩 ゆ る い: lỏng, thoai thoải
① ・ や せ て ス カー ト が ゆ る く なっ た。
Gầy nên váy trở nên lỏng
② ・ 靴 の 紐 が 緩 く て、 ほ ど け て し まっ た。
Dây giày lỏng nên đã tuột mất
③ ・ こ の 道 を まっ す ぐ ⾏ く と、 ゆ る い カー ブ が あ り ま す。
Đi thẳng con đường này thì sẽ có khúc cong thoai thoải
259 鈍 に ぶ い: cùn, kém cỏi
① ・ こ の ナ イ フ は 切 れ 味 が 鈍 い。
Con dao này cùn