めがねを かけます : đeo kính おめでとう ごさいます。 : chúc mừng ダイニングキッチン : đãi tiệc nhà bếp 押入おしいれ : phòng riêng kiểu Nhật 布団ふとん : phòng ngủ kiểu Nhật Bài 23 せんせいに 聞ききます : hỏi giáo viên 回 まわ ドアど あに 触さわり
Trang 1弱
よわ
調 子
ちょうし
調 子
ちょうし
が 悪わるい : tình trạng yếu
調 子
ちょうし
が いい : tình trạng tốt
一度いちども~ません : 1 lần cũng không
段 々
だんだん
乾 杯
かんぱい
実
じつ
何 回
なんかい
体
からだ
にいい : tốt cho cơ thể
体
からだ
に 悪わるい : có hại cho cơ thể
Bài 20
ビザび ざが 要いります
調
しら
直
なお
修 理
しゅうり
します : sửa chữa (máy móc)
Trang 2電話でんわします : điện thoại
僕
ぼく
: anh, tớ 君
きみ
サラリーマン : nhân viên văn phòng
始
はじ
今 月
こんげつ
の 初はじめ
終
おわ
今 月
こんげつ
の 終おわり
こっち
そっち
あっち
どっち
くにへ かえるの : về nước hả
どうしようかな : không biết làm sao đây
よかったら : nếu được thì
Bài 21
思
おも
Trang 3おまつりが あります : lễ hội được tổ chức
役
やく
同
おな
話
はな
交 通
こうつう
最 近
さいきん
本 当
ほんとう
仕方しかたがあります。 : không có chọn lựa, không thể giúp được
~でも飲のみませんか。 : uống gìchứ ?
Bài 22
(ぼうしを) がぶります : đội (nón)
Trang 4(めがねを) かけます : đeo kính
おめでとう ごさいます。 : chúc mừng
ダイニングキッチン : đãi tiệc nhà bếp
押入おしいれ : phòng riêng kiểu Nhật
布団ふとん : phòng ngủ kiểu Nhật
Bài 23
(せんせいに) 聞ききます : hỏi (giáo viên)
回
まわ
(ドアど あに) 触さわります : đụng, chạm
(おつりが) 出でます : (thay đổi) ra ngoài
動
うご
きます : di chuyển, hoạt động, thay đổi
(みちを) 歩あるきます : đi dọc theo con đường
(はしを) 渡わたります : băng qua (cầu)
気きを つけます : theo dõi, cẩn thận, chú ý
引越ひっこしします : chuyển (nhà)
や
Trang 5音
おと
: âm thanh
故 障
こしょう
道
みち
: đường 交差点
こうさてん
信 号
しんごう
角
かど
: góc 橋
はし
: cầu
駐 車 場
ちゅうしゃじょう
: bãi đậu xe hơi
(お) 正 月しょうがつ : ngày Tết
ごちそうさま「でした」。 : thật là ngon (sau khi ăn)
建 物
たてもの
外 国 人 登 録 証
がいこくじんとうろくしょう
: thẻ đăng ký người nước ngoài
Bài 24
連つれて行いきます : dẫn (ai đó)
連つれて来きます : mang (ai đó)
(ひとを) 送おくります : dẫn đường (ai đó), đi với
紹 介
しょうかい
案 内
あんない
説 明
せつめい
(コーヒーを) いれます : làm cafe
おじいさん/おじいちゃん : ông, cụ ông
おばあさん/おばあちゃん : bà, cụ bà
準 備
じゅんび
か し
Trang 6全部ぜんぶ : tất cả, toàn bộ
他
ほか
Bài 25
考
かんが
(えきに) 着つきます : đến (nhà ga)
留 学
りゅうがく
(としを) 取とります : trở nên già (có tuổi)
大使館
たいしかん
億
おく
: trăm triệu
いくら [でも] : tuy nhiên, thậm chí nếu, mặc dù
転 勤
てんきん
: sự di chuyển, sự truyền
こと (~のこと) : thứ, vấn đề (nghĩ về ~)
一杯飲
いっぱいの
みましょう : chúng ta cùng uống nhé
せ わ
に なりました : cám ơn mọi thứ bạn đã làm cho tôi
どうぞお元気げんきで : hi vọng bạn sẽ tốt